wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý CK II

Total questions: 84

Worksheet time: 4hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
a)
lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó.
b)
lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.
c)
lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.
d)
sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh..
2.
Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính hội tụ không bao giờ
a)
là ảnh thật lớn hơn vật
b)
là ảnh ảo, cùng chiều với vật
c)
là ảnh ảo nhỏ hơn vật
d)
là ảnh thật nhỏ hơn vật
3.
Lực từ là lực tương tác
a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.

c)

giữa hai điện tích đứng yên.

d)

giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.

4.
Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
a)

không tương tác.

b)

đều dao động.

c)

đẩy nhau.

d)

hút nhau.

5.

Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt hợp với các đường sức từ góc 30°. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N.

b)

0,05 N.

c)

0,01 N.

d)

0,02 N.

6.
Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

B=2.π.107 . IR2B=2.\pi.10^{-7}\ .\ \frac{I}{R^2}

b)

B=2.107 . IRB=2.10^{-7}\ .\ \frac{I}{R}

c)

B=2.107 . IR2B=2.10^{-7}\ .\ \frac{I}{R^2}

d)

B=2.π.107 . IRB=2.\pi.10^{-7}\ .\ \frac{I}{R}

7.
Từ thông có đơn vị là
a)
tesla (T).
b)
vêbe (Wb).
c)
jun (J).
d)
niutơn (N).
8.
Một mạch kín (C) không biến dạng đặt trong từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng
a)
mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).
b)
mạch chuyển động tịnh tiến.
c)
mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.
d)
mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).
9.
Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là
a)
đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.
b)
quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.
c)
làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.
d)
làm thay đổi diện tích của khung dây.
10.

Một khung dây phẳng diện tích 0,8 m20,8\ m^2 được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 mT. Biết vectơ cảm ứng từ hợp  B \overrightarrow{\ B\ } với vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung một góc 60°. Từ thông qua khung dây có độ lớn là

a)

0,08 mWb.

b)

0,4 mWb.

c)

0,16 mWb.

d)

0,2 mWb.

11.
Đường đi của tia sáng qua thấu kính ở các hình vẽ nào sau đây là sai?
a)

b)
c)
d)
12.
Lực Lo – ren – xơ là
a)
lực điện tác dụng lên điện tích.
b)
lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
c)
lực từ tác dụng lên dòng điện.
d)
lực Trái Đất tác dụng lên vật.
13.

Một mạch điện kín có độ tự cảm L, dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên một lượng Δi\Delta i trong khoảng thời gian Δt\Delta t . Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

etc=LΔtΔie_{tc}=-L\frac{\Delta t}{\Delta i}

b)

etc etc=LΔiΔte_{tc}=-L\frac{\Delta i}{\Delta t}

c)

etc=LΔi2.Δte_{tc}=-L\frac{\Delta i}{2.\Delta t}

d)

etc=LΔt2.Δie_{tc}=-L\frac{\Delta t}{2.\Delta i}

14.
Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đó là:
a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = -5 cm.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20 cm.

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +5 cm.

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +20 cm.

15.
Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
a)
tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
b)
từ thông cực đại qua mạch.
c)
điện trở của mạch.
d)
từ thông cực tiểu qua mạch.
16.
Đơn vị của độ tự cảm L là :
a)
V (Volt)
b)
H (Hen ri)
c)
T (Tes la)
d)
Wb (Vê be)
17.
Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là
a)
0,15 mWb.
b)
0,8 mWb.
c)
0,2 mWb.
d)
0,6 mWb.
18.
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với
a)
chân không.
b)
kim cương.
c)
nước.
d)
thủy tinh.
19.

Gọi n1n_1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2n_2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n21n_{21} là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây đúng?

a)

n21=n1+n22n_{21}=\frac{n_1+n_2}{2}

b)

n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}

c)

n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}

d)

n21=n1n22n_{21}=\frac{\left|n_1-n_2\right|}{2}

20.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1n_1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2n_2 hì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi ighi_{gh} là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng?

a)

sinigh=2.n1n2\sin i_{gh}=\frac{2.n_1}{n_2}

b)

sinigh=2.n2n1\sin i_{gh}=\frac{2.n_2}{n_1}

c)

sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

d)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

21.
Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi
a)
tia tới và tia ló.
b)
tia tới và mặt bên thứ nhất.
c)
tia ló và mặt bên thứ hai.
d)
tia tới và cạnh của lăng kính.
22.
Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là
a)
1,599.
b)
1,399.
c)
0,532.
d)
0,715.
23.
Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính hội tụ không bao giờ
a)
là ảnh thật lớn hơn vật
b)
là ảnh ảo, cùng chiều với vật
c)
là ảnh ảo nhỏ hơn vật
d)
là ảnh thật nhỏ hơn vật
24.
Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi :
a)
vị trí thể thuỷ tinh.
b)
vị trí màng lưới.
c)
vị trí thể thuỷ tinh thể và màng lưới.
d)
độ cong thể thuỷ tinh.
25.
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
a)
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
c)
ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
d)
cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
26.
Lăng kính là
a)
Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1.
b)
Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1 và đồng chất.
c)
Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ tam giác.
d)
Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ đứng.
27.
Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
a)
Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.
b)
Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.
c)
Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.
d)
Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
28.
Thể thuỷ tinh của mắt là :
a)
thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi.
b)
thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi.
c)
thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi.
d)
thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi.
29.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ? Từ trường không tương tác với :
a)
Các điện tích đứng yên
b)
Các điện tích chuyển động
c)
Nam châm đứng yên
d)
Nam châm chuyển động
30.
Từ trường tồn tại xung quanh
a)
Các nam châm vĩnh cửu.
b)
Các điện tích đứng yêu.
c)
Dây dẫn không có dòng điện.
d)
Các nguyên tử sắt.
31.
Trên trục của mắt, điểm cực cận là điểm
a)
xa nhất mà mắt còn nhìn rõ vật.
b)
ở màng lưới của mắt.
c)
ở tiêu điểm của mắt.
d)
gần nhất mà mắt còn nhìn rõ vật.
32.
Câu 4. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương
a)
nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ.
b)
vuông góc mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ.
c)
vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với cảm ứng từ.
d)
song song với đoạn dây dẫn và vuông góc với cảm ứng từ.
33.

Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt giữa 2 cực của nam châm như hình vẽ, có chiều:

a)

Hướng từ trong ra ngoài mặt phẳng giấy

b)

Hướng từ đầu dưới lên đầu trên mặt phẳng giấy

c)

Hướng từ ngoài vào trong mặt phẳng giấy

d)

Hướng từ đầu trên xuống đầu dưới mặt phẳng giấy

34.
Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 3 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
a)
tăng 6 lần.
b)
tăng 4 lần.
c)
giảm 4 lần.
d)
tăng 3 lần.
35.
Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
a)
hoàn toàn ngẫu nhiên.
b)
sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
c)
sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
d)
sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
36.
Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
a)
hóa năng.
b)
cơ năng.
c)
quang năng.
d)
nhiệt năng.
37.
1 vêbe bằng
a)

1 T.m21\ T.m^2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/m21\ T/m^2

38.
Khi nói về số phóng đại k của ảnh tạo bởi thấu kính, phát biểu nào sau đây
a)
Vật và ảnh ngược chiều k >1
b)
Vật và ảnh cùng chiều k < 1.
c)
Vật và ảnh cùng chiều k > 0.
d)
Vật và ảnh ngược chiều k > 0.
39.
Lực Lorenxơ là:
a)
lực từ tác dụng lên dòng điện.
b)
lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
c)
lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
d)
lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
40.
Một vật AB đặt trước và cách thấu kính một khoảng 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là
a)
thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
b)
thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40 cm.
c)
thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20 cm.
d)
thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
41.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?
a)
phụ thuộc vào số vòng dây của ống.
b)
phụ thuộc tiết diện ống.
c)
không phụ thuộc môi trường xung quanh.
d)
có đơn vị là H (henry).
42.
Tiêu cự f của thấu kính hội tụ được quy ước
a)
luôn âm.
b)
có thể dương hoặc âm.
c)
luôn lớn hơn 1.
d)
luôn dương.
43.
So với mắt bình thường, mắt cận có
a)
độ tụ nhỏ hơn.
b)
tiêu cự lớn hơn.
c)
độ tụ lớn hơn.
d)
tiêu cự có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
44.
Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?
a)
Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
b)
Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
c)
Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
d)
Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
45.
Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là
a)
0,15 mWb.
b)
0,8 mWb.
c)
0,2 mWb.
d)
0,6 mWb.
46.
Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì
a)
không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.
b)
có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
c)
hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.
d)
luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
47.
Một thấu kính hội tụ có độ tụ 2 dp. Tiêu cự của thấu kính này là
a)
2 cm.
b)
20 cm.
c)
50 cm
d)
0,5 cm.
48.
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
a)
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
c)
ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
d)
cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
49.
Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức
a)

sini=1n\sin i=\frac{1}{n}

b)

tani=n\tan i=n

c)

sini=n\sin i=n

d)

tani=1n\tan i=\frac{1}{n}

50.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1n_1 sang môi trường (2) có chiết suất n2n_2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1tanr=n2tanin_1\tan r=n_2\tan i

b)

n1sinr=n2sinin_1\sin r=n_2\sin i

c)

n1cosr=n2cosin_1\cos r=n_2\cos i

d)

n1sini=n2sinrn_1\sin i=n_2\sin r

51.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = √3. Nếu góc tới I là 60° thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là:

a)

35°.

b)

30°

c)

40°

d)

45°

52.
Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
a)
0,5 m.
b)
1,0 m.
c)
1,5 m.
d)
2,0 m.
53.
Lăng kính là một khối chất trong suốt
a)
có dạng trụ tam giác.
b)
có dạng hình trụ tròn.
c)
hình cầu.
d)
giới hạn bởi 2 mặt cầu.
54.
Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi
a)
tia tới và tia ló.
b)
tia tới và mặt bên thứ nhất.
c)
tia ló và mặt bên thứ hai.
d)
tia tới và cạnh của lăng kính.
55.
Chọn câu sai: Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào
a)

độ lớn của diện tích mặt S.

b)

độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

c)

độ lớn của cảm ứng từ  B \overrightarrow{\ B\ }

d)

độ nghiêng của mặt S so với  B \overrightarrow{\ B\ }

56.
Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung dây lớn nhất khi mặt phẳng khung dây:
a)

song song với các đường cảm ứng từ

b)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°

c)

vuông góc với các đường cảm ứng từ

d)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°

57.
Vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho:
a)
ảnh ảo, cùng chiều và xa thấu kính hơn vật.
b)
ảnh ảo, cùng chiều và gần thấu kính hơn vật.
c)
ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.
d)
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
58.
Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
a)
Sắt và hợp chất của sắt.
b)
Niken và hợp chất của niken.
c)
Cô ban và hợp chất của cô ban.
d)
Nhôm và hợp chất của nhôm.
59.
Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
a)
từ ngoài vào trong.
b)
từ trái sang phải.
c)
từ trong ra ngoài.
d)
từ trên xuống dưới.
60.
Lực từ là lực tương tác
a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.

c)

giữa hai điện tích đứng yên.

d)

giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.

61.
Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

F=I.l2.BF=I.l^2.B

b)

F=I2.l.BF=I^2.l.B

c)

F=I.l.BF=I.l.B

d)

F=I.l.B2F=I.l.B^2

62.
Cảm ứng từ của dòng điện thẳng tại điểm M cách dòng điện 2 cm bằng 2.10- 5 T. Tính cường độ dòng điện của dây dẫn.
a)
5A
b)
4A
c)
3A
d)
2A
63.
Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đó là
a)

0,2 s.

b)

0, 2πs.

c)

4 s.

d)

0,5.

64.
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
a)
0,048 Wb.
b)
24 Wb.
c)
480 Wb.
d)
0 Wb.
65.
Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung dây lớn nhất khi mặt phẳng khung dây:
a)

song song với các đường cảm ứng từ

b)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°

c)

vuông góc với các đường cảm ứng từ

d)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°

66.

Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện. Vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M cùng phương, ngược chiều và có độ lớn lần lượt là 6.102T6.10^{-2}T8.102T8.10^{-2}T .Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là:

a)

0,1 T.

b)

7.102T7.10^{-2}T

c)

14.102T14.10^{-2}T

d)

0,02 T.

67.
Chọn câu đúng và đầy đủ nhất. Phương của lực Lo-ren-xơ :
a)
Vuông góc với đường sức từ
b)
Vuông góc với cả véc tơ cảm ứng từ và véc tơ vận tốc
c)
Trùng với phương của véc tơ vận tốc của hạt
d)
Song song với phương của véc tơ cảm ứng từ
68.
Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
a)
18 N.
b)
1,8 N.
c)
1800 N.
d)
0 N.
69.
Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
a)
0,5 N.
b)
2 N.
c)
4 N.
d)
32 N.
70.
Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 5A đến 2A trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch có độ lớn là 128V. Hệ số tự cảm là
a)
3 H
b)
4,27 H
c)
2,56 H
d)
6,4 H
71.

Một ống dây tiết diện 10 cm2cm^2 , chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là

a)

0, 2π H.

b)

0, 2π mH.

c)

2 mH.

d)

0,2 mH.

72.
Suất điện động tự cảm xuất hiện trong một mạch điên có độ tự cảm L, có giá trị lớn khi
a)
dòng điện trong mạch tăng nhanh hoặc giảm nhanh.
b)
dòng điện trong mạch có giá trị rất nhỏ.
c)
dòng điện trong mạch có giá trị rất lớn.
d)
dòng điện trong mạch không thay đổi.
73.
Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là
a)
0,15 mWb.
b)
0,8 mWb.
c)
0,2 mWb.
d)
0,6 mWb.
74.
Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
a)
thấu kính.
b)
gương phẳng.
c)
gương cầu.
d)
cáp dẫn sáng trong nội soi..
75.
Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới:
a)
luôn bằng 1.
b)
luôn lớn hơn 1.
c)
luôn nhỏ hơn 1.
d)
có thể lớn hơn 1 hoặc nhỏ hơn 1.
76.
Theo định luật khúc xạ thì
a)
góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
b)
tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
c)
góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
d)
góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
77.
Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
a)
truyền ngang qua lăng kính.
b)
đáy của lăng kính.
c)
cạnh của lăng kính.
d)
trên của lăng kính.
78.
Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị
a)

50°

b)

60°

c)

40°

d)

70°

79.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất √2 với góc tới 45° thì tia khúc xạ trong khối chất bị lệch so với tia tới một góc là

a)

25°

b)

40°

c)

30°

d)

15°

80.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh ( n1n_1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước ( n2=43n_2=\frac{4}{3} ). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:

a)

i < 48°35’

b)

i ≥ 62°44'

c)

i < 62°44’.

d)

i < 41°48’.

81.
Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức
a)

sin i = n

b)

tan i = n

c)

sini=1n\sin i=\frac{1}{n}

d)

tani=1n\tan i=\frac{1}{n}

82.
Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng một chất lỏng, chiết suất n = √3 . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là
a)
60°
b)
30°
c)
45°
d)
50°
83.
Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn
a)
điện tích.
b)
động năng.
c)
động lượng.
d)
năng lượng.
84.

Một khung dây phẳng diện tích 0,8 m20,8\ m^2 được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 mT. Biết vectơ cảm ứng từ  B \overrightarrow{\ B\ } hợp với vectơ pháp tuyến  n \overrightarrow{\ n\ } của mặt phẳng khung một góc 60°. Từ thông qua khung dây có độ lớn là:

a)

0,08 mWb.

b)

0,4 mWb.

c)

0,16 mWb.

d)

0,2 mWb.