wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CK2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

(B). Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

b)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

2.

(H). Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30S là

a)

30.1018

b)

3.1018

c)

6,25.1018

d)

90.1018

3.

(H). Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

16.10-6C

b)

4.10-6 C.

c)

2.10-6 C.

d)

8.10-6 C.

4.

(H). Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

2 A

b)

3 A

c)

0.5 A

d)

6A

5.

(H). Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

b)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

c)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

d)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

6.

(H). Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường

a)

Độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần E = E1 + E2.

b)

Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục

c)

Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo quy tắc cộng véctơ hình bình hành

d)

ai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng 1 điểm M các điện trường E1\overrightarrow{E_1}E2\overrightarrow{E_2} thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đó được tính bằng công thức E=E1+E2\overrightarrow{E}=\overrightarrow{E_1}+\overrightarrow{E_2}

7.

(B). Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các electron.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

8.

(B). Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

9.

(B). Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

là những đường thẳng đồng quy.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

chỉ có phương là không đổi.

10.

(B). 1nF bằng

a)

10-3 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-9 F.

11.

(H). Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

giảm 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

12.

(H). Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 1A . Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là

a)

2.1019

b)

2,5.1019

c)

0,5.1019

d)

1,25.1019

13.

(H). Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.

c)

gia tốc của chuyển động.

d)

quỹ đạo của chuyển động.

14.

(B). Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A=qEdA =qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

c)

d là độ dịch chuyển của điện tích q.

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

15.

(B). Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

điện trở suất không thay đổi.

b)

điện trở suất của kim loại tăng.

c)


điện trở suất của kim loại giảm.

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm.

16.

(H). Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

giảm đi 4 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

17.

(B ). Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)


Thủy tinh.

b)

dung dịch muối.

c)

Không khí khô.

d)

Nước tinh khiết

18.

(H). Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5A Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5 V

b)

0,5 V

c)

25 V

d)

10 v

19.

(B). Biết hiệu điện thế UMN = 3V. Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

b)

c)

d)

20.

(B). Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

E = F/q

b)

U = Ed

c)

E = A/qd

d)

U = A/q

21.

(B). Cường độ điện trường tại một điểm MM trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm MM.

b)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm MM

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

22.

(H). Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1 ,q2 trên hình là

a)

q1 > 0 ;q2 < 0

b)

q1 > 0 ;q2 >0

c)

q1 < 0 ;q2 < 0

d)

B và C đều có thể xảy ra

23.

(B). Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

U = RI.

b)

I = RU.

c)

U = I/R.

d)

I = U/R.

24.

(B). Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Giây trên culông (s/C).

b)

Vôn (V).

c)

Jun (J).

d)

Culông trên giây (C/s).

25.

(B). Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

c)

dòng dịch chuyển của điện tích.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

26.

(B). Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = nve/S

b)

I = Snve

c)

I = Sve

d)

I = Snv

27.

(H). Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?

a)

α = 450

b)

α = 00

c)

α = 600

d)

α = 900

28.

(H). Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 μF - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,063 C.

b)

63 C.

c)

63.000 C.

d)

0,63 C.

29.

(H). Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

tăng gấp 4.

d)

giảm một nửa.

30.

(B ). Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

a)

Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

(B). Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

32.

(B ). Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

b)

c)

d)

33.

(B). Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)


vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)


fara (F) , vôn/mét(V/m) , jun (J).

c)


ampe (A), vôn (V) , cu lông (C).

d)


niutơn (N), fara (F) , vôn (V).

34.

(B). Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

d)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

35.

(H). Câu nào sau đây là sai?

a)

Véctơ cường độ điện trường của 1 điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa

b)

Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

c)

Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

d)

Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích

36.

(B). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

37.

(H). Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Phương của chuyển động.

b)

Tốc độ của chuyển động.

c)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

d)

Gia tốc của chuyển động

38.

(H). Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A.

b)

4,8A.

c)

0,2A

d)

0,12A

39.

(B). Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I2.t.

b)

c)

d)

q = I.t.

40.

(B). Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E:

a)

Hướng cùng chiều với F

b)

Ngược chiều với F

c)

Hướng xa Q

d)

Hướng về gần Q.

41.

(H). Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,64A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian một phút là

a)

76,8C

b)

38,4C

c)

19,2C

d)

25,6C

42.

(H). Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ε, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

43.

(H). Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

B âm, C dương, D âm

b)

B âm, C âm, D dương.

c)

B dương, C âm, D dương

d)

B âm, C dương, D dương

44.

(B). Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

a)

A=0

b)

A>0 nếu q<0

c)

A>0 nếu q>0

d)

A>0 nếu q<0

45.

(H). Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi.

b)

giảm đi hai lần.

c)


tăng lên gấp bốn lần.

d)

tăng lên hai lần.

46.

(B). Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

47.

(B). Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)


Điện trường của điện tích âm

b)

Điện trường của điện tích dương

c)

Điện trường không đều

d)

Điện trường đều

48.

(H). Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

49.

(H). Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

giảm đi 9 lần.

b)

giảm đi 3 lần.

c)

tăng lên 3 lần.

d)

tăng lên 9 lần.

50.

(B). Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

truyền lực cho các điện tích.

b)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền tương tác giữa các điện tích.

d)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

51.

(B). Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Fara (F).

b)

Vôn trên mét (V/m).

c)

Vôn (V).

d)

Cu–lông (C).

52.

(H). Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

12 C.

b)

48 C.

c)

3 C.

d)

4 C.

53.

(B). Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

54.

(H). Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10-19 C Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10-19 A.

b)

1,6.10-10 A.

c)

1,6.1011 A.

d)

1,6.10-9 A.

55.

(H). Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng

a)

6 mA

b)

3 mA

c)

0,6 mA

d)

0,3 mA

56.

(H). Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

b)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

c)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

d)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

57.

(B). Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

Không có biểu thức nào.

b)

qEd

c)

qE

d)

Ed

58.

(B). Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

b)

c)

d)

59.

(H). Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

27,2V

b)

47,2V

c)

37,2V

d)

17,2V

60.

(B). Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ các ion tự do lớn.

c)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

d)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

61.

(B). Chọn phát biểu sai?

a)

Công của lực điện luôn có giá trị dương.

b)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

c)

Công của lực điện là đại lượng đại số.

d)

Lực điện là một lực thế.

62.

(H). Đặt một hiệu điện thế U=12V vào hai đầu một điện trở, cường độ dòng điện chạy qua điện trở 2A là Nếu tăng hiệu điện thế lên hai lần thì cường độ dòng điện có giá trị

a)

0,24A

b)

4A

c)

1,2A

d)

2A

63.

 (B). Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:

a)

chúng trái dấu nhau

b)

chúng đều là điện tích dương

c)

chúng đều là điện tích âm

d)

chúng cùng dấu nhau

64.

(B). Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Đường sức điện

d)

Cường độ điện trường

65.

(B). Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

c)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

d)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

66.

(B). Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

67.

(H). Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6 A.Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5 s. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh là

a)

6 mC.

b)

3 C.

c)

0,6 C.

d)

3 mC.

68.

(H). Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2 Ω. Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

a)

4 Ω.

b)

2 Ω.

c)

16 Ω.

d)

8 Ω.

69.

(B). Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

b)

Nhiệt độ của kim loại.

c)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

d)

Bản chất của kim loại.

70.

(B). Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

parabol.

c)

thẳng.

d)

hyperbol.

71.

(B). Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau

b)

Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau

d)

Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.

72.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

d)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

73.

(B). Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1 > 0 và q2 < 0.

d)

q1.q2 > 0.

74.

(H). Một điện tích thử 1 μC được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích -1μC thì cường độ điện trường tại P:

a)

giữ nguyên

b)

giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng

c)

giảm độ lớn và đổi hướng

d)

Tăng độ lớn và thay đổi hướng

75.

(H). Trong thời gian 4s , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

5A

b)

0,5A

c)

4A

d)

0,4A

76.

(B). Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

điện tích âm

b)

electron

c)

neutron

d)

điện tích dương

77.

(B). Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

cường độ điện trường bên trong tụ.

c)

điện dung của tụ điện.

d)

hằng số điện môi.

78.

(B). Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện trường.

b)

điện tích q.

c)

khối lượng của điện tích q.

d)

vị trí điểm M.

79.

(B). Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

80.

(B). Đơn vị đo điện trở là

a)

oát (W).

b)

henry (H).

c)

ôm (Ω).

d)

fara (F).

81.

(H). Điện trở của hai điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép song song là

a)

40 Ω.

b)

20 Ω.

c)

7,5 Ω.

d)

5 Ω.

82.

(B). Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m.

b)

N/m.

c)

V.m

83.

(H). Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 11 giây là 1,25.1019. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phút lần lượt là

a)

4 A, 480 C.

b)

2 A, 480 C.

c)

2 A, 240 C.

d)

4 A, 240 C.

84.

(B). Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

1 Ω = 0,001 kΩ = 0,0001 ΜΩ

b)

10 Ω = 0,1 kΩ = 0,00001 ΜΩ.

c)

1 kΩ = 1 000 Ω = 0,01 ΜΩ. 

d)

1 MΩ = 1 000 kΩ = 1 000 000 Ω.