wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn giữa kỳ 2 vật lý 8 2022-2023 quang trung

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán:

a)

   Đường để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong cốc ngọt hơn ban đầu

b)

   Miếng sắt để trên bề mặt miếng đồng sau một thời gian trên bề mặt miếng sắt có phủ một lớp đồng và ngược lại

c)

  Cát được trộn lẫn với ngô

d)

  Mở lọ nước hoa trong phòng sau một thời gian cả phòng đều có mùi thơm

2.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hiện tượng khuếch tán chỉ xảy ra đối với chất lỏng và chất khí không xảy ra đối với chất rắn

b)

Các nguyên tử phân tử cấu tạo nên vật không chuyển động

c)

Nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử phân tử chuyển động càng nhanh

d)

Các vật được cấu tạo liền một khối

3.

Trộn lẫn một khối lượng rượu có thể tích V1 và khối lượng m1 vào một lượng nước có thể tích V2 và khối lượng m2 kết luận nào sau đây đúng nhất?

a)

A.    Thể tích hỗn hợp ( rượu + nước ) là V = V1 + V2

b)

A.    Thể tích hỗn hợp ( rượu + nước ) là V < V1 + V2

c)

A.    Thể tích hỗn hợp ( rượu + nước ) là V > V1 + V2

d)

A.    Khối lượng hỗn hợp ( rượu + nước ) là m  < m1 + m2

4.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học

a)

  Niuton trên mét (N/m)

b)

    Niuton trên mét vuông (N/m2)

c)

  Niuton . mét (N.m)

d)

   Niuton . mét vuông (N.m2)

5.

Đổ 150 cm3 nước vào 150 cm3 rượu thể tích hỗn hợp rượu và nước thu được có thể nhận giá trị

a)

A.    Nhỏ hơn 300 cm3

b)

A.    300 cm3

c)

A.    250 cm3

d)

A.    Lớn hơn 300 cm3

6.

Biểu thức tính Công cơ học là:

a)

    A = P.S

b)

A= F/S

c)

   A= F/v.t

d)

    A= P.t

7.

Đầu tàu hỏa kéo toa tàu với lực F bằng 500.000 N. Công của lực kéo của đầu tàu khi dịch chuyển 2 km là

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 109J

d)

A= 104J

8.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất:

a)

  Công suất được xác định bằng công thực hiện trong 1s

b)

  Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1s

c)

  Công suất được xác định bằng công thức P= A.t

d)

  Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển 1m

9.

Trong thí nghiệm của Bờ-rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách

b)

chúng là các phân tử

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống

10.

Để nâng 1 barrel hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công

a)

dùng ròng rọc cố định

b)

dùng ròng rọc động

c)

dùng mặt phẳng nghiêng

d)

không có cách nào cho ta lợi về công

11.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau

a)

các máy cơ đơn giản đều cho ta lợi về công

b)

các máy cơ đơn giản có thể cho ta lợi cả về F và s  

c)

không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công

d)

không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về F hoặc s

12.

Việc sử dụng các máy cơ đơn giản thường nhằm vào mục đích chính là:

a)

Đỡ tốn công hơn

b)

Được lợi về lực

c)

Được lợi về đường đi

d)

Được lợi về thời gian làm việc

13.

Đơn vị của công suất là:

a)

W

b)

kW 

c)

J/s             

d)

Các đơn vị trên   

14.

Trong chuyển động cơ học cơ năng của một vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

độ cao của vật so với mặt đất

c)

vận tốc của vật

d)

cả khối lượng vận tốc và độ cao của vật so với mặt đất

15.

Cơ năng của một vật càng lớn thì

a)

động năng của vật cũng càng lớn

b)

thế năng hấp dẫn của vật cũng càng lớn

c)

thế năng đàn hồi của vật cũng càng lớn

d)

khả năng sinh công của vật càng lớn

16.

Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Jun (J)

a)

Công   

b)

Công suất

 

c)

  Động năng.    

d)

Thế năng

17.

Một quả bưởi trên cành cao có những dạng năng lượng nào?

a)

   Động năng và nhiệt năng

b)

Thế năng và động năng

c)

Thế năng

d)

Động năng

18.

Vật có thế năng khi:

a)

Xe đang đỗ bên đường  

b)

Trái bóng đang lăn trên sân

c)

Hạt mưa đang rơi xuống

d)

Em bé đang đọc sách

19.

Khi các nguyên tử phân tử cấu tạo nên vật chuyển động hỗn độn không ngừng nhanh lên thì đại lượng nào tăng lên

a)

  khối lượng của vật

b)

trọng lượng của vật

c)

  khối lượng, trọng lượng của vật

d)

nhiệt độ của vật

20.

Khi sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa vật lên cao nếu góc nghiêng càng nhỏ thì

a)

 lợi về công càng nhiều

b)

lợi về đường đi càng nhiều

c)

lợi về lực càng nhiều

d)

thời gian đưa vật lên càng ngắn

21.

Một người công nhân dùng ròng rọc động để nâng một vật lên cao 6m với lực kéo ở đầu dây tự do là 50 N hỏi người công nhân đã thực hiện một công bằng:

a)

1200J

b)

600J

c)

300J

d)

2400J

22.

Hiện tượng nào dưới đấy không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân từ gây ra?

a)

     Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước

b)

Sự tạo thành gió.

c)

Sự tăng nhiệt năng cùa vật khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự hòa tan của muối vào nước.

23.

Giá trị công suất được xác định bằng

a)

    công thực hiện trong một đơn vị thời gian 

b)

công thực hiện khi vật di chuyển được 1m

c)

công thực hiện của lực có độ lớn 1 N

d)

công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

24.

Các chất trong đều có vẻ như liền một khối mặc dù chúng được cấu tạo từ những hạt riêng biệt vì

a)

một vật chỉ được cấu tạo từ một số ít các hạt mà thôi

b)

các chất được cấu tạo từ các hạt rất nhỏ cách xa nhau nên ta không thấy

c)

các hạt rất nhỏ khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nếu mắt thường ta không thể phân biệt được

d)

kích thước các hạt không nhỏ lắm nhưng chúng lại nằm rất sát nhau

25.

Công suất của một máy khoan là 50 W trong 5 giờ máy khoan thực hiện được một công là

a)

648  J   

b)

900 KJ

c)

648 KJ

d)

684000J

26.

Khi thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên đường tan và nước có vị ngọt vì

a)

khi khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên  

b)

đừơng có vị ngọt

c)

khi khuấy lên các phân tử đường xen kẽ vào khoảng cách giữa các phân tử nước

d)

khi bỏ đường vào và khuấy lên thì thể tích nước trong cốc tăng

27.

Trong các câu sau đây câu nào sai

a)

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng của vật

b)

thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào vận tốc của vật

c)

  khối lượng của vật càng lớn thì thế năng đàn hồi của nó càng lớn

d)

  động năng là cơ năng của vật có được do vật chuyển động

28.

Vật có động năng bé nhất khi chuyển động cùng vận tốc là

a)

xe tải có trọng lượng 15000 N 

b)

xe ô tô có trọng lượng 7800 N

c)

xe đạp có trọng lượng 300 N

d)

xà lan có trọng lượng 300 000 N

29.

Một vật chỉ có thế năng đàn hồi khi

a)

vật bị biến dạng  

b)

vật đang ở 1 độ  cao nào đó so với mặt đất

c)

vật có tính đàn hồi

d)

vật có tính đàn hồi đang chuyển động

30.

Minh trong 10 phút thực hiện được 1 công cơ học là 9000J, vậy công suất của bạn Minh là

a)

30 W

b)

300 W

c)

1800 W

d)

15 W

31.

Động năng của một vật phụ thuộc vào

a)

chỉ khối lượng của vật 

b)

cả khối lượng và độ cao của vật

c)

độ cao của vật so với mặt đất

d)

cả khối lượng và vận tốc của vật

32.

Động năng của một vật sẽ bằng 0 khi

a)

vật đứng yên so với vật làm mốc

b)

độ cao của vật so với vật mốc bằng không

c)

khoảng cách giữa vật và vật làm mốc không đổi

d)

vật chuyển động đều

33.

Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 10,8 km/h. Lực kéo của con ngựa là 200 N. Công suất của ngựa là:

a)

P = 600 W

b)

P = 30 W

c)

P = 408,3 W

d)

P = 40,9 W .

34.

Để đưa hàng lên ô tô người ta có thể dùng 2 tấm ván: tấm A dài 2m, tấm B dài 4m. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Công cần thực hiện trong hai trường hợp đều bằng nhau.

b)

Dùng lực để đưa hàng lên trên hai tấm ván bằng nhau.

c)

Dùng tấm ván A sẽ cho ta lợi về công 2 lần.

d)

Dùng tấm ván B sẽ cho ta lợi về công 4 lần.

35.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

36.

Chọn phát biểu đúng về máy cơ đơn giản

a)

Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công

b)

Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực

c)

Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi

d)

Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi

37.

Nam dùng kìm bấm kim loại để bấm tôn mỏng thì thấy dễ bấm hơn hẳn khi dùng kéo thông thường. Tác dụng của kìm bấm kim loại là

a)

Giúp ta lợi về đường đi

b)

Giúp lợi về công

c)

Giúp lợi cả về lực và đường đi

d)

Giúp ta lợi về lực

38.

Người ta đưa một vật nặng lên độ cao h bằng hai cách . Cách thứ nhất, kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng. Cách thứ hai, kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Nếu bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng thì

a)

Công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì đường đi gấp hai lần

b)

Công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo vật theo mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn

c)

Công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn

d)

Công thực hiện ở hai cách đều như nhau

39.

Để đưa một vật có trọng lượng 1000N lên độ cao 2m người ta dùng mặt phẳng nghiêng nhẵn dài 4m. Bỏ qua lực ma sát, Lực để kéo vật lên mặt phẳng nghiêng đó là

a)

1000N

b)

500N

c)

250N

d)

4000N

40.

Dùng hệ thống ròng rọc gồm một ròng rọc động và một ròng rọc cố định để đưa vật có trọng lượng P lên độ cao h. So sánh lực kéo F khi dùng hệ ròng rọc với trọng lượng P của vật

a)

F=P

b)

F= 2P

c)

F= P4\frac{P}{4}

d)

F= P2\frac{P}{2}

41.

Khi sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa vật lên cao, nếu góc nghiêng càng nhỏ thì

a)

Lợi về công càng nhiều

b)

Lợi về đường đi càng nhiều

c)

Lợi về lực càng nhiều

d)

Thời gian đưa vật lên càng ngắn

42.

Để đưa hàng lên ô tô người ta có thể dùng 2 tấm ván: Tấm A dài 2m, Tấm B dài 4m. Nhận xét đúng là

a)

Công thực hiện trong hai trường hợp đều bằng nhau

b)

Dùng lực để đưa hàng lên trên hai tấm ván bằng nhau

c)

Dùng tấm ván A sẽ cho ta lợi về công 2 lần

d)

Dùng tấm ván B sẽ cho ta lợi về công 4 lần

43.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị của công suất là

a)

Niuton (N)

b)

Jun (J)

c)

Oát ( W)

d)

Mét trên giây (m/s)

44.

Chọn phát biểu đúng khi nói về công suất

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển

c)

Công suất được xác đinh bằng công thức P = A.tP\ =\ A.t

d)

Công suất được xác đinhj bằng lực tác dụng trong một giây.

45.

Một người kéo vật từ giếng sâu 10m lên đều trong 20 giây. Người này phải dùng một lực F = 200N. Công và công suất của người kéo có thể nhân giá trị

a)

A = 2000J. P = 40000W

b)

A = 2000J. P = 100W

c)

A = 2000J. P = 2000W

d)

A = 200J. P = 100W

46.

Một con ngựa kéo 1 cái xe đi đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của con ngựa 400N. Công sút của con ngựa

a)

P = 1500W

b)

1000W

c)

500W

d)

250W

47.

Công suất của 1 máy khoan là 800W. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là

a)

800J

b)

48000J

c)

2880KJ

d)

2880J

48.

Đại lượng không có đợn Jun (J) là

a)

Công

b)

Công suất

c)

Động năng

d)

Thế năng

49.

Một máy cày hoạt động với công suất 600W trong 3,5 giờ; máy đó đã thực hiện được một công là

a)

2100J

b)

7560J

c)

7560 KJ

d)

2100 KJ

50.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1080KJ. Công suất của máy cày là

a)

0.6 W

b)

6W

c)

600W

d)

6000W

51.

Một dong nước chảy qua đập ngăn cao 25m xuống dưới, biết rằng lưu lượng dòng nước là 60m3/phút và khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Công suất của dòng nước

a)

500000W

b)

250000W

c)

1000000W

d)

10000KW

52.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì hết 40 phút

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần

c)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 8 lần

d)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần

53.

Động năng của vật phụ thuộc vào

a)

Khối lượng và vận tốc của vật

b)

Vận tốc của vật

c)

Khối lượng của vật

d)

Khối lượng và chất làm vật

54.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về cơ năng

a)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trường

b)

Cơ năng của một vật là do chuyển động của các phân tử tạo nên vật sinh ra

c)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi

d)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng

55.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao

b)

Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trường

c)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng trọng trường

d)

Một vật càng lên cao thì thế năng trọng trường của nó càng lớn

56.

Trong các vật sau đây, vật không có động năng là

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn nhà

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn đang bay đến mục tiêu

d)

Máy bay đang bay

57.

Trong các vật sau đây, vật không có thế năng là

a)

Lò xo bị ép ngay trên mặt đất

b)

Máy bay đang bay

c)

Tàu hỏa đang chạy

d)

lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

58.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào

a)

Vận tốc của vật

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi

c)

Khối lượng của vật

d)

Khối lượng và chất làm vật

59.

Viên bi lăn trên mặt đất, năng lượng của nó tồn tại ở dạng

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Thế năng hấp dẫn

c)

Động năng

d)

Thế năng và động năng

60.

Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên mặt sàn nằm ngang

a)

Nếu vật có vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

b)

Nếu vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn

c)

Nếu vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn

d)

Vì hai vật có cùng khối lượng nên động năng hai vật bằng nhau

61.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cơ năng

a)

Vật có cơ năng khi vật có khả năng sinh công

b)

Vật có cơ năng khi vật có khối lượng lớn

c)

Vật có cơ năng khi vật có thể tích lớn

d)

Vật có cơ năng khi vật đứng yên

62.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất

a)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

b)

Giữa chúng có khoảng cách

c)

Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

d)

Chuyển động không ngừng

63.

Nguyên tử phân tử có tính chất

a)

chuyển động không ngừng

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách

d)

Chuyển động càng chậm khi nhiệt độ càng cao

64.

Khi nhiệt độ của miếng đồng tăng thì

a)

Thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng

b)

khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng

c)

Số nguyên tử đồng tăng

d)

Khối lương nguyên tử đồng tăng

65.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây

a)

Các chất được cấu tạo từ tế bào

b)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

c)

Các chất được cấu tạo từ hợp chất

d)

Các chất được cấu tạo từ các mô

66.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây

a)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

b)

Phân tử là hạt chất nhỏ nhất

c)

Nguyên tử là một nhóm các phân tử kết hợp lại

d)

Các chất được cấu tạo bởi các hạt nhỏ riêng biệt gọi là phân tử