WorksheetsLÝ CHƯƠNG 1
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
A. vật liệu bất kì.
B. vật liệu có hằng số điện môi lớn.
C. kim loại.
D.vật liệu có hằng số điện môi nhỏ.
A. M và N nhiễm điện cùng dấu.
B. M và N nhiễm điện trái dấu.
C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.
D. Cả M và N đều không nhiễm điện.
Câu 31. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ?
A. B âm, C dương, D dương.
B. B âm, C dương, D âm.
C. B âm, C âm, D dương.
D. B dương, C âm, D dương.
Câu 34. Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B. Đặt một điện tích điểm Q0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên. Khi đó
B. Q0 là điện tích âm.
A. Q0 là điện tích dương.
C. Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì.
D. Q0 phải bằng không.
Câu 37. Cho các phát biểu sau:
(1). Hằng số điện môi của một chất có giá trị nhỏ nhất là 1.
(2). Điện tích âm luôn nhỏ hơn điện tích dương.
(3). Định luật Cu-lông suy ra từ định luật vạn vật hấp dẫn.
(4). Cặp lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là cặp lực trực đối.
(5). Cu-lông là người đầu tiên thiết lập được sự phụ thuộc của lực tương tác giữa các điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng. Số phát biểu sai là
A.1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu.
B. T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu.
C. T thay đổi.
D. T không đổi.
Câu 42. Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm phẳng thủy tinh, nhẵn nằm ngang. Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động
A.lại gần nhau chạm nhau rồi dừng lại.
B.ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau.
C.ra xa nhau.
D. Lại gần nhau chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra
A. đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó.
B. đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
C. đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
D. đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua
B. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín
C. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
A. vuông góc với đường trung trực của AB.
B. trùng với đường trung trực của AB.
C. trùng với đường nối của AB.
D. tạo với đường nối AB góc 45 độ
A. trùng với đường trung trực của AB.
B. tạo với đường nối AB góc 45 độ
C. trùng với đường nối của AB.
D. vuông góc với đường trung trực của AB.
A.điện tích của bản dương là điện tích của tụ điện.
B. hai bản của tụ điện tích điện trái dấu là do nhiễm điện do hưởng ứng.
C. điện trường bên trong hai bản tụ điện là điện trường đều.
D. Người ta thường lấy tên lớp điện môi để đặt tên cho tụ điện.
A.tụ giấy, tụ xoay.
B. tụ giấy, tụ sứ.
C. tụ xoay, tụ không khí.
D.tụ xoay, tụ giấy.
Câu 17. Tụ điện là dụng cụ được phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện. Nó có nhiệm vụ
A.phóng điện.
B. tích điện.
C.tích điện và phóng điện.
D. cân bằng hiệu điện thế.
Câu 27. (HK1 chuyên QH Huế). Hai quả cầu kim loại A và B tích điện lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm và |q1|>|q2|. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện dương thì chúng
A. hút nhau.
B. Có thể hút hoặc đẩy nhau.
C. đẩy nhau.
D. không hút cũng không đẩy nhau.
A. dọc theo một đường sức điện.
B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
A. dọc theo một đường sức điện.
B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thếcao.
A. Điện thế ở M là 40 V.
B. Điện thế ở M có giá trị dương, ờ N có giá trị âm.
C. Điện thế ở N bằng 0.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V
Đồ thị trong hình vẽ nào có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?
