wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cường độ dòng điện- điện trở- ĐL ôm- nguồn điện

Total questions: 86

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng khi nói về cường độ dòng điện:

a)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng từ của dòng điện

b)

Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện

c)

Là đại lượng vecto

d)

A. Là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công

2.

Có thể đo cường độ dòng điện bằng dụng cụ nào sau đây:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế 

c)

Nhiệt kế

d)

Lực kế

3.

Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt:

a)

Điện tích dương

b)

Proton

c)

Điện tích âm

d)

A.  Electron tự do

4.

Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là 2,5A . Nếu cho dòng điện có cường độ là 2A chạy qua thì đèn sẽ

a)

Sáng hơn mức bình thường.

b)

Đèn không sáng.

c)

Đèn sáng nhấp nháy.

d)

Đèn sáng mờ.

5.

Dung lượng của một chiếc pin điện thoại iPhone 15 Pro Max là 4323mAh. Biết rằng cường độ dòng điện trung bình để cho điện thoại hoạt động bình thường là 455mA. Như vậy thời gian tối đa mà điện thoại có thể hoạt động liên tục là

a)

Khoảng 4h

b)

Khoảng 12h

c)

Khoảng 9,5h

d)

Khoảng 8h

6.

Trong khoảng thời gian 0,2s thì lượng điện dịch chuyển qua tiết diện của một dây dẫn là 2C. Khi đó cường độ dòng diện chạy trong dây dẫn là

a)

I=20A

b)

I=10A

c)

I=5A

d)

I=1A

7.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 10s là 10,25.1019 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là:

a)

1,025A            

b)

1,64A              

c)

10,25mA               

d)

0,164A

8.

Một dòng điện cường độ 5A qua dây chì cầu chì trong thời gian 0,5s có thể làm đứt dây chì đó. Điện lượng dịch chuyển qua dây chì trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

25C

b)

2,5C               

c)

0,25C                        

d)

0,025C

9.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế.

b)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

c)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế.

d)

Giảm khi hiệu điện thế tăng.

10.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

10V

b)

12V

c)

15V

d)

1,5V

11.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

12.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

13.

Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

A. jun (J)

b)

B. cu – lông (C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Cu – lông trên giây (C/s)

14.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hiệu điện thế hai đầu các điện trở mắc song song bằng nhau.

b)

Cường độ dòng điện qua các điện trở mắc nối tiếp bằng nhau.

c)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp bằng tổng hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

d)

Điện trở của đoạn mạch mắc song song bằng tổng các điện trở thành phần.

16.

Kí hiệu cường độ dòng điện là gì

a)

A

b)

I

c)

P

d)

Q

17.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

18.

Điện trở tương đương khi hai điện trở giống nhau có giá trị 30Ω ghép song song là

a)

15 Ω

b)

60 Ω

c)

0 Ω

d)

900 Ω

19.

Điện trở tương đương khi hai điện trở có giá trị 15 Ω ghép nối tiếp là

a)

15 Ω

b)

30 Ω

c)

7,5 Ω

d)

45 Ω

20.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 8 electron thì nó

a)

trung hoà về điện

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

sẽ là ion dương

d)

có điện tích không xác định được

21.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

lực kế.

b)

công tơ điện

c)

ampe kế

d)

nhiệt kế

22.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

23.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

24.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

25.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

26.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

27.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

28.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

29.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

30.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:

a)

dòng  đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề  sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động

31.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

32.

Định luật Ôm cho mạch kín có dạng là

a)

I = ξR + rI\ =\ \frac{\xi}{R\ +\ r}

b)

I = UR + rI\ =\ \frac{U}{R\ +\ r}

c)

I = ξRI\ =\ \frac{\xi}{R}

d)

I = ξrI\ =\ \frac{\xi}{r}

33.

Tìm phát biểu sai

a)

A. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ

b)

B. Suất điện động E của nguồn điện luôn có giá trị bằng độ giảm điện thế mạch trong.

c)

C. Suất điện động E của nguồn điện có giá trị bằng tốc độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

D. Điện trở toàn phần của toàn mạch là tổng giá trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài.

34.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN =E – I.r

d)

UN = E + I.r

35.

Một viên pin có ghi thông số 1,5 V con số này có nghĩa là là

a)

Suất điện động của pin

b)

Điện trở của pin

c)

Dung lượng của pin

d)

Cường độ dòng điện tối đa mà pin chịu được

36.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

37.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

38.

Suất điện động E của nguồn điện được tính theo công thức:

a)

E = A/q

b)

E = q/A

c)

E = I.t

d)

E = qA

39.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

40.

Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

A. jun (J)

b)

B. cu – lông (C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Cu – lông trên giây (C/s)

41.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là E=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

0,8 mJ

b)

20 mJ

c)

5 mJ

d)

1,5 mJ

42.

Thông số 3V được ghi trên bề mặt pin như hình bên có ý nghĩa là

a)

suất điện động của pin.

b)

điện trở trong của pin.

c)

hiệu điện thế của pin.

d)

dung lượng của pin.

43.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A=UIt.

b)

A=ξIt.

c)

A=ξIt+r².

d)

A=ξIt−r².

44.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện? Nguồn điện dùng để

a)

tạo ra và duy trì sự chênh lệch điện thế.

b)

tạo ra các ion dương.

c)

tạo ra các ion âm.

d)

chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác.

45.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn.

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

46.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

47.

Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động E và

a)

A. điện trở ngoài R

b)

B. cường độ dòng điện I

c)

C. điện trở trong r

d)

D. công của nguồn điện A

48.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

A. U = Ir

b)

B. U = I(R + r)

c)

C. U = E - I.r

d)

D. U = E + I.r

49.

Chọn câu trả lời đúng

Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

a)

A. Pin

b)

B. Ắc – qui

c)

D. Quạt điện

50.

Dòng điện trong kim loại là?

a)

A. Dòng các ion dương dịch chuyển có hướng

b)

B. Dòng các electron dịch chuyển có hướng

c)

C. Dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng

d)

D. Dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng

51.

Trong kim loại điện tích nào sau đây dễ dịch chuyển?

a)

Hạt nhân nguyên tử

b)

Electron trong nguyên tử

c)

Electron tự do

d)

Không có điện tích nào

52.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

53.

Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4, điện trở mạch ngoài là R = 6. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:    

a)

10V.

b)

20V.                       

c)

40V.               

d)

18V. 

54.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

55.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

56.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

57.

Biểu thức đúng của định luật Ôm cho một đoạn mạch là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

58.

[TH] Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

59.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

60.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi 

a)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

b)

không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

c)

nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

d)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.         

61.

Một nguồn điện có r = 0,1Ω, điện trở mạch ngoài 4,8Ω. Khi đó hiệu điện thế mạch ngoài là 12V. Cường độ dòng điện là

a)

120 A

b)

12 A

c)

25 A

d)

2,5 A

62.

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Suất điện động của nguồn là

a)

12 V

b)

22 V

c)

2 V

d)

0,5 V

63.

Mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong 1Ω, điện trở ở mạch ngoài 2Ω. Dòng điện trong mạch là

a)

0,5 A

b)

1 A

c)

2 A

d)

3 A

64.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

65.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48kJ

b)

24kJ

c)

24000J

d)

400J

66.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

67.

Đồ thị Vôn - Ampe có hình gì

a)

parabol

b)

sinx

c)

đường thẳng đi qua gốc toạ độ

d)

tròn

68.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

69.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

70.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

71.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

72.

Khi có hiện tượng đoản mạch ( RN=0R_N=0 ) thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị:

a)

I=I=\infty

b)

I=E.rI=E.r

c)

I=rEI=\frac{r}{E}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

73.
Đổi đợn vị: 2000 mili vôn (mV) bằng bao nhiêu vôn (V) ?
a)
20
b)
2
c)
0,2
d)
2.10^6
74.

Câu 14: Nguồn điện có r = 0,1 Ω, mắc với R = 2,4 Ω thành mạch kín, khi đó dòng điện chạy trong mạch là 4 A. Độ giảm điện thế bên trong toàn mạch là

a)

10V

b)

0,4V

c)

9,6V

d)

12V

75.

Câu 8: Một ắc qui có suất điện động e = 6 V, điện trở trong r = 0,2 . Khi bị chập mạch (R = 0) thì dòng điện chạy qua ắc qui sẽ có cường độ là

a)

30A

b)

40A

c)

50A

d)

20A

76.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

77.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

78.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 220 V

a)

5,5 A

b)

2,5 A

c)

4,5 A

d)

3,5 A

79.

Mắc một đèn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

80.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

1

b)

0,6

c)

2

d)

0,5

81.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi   và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ;rb = r/n

82.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = r/n

83.

Người ta mắc một bộ 4 pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 6 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

1,5V và 1Ω 

b)

 2V và 1Ω

c)

2V và 0,75Ω 

d)

1,5V và 0,75Ω 

84.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

9 V và 3Ω

b)

9 V và 1/3 Ω

c)

3 V và 3 Ω

d)

3 V và 1/3 Ω

85.

Ghép song song 3 pin giống nhau, mỗi pin có ξ\xi = 9 V ; r = 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V – 3 Ω

b)

3 V – 1 Ω

c)

9 V – 3 Ω

d)

9V – 1/3 Ω

86.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9 Ω

b)

9V ; 9 Ω

c)

9 V; 3 Ω

d)

3 V; 3 Ω