wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi giữa học kì 1 - lớp 11a3 - vật lí

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật ?

a)

Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang

b)

Thả vật chuyển động từ trên xuống

c)

Kéo con lắc lò xo chuyển động đều

d)

Kéo vật nặng con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ

2.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ ?

a)

Đây đàn ghi-ta rung động

b)

Chiếc đu đung đưa

c)

Pit-tông chuyển động lên xuống trong xi lanh

d)

Một hòn đá được thả rơi

3.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do ?

a)

Một con muỗi đang đập cánh

b)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất

c)

Mặt trống rung động sau khi gõ

d)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos (ωt+ϕ)(ω>0)\left(\omega t+\phi\right)\left(\omega>0\right)
.Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

ϕ\phi

c)

ω\omega

d)

x

5.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A,f,ωA,f,\omega . Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f,ϕf,\phi

b)

A,f

c)

A,f,ϕA,f,\phi

d)

A,ϕA,\phi

6.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

Tần số

b)

Chu kì

c)

Biên độ

d)

Tần số góc

7.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz

b)

cm

c)

rad

d)

rad/s

8.

Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của nó là

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=glT=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

9.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax= ωAv_{\max}=\ \omega A

b)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A

c)

vmax=ωAv_{\max}=-\omega A

d)

vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A

10.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

d)

Đồ thị li đôh theo thời gian có dạng elip

11.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ với

a)

Bình phương li độ dao động

b)

Bình phương biên độ dao động

c)

Tần số dao động

d)

Biên độ dao động

12.

Tìm phát biểu đúng về dao động điều hòa ?

a)

Trong quá trình dao động của vật, gia tốc luôn cùng pha với li độ

b)

Trong quá trình dao động của vật, gia tốc luôn ngược pha với vận tốc

c)

Trong quá trình dao động của vật, gia tốc luôn cùng pha với vận tốc

d)

Trong quá trình dao động của vật, gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

13.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi

a)

Li độ cực đại

b)

Li độ cực tiểu

c)

Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu

d)

Vận tốc bằng không

14.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa

a)

Cùng pha so với li độ

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

c)

Ngược pha so với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với

li độ

15.

Biết pha ban đầu của vật dao động điều hòa, ta xác định được

a)

Quỹ đạo dao động

b)

Cách kích thích dao động

c)

Chiều chuyện động của vật lúc ban đầu

d)

Chu kì và trạng thái dao động

16.

Dao động điều hòa là

a)

Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng

b)

Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Dao động được tuân theo định luật hình tan hoặc cot

d)

Dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cos

17.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với

li độ

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

c)

Cùng pha so với li độ

d)

Ngược pha với

vận tốc

18.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

b)

Gia tốc của vật đạt cực đại

c)

Vật ở vị trí có

li độ cực đại

d)

Vật ở vị trí có li độ bằng không

19.

Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng

a)

Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không

b)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không

c)

Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại

d)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(3πt+π4)(cm)x=10\cos\left(3\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right) .Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật là

a)

52(cm)5\sqrt[]{2}\left(cm\right)

b)

52(cm)-5\sqrt[]{2}\left(cm\right)

c)

5(cm)

d)

10(cm)

21.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian

a)

với chu kì T.

b)

không đổi

c)

với chu kì T2\frac{T}{2}

d)

theo hàm dạng sin.

22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx22kx^2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx

23.

Một chất điểm dao động tự do. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Chu kì phụ thuộc vào ngoại lực

b)

Tần số phụ thuộc vào cấu tạo của hệ

c)

Tần số biến thiên theo ngoại lực

d)

Chu kì không phụ thuộc vào cấu tạo của hệ

24.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài l . Biên độ dao động của vật là

a)

l2\frac{l}{2}

b)

l4\frac{l}{4}

c)

2l

d)

l

25.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) .Chọn đáp án phát biểu sai

a)

Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động

b)

Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian

c)

Pha ban đầu ϕ\phi không phụ thuộc vào gốc thời gian

d)

Tần số góc ω\omega phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

26.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(10πt+π3)(cm)x=5\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right) .Pha dao động của vật tại thời điểm t=0,1s là

a)

4π3(rad)\frac{4\pi}{3}\left(rad\right)

b)

40π3(rad)\frac{40\pi}{3}\left(rad\right)

c)

π3(rad)\frac{\pi}{3}\left(rad\right)

d)

5π3(rad)\frac{5\pi}{3}\left(rad\right)

27.

Các nhà nghiên cứu quan sát những chuyến bay của bướm vẽ qua camera tốc độ cao, và bất ngờ rằng chúng có thể vỗ cánh tới 20 lần/giây. Chu kì dao động của cánh bướm là

a)

20ms

b)

50ms

c)

50s

d)

20s

28.

Vật dao động trên quỹ đạo dài 8cm, tần số dao động của vật là f=10(Hz). Xác định phương trình dao động của vật biết rằng tại t=0s vật đi qua vị trí x=-2(cm) theo chiều âm

a)

x=8cos(20πt+3π4)(cm)x=8\cos\left(20\pi t+\frac{3\pi}{4}\right)\left(cm\right)

b)

x=8cos(10πt3π4)(cm)x=8\cos\left(10\pi t-\frac{3\pi}{4}\right)\left(cm\right)

c)

x=4cos(20πt+2π3)(cm)x=4\cos\left(20\pi t+\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)

d)

x=4cos(20πt3π4)(cm)x=4\cos\left(20\pi t-\frac{3\pi}{4}\right)\left(cm\right)

29.

Một vật dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí x=3(cm) vật đạt vận tốc v=40cm/s, biết rằng tần số góc của dao động là 10rad/s. Viết phương trình dao động của vật ? Biết gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm ?

a)

x=3cos(10t+π2)(cm)x=3\cos\left(10t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

b)

x=5cos(10t+π2)(cm)x=5\cos\left(10t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

c)

x=5cos(10tπ2)(cm)x=5\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

d)

x=3cos(10tπ2)(cm)x=3\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

30.

Một vật dao động điều hòa, khi vật qua vị trí x=1(cm), vật đạt vận tốc v=103v=10\sqrt[]{3} (cm/s), biết tần số góc của vật là ω=10\omega=10 (rad/s). Tìm biên độ dao động của vật.

a)

2cm

b)

5cm

c)

3cm

d)

4cm

31.

Một vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thục hiện được 120 dao động, trong một chu kì vật đi được 16cm, viết phương trình dao động của vật biết t=0 vật đi qua li độ x=-2cm theo chiều dương.

a)

x=8cos(4πt2π3)(cm)x=8\cos\left(4\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)

b)

x=16cos(4πt2π3)(cm)x=16\cos\left(4\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)

c)

x=8cos(4πt+2π3)(cm)x=8\cos\left(4\pi t+\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)

d)

x=4cos(4πt2π3)(cm)x=4\cos\left(4\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)

32.

Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo AB=10cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s. Viết phương trình dao động của vật biết t=0s vật đang ở vị trí biên dương.

a)

x=5cos(πt+π)(cm)x=5\cos\left(\pi t+\pi\right)\left(cm\right)

b)

x=10cos(πt+π2)(cm)x=10\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

c)

x=5cos(πt+π3)(cm)x=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

d)

x=5cos(πt)(cm)x=5\cos\left(\pi t\right)\left(cm\right)

33.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ VTCB đến vị trí có li độ A22.\frac{A\sqrt[]{2}}{2}.

a)

T8\frac{T}{8}

b)

T4\frac{T}{4}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T12\frac{T}{12}

34.

Một vật dao động điều hòa với chu kì là T, biên độ A. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1=A2x_1=\frac{A}{2} đến vị trí x2=A32x_2=-\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

a)

T8\frac{T}{8}

b)

T4\frac{T}{4}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T12\frac{T}{12}

35.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1=A2x_1=\frac{A}{2} theo chiều âm đến vị trí biên dương

a)

T8\frac{T}{8}

b)

7T12\frac{7T}{12}

c)

3T4\frac{3T}{4}

d)

5T6\frac{5T}{6}

36.

Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo

a)

Con lắc lò xo có chu kì tăng lên khi biên độ dao động tăng lên

b)

Con lắc lò xo có chu kì không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

c)

Con lắc lò xo có chu kì giảm xuống khi khối lượng vật tăng lên

d)

Con lắc lò xo có chu kì phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động

37.

Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng. Bỏ qua ma sát, khối lượng của lò xo và kích thước của vật nặng. Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp đôi, khối lượng vật dao động không thay đổi thì chu kì dao động thay đổi như thế nào ?

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Giảm 2\sqrt[]{2} lần

d)

Tăng 2\sqrt[]{2} lần

38.

Một con lắc lò xo dao động với chu kì T=0,4s tại nơi có gia tốc trọng trường là g1=10(ms2)g_1=10\left(\frac{m}{s^2}\right) . Nếu đưa con lắc đến nơi có gia tốc trọng trường là g2=9(ms2)g_2=9\left(\frac{m}{s^2}\right) thì chu kì của con lắc bằng bao nhiêu

a)

T = 0,5s

b)

T = 0,3s

c)

Không đổi

d)

T = 0,6s

39.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 2\sqrt[]{2} lần

d)

Giảm 2\sqrt[]{2} lần

40.

Có 3 con lắc lò xo có độ cứng bằng nhau được đặt trên mặt phẳng ngang, lò xo thứ nhất gắn vật nặng m1=1kgm_1=1kg ; vật nặng m2=300gm_2=300g được gắn vào lò xo thứ 2 ; vật nặng m3=0,4kgm_3=0,4kg được gắn vào lò xo 3. Cả 3 vật đều có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Ban đầu kéo cả 3 vật ra một đoạn thẳng bằng nhau rồi buông tay không vận tốc đầu cùng một lúc. Hỏi vật nặng nào về VTCB đầu tiên ?

a)

Vật 1

b)

Vật 2

c)

Vật 3

d)

3 vật về cùng một lúc

41.

Một con lắc lò xo gồm một vật, vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m=400g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng

a)

200g

b)

0,1kg

c)

300g

d)

0,4kg

42.

Một vật treo lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0l_0 , độ cứng k, treo thẳng đứng vào vật m1=0,1kgm_1=0,1kg vào lò xo thì chiều dài của nó là 31cm. Treo thêm vật m2=0,1kgm_2=0,1kg vào lò xo thì chiều dài của lò xo là 32cm. Cho g=10(ms2)g=10\left(\frac{m}{s^2}\right) . Độ cứng của lò xo là

a)

10(N/m)

b)

0,10(N/m)

c)

1000(N/m)

d)

100(N/m)

43.

Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s)0,5\pi\left(s\right) và biên độ 2cm. Vận tốc của vật tại VTCB có độ lớn bằng

a)

4cm/s

b)

8cm/s

c)

3cm/s

d)

0,5cm/s

44.

Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên hình vẽ. Li độ dao động của con lắc đơn ở thời điểm t=1s là

a)

20cm

b)

-20cm

c)

40cm

d)

0cm

45.

Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh VTCB. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cho π2=10\pi^2=10 thì biên độ dao động của vật là

a)

60cm

b)

3,75cm

c)

15cm

d)

30cm

46.

Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức

a)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật

b)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật

c)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật

d)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

47.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

Do trọng lực tác dụng lên vật

b)

Do lực căng dây treo

c)

Do lực cản môi trường

d)

Do dây treo có khối lượng đáng kể

48.

Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian ?

a)

Độ lớn vận tốc

b)

Li độ

c)

Biên độ

d)

Độ lớn gia tốc

49.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

a)

Lực cảng của môi trường càng lớn

b)

Lực cảng của môi trường càng nhỏ

c)

Biên độ lực cưỡng bức nhỏ

d)

Tần số của lực cưỡng bức càng lớn

50.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi ?

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm

51.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi ?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li

b)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi-ta

c)

Bệ máy rung lên khi chạy

d)

Đoàn quân hành quân qua cầu

52.

Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa :

a)

Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu

b)

Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại

c)

Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại

d)

Khi lực kéo về có độ lớn cực tiểu thì thế năng cực đại

53.

Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp 3 đại lượng nào sau đây

là không đổi theo thời gian ?

a)

Vận tốc, lực, năng lượng toàn phần

b)

Biên độ, tần số , gia tốc

c)

Biên độ, tần số, năng lượng toàn phần

d)

Gia tốc, chu kì, lực

54.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T, động năng của vật biến đổi theo thời gian

a)

Tuần hoàn với

chu kì T

b)

Tuần hoàn với chu kì

2T

c)

Tuần hoàn với

chu kì T/2

d)

Không biến thiên

55.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là sai ?

a)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu

b)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại

d)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở biên

56.

Trong dao động điều hòa, những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

a)

Động năng, thế năng và lực kéo về

b)

Vận tốc, gia tốc và lực kéo về

c)

Vận tốc, động năng và thế năng

d)

Vận tốc, gia tốc và động năng

57.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng ?

a)

Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì

b)

Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

c)

Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì với vận tốc

d)

Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

58.

Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

a)

Cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

b)

Sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp 2 lần động năng

c)

Khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng

d)

Cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động

59.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa ?

a)

Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng

b)

Trong một chu kì luôn có 2 thời điểm mà ở đó động năng bằng thế năng

c)

Động năng của vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

d)

Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 lần thế năng

60.

Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong 2 lần liên tiếp con lắc qua VTCB thì

a)

Động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau

b)

Gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau

c)

Tất cả đều đúng

d)

Gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau

61.

Một chất điểm dao động điều hòa. Tìm phát biểu sai ?

a)

Khi li độ tăng thì thế năng tăng

b)

Khi tốc độ tăng thì động năng tăng

c)

Khi vật càng gần biên thì thế năng càng lớn

d)

Động năng cực tiểu tại vị trí có gia tốc có giá trị min hoặc max

62.

Một chất điểm dao động điều hòa. Tìm phát biểu sai ?

a)

Khi tốc độ tăng thì động năng tăng

b)

Khi vận tốc giảm thì động năng tăng

c)

Thế năng cực tiểu tại vị trí có vận tốc cực tiểu hoặc cực đại

d)

Năng lượng toàn phần luôn bảo toàn khi dao động

63.

Vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(8πt+π6)(cm)x=5\cos\left(8\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right) .

Thế năng dao động với tần số là

a)

4 Hz

b)

2 Hz

c)

8 Hz

d)

Đáp án khác

64.

Một con lắc có biên độ góc α01\alpha_{01} thì dao động với chu kì T, hỏi nếu con lắc dao động với biên độ góc α02\alpha_{02} thì chu kì của con lắc sẽ thay đổi như thế nào

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Không có

đáp án đúng

65.

Tại một nơi xác định, Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

Chiều dài con lắc

b)

Căn bậc hai chiều dài con lắc

c)

Căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

Gia tốc trọng trường

66.

Một vật nặng m1=1kgm_1=1kg gắn vào con lắc đơn l1l_1 thì dao động với chu kì T1T_1 .Hỏi cũng tại nơi đó nếu gắn vật m2=2m1m_2=2m_1 vào con lắc trên thì chu kì dao động là

a)

Tăng lên 2\sqrt[]{2}

b)

Giảm 2\sqrt[]{2}

c)

Không đổi

d)

Không có đáp án đúng

67.

Tìm phát biểu không đúng về con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Trong quá trình dao động, biên độ dao động không ảnh hưởng đến chu kì dao động

b)

Trong quá trình dao động, vận tốc nhỏ nhất khi qua VTCB

c)

Trong quá trình dao động, gia tốc lớn nhất khi ở vị trí biên

d)

Nếu treo một khối chì và một khối đồng có cùng thể tích vào cùng một con lắc thì chu kì giống nhau

68.

Tìm phát biểu sai về con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Tần số không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu

b)

Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của vật

c)

Chu kì phụ thuộc vào độ dài dây treo

d)

Tần số không phụ thuộc vào chiều dài dây treo

69.

Tìm phát biểu sai về con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Nếu tăng chiều dài dây lên 2 lần thì chu kì tăng 2\sqrt[]{2}

b)

Nếu giảm chiều dài dây 2 lần thì tần số tăng 2\sqrt[]{2}

c)

Nếu tăng khối lượng của vật lên 2 lần thì chu kì không đổi

d)

Công thức độc lập với thời gian:

α02=α2+v2ω2\alpha_0^2=\alpha^2+\frac{v^2}{\omega^2}

70.

Có ba con lắc đơn có chiều dài dây treo giống nhau và cả ba qua cầu đặc cùng kích thước làm bằng các vật liệu khác nhau: một bằng chì, một bằng nhôm và một bằng gỗ nhẹ treo trên cùng một giá đỡ ở cạnh nhau (Bỏ qua sức cản không khí). Cả ba con lắc cùng được kéo lệch ra khỏi VTCB góc α\alpha rồi thả nhẹ thì con lắc nào về đến VTCB đầu tiên ?

a)

Con lắc đơn thứ nhất

b)

Con lắc đơn thứ 2

c)

Con lắc đơn thứ 3

d)

Cả ba về cùng lúc

71.

Chọn phát biểu đúng về chu kì con lắc đơn

a)

Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào độ cao

b)

Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng

c)

Chu kì con lắc phụ thuộc vào chiều dài dây treo

d)

Không có đáp án đúng

72.

Một vật dao động với tần số riêng là f = 10(Hz). Nếu tác dụng vào vật ngoại lực có tần số f1=5(Hz)f_1=5\left(Hz\right) thì biên độ là A1A_1 .Nếu tác dụng vào vật ngoại lực có tần số biến đổi là f2=8(Hz)f_2=8\left(Hz\right) và cùng giá trị biên độ với ngoại lực thứ nhất thì vật dao động với biên độ A2A_2 (Mọi điều kiện khác không đổi). Tìm phát biểu đúng

a)

A1>A2A_1>A_2

b)

A1<A2A_1<A_2

c)

A1=A2A_1=A_2

d)

Không kết luận được

73.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0=5°\alpha_0=5\degree , chu kì dao động là T=1s. Tìm thời gian ngắn nhất để vật đi từ VTCB về vị trí có li độ góc α=2,5°\alpha=2,5\degree

a)

112(s)\frac{1}{12}\left(s\right)

b)

18(s)\frac{1}{8}\left(s\right)

c)

14(s)\frac{1}{4}\left(s\right)

d)

16(s)\frac{1}{6}\left(s\right)

74.

Tại một nơi trên Trái Đất, một con lắc đơn có tần số dao động là f(Hz). Nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số dao động sẽ

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2\sqrt[]{2}

75.

Con lắc đơn có độ dài dây treo tăng lên n lần thì chu kì sẽ

a)

Tăng lên n lần

b)

Tăng lên n\sqrt[]{n} lần

c)

Giảm n lần

d)

Giảm n\sqrt[]{n} lần

76.

Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ S0=5(cm)S_0=5\left(cm\right) ,biên độ góc α0=0,1(rads)\alpha_0=0,1\left(\frac{rad}{s}\right) . Tìm chu kì của con lắc đơn này. Biết g=π2=10(cms2)g=\pi^2=10\left(\frac{cm}{s^2}\right)

a)

2s

b)

1s

c)

12(s)\frac{1}{\sqrt[]{2}}\left(s\right)

d)

2(s)\sqrt[]{2}\left(s\right)

77.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T=2s. Xác định chu kì của cơ năng con lắc

a)

T= 2(s)

b)

Không biến thiên

c)

T= 4(s)

d)

T= 1(s)

78.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T, thời gian để động năng và thế năng bằng nhau liên tiếp là Δt=0,5(s)\Delta_t=0,5\left(s\right) . Hãy xác định chiều dài con lắc đơn. Biết rằng g=π2=10(cms2)g=\pi^2=10\left(\frac{cm}{s^2}\right)

a)

10 (cm)

b)

20 (cm)

c)

50 (cm)

d)

100 (cm)

79.

Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là

a)

Cơ năng của dao động giảm dần

b)

Động năng của con lắc ở VTCB luôn không đổi

c)

Biên độ không đổi

d)

Cơ năng của dao động không đổi

80.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học ?

a)

Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực

b)

Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa

c)

Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ

d)

Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa

81.

Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng ?

a)

Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian

d)

Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần

82.

Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức

a)

Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

b)

Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

c)

Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian

d)

Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng

83.

Chọn phát biểu sai

a)

Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng luôn đối nhau

b)

Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến VTCB thì vec-tơ vận tốc và vec-tơ gia tốc luôn luôn cùng chiều

c)

Trong dao động điều hòa, khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm

d)

Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

84.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

b)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

c)

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức