wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 kì 2

Total questions: 63

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ ?

a)

Tương tác giữa các điện tích đứng yên

b)

Tương tác giữa hai nam châm.

c)

Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

d)

Tương tác giữa nam châm và dòng điện.

2.

Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

a)

giữa một nam châm và một dòng điện.

b)

giữa hai dòng điện.

c)

giữa hai điện tích đứng yên.

d)

Giữa hai nam châm

3.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một kim nam châm.

b)

dây dẫn có dòng điện

c)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

d)

một nam châm thẳng

4.

Kim nam châm cùa la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó

d)

Vì lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

5.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

6.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phăng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo hướng

a)

Song song với dòng điện

b)

Cắt dòng điện

c)

Theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng

d)

Theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng

7.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện nằm trong mặt phẳng P. Hai điểm M, N trong mặt phẳng P và đối xứng nhau qua dây. Vectơ cảm ứng từ tại 2 điểm này có tính chất nào sau đây:

a)

Cùng nằm trong mặt phẳng P và song song ngược chiều nhau.

b)

Cùng vuông góc với mặt phẳng P và ngược chiều nhau

c)

Cùng vuông góc với mặt phẳng P và cùng chiều nhau.

d)

Cùng nằm trong mặt phẳng P và song song cùng chiều nhau.

8.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

Trùng với hướng của từ trường

c)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

d)

Có đơn vị là Tesla.

9.

Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là

a)

những đường thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

những đường thẳng song song với dòng điện.

d)

những đường thẳng song song cách đều nhau.

10.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống giảm bốn lần:

a)

Không đổi.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 2 lần.

11.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:

a)
b)
c)
d)
12.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bời dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)
b)
c)
d)
13.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

a)
b)
c)
d)
14.

Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10−6 T. Đường kính của dòng điện tròn là:

a)

20cm

b)

10cm

c)

2cm

d)

1cm

15.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10−4 T. Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

a)

1A

b)

5A

c)

10A

d)

0.5A

16.

Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10−5 T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm

a)

7490 vòng

b)

4790 vòng

c)

479 vòng

d)

497 vòng

17.

Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1 A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:

a)
b)
c)
d)
18.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.

d)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

19.

Phát biểu nào dưới đây sai? Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc v hợp với vec tơ B một góc α\alpha   có

a)

phương vuông góc với v và B

b)

chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

c)
d)

chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái

20.

Một hạt điện tích chuyên động trong từ trường đều quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Loren tác dụng lên hạt có độ lớn là f1 = 2.10-6 N, nếu hạt chuyển động với vận tốc là v2 = 4,5.107 m/s thì lực Loren tác dụng lên hạt có giá trị là?

a)

2.10⁵N

b)

3.10⁵N

c)

5.10-⁵N

d)

10⁵N

21.

Một hạt mang điện 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 30°. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10-14N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là bao nhiêu?

a)

2.10⁶m/s

b)

10⁶m/s

c)

3.10⁶m/s

d)

4.10⁶m/s

22.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = BScosα, với α là góc tạo bởi cảm ứng từ B và pháp tuyến dương n của mặt S.

b)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

d)

Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb), và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

23.

Đáp án sai là

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

24.

Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

25.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

26.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

diện tích của mạch.

b)

điện trở của mạch.

c)

độ lớn từ thông qua mạch

d)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

27.

Một vòng dây dẫn tròn, phẳng có đường kính 2 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2/π T. Từ thông qua vòng dây khi vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây góc α = 30° bằng

a)

3\sqrt[]{3}  .10⁻³Wb

b)

3\sqrt[]{3}  .10⁻⁴Wb

c)

4.10⁻⁵Wb

d)

10⁻⁵Wb

28.

Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

12mm

b)

6mm

c)

7mm

d)

8mm

29.

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Khung dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

a)

120mm

b)

60mm

c)

15mm

d)

7,5mm

30.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla(T)

b)

Henri(H)

c)

Vebe(Wb)

d)

Fara(F)

31.

Một mạch kín có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Δt, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một lượng Δi. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
32.

Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian. Trong thời gian 0,01 s cường độ dòng điện tăng từ i1 = 1 A đến i2 = 2 A, suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn bằng 20 V. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

0.1H

b)

0.4H

c)

0.2H

d)

8.6H

33.

Suất điện động tự cảm 0,75 V xuất hiện trong một cuộn cảm có L = 25 mH; tại đó cường độ dòng điện giảm từ giá trị I xuống 0 trong 0,01 s. Tính I.

a)

0.1A

b)

0.4V

c)

0.3V

d)

0.6V

34.

Trong hiện tượng khúc xạ, góc khúc xạ

a)

bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

b)

Không thể bằng 0.

c)

bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

35.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

36.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn

c)

càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

37.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

a)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.

b)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít.

c)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí.

d)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít.

38.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

39.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì các tia sáng phản xạ

a)

toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.

b)

toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.

c)

toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

d)

một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

40.

Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất là:

a)

cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.

b)

cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng.

c)

cường độ chùm tia phản xạ gần bằng cường độ chùm tới.

d)

cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ chùm tới.

41.

Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

0,199

b)

0,870

c)

1,433

d)

1,149

42.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60°, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

a)

37,97 độ

b)

22,03 độ

c)

40,52 độ

d)

19,48 độ

43.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n = 3\sqrt[]{3}  . Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì góc tới bằng

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

75 độ

d)

45 độ

44.

Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau, mặt khác góc tới là 30° thì chiết suất tỉ đối n21 gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

0,58

b)

0,71

c)

1,7

d)

1,8

45.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

a)

41,40 độ

b)

53,12 độ

c)

36,88 độ

d)

48,61 độ

46.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5, của nước là 4/2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang nước:

a)

46,8 độ

b)

72,5 độ

c)

62,7 độ

d)

41,8 độ

47.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng lăng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ tròn

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

hình lục lăng

48.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

tia ló và pháp tuyến.

b)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

c)

tia tới và pháp tuyến.

d)

hai mặt bên của lăng kính.

49.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

50.

Vật AB đặt vuông góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn tiêu cự của thấu kính, qua thấu kính cho

a)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, lớn hơn vật

51.

Vật AB thật đặt vuông góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

cùng chiều, lớn hơn vật

c)

ngược chiều, nhỏ hơn vật

d)

ngược chiều, lớn hơn vật

52.

Mỗi thấu kính có vô số tiêu điểm ảnh phụ.

a)

Mỗi thấu kính có vô số tiêu điểm ảnh phụ.

b)

Thấu kính phân kỳ có khả năng hội tụ chùm tia sáng lớn.

c)

Tiêu điểm vật chính và tiêu điểm ảnh chính đối xứng với nhau qua thấu kính

d)

Tiêu cự của thấu kính có giá trị tuyệt đối bằng khoảng cách từ các tiêu điểm tới quang tâm của thấu kính.

53.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 20 cm. Qua thấu kính vật AB cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật. Đó là thấu kính gì và tiêu cự bằng bao nhiêu?

a)

Thấu kính hội tụ có f = 15 cm

b)

Thấu kính hội tụ có f = 30 cm

c)

Thấu kính phân kì có f = - 15 cm

d)

Thấu kính phân kì có f = - 30 cm

54.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo hởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

a)

15cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

55.

Đặt vật AB có chiều cao 4 cm và vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách thấu kính 50 cm. Thấu kính có tiêu cực −30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính

a)

là ảnh thật.

b)

cách thấu kính 20 cm

c)

có số phóng đại ảnh −0,375

d)

có chiều cao 1,5 cm

56.

Kính nào sau đây có thể dùng làm kính cận thị?

a)

Kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm

b)

Kính hội tụ có tiêu cự f = 50cm

c)

Kính phân kì có tiêu cự f = -5cm

d)

Kính phân kì có tiêu cự f = -50cm.

57.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50 cm

b)

hội tụ có tiêu cự 25 cm.

c)

phân kì có tiêu cự 50 cm

d)

phân kì có tiêu cự 25 cm

58.

Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Mắt người này

a)

không có tật.

b)

bị tật cận thị.

c)

bị tật viễn thị

d)

Bị tật lão thị

59.

Mắt cận thị không điều tiết khi quan sát vật đặt ở

a)

Điểm cực cận.

b)

vô cực

c)

Điểm các mắt 25 cm

d)

Điểm cực viễn.

60.

Một mắt không có tật có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát vật AB qua một kính lúp có tiêu cực 2cm. Xác định số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực

a)

6

b)

10

c)

15

d)

2,5

61.

Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp. Mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

2

62.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

Có tiêu cự lớn

c)

Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

d)

Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

63.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật

a)

trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.

b)

tại tiêu điểm vật của kính

c)

cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.

d)

cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự