wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 5 sóng ánh sáng

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

2.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

3.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

4.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

5.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

6.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

7.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

8.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   =0,5 μm\mu m   . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm

9.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

10.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

11.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

12.

Câu 8: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn là ánh sáng trắng.

b)

B. Tập hợp hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau không cho ta ánh sáng trắng.

c)

C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau

d)

D. Ánh sáng màu xanh cũng có thể là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau.

13.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là

a)

0,50 mm

b)

0,65 mm

c)

7,15 mm

d)

0,78 mm

14.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng là 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Vị trí vân sáng bậc 3 là

a)

5 mm

b)

3 mm

c)

4 mm

d)

3,5 mm

15.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

a)

0,50 mm

b)

3 mm

c)

0,75 mm

d)

0,40 mm

16.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; khoảng vân là 1,2 mm. Bước sóng bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,40 undefinedm

c)

0,60 undefinedm

d)

0,75 undefinedm

17.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,60 undefinedm

c)

0,65 undefinedm

d)

0,40 undefinedm

18.

Trong thí nghiệm Yâng, biết a = 2 mm; D = 1 m;  λ\lambda  = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên ℓà

a)

1,52 mm 

b)

0,75 mm

c)

0,60 mm 

d)

7,15 mm

19.

Trong thí nghiệm Yâng, biết  λ\lambda  = 0,38 μm; D = 1 m; a = 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 5 ở bên kia vân sáng trung tâm ℓà

a)

0,60 mm 

b)

0,75 mm 

c)

7,15 mm

d)

1,52 mm 

20.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng là

a)

0,50 undefinedm

b)

0,45 μ\mu m

c)

0,60 undefinedm

d)

0,75 undefinedm

21.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1,2 mm, ban đầu khoảng vân là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm 50 cm thì khoảng vân là 1,25 mm. Giá trị của λ là

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,48undefinedm

c)

0,60undefinedm

d)

0,72undefinedm

22.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λn. Biết chiết suất của thủy tinh đồi với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λn

a)

700 nm

b)

600 nm

c)

500 nm

d)

650 nm

23.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,13 mm có

a)

vân sáng bậc 6

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân tối thứ 6

24.

Trong thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng vân i = 2 mm. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

25.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ánh sáng trắng, biết a = 0,3 mm; D = 2 m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40 μm) cùng một phía vân sáng trung tâm là

a)

1,8 mm

b)

2,4 mm

c)

1,5 mm

d)

2,7 mm

26.

Trong thí nghiệm Y-âng, dùng ánh trắng làm thí nghiệm (0,4 mm  \le   λ\lambda   \le   0,76 mm). Biết a = 2 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5 mm có số bức xạ cho vân sáng là                                                                                        

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

a)

1,0 mm

b)

0,5 mm

c)

1,5 mm

d)

0,75 mm

28.

Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt  λ\lambda 1 và 2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 8 của 1 trùng với vân sáng bậc 2 của 2. Tỉ số 1/2 bằng 

a)

6/5

b)

4

c)

1/4

d)

5/6

29.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2

a)

0,4 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,7 μm

30.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4 mm. Khoảng vân trên màn là

a)

1,8 mm

b)

1,2 mm

c)

0,8 mm

d)

0,6 mm

31.
a)
b)
c)
d)
32.

a)
b)
c)
d)
33.

Câu 1 : Một chùm tia sáng trắng chiếu qua một lăng kính sẽ bị tách ra thành các chùm tia màu khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng              

b)

tán sắc  ánh sáng             

c)

tán xạ ánh sáng                  

d)

nhiễu xạ ánh sáng

34.

Câu 2: Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác ,đại lượng không bao giờ thay đổi là           

a)

chiều của nó      

b)

vận tốc         

c)

tần số        

d)

bước sóng

35.

Câu 3: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ

a)

bị biến thành ánh sáng màu đỏ.

b)

chỉ bị tách ra thành nhiều màu.

c)

chỉ bị lệch phương truyền.                 

d)

bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều màu.

36.

Câu 4.Chọn đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng.

a)

Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch nhiều nhất

b)

Chùm sáng màu tím bị ℓệch ít nhất   

c)

Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch ít nhất

d)

Chùm sáng màu đỏ và màu tím đều không bị ℓệch

37.

Câu 5: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ 1 màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là

a)

ánh sáng bị tán sắc 

b)

lăng kính không có khả năng tán sắc.

c)

ánh sáng đa sắc                                      

d)

ánh sáng đơn sắc

38.

Câu 6.Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

a)

khoảng vân giảm đi.

b)

khoảng vân không đổi.

c)

khoảng vân tăng ℓên.

d)

Hệ vân bị dịch chuyển.

39.

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp đo được là 3 mm. Khoảng vân có giá trị bằng

a)

1,5mm

b)

3mm

c)

1mm

d)

9mm

40.

Câu 8. Trong  thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

6i

b)

3i

c)

4i

d)

5i

41.

Câu 9. Trong thí nghiệm với hai khe Y-âng, có khoảng vân i. Vị trí vân tối thứ ba ở trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn:

a)

2,5i

b)

1,5i

c)

3i

d)

3,5i

42.

Câu 10: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là      

a)

1,2mm

b)

1,0mm

c)

1,3mm

d)

1,1mm

43.

Câu 11. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,5 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

a)

0,55 μm\mu m

b)

0,50 μm\mu m

c)

0,4 μm\mu m

d)

0,75 μm\mu m

44.

Câu 12: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

a)

quang phổ vạch phát xạ.                     

b)

quang phổ vạch hấp thụ.                      

c)

quang phổ liên tục.              

d)

cả ba loại quang phổ trên.

45.

Câu 13: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là quang phổ

a)

vạch phát xạ

b)

liên tục.               

c)

vạch hấp thụ.                        

d)

đám.

46.

Câu 14. Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

47.

Câu 15. Chọn câu đúng? Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.                         

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ.                                         

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

48.

Câu 16.  Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại truyền được trong chân không.

b)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

49.

Câu 17: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

50.

Câu 18. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là

a)

gây ion hoá các chất khí.                                                             

b)

khả năng đâm xuyên lớn.

c)

làm phát quang nhiều chất.          

d)

tác dụng mạnh lên kính ảnh.

51.

Câu 19: Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

52.

Câu 20: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.        

b)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

c)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhì thấy.  

d)

Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.

53.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

54.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

55.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

56.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

57.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

58.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

59.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

60.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

61.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm,  λ\lambda   = 0,6 mm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là:    A. 4,2 mm      B. 3,6 mm      C. 4,8 mm      D. 6 mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

63.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng

a)

4,8 mm

b)

4,2 mm

c)

6,6 mm

d)

3,6 mm

64.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

65.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

66.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

67.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

68.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

69.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

70.

Nguồn phát của quang phổ liên tục

a)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp

b)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao

71.

Nguồn phát của quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí, hơi ở áp suất thấp

b)

do chất khí, hơi ở áp suất cao

72.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

73.

Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng ánh sáng tím

b)

bước sóng < bước sóng ánh sáng tím

74.

Tia X (rơn-ghen): dùng để chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng tia tử ngoại

b)

bước sóng < bước sóng tia tử ngoại

75.

Trong thí nghiệm Y-âng, cho a = 0.8mm, D = 1.2m. Biết rằng, từ vân sáng trung tâm tới vân tối thứ 5 cách nhau 1 khoảng 4.32mm. Hỏi bước sóng ánh sáng ở thí nghiệm trên là bao nhiêu?

a)

0,25  μm\mu m  

b)

0,75  μm\mu m  

c)

0,64  μm\mu m  

d)

0,32  μm\mu m  

76.

 Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,64 μ\mu  m. Tính bước sóng của ánh sáng đó trong nước biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.

a)

 0,48   μ\mu  m.

b)

 0,38 undefinedm.

c)

  0,58 undefinedm.

d)

 0,68 undefined  m.

77.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

78.

Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là:

a)

vđ = vt = vv

b)

vđ < vt < vv

c)

vđ > vv > vt

d)

vđ < vtv < vt

79.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

tần số ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

d)

chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

80.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

81.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

2λ.

b)

1,5λ.

c)

3λ.

d)

2,5λ

82.

Trong thí nghiệm giao thoa, hai khe  F1, F2 cách nhau 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm\mu m   . Vị trí vân sáng bậc 10:

a)

1,87  μm\mu m  

b)

8,6 mm

c)

25 mm

d)

1,6  μm\mu m  

83.

Trong thí nghiệm về giao thoa ás bằng khe Young, hai khe có a = 1mm được chiếu bởi ás có bước sóng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M có x = 2,4mm là:

a)

vân tối thứ 2

b)

vân sáng bậc 2

c)

vân sáng bậc 3.

d)

vân tối thứ 4

84.

Trong thí nghiệm giao thoa ás các khe sáng được chiếu bằng ás đơn sắc  λ\lambda  = 0,5 μm\mu m  , khoảng cách giữa 2 khe là 0,2mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 80cm. Điểm M cách vân trung tâm 0,7cm thuộc:    
     

a)

vân sáng bậc 4

b)

vân sáng bậc 3

c)

vân tối thứ 3

d)

vân tối thứ 4

85.

Trong thí nghiệm giao thoa ás với hai khe Young cách nhau 0,5 mm, ás có bước sóng 0,5  μm\mu m   , màn ảnh cách hai khe 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 17 mm. Tính số vân quan sát được trên màn.

a)

8 vân sáng; 8 vân tối

b)

9 vân sáng; 8 vân tối

c)

9 vân sáng; 9 vân tối

d)

8 vân sáng; 9 vân tối

86.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

a)

21 vân

b)

15 vân

c)

17 vân

d)

19 vân

87.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng . Biết S1S2 = 2mm , khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m , Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5 μm\mu m  . Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là

a)

4,5mm

b)

5,5mm

c)

4,0mm

d)

5,0mm

88.

Trong thí nghiệm Iâng, 2 khe sáng cách nhau 0,1mm và cách màn 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 9mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng:

a)

0,55µm

b)

0,45µm

c)

0,65µm

d)

0,75µm

89.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   =0,5 μm\mu m   . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm