wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CHƯƠNG 1

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
a)
A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
b)
B. Chim thường xù lông về mùa rét
c)
C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
d)
D. Sét giữa các đám mây.
2.
Câu 2. Điện tích điểm là
a)
A. vật mang điện có kích thước nhỏ.
b)
D. vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.
c)
C. vật có kích thước vô cùng nhỏ.
d)
D. vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.
3.
Câu 3. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
a)
A. thanh niken.
b)
B. khối thủy ngân.
c)
C. thanh chì.
d)
D. thanh gỗ khô.
4.
Câu 6. Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất
a)
A. có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích
b)
B. có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện
c)
C. độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích
d)
D. chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.
5.
Câu 7. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
a)
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
6.
Câu 8. Độ lớn của lực Cu-lông không phụ thuộc vào
a)
A. độ lớn của hai điện tích.
b)
B. khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
C. môi trường đặt hai điện tích.
d)
D. khối lượng của hai điện tích.
7.
Câu 9. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
a)
A. tăng lên 3 lần.
b)
B. giảm đi 3 lần.
c)
C. tăng lên 9 lần.
d)
D. giảm đi 9 lần.
8.
Câu 10. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. vẫn không đổi.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
9.
Câu 11. Nếu tăng khối lượng của hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
a)
A. tăng lên 9 lần.
b)
B. tăng lên 3 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm đi 3 lần.
10.
Câu 12. Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Chọn kết luận sai?
a)
A. Chúng đều là điện tích âm.
b)
B. Chúng mang điện trái dấu.
c)
C. Chúng đều là điện tích dương.
d)
D. Chúng mang điện cùng dấu.
11.
Câu 13. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. q1> 0 và q2 < 0.
b)
B. q1< 0 và q2 > 0.
c)
C. q1.q2 > 0.
d)
D. q1.q2 < 0.
12.
Câu 15. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
a)
A. nhựa đường.
b)
B. nhựa trong.
c)
C. thủy tinh.
d)
D. nhôm.
13.
Câu 16. Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi?
a)
A. Điện môi là môi trường cách điện.
b)
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
c)
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
d)
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
14.
Câu 17. Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
a)
A. chân không.
b)
B. nước nguyên chất.
c)
C. dầu hỏa.
d)
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
15.
Câu 20. Hằng số điện môi đặc trưng cho tính chất điện của môi trường
a)
A.dẫn điện.
b)
B. cách điện.
c)
C. vừa dẫn và cách điện.
d)
D. phi vật chất (chân không).
16.
Câu 23. Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp
a)
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.
b)
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
c)
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
d)
D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.
17.
Câu 24. Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây?
a)
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
b)
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
c)
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
d)
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
18.
Câu 25. So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì
a)
A. Lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn.
b)
B. Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn.
c)
C. Lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn.
d)
D. Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn.
19.
Câu 28. Trong công nghệ sơn tĩnh điện mũi của súng phun làm bằng kim loại được nối với cực dương của máy phát tĩnh điện, vật cần sơn được nối với cực âm của máy phát tĩnh điện. So với lớp sơn phun thì sơn tĩnh điện bám chắc hơn vì có thêm lực điện hút các hạt sơn vào vật cần sơn. Trong công nghệ này vật cần sơn phải được làm bằng
a)

A. vật liệu bất kì.

b)

B. vật liệu có hằng số điện môi lớn.

c)

C. kim loại.

d)

D.vật liệu có hằng số điện môi nhỏ.

20.
Câu 29. Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra ?
a)

A. M và N nhiễm điện cùng dấu.

b)

B. M và N nhiễm điện trái dấu.

c)

C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.

d)

D. Cả M và N đều không nhiễm điện.

21.

Câu 31. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ?

a)

A. B âm, C dương, D dương.

b)

B. B âm, C dương, D âm.

c)

C. B âm, C âm, D dương.

d)

D. B dương, C âm, D dương.

22.
Câu 32. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích?
a)
A. Phương,chiều và độ lớn không đổi.
b)
B. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng.
c)
C. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm.
d)
D. Phương chiều đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn tăng.
23.
Câu 33. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm vào nhau.Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng như thế nào?
a)
A. Góc lệch dây treo bằng nhau.
b)
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
c)
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
d)
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
24.

Câu 34. Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B. Đặt một điện tích điểm Q0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên. Khi đó

a)

B. Q0 là điện tích âm.

b)

A. Q0 là điện tích dương.

c)

C. Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì.

d)

D. Q0 phải bằng không.

25.
Câu 35. Một hệ cô lập gồm 3 điện tích điểm,có khối lượng không đáng kể,nằm cân bằng với nhau.Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?
a)
A. Ba điện tích cùng dấu nằm trên 1 đường thẳng.
b)
B. Ba điện tích không cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của 1 tam giác đều.
c)
C. Ba điện tích cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của 1 tam giác đều.
d)
D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên 1 đường thẳng.
26.
Câu 36. Đặt hai điện tích điểm dương giống nhau cốđịnh tại hai điểm A, B trong chân không, gọi I là trung điểm AB, d là đường thẳng qua I và vuông góc AB. Chọn phát biểu sai.
a)
A. Thả nhẹ điện tích thử âm q4 trên đường thẳng d (khác điểm I) thì q4 chuyển động về gần AB.
b)
B. Đặt điện tích thử âm q2 trong đoạn IA thì hợp lực tác dụng lên q2 hướng về I.
c)
C. Thả nhẹ điện tích thử dương q3 trên d (khác điểm I) thì q3 chuyển động ra xa AB.
d)
D. Đặt điện tích thử dương q1 trong khoảng IB thì hợp lực tác dụng lên q1 hướng về I.
27.

Câu 37. Cho các phát biểu sau:

(1). Hằng số điện môi của một chất có giá trị nhỏ nhất là 1.

(2). Điện tích âm luôn nhỏ hơn điện tích dương.

(3). Định luật Cu-lông suy ra từ định luật vạn vật hấp dẫn.

(4). Cặp lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là cặp lực trực đối.

(5). Cu-lông là người đầu tiên thiết lập được sự phụ thuộc của lực tương tác giữa các điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng. Số phát biểu sai là

a)

A.1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

28.
Câu 38. Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng hai sợi dây cách điện OA và AB như hình vẽ. Tích điện cho hai quả cầu. Lực căng dây OA sẽ thay đổi như thế nào so với lúc chưa chưa tích điện
a)

A. T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu.

b)

B. T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu.

c)

C. T thay đổi.

d)

D. T không đổi.

29.
Câu 39. Chọn phát biểu không đúng khi nói về lực Cu-lông ?
a)
A. Lực Cu-lông có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.
b)
B. Định luật Cu-lông chỉ áp dụng được cho hai điện tích điểm.
c)
C. Lực Cu-lông có phương nằm ngang.
d)
D. Lực Cu-lông có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
30.
Câu 41. Điểm khác nhau giữa lực Cu-lông và lực hấp dẫn ở chỗ nào?
a)
A. Lực Cu-lông luôn là lực hút còn lực hấp dẫn luôn là lực đẩy.
b)
B. Lực hấp dẫn luôn là lực hút còn lực Cu-lông luôn là lực đẩy.
c)
C. Lực hấp dẫn luôn là lực hút còn lực Cu-lông có thể hút hoặc đẩy.
d)
D. Lực Cu-lông có phương nằm ngang còn lực hấp dẫn có phương thẳng đứng.
31.

Câu 42. Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm phẳng thủy tinh, nhẵn nằm ngang. Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

a)

A.lại gần nhau chạm nhau rồi dừng lại.

b)

B.ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau.

c)

C.ra xa nhau.

d)

D. Lại gần nhau chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra

32.
Câu 3. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
a)
A. V/m2
b)
B. V.m
c)
C. V/m
d)
D. V.m2
33.
Câu 4. Điện trường
a)
A. là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
b)
B. là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
c)
C. là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
d)
D. là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
34.
Câu 5. Cường độ điện trường là đại lượng
a)
A. véctơ.
b)
B. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
c)
C. vô hướng, có giá trị dương.
d)
D. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.
35.
Câu 6. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
A. độ lớn điện tích thử.
b)
B. độ lớn điện tích đó.
c)
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
d)
D. hằng số điện môi của của môi trường.
36.
Câu 7. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 4 lần.
37.
Câu 8. Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường
a)
A. tăng gấp đôi.
b)
B. giảm một nửa.
c)
C. tăng gấp 4.
d)
D. không đổi.
38.
Câu 9. Véctơ cường độ điện trường 𝐸⃗ tại một điểm trong điện trường luôn
a)
A. cùng hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
b)
B. ngược hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
c)
C. cùng phương với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
d)
D. vuông góc với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
39.
Câu 10. Cường độ điện trường là
a)

A. đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó.

b)

B. đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

c)

C. đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

d)

D. đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

40.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong đó.
b)
B. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường
c)
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
d)
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
41.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
a)

A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua

b)

B. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín

c)

C. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

d)

D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

42.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
b)
B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
c)
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
d)
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
43.
Câu 16. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
a)
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
b)
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
c)
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
d)
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
44.
Câu 17. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên
a)
A. đường nối hai điện tích.
b)
B. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.
c)
C. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.
d)
D. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.
45.
Câu 18. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cườngđộ điện trường tại điểm đó được xác định bằng
a)
A. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.
b)
B. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.
c)
C. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.
d)
D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.
46.
Câu 19. Đường sức điện cho biết
a)
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
b)
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
c)
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
d)
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
47.
Câu 20. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là
a)
A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
b)
B. các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
c)
C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
d)
D. các đường sức là các đường có hướng.
48.
Câu 21. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?
a)
A. là những tia thẳng.
b)
B. có phương đi qua điện tích điểm.
c)
C. có chiều hường về phía điện tích.
d)
D. không cắt nhau.
49.
Câu 23. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

50.
Câu 24. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
a)

A. vuông góc với đường trung trực của AB.

b)

B. trùng với đường trung trực của AB.

c)

C. trùng với đường nối của AB.

d)

D. tạo với đường nối AB góc 45 độ

51.
Câu 25. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổnghợp bằng 0 là
a)
A. trung điểm của AB.
b)
B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.
c)
C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.
d)
D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
52.
Câu 27. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
a)
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
b)
B. ngược chiều đường sức điện trường.
c)
C. vuông góc với đường sức điện trường.
d)
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
53.
Câu 28. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
a)
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
b)
B. ngược chiều đường sức điện trường.
c)
C. vuông góc với đường sức điện trường.
d)
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
54.
Câu 43. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
a)

A. trùng với đường trung trực của AB.

b)

B. tạo với đường nối AB góc 45 độ

c)

C. trùng với đường nối của AB.

d)

D. vuông góc với đường trung trực của AB.

55.
Câu 4. Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?
a)
A. Hai bản là hai vật dẫn
b)
B. Giữa hai bản có thể là chân không.
c)
C. Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn.
d)
D. Giữa hai bản có thể là điện môi
56.
Câu 5. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
a)
A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
b)
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
c)
C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
d)
D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
57.
Câu 6. Chọn kết quả đúng? 1 microfara
a)
A.10-9F.
b)
B.10-6F.
c)
C.10-12F.
d)
D.106F.
58.
Câu 7. 1 nF bằng
a)
A. 10-9 F.
b)
B. 10-12 F.
c)
C. 10-6 F.
d)
D. 10-3 F.
59.
Câu 8. Chọn Câu phát biểu đúng ?
a)
A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.
b)
B. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
c)
C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
d)
D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
60.
Câu 9. Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
a)
A.mica.
b)
B. nhựa pôliêtilen.
c)
C.giấy tẩm dung dịch muối ăn.
d)
D.giấy tẩm parafin.
61.
Câu 10. Điện trường bên trong tụ điện phẳng là điện trường
a)
A. đều.
b)
B. bất kì.
c)
C. có cường độ thay đổi.
d)
D. có đường sức cong.
62.
Câu 11. Điện tích của hai bản tụ điện có tính chất nào sau đây?
a)
A.cùng dấu và có độ lớn bằng nhau.
b)
B. trái dấu có độ lớn bằng nhau.
c)
C.cùng dấu và có độ lớn không bằng nhau.
d)
D. trái dấu và có độ lớn gần bằng nhau.
63.
Câu 12. Chọn phát biểu sai về tụ điện?
a)

A.điện tích của bản dương là điện tích của tụ điện.

b)

B. hai bản của tụ điện tích điện trái dấu là do nhiễm điện do hưởng ứng.

c)

C. điện trường bên trong hai bản tụ điện là điện trường đều.

d)

D. Người ta thường lấy tên lớp điện môi để đặt tên cho tụ điện.

64.
Câu 13. Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A.C tỉ lệ thuận với Q.
b)
B. C tỉ lệ nghịch với U.
c)
C. C phụ thuộc vào Q và U.
d)
D. C không phụ thuộc vào Q và U.
65.
Câu 14. Khi tăng hiệu điện thế lên 2 lần thì điện dung của tụ điện
a)
A.giảm 2 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. không xác định được.
66.
Câu 15. Tụ điện có điện dung thay đổi được thì được gọi là
a)
A.tụ phẳng.
b)
B. tụ không khí.
c)
C. tụ xoay.
d)
D. tụ cầu.
67.
Câu 16. Tụ mica cùng loại với nhóm tụ điện nào dưới đây?
a)

A.tụ giấy, tụ xoay.

b)

B. tụ giấy, tụ sứ.

c)

C. tụ xoay, tụ không khí.

d)

D.tụ xoay, tụ giấy.

68.

Câu 17. Tụ điện là dụng cụ được phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện. Nó có nhiệm vụ

a)

A.phóng điện.

b)

B. tích điện.

c)

C.tích điện và phóng điện.

d)

D. cân bằng hiệu điện thế.

69.
Câu 19. Nhiễm điện hai bản kim loại của tụ điện là một loại nhiễm điện do
a)
A.hưởng ứng.
b)
B. cọ xát.
c)
C. tiếp xúc.
d)
D. hưởng ứng và tiếp xúc.
70.
Câu 20. Chọn Câu phát biểu đúng ?
a)
A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
b)
B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
c)
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dune của nó.
d)
D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
71.
Câu 21. Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì
a)
A. chúng phải có cùng điện dung.
b)
B. hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.
c)
C. tụ điện nào có điộn dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn.
d)
D. tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn,
72.
Câu 22. Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện ?
a)
A. Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
b)
B. Một quả cầu thuỷ tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
c)
C. Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
d)
D. Hai quả cầu thuỷ tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
73.
Câu 23. Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào
a)
A. hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi
b)
B. kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi.
c)
C. hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ
d)
D. hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi.
74.
Câu 25. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng gấp đôi.
c)
C. tăng gấp bốn.
d)
D. giảm một nửa.
75.
Câu 26. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng gấp đôi.
c)
C. Giảm còn một nửa.
d)
D. giảm còn một phầntư.
76.
Câu 28. Chọn phát biểu sai ?
a)
A. Điện tích của tụ điện được qui ước là điện tích trên bản dương của tụ.
b)
B. Tụ chưa tích điện được nối vào hai cực của nguồn điện thì bản nối với cực dương sẽ nhận proton.
c)
C. Điện dung của tụ điện có giá trị phụ thuộc cấu tạo của tụ điện.
d)
D. Tụ điện là hệ thống gồm hai bản kim loại đặt song song và cách điện với nhau.
77.
Câu 29. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
a)
A. Giữa hai bản kim loại sứ.
b)
B. Giữa hai bản kim loại không khí.
c)
C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi.
d)
D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.
78.
Câu 30. Để tích điện cho tụ điện, ta phải
a)
A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
b)
B. cọ xát các bản tụ với nhau.
c)
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
d)
D. đặt tụ gần nguồn điện.
79.
Câu 31. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?
a)
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
b)
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
c)
C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
d)
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
80.
Câu 32. Fara là điện dung của một tụ điện mà
a)
A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C.
b)
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C.
c)
C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
d)
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
81.
Câu 33. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. không đổi.
82.
Câu 34. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
a)
A. thay đổi điện môi trong lòng tụ.
b)
B. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.
c)
C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.
d)
D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
83.

Câu 27. (HK1 chuyên QH Huế). Hai quả cầu kim loại A và B tích điện lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm và |q1|>|q2|. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện dương thì chúng

a)

A. hút nhau.

b)

B. Có thể hút hoặc đẩy nhau.

c)

C. đẩy nhau.

d)

D. không hút cũng không đẩy nhau.

84.
Câu 28. Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra ?
a)
A. Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng.
b)
B. Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
c)
C. Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng.
d)
D. Chí có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng.
85.
Câu 24. Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường dohai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động
a)

A. dọc theo một đường sức điện.

b)

B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

c)

C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

d)

D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

86.
Câu 25. Thả một êlectron cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động
a)

A. dọc theo một đường sức điện.

b)

B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

c)

C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

d)

D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thếcao.

87.
Câu 26. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V. Chọn câu chính xác nhất?
a)

A. Điện thế ở M là 40 V.

b)

B. Điện thế ở M có giá trị dương, ờ N có giá trị âm.

c)

C. Điện thế ở N bằng 0.

d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V

88.

Đồ thị trong hình vẽ nào có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

a)

b)

c)

d)