wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Điện trở dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

2.

Dòng điện I = 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài .Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là

a)

2.10^-8

b)

2.10^-6

c)

4.10^-6

d)

4.10^-7

3.

Khi đặt một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy qua vuông góc các đường cảm ứng từ của một từ trường đồng nhất sẽ xuất hiện một lực tác dụng lên dây dẫn. Giá trị của lực này phụ thuộc vào

a)

Điện trở dây dẫn và cường độ dòng điện

b)

Chiều dài dây dẫn, điện trở dây dẫn và cảm ứng từ

c)

Chiều dài dây dẫn, cường độ dòng điện và cảm ứng từ

d)

Chiều dài dây dẫn, hiệu điện thế đưa vào và điện trở dây dẫn

4.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)

B= 2π.10^-7 .I/R^2

b)

B= 2.10^-7 I/R

c)

B= 2.10^-7 I/R^2

d)

B= 2π .10^-7 I/R

5.

Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn. Công thức tính độ lớn véctơ cảm ứng từ B tại điểm M cách dòng điện một khoảng R là

a)

B=2π.10^-7 I/R^2

b)

B= 2.10^-7 I/R

c)

B= 2.10^-7 I/R^2

d)

B=2π.10^-7 I/R

6.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)

B=2π.10^-7 nI

b)

B= 4.10^-7 nI

c)

B=4π.10^-7 nI

d)

B= 2.10^-7 nI

7.

Ống dây hình trụ có mật độ vòng dây trên một mét chiều dài là 1000 vòng/ mét. Cảm ứng từ trong lòng ống dây khi có dòng điện 2A chạy qua bằng

a)

4π.10^-4T

b)

8π.10^-4 T

c)

4.10^-4 T

d)

8.10^-8 T

8.

Khi nói về lực Lo-ren-xo tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Lực Lo-ren-xo vuông góc với từ trường

b)

Lực Lo-ren-xo Cùng hướng với véctơ vận tốc

c)

Lực Lo-ren-xo Ngược hướng với véctơ vận tốc

d)

Lực Lo-ren-xo Có hướng không phụ thuộc vào dấu của điện tích

9.

Lực Lo-ren-xo là

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

10.

Độ lớn của lực Lo-ren-xo được tính theo công thức

a)

f=|q|vB

b)

f=|q|vB sinα

c)

f=qvB tanα

d)

f=|q|vB cosα

11.

Từ thông có đơn vị là

a)

tesla(T)

b)

vêbe(Wb)

c)

jun (J)

d)

niuton(N)

12.

Lực từ là lực tương tác

a)

Giữa hai điện tích đứng yên

b)

Giữa hai nam châm

c)

Giữa một điện tích đứng yên và một nam châm

d)

Giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện

13.

Từ trường không tương tác với

a)

Nam châm đứng yên

b)

Nam châm chuyển động

c)

Các điện tích chuyển động

d)

Các điện tích đứng yên

14.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

Lực lên các vật đặt trong nó

b)

Lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó

c)

Lực điện lên điện tích dương đặt trong nó

d)

Lực điện lên điện tích âm đặt trong nó

15.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

Gây ra lực hấp dẫn nên các vật đặt trong nó

c)

Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

d)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

16.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

b)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ

d)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ

17.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Parabol

b)

Tròn đồng tâm

c)

Thẳng song song và không cách đều

d)

Thẳng song song và cách đều

18.

Khi nói về tính chất của đường sức từ phát biểu nào dưới đây sai

a)

Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh

d)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức rồi

19.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

c)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

d)

Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường

20.

Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện i chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây

a)

F=IlB

b)

F=Il^2B

c)

F=I^2lB

d)

F=IlB^2

21.

Đơn vị cảm ứng từ là

a)

Tesla(T)

b)

Vebe(W)

c)

Ampe(A)

d)

Niuton (N)

22.

Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B, α Là góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và Pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là

a)

Φ=Bscosα

b)

Φ=Bs

c)

Φ=Bstanα

d)

Φ=Bssin α

23.

Một mạch kín đặt trong từ trường, từ thông qua mạch kín biến thiên một lượng Δq trong khoảng thời gian Δt . Suất điện động cảm ứng trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

eC = −Δϕ/Δt

b)

eC = −Δϕ^2/Δt^2

c)

eC = −Δt^2/Δϕ^2

d)

eC = −eC = −Δt/Δϕ

24.

Chọn phát biểu sai: từ thông

a)

Là đại lượng vô hướng

b)

Đo bằng đơn vị Wb

c)

Có thể Dương, âm hay bằng không

d)

Là đại lượng véctơ

25.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín

b)

Độ biến thiên từ thông qua mạch kín

c)

Diện tích giới hạn bởi mạch kín

d)

Độ lớn từ thông qua mạch kín

26.

Đơn vị của hệ số tự cảm

a)

Henry (H)

b)

Tesla(T)

c)

Vôn(V)

d)

Vêbe(Wb)

27.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch

b)

Sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

Sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

Sự biến thiên của từ trường trái đất

28.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

d)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

29.

Thấu kính hội tụ có độ tụ là +2dp. Tiêu cự của thấu kính là

a)

50cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

10cm

30.

Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khoá điện rồi nối mạch với nguồn điện khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

a)

Đèn tối đi rồi loé sáng liên tục

b)

Đèn lóe sáng rồi tắt

c)

Đèn tắt ngay

d)

Đèn tắt từ từ

31.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh

b)

Dòng điện có giá trị lớn

c)

Dòng điện không đổi

d)

Dòng điện có giá trị nhỏ

32.

Một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được rất định bằng công thức nào dưới đây

a)

Φ= Li

b)

Φ= Li^2

c)

Φ=i^2/L

d)

Φ=L/i

33.

Trong vòng dây không suất hiện dòng điện cảm ứng khi nào

a)

Từ thông qua vòng dây biến đổi

b)

Vòng dây bị bóp méo

c)

Khi nam châm chuyển động song song với trục vòng dây

d)

Nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây

34.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

Cường độ dòng điện qua mạch

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Điện trở của mạch

d)

Chiều dài dây dẫn

35.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiếc suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

chân không

b)

Kim cương

c)

Nước

d)

Thủy tinh

36.

Gọi n1 Là chiết suất tuyệt đối của môi trường(1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường(2),n21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây đúng

a)

n21= n1+n2/2

b)

n21=n1/n2

c)

n21=n2/n1

d)

n21=|n1-n2|/2

37.

Dòng điện cường độ 1,5 A Chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính 20cm. Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện có độ lớn

a)

1,5.10^-6 T

b)

1,5.10^-8 T

c)

1,5π.10^-6 T

d)

1,5π.10^-8 T

38.

Gọi n là chiếc suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt thì

a)

n=1

b)

n≥1

c)

n≥0

d)

n≤1

39.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi igh là góc khúc xạ phản xạ toàn phần.Công thức nào sau đây đúng

a)

sinigh=2n1/n2

b)

singh=2n2/n1

c)

sinigh=n1/n2

d)

sinigh =n2/n1

40.

khi chiếu ánh sáng xuyên góc từ không khí vào nước thì

a)

Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

c)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

d)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

41.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

b)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

d)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

42.

Cáp quang là ứng dụng của hiện tượng

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Phản xạ toàn phần

d)

Tự cảm

43.

Nhận xét nào sau đây là không đúng. Mắt có khoảng nhìn rõ từ

a)

25cm đến vô cực là mắt bình thường

b)

80cm đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

c)

10cm đến 50cm làm mắt mắc tật cận thị

d)

15cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

44.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật

a)

Cách kính lớn hơn 2f

b)

Cách kính trong khoảng từ f tiêu cực đến 2f

c)

Tại tiêu điểm vật của kính

d)

Trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quan tâm của kính

45.

Một mạch kín (C) Có hai đầu nối vào điện kế (G). Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi . Đây là biện tượng

a)

Dẫn điện tự lực

b)

Nhiệt điện

c)

Siêu dẫn

d)

Cảm ứng điện từ

46.

Phát biểu nào dưới đây sai ?

Lực lo-ren-xo Do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc vecto v hợp với véctơ B một góc α có

a)

Chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

b)

Chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái

c)

Phương vuông góc với véctơ v và véctơ B

d)

Độ lớn f=|q0|.v.B.sinα

47.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

b)

Vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với véctơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát

c)

Nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

d)

Song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

48.

Khung dây diện tích S bằng 20cm² đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10^2 (T). Các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Nếu cảm ứng từ giảm về 0 trong thời gian 0, 2s thì suất điện động cảm ứng sinh ra trên khung có độ lớn là

a)

0,4 V

b)

4V

c)

0,2V

d)

2V

49.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

a)

Nhỏ

b)

Rất nhỏ

c)

Lớn

d)

Rất lớn

50.

Chiết suất tuyệt đối của nước là 4/3, chiết suất tuyệt đối của kim cương 2,4. Xác định chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước

a)

3,2

b)

1,6

c)

0,56

d)

1,8

51.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa,chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần , chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

d)

Mắt lão không nhìn rõ được các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa

52.

Giới hạn nhìn rõ của mắt là

a)

Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25cm

b)

Những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ

c)

Từ điểm cực viễn đến sát mắt

d)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

53.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Độ tụ của thấu kính là

a)

5dp

b)

0,5dp

c)

0,05dp

d)

10dp

54.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng

a)

Mắt cận đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

Mắt cận đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần

c)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

d)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

55.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

Giác mạc

b)

Thủy tinh thể

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thủy dịch

56.

Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại

a)

Màng lưới

b)

Lòng đen

c)

Màng giác

d)

Thể thủy tinh

57.

Trong các loại thấu kính sau, thấu kính nào có tác dụng hội tụ chùm sáng song song chiếu tới

a)

Thấu kính rìa mỏng

b)

Thấu kính phẳng lõm

c)

Thấu kính rìa dày

d)

Thấu kính hai mặt lõm

58.

Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật

59.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G∞= Đ/f

b)

G∞=k1.G2∞

c)

G∞=f1/f2

d)

G∞= Đ/(f1f2)

60.

Cho một tia sáng đi từ trước (n=4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần khi góc tới

a)

i<49°

b)

i> 42°

c)

i> 49°

d)

i> 43°

61.

Cuộn cảm có độ tự cảm là 0,1H. Khi dòng điện chạy qua cuộn cảm biến thiên từ 2Ađến 4A trong thời gian 0,1s thì suất điện động tự cảm sinh ra trên cuộn cảm có độ lớn là

a)

2 V

b)

0,5V

c)

5V

d)

0,2V

62.

Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây

a)

Thủy tinh thể quá mềm

b)

Cơ mắt yếu

c)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

d)

Điểm cực cận xa mắt

63.

Con người của mắt có tác dụng

a)

Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

Tạo ra ảnh của vật cần quan sát mắt

c)

Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

d)

Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

64.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

Từ f đến 2f

b)

Từ 0 đến f

c)

Bằng 2f

d)

Lớn hơn 2f

65.

Lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n =1,5; Góc chiết quang A= 10°. Chiếu tia sáng vào mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ. Gics lệch của tia sáng khi qua lăng kính có giá trị xấp xỉ bằng giá trị của sau đây

a)

b)

10°

c)

2,5°

d)

8 °

66.

Trên vành của một kính lúp có ghi 5x. Kính lúp này có tiêu cự là

a)

5cm

b)

10cm

c)

2,5cm

d)

25cm

67.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp

a)

Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

Có tiêu cự lớn

c)

Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

d)

Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ Dương

68.

Kính lúp là

a)

TKHT có tiêu cự khoảng vài xentimét

b)

TKPK có tiêu cự khoảng vài xentimét

c)

TKHT có tiêu cự khoảng vài mét

d)

TKPK có tiêu cự khoảng vài mét

69.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

20cm

b)

50cm

c)

2cm

d)

5cm

70.

Vị trí và tính chất ảnh của vật tạo bởi thấu kính được xác định bởi công thức

a)

df/d-f

b)

d(d-f)/d+f

c)

df/d+f

d)

f^2/d+f

71.

Độ phóng tụ của ảnh qua một thấu kính được xác định bằng công thức

a)

K=-d/d’

b)

K=k1.k2

c)

K=-d’/d

d)

K=d’/d

72.

một thấu kính có tiêu cự f và độ tự D.Công thức nào sau đây đúng?

a)

D=1/f

b)

D=2/f

c)

D=1/2f

d)

D=1/f^2

73.

Ảnh có một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

Luôn cùng chiều với vật

c)

Luôn lớn hơn vật

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

74.

Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh có chiết suất là

a)

n>căn 2

b)

n> căn 3

c)

n>1,5

d)

căn 3 >n>căn 2

75.

Lăng kính của một khối chất trong suốt

a)

Có dạng lăng trụ tam giác

b)

giới hạn bởi hai mặt cầu

c)

Hình lục lăng

d)

Có dạng hình tròn

76.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

Cạnh của lăng kính

b)

Trên của lăng kính

c)

Dưới của lăng kính

d)

Đấy của lăng kính

77.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác vuông cân

78.

Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D Của tia sáng này khi chuyển qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

Tia tới và tia ló

b)

Tia ló và mặt bên thứ hai

c)

Tia tới và mặt bên thứ nhất

d)

Tia tới và cạnh của lăng kính

79.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

20°

b)

30 °

c)

40 °

d)

50°

80.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5 và của nước là 4/3.Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang nước

a)

46,8 °

b)

72,5 °

c)

62,7 °

d)

41,8 °

81.

Khi ánh sáng đi từ nước (n=4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

a)

igh=41 °48’

b)

igh = 48 °35’

c)

igh = 62 °44’

d)

igh = 38°26’

82.

Khi qua sông suối, vùng nước sâu, bể bơi và ngày nắng; ta thấy đấy của các vùng nước đó rất nông nhưng thực tế lại rất sâu, rất nguy hiểm cho người lội qua hoặc bước xuống. Điều này được giải thích bằng hiện tượng

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Phản xạ toàn phần

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Hiện tượng lưu ảnh của mắt

83.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

d)

Cường độ ánh sáng bị giảm khi chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

84.

Chiếu ánh sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2. Gọi i là góc tới và igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là:

a)

i=igh

b)

i<igh

c)

i≤igh

d)

i ≥ igh

85.

Một mạch điện kín có độ tự cảmL, Dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên một lượng Δi trong khoảng thời gian Δt. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

etc=-L Δt/Δi

b)

etc= -L Δi/Δt

c)

etc = -L Δi/2 Δt

d)

etc= -L Δt/2 Δi