wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa

là chuyển động có

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian..

b)

. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo thời gian, còn biên độ của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.

b)

Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là một đường hình sin.

c)

. Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin).

d)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa

4.

Câu 3: Pha của dao động được dùng để xác định

a)

trạng thái dao động.                           

b)

tần số dao động.                                     

c)

biên độ dao động.                            

d)

chu kì dao động

5.

Biên độ dao động của 1 vật dao động điều hòa là

a)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

b)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình daođộng.

c)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

d)

quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ dao động.

6.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian

b)

là một hàm tan của thời gian

c)

là một hàm bật nhất của thời gian

d)

là một hàm bậc hai của thời gian

7.

Câu 9: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

c)

Những phần từ của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau .

8.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là

a)

ωt + φ.

b)

ω

c)

φ.

d)

ωt

9.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

tần số của dao động

b)

biên độ dao động.

c)

pha của dao động

d)

chu kì của dao động

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

tần số của dao động.

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

ω

c)

φ

d)

X

12.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x=Acos( ωt + φ)

b)

x=tcos( ωA + φ)

c)

x= ωAcos(t φ+A)

d)

x= φcos( ωA+t)

13.

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A

b)

ω.

c)

φ.

d)

x

15.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động

b)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh

c)

Một hòn đá được thả rơi.

d)

Chiếc đu đung đưa

16.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

chu kì

b)

tần số góc

c)

tần số

d)

biên độ

17.

Đại lương cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

pha dao động

b)

biên độ

c)

li độ

d)

tần số

18.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

.

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc

c)

Li độ và pha ban đầu

d)

Tần số và pha dao động.

19.

độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng là

a)

biên độ

b)

tần số

c)

li độ

d)

pha ban đầu

20.

Câu 1: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

d)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

21.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa 2 dao động điều hòa cùng chu kì

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha

22.

Câu 6: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng

b)

tốc độ truyền của sóng

c)

biên độ của sóng

d)

bước sóng

23.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

trạng thái dao động

c)

tần số dao động

d)

chu kì dao động

24.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

A. Cách kích thích cho vật dao động. B. Cách chọn trục tọa độ.

C. Cách chọn gốc thời gian. D. Cấu tạo của hệ.

a)

Cách kích thích cho vật dao động.

b)

Cách chọn trục tọa độ.

c)

Cách chọn gốc thời gian

d)

Cấu tạo của hệ.

25.

Chu kì dao động là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

26.

Câu 5: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t + ) các đại lượng ω. φ. ,  và ωt + φ. t +  là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

Tần số và pha ban đầu

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động

d)

Li độ và pha ban đầu.

27.

Câu 6: Vật dao động điều hào theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

28.

Câu 7: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ). Mét là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

ω

c)

ωt + φ

d)

T

29.

Trong pt dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

ω.

c)

A. ωt + φ.

d)

T

30.

Câu 9: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ), radian là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

ô me ga

c)

ô me ga.t+phi

d)

T

31.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ), radian là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

ω.

c)

Pha ωt + φ.

d)

T

32.

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là

a)

rad/s.

b)

2pirad/s.

c)

1rad/s

d)

2rad/s

33.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

34.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

35.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

b)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

c)

Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.

36.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc omega=10pi rad/s. Tần số của dao động là

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

20Hz

d)

5piHz

37.

Câu 13: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do.

b)

biên độ của dao động.

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

38.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Quỷ đạo là đường hình sin

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng

c)

vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

39.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha pi/2 so với li độ.

40.

Câu 7: Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha ban đầu

c)

cùng chu kỳ

d)

cùng pha dao động

41.

khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian

b)

. là một hàm tan của thời gian.

c)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian

42.

Câu 9:Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x= Acos(ωt+φ ) Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=ωAcos(ωt+φ)

b)

v=ωAsin(ωt+φ)

c)

V=-ωAcos(ωt+φ )

d)

v=-ωAsin(ωt+φ )

43.

Câu 10: Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Phương trình gia tốc của vật là

a)

a=ω^2cos(ωt+φ)

b)

a = Aω^2sin(ωt+φ)

c)

a=-Aω^2cos(ωt+φ )

d)

a=A^2ω^2sin(ωt+φ)

44.

Câu 9: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

c)

Những phần từ của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau .

45.

Câu 11:Một chất điểm dao động có phương trình x tính bằng cm, t tính bằng giây] Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì dao động là 0,5 s.

b)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cms.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/

d)

Tần số của dao động là 2 Hz.

46.

Câu 12: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

b)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

c)

độ lớn li độ cực đại.

d)

gia tốc vật bằng 0.

47.

Câu 14:Vật dao động điều hòa khi

a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

b)

. ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

c)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

d)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.

48.

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω = 2π" √(m/k).

b)

"ω = 2π" √(k/m).

c)

"ω = " √(m/k).

d)

"ω = " √(k/m

49.

Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α_0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, chiều dài dây treo là l. Cơ năng của con lắc là

a)

1/2 mgl〖α_0〗^2. .

b)

mg〖α_0〗^2

c)

1/4 mgl〖α_0〗^2.

d)

2mg〖α_0〗^2.

50.

Câu 3: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

T=2π√(g/l).

b)

. T=2π√(Δl/g).

c)

T=2π√(g/Δl)

d)

T=1/2π √(g/l).

51.

Câu 4: Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E. Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng

a)

E/4

b)

E/2

c)

(√3 E)/2.

d)

3E/4

52.

Câu 5: Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

T = 2π√(k/m).

b)

B. T = 2π√(m/k)

c)

T = 2√("πk" /m).

d)

. T = π/2 √(k/m).

53.

Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó sẽ là

a)

2f

b)

√2f

c)

f/2

d)

f

54.

Câu 8: Dao động tắt dần có

a)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.                                     

b)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

c)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.                         

d)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

55.

Câu 7: Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo là

a)

f = 1/2π √(k/m).

b)

f = 1/2π √(m/k)

c)

f = 1/π √(m/k).

d)

f = 2π√(k/m).

56.

Câu 9: Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=1/2π √(g/l).

b)

f=1/2π √(l/g).

c)

f=1/π √(g/l)

d)

f=1/π √(l/g).

57.

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là

a)

k=(2π^2 m)/T^2 .

b)

k=(4π^2 m)/T^2

c)

k=(π^2 m)/(4T^2 ).

d)

=(π^2 m)/(2T^2 ).

58.

Câu 11: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trìnhx=Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

W=mωA^2.

b)

W=1/2 mωA^2

c)

W=mω^2 A^2

d)

W=1/2 mω^2 A^2

59.

Câu 12: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

b)

Biên độ, tần số, gia tốc.

c)

Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động

d)

Động năng, tần số, lực hồi phục

60.

Câu 14: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động.

b)

xác định chiều dài con lắc.

c)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

d)

xác định gia tốc trọng trường

61.

Câu 15: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc

62.

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

63.

Câu 17: Trong dao động điều hòa, năng lượng của con lắc lò xo sẽ

a)

giảm "9/4" lần khi tần số góc tăng lên 3 lần và biên độ giảm 2 lần.

b)

tăng "16/9" lần khi tần số góc tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần

c)

tăng 16 lần khi tần số dao động và biên độ tăng lên 2 lần.

d)

giảm 4 lần khi tần số tăng 2 lần và biên độ giảm 3 lần.

64.

Câu 18: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

65.

Câu 1: Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát.                                     

b)

chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.                               

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

66.

Câu 2: Dao động tự do là dao động có

a)

chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.                                         

b)

chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

c)

chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.

d)

chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

67.

Câu 3: Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành

a)

nhiệt năng

b)

hóa năng

c)

điện năng

d)

quang năng

68.

Câu 4: Dao động tắt dần

a)

. luôn có hại.  

b)

có biên độ không đổi theo thời gian.

c)

luôn có lợi.      

d)

có biên độ giảm dần theo

69.

Câu 5: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.                                     

b)

lực căng của dây treo.

c)

lực cản của môi trường.

d)

dây treo có khối lượng không đáng kể.

70.

Câu 6: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.

71.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.

b)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.

c)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.

72.

Câu 2: Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng.

b)

Không có sự truyền pha của dao động.

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

73.

Câu 4: Sóng cơ là

a)

dao động của mọi thờ điểm trong môi trường

b)

dao động lan truyền trong một môi trường

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

sự chuyển động của các phần tử trong môi trường

74.

Câu 5: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

75.

khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng

b)

tốc độ truyền sóng

c)

biên đọ sóng

d)

bước sóng

76.

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

77.

Câu 10: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

78.

Câu 9: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau .

b)

Những phần từ của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

c)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

79.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

80.

Câu 11: Gọi lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng

a)

Vr<Vl<Vk

b)

Vr<Vk<Vl

c)

Vr>Vl>Vk

d)

Vr>Vk>Vl

81.

một sóng cơ truyền dọc theo trục OX có phương trình u=Acos(20pi.t-pĩ) với t tính bằng s.Tần số của sóng này bằng

a)

15Hz

b)

10Hz

c)

5Hz

d)

20Hz