wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt lí

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học là:

a)

sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

sự thay đổi phương chiều của vật

c)

sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác

d)

sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

2.

Hai chiếc tàu hỏa chạy trên các đường ray song song, cùng chiều, cùng vận tốc. Người ngồi trên chiếc tàu thứ nhất sẽ:

a)

chuyển động so với tàu thứ hai

b)

đứng yên so với tàu thứ hai

c)

chuyển động so với tàu thứ nhất.

d)

chuyển động so với hành khách trên tàu thứ hai

3.

Một canô đang chạy trên biển và kéo theo một vận động viên lướt ván. Vận động viên lướt ván chuyển động so với vật nào sau đây?

a)

Ván lướt

b)

Canô

c)

Khán giả

d)

Tài xế canô

4.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/ph

5.

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

6.

108 km/h = ........ m/s

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

10 m/s

7.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Vận tốc của học sinh đó là:

a)

19,44m/s

b)

15m/s

c)

1,5m/s

d)

0,67 m/s

8.

Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

a)

39km

b)

45km

c)

10km

d)

2700km

9.

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng ( theo phương ngang) là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:

a)

35N

b)

50N

c)

<35N

d)

>35N

10.

Một người đi xe máy từ A đến B. Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15 phút. Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc 12m/s. Hỏi đoạn đường đầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là 36km/h.

a)

3km

b)

5,4km

c)

10,8km

d)

21,6km

11.

Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động của vật nào sau đây là đường thẳng?

a)

Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.

b)

Một viên phấn rơi từ trên cao xuống.

c)

Bánh xe khi xe đang chuyển động.

d)

Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang.

12.

Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là vật nào sau đây?

a)

toa tàu

b)

bầu trời

c)

cây bên đường

d)

đường ray

13.

Câu 1: Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là đúng?

a)

A. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

b)

B. Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

c)

C. Đoàn tàu đang chuyển động so với người lái tàu.

d)

D. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đi trên tàu.

14.

Câu 2: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?

a)

A. Chuyển động của người đi xe đạp khi xuống dốc

b)

B. Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

c)

C. Chuyển động của ôtô khi khởi hành.

d)

D. Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga.

15.

Câu 3: Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

A. Bị ngả người ra phía sau.

b)

B. Bị chúi người về phía trước.

c)

C. Bị nghiêng người sang bên trái.

d)

D. Bị nghiêng người sang bên phải.

16.

Câu 4: Trường hợp nào sau đây không phải lực ma sát ?

a)

A. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường.

b)

B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày.

c)

C. Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động.

d)

D. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn.

17.

Câu 5: Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

A. Người đứng cả hai chân.

b)

B. Người đứng co một chân.

c)

C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

D. Người đứng một chân nhưng tay cầm quả tạ.

18.

Câu 6: Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?

a)

A. Cánh quạt quay ổn định.

b)

B. Chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5 km/h.

c)

C. Tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

d)

D. Chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái Đất.

19.

Câu 7: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau đây:

“ Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực (1)…..và khi diện tích mặt bị ép (2)…..”

(a)  

20.

Vật có khối lượng m= 2,5 kg thì trọng lượng P của vật được tính bằng bao nhiêu?

a)

A. P = 2.5 (N)

b)

B. P =2,5 (kg)

c)

C. P = 10.m = 10.2,5=25 (Kg)

d)

D. P = 10.m = 10.2,5=25 (N)

21.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2 giây. Dùng công thức nào để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)
b)
c)
d)

D. Cả B và C đều đúng

22.

Câu 1: Hòn bi sắt đang lăn trên mặt bàn nhẵn bóng, nằm ngang. Coi như không có ma sát và lực cản của không khí. Câu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực đã thực hiện công cơ học.

b)

Lực tác dụng của mặt bàn lên hòn bi đã thực hiện công cơ học.

c)

Công cơ học có giá trị lớn hơn 0.

d)

Không có lực nào thực hiện công cơ học

23.

Câu 2:Dùng một cần cẩu để nâng thùng hàng nặng 2500kg lên cao 12 m. Công mà cần cẩu thực hiện là

a)

300 kJ              

b)

350 kJ.                    

c)

400 kJ                   

d)

   450 kJ

24.

Câu 3:Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị công cơ học?

a)

N/m                  

b)

N.m                    

c)

N/m2                      

d)

N.m2

25.

Câu 4:  Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo 600N. Trong 5 phút thực hiện một công là 360 000J. Vận tốc chuyển động của xe là bao nhiêu?

a)

1,8m/s                  

b)

2m/s

c)

2,2 m/s                  

d)

3m/s

26.

Câu 5: Độ lớn công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Lực tác dụng và độ chuyển rời của vật.

b)

Trọng lượng và độ chuyển rời của vật.

c)

Khối lượng và lực tác dụng lên vật

d)

Lực tác dụng và thời gian chuyển động của vật.

27.

Câu 6: Trong các cách phát biểu sau,cách nào phát biểu đúng với định luật về công?

a)

Các máy cơ đơn giản đều có lợi về công

b)

Không có một máy cơ đơn giản nào có lợi về công, mà chỉ được lợi về lực và đường đi.

c)

Không có một máy cơ đơn giản nào được lợi về công, vì được lợi về lực thì thiệt về đường đi và ngược lại.

d)

Các máy cơ đơn giản đều được lợi về lực do đó sẽ được lợi về công.

28.

Câu 7:  Người ta đưa vật lên độ cao h bằng 2 cách. Cách thứ nhất kéo vật trực tiếp lên theo phương thẳng đứng. Cách thứ hai: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có độ dài 2h. Cách so sánh công ở hai lần thực hiện nào dưới đây là đúng?

a)

Công thực hiện ở lần thứ nhất ít hơn vì đường đi ngắn hơn

b)

Công thực hiện ở lần thứ hai nhiều hơn vì đường đi dài hơn.

c)

Công thực hiện ở lần thứ nhất lớn hơn vì lực kéo mạnh hơn

d)

Công ở hai trường hợp là như nhau

29.

Câu 8: Trong các phát biểu sau, cách nào phát biểu đúng?

a)

Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng kéo của lực và cho ta được lợi về công

b)

Ròng rọc động giúp làm giảm lực kéo vật đi 2 lần nhưng lại di chuyển quãng đường dài gấp đôi nên không được lợi về công.

c)

Mặt phẳng nghiêng giúp làm giảm lực kéo vật vậy được lợi về công.

d)

Đòn bẩy được lợi về lực vậy cũng giúp ta được lợi về công.

30.

Câu 9:  Hai người công nhân dùng hai tấm ván dài lần lượt là 12 m và 4m để đưa hai thùng hàng giống hệt nhau lên một sàn xe ô tô tải. Câu so sánh nào sau đây đúng?

a)

Người thứ nhất bỏ ra lực đẩy lớn hơn người thứ hai 3 lần

b)

Người thứ nhất bỏ công lớn hơn người thứ hai 3 lần.

c)

Người thứ nhất bỏ ra lực đẩy nhỏ hơn người thứ hai 3 lần.

d)

Người thứ nhất bỏ ra công nhỏ hơn người thứ hai 3 lần

31.

Câu 10: Người ta dùng rọc động để kéo một vật nặng 2000N lên độ cao h. Biết quãng đường dịch chuyển của đầu dây là 12m. Công đã thực hiện là?

a)

12000 J                    

b)

24000 J                    

c)

0J

d)

36000 J

32.

Câu 11:Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất

a)

Công suất được tính bằng lực thực hiện được trong 1 giây

b)

Công suất được xác định bằng quãng đường dịch chuyển được trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong 1 giây.

d)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng và quãng đường vật dịch chuyển

33.

Câu 12: Hai bạn Nam và Khánh thi kéo nước. Nam kéo gầu nước nặng gấp đôi Khánh. Nhưng thời gian kéo nước của khánh chỉ bằng một nửa của Nam. So sánh công suất trung bình của hai bạn nào dưới đây là đúng?

a)

Công suất của Nam lớn hơn

b)

Công suất của Khánh lớn hơn.

c)

Công suất của hai bạn bằng nhau

d)

Không so sánh được.

34.

Câu 13: Một người kéo gạch thực hiện một công 4500J trong thời gian 2,5phút. Công suất của người đó là:

a)

30W

b)

40W

c)

50W

d)

60W

35.

Câu 14: Nói công suất của đầu máy là 500W. Con số này cho biết gì?

a)

Trong một giờ, máy thực hiện một công là 500J

b)

Trong một giây,máy thực hiện một công là 500J

c)

Trong một phút, máy thực hiện một công là 500J.

d)

Trong một giây đầu máy dịch chuyển được 500m

36.

Câu 15: Một con ngựa có công suất 200W làm việc liên tục trong 1,5 giờ. Hỏi công mà con ngựa thực hiện

a)

1808 kJ                    

b)

1088 kJ              

c)

1080 kJ             

d)

1880 kJ

37.

Câu 16: Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng trọng trường thì vật nào dưới đây có thế năng trọng trường?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo đặt trên mặt đất

c)

Ô tô đang chạy

d)

Lò xo bị ép chặt trên mặt đất.

38.

Câu 17: Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng và độ cao.

b)

Khối lượng và vận tốc

c)

Khối lượng và độ biến dạng đàn hồi.

d)

Khối lượng và kích thước của vật

39.

Câu 18: Vật nào dưới đây có động năng và thế năng

a)

Con chim đậu trên cành.

b)

Máy bay đang đỗ trên đường băng

c)

Ô tô chạy trên đường.

d)

Mũi tên vừa được bắn ra từ dây cung.

40.

Câu 19: Vật nào dưới đây có thế năng đàn hồi?

a)

Một tấm đệm mút.

b)

Một cái lò xo.

c)

Một sợi dây cao su được kéo dãn.

d)

Một thanh sắt bị uốn cong

41.

Câu 20. Có hai quả cầu sắt có khối lượng m và 2m lần lượt được thả rơi từ trên độ cao h xuống đất. Câu so sánh nào sau đây đúng?

a)

Thế năng của quả cầu thứ nhất lớn hơn vì rơi nhanh hơn

b)

Thế năng của quả cầu thứ hai lón hơn vì nặng hơn

c)

Thế năng của hai vật như nhau vì rơi ở cùng độ cao h

d)

Không thể so sánh được

42.

Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng của vật và quãng đường vật dịch chuyển.

b)

Lực tác dụng vào vật và khối lượng của vật.

c)

Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực.

d)

Quãng đường vật dịch chuyển và vận tốc chuyển động của vật.

43.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s

b)

m/s

c)

Km/h

d)

W

44.

Trọng lực tác dụng lên 1 vật không thực hiện công cơ học trong trường hợp

a)

Vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

b)

Vật chuyển động thẳng trên mặt bàn nằm ngang.

c)

Vật rơi từ trên cao xuống.

d)

Vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng.

45.

Một lực F tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển quãng đường S theo phương của lực thì công của lực F được tính bằng công thức:

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F.v

46.

Khi lực tác dụng lên vật tăng n lần nhưng quãng đường dịch chuyển nhờ lực đó giảm n lần thì công sinh ra thay đổi như thế nào?

a)

Công tăng lên n2 lần.

b)

Công giảm đi n2 lần.

c)

Công tăng lên n lần.

d)

Công sinh ra không đổi.

47.

Cách nói nào sau đây là đúng

a)

Trong quá trình học sinh mang cặp sách xuống lầu, trọng lực tác dụng lên cặp sách không sinh công.

b)

Vận động viên cầm lao ném ra, anh ta không thực hiện công đối với cây lao.

c)

Khi thả dù rơi xuống với vận tốc không đổi thì lực cản không khí đối với chiếc dù không sinh công.

d)

Khi quả cầu nhỏ lăn trên mặt bàn ngang trơn nhẵn thì trọng lực tác dụng lên quả cầu không sinh công.

48.

Người ta đưa vật nặng lên cao bằng 2 cách:

Cách 1: kéo trực tiếp lên theo phương thẳng đứng

Cách 2: Kéo vật theo phương mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng. So sánh công thực hiện trong hai cách?

a)

Công thực hiện cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần

b)

Công thực hiện cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.

c)

Công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn

d)

Công thực hiện ở hai cách đều như nhau

49.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công

b)

Ròng rọc động cho ta lợi hại lần về lực, thiệt hại lần về đường đi, không cho ta lợi về công

c)

Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công

d)

Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công

50.

Công thức tính công suất là:

a)

P=10.m

b)

P=A/t

c)

P=F/v

d)

P=d.h

51.

Làm thế nào để so sánh sức mạnh của hai động cơ ?

a)

So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn, máy đó khoẻ hơn.

b)

So sánh thời gian máy nào thực hiện công ít hơn, máy đó khoẻ hơn.

c)

So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn trong nhiều thời gian hơn, máy đó khoẻ hơn.

d)

So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn trong một đơn vị thời gian, máy đó khoẻ hơn.

52.

Một con trâu kéo một xe lúa từ cánh đồng về nhà nặng gấp đôi xe lúa do con ngựa kéo. Nhưng thời gian con ngựa đi chỉ bằng nửa thời gian con trâu đi trên cùng một quãng đường. Hãy so sánh công suất của con trâu và con ngựa ?

a)

Công suất của con trâu lớn hơn vì xe lúa của trâu nặng gấp đôi.

b)

Công suất của con ngựa lớn hơn vì thời gian đi của ngựa chỉ bằng một nửa.

c)

Công suất của trâu và ngựa là bằng nhau.

d)

Không thể so sánh được.

53.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà

b)

Chiếc lá đang rơi

c)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà

d)

Quả bóng đang bay trên cao

54.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất?

a)

Khối lượng

b)

Vận tốc của vật

c)

Khối lượng và chất làm vật

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

55.

Quả bóng rơi xuống đất rồi nảy lên. Trong rơi xuống, thế năng và động năng của nó thay đổi như thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thế năng tăng.

c)

Thế năng tăng, động năng không đổi

d)

Thế năng giảm, động năng không đổi

56.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cơ năng của các vật bằng nhau ?

a)

Hai vật chuyển động khác vận tốc,cùng một độ cao và có cùng khối lượng

b)

Hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất

c)

Hai vật chuyển động cùng một vận tốc,cùng một độ cao và có cùng khối lượng

d)

Hai vật chuyển động với các vận tốc khác nhau

57.

Một hành khách ngồi trên một ôtô đang chuyển động, lấy mặt đất làm mốc tính thế năng thì cơ năng của hành khách tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng và thế năng đàn hồi;

b)

Động năng;

c)

Thế năng hấp dẫn;

d)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

58.

Khi nào vật có cơ năng?

a)

Khi vật có khả năng nhận một công cơ học.

b)

Khi vật có khả năng thực hiện một công cơ học.

c)

Khi vật thực hiện được một công cơ học.

d)

Khi vật khỏe hơn.

59.

Một người chạy từ chân dốc tới đỉnh dốc với vận tốc không đổi. Trong quá trình chạy của người đó thì

a)

Thế năng tăng, động năng không đổi;

b)

Thế năng tăng, động năng giảm;

c)

Thế năng và động năng không đổi;

d)

Thế năng giảm, động năng tăng.

60.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng ?

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe

c)

Một máy bay đang bay trên cao

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường

61.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

a)

Khối lượng

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi

c)

Khối lượng và chất làm vật

d)

Vận tốc của vật

62.

Quả bóng rơi xuống đất rồi nảy lên. Trong thời gian nảy lên, thế năng và động năng của nó thay đổi như thế nào?

a)

Động năng tăng thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng tăng.

c)

Thế năng tăng, động năng không đổi

d)

Thế năng giảm, động năng không đổi

63.

Vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì:

a)

Thế năng hấp dẫn của vật càng lớn.

b)

Động năng vật càng lớn.

c)

Thế năng vật càng nhỏ.

d)

Động năng vật càng nhỏ.

64.

Khi đổ 150 cm3 cát vào 100 cm3 đá, ta được hỗn hợp có thể tích:

a)

bằng 250cm3

b)

nhỏ hơn 250 cm3

c)

lớn hơn 250cm3

d)

có lúc lớn hơn, có lúc nhỏ hơn 250 cm3

65.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử

b)

Nguyên tử là các hạt chất nhỏ nhất.

c)

Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại

d)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.