wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hai anh

Total questions: 81

Worksheet time: 3hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ

a)

Tương tác giữa hai nam châm

b)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên

c)

Tương tác giữa hai dòng điện

d)

Tương tác giữa một nam châm và một dòng điện

2.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong đó

b)

Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

Gây ra được đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

3.

Xung quanh điện tích chuyển động luôn tồn tại

a)

Môi trường chân không

b)

Chỉ duy nhất Điện trường

c)

Chỉ duy nhất từ trường

d)

Cả điện trường và từ trường

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng từ trường đều là từ trường có

a)

Các đường sức song song và cách đều nhau

b)

Cảm ứng từ tại một nơi đều bằng nhau

c)

Lục từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

d)

Các đặc điểm bao gồm cả phương án a và b

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

b)

Cảm ơn từ là đại lượng đặc trưng cho từng trường bề mặt tác dụng từ

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

d)

đi qua mỗi điểm trong từ trường đều có đường sức từ

6.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng song song cùng chiều và cách đều nhau suất hiện

a)

Xung quanh dòng điện thẳng

b)

Xung quanh một thanh nam châm thẳng

c)

Trong lòng của một nam châm chữ U

d)

Xung quanh một dòng điện tròn

7.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

Những đường Thẳng song song cách đều nhau

b)

Những đường cong cách đều nhau

c)

Những đường thẳng hướng từ cực nam sang cực Bắc

d)

Những đường cong hướng từ nam sang cực Bắc

8.

Nếu các đường sức của từ trường đều là những đường thẳng song song cách đều nhau và cùng chiều thì từ trường đó là từ trường

a)

Do nam châm tạo ra

b)

Do dẫn thẳng có dòng điện tạo ra

c)

Do nam châm hình chữ U tạo ra

d)

Đều

9.

vecto cảm ứng từ tại một điểm của từ trường

a)

Vuông góc với đường sức từ

b)

Nằm theo hướng của đường sức từ

c)

Nằm theo hướng của lực từ

d)

Không có hướng xác định

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

a)

Vuông góc với phần tử dòng điện

b)

Cùng hướng với từ trường

c)

Tỉ lệ với cường độ dòng điện

d)

Tỉ lệ với cảm ứng từ

11.

Biểu thức nào sau đây xác định cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài đặt trong không khí

a)

B=2.10^-7 I/r

b)

B=2.10-7 I.r

c)

B= 2.10^-7 I/r

d)

B= 2.10^7 I.r

12.

Một khung dây dẫn tròn bán kính R cường độ I cảm ứng từ tại tâm O của khung dây có giá trị

a)

4pi.10^-7 I/r

b)

2pi.10^-7 I/r

c)

B= 2.10^-7 I.r

d)

2pi. 10^-7 I/r

13.

Một dây dẫn được quấn thành ống dài có chiều dài ống dây là Bán kính ống dây là R số vòng dây trên ống là N công thức tính độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây có dòng điện I chạy qua là

a)

B=2.10^-7 I/r

b)

B= 4pi.10^-7 N/r.L

c)

B=2pi.10^-7 I/r

d)

B=4pi.10^-7 N/l . I

14.

Đơn vị đo của cảm ứng là

a)

Vôn ( v)

b)

Tesla(T)

c)

(Vê be ) wb

d)

Niu tơn ( N )

15.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

a)

F=Bil sin a

b)

F=BIL sin a

c)

F=BiL cos a

d)

F=BIL cos a

16.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều có chiều như hình vẽ

Lực từ có

a)

Hướng từ phải sang trái

b)

Hướng từ trái sang phải

c)

Hướng từ ngoài vào trong

d)

Hướng từ trong ra ngoài

17.

Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 0, 1m có độ lớn là

a)

2.10^-8(T)

b)

4.10^-6 ( T)

c)

2.10^-6 ( T )

d)

4.10^-7 ( T )

18.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A bán kính là 0,1 m cảm ứng từ tại tâm là

a)

3,14.10^-5 ( T )

b)

314.10^-7 ( T)

c)

314.10^-5 ( T )

d)

3,14.10^-6 ( T )

19.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 0,1m có dòng điện I = 6A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5 ( T ) góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng là 60• lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn là

a)

0,3 ( N )

b)

0,2 ( N )

c)

0,32 ( N)

d)

0,23 ( N )

20.

Một đoạn dây dẫn MN dài 0,06 ( m ) có dòng điện I = 5 ( A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 ( T) góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là 30• lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

7,5.10^-2 ( N)

b)

75.10^-2( N )

c)

7,5.10^-3 ( N)

d)

0,75.10^-2 ( N)

21.

Một đoạn dây dẫn dài 0,05 (m ) đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 ( A ) lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10^-2 ( N) cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

a)

0,4 ( T)

b)

0,8( T)

c)

1,0 ( T )

d)

1,2 ( T )

22.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thường được xác định bằng quy tắc

a)

Vặn đinh ốc 1

b)

Vặt đinh ốc 2

c)

Bàn tay trái

d)

Bàn tay phải

23.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều chịu tác dụng của lực từ như hình vẽ

cảm ứng từ tại điểm M có chiều

a)

Từ ngoài vào trong

b)

Từ trong ra ngoài

c)

Từ dưới lên trên

d)

Từ trên xuống dưới

24.

Lực lorenxo là

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

25.

Chiều của lực lorenxo được xác định bằng

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Quy tắc kim đồng hồ

d)

Quy tắc nắm bàn tay phải

26.

Độ lớn của lorenxo được tính theo công thức

a)

F=|q| vB

b)

F=|q| vBsina

c)

F=qvBtana

d)

F=|q| vB cos a

27.

Chiều của lực lorenxo phụ thuộc vào

a)

Chiều chuyển động của hạt mang điện

b)

Chiều của đường sức từ

c)

Điện tích của hạt mang điện

d)

Cả 3 yếu tố trên

28.

Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực lorenxo

a)

Vuông góc với từ trường

b)

Vuông góc với vận tốc

c)

Không phụ thuộc vào hướng của từ trường

d)

Phụ thuộc vào dấu của điện tích

29.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2(T) với vận tốc ban đầu v0=2.10^-5 (m/s) vông góc với vecto B lực lorenxo tác dụng vào electron có độ lớn là

a)

3,2.10-14 (N )

b)

6,4.10-14(N)

c)

3,2.10-15(N)

d)

6,4.10-15(N)

30.

Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106(m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B=0,02 (T) theo hướng hợp với vecto cảm ứng từ tại một góc 30• biết điện tích của hạt proton là 1,6.10-19(C) lực lorenxo tác dụng lên hạt có độ lớn là

a)

3,2.10-14(N)

b)

6,4.10-14(N)

c)

3,2.10-15(N)

d)

6,4.10-15(N6

31.

Một điện tích s đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là a từ thông điện tích S được tính theo công thức

a)

O=BS sina

b)

O=BS cosa

c)

O=BS tana

d)

O= BS cot a

32.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla(T)

b)

Ampe(A)

c)

Vêbe(Wb)

d)

Vôn ( V)

33.

Định luật len-xo được dùng để

a)

Xác định độ lớn của suốt điện động cảm ứng trong một mạch điện kín

b)

Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

c)

Xác định cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

d)

Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín,phẳng

34.

Dòng điện phuco là

a)

Dòng điện chạy trong khối kim loại

b)

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

c)

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối kim loại khi khối kim loại chuyển động trong từ trường

d)

Dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi khối kim loại với hai cực của nguồn điện

35.

Định luận len-xo về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn nào

a)

Năng lượng

b)

Điện tích

c)

Động lượng

d)

Khối lượng

36.

Từ thông qua một điện tích S phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Góc tạo bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ và điện tích đang xét

b)

Độ lớn cảm ứng từ và góc tạo bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ độ lớn cảm ứng từ và diện tích đang xét

d)

Diện tích đang xét

37.

Chọn câu sai?

a)

Giá trị từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé

b)

Đơn vị của từ thông là vê be (Wb)

c)

Khi đặt điện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông không có giá trị

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng 0

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Fa-ra- đây

a)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên của từ trường qua mạch kín đó

b)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ nghịch với độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó

c)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó

d)

Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó

39.

Trong một mạch điện kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

b)

Mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

Trong mạch có nguồn điện

d)

Từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Đơn vị của tư thông là vê be (Wb)

b)

Biểu thức tính từ thông qua điện tích S :o=BS.cosa

c)

Góc giữa véctơ cảm ứng từ và véctơ Pháp tuyến là a

d)

Từ thông qua một diện tích S phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống ở câu sau

Dòng điện cảm ứng suất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

a)

Tăng cường

b)

Chống lại

c)

Làm giảm

d)

Triệt tiêu

42.

Một hình vuông có diện tích 25.10-4 (m2) Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10^-4 (T) Véctơ cảm ứng từ và véctơ Pháp tuyến hợp với nhau một góc A bằng 0 ° từ thông qua hình vuông đó bằng

a)

10^-6 (Wb)

b)

10^-8(Wb)

c)

10^-4(Wb)

d)

106(Wb)

43.

Từ thông o qua Một khung dây biến đổi trong khoảng thời gian 0,1(s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb)đến 1,6 (Wb)suốt điện động cảm ứng suất hiện trong khung dây có độ lớn bằng

a)

6(V)

b)

10(V)

c)

16(V)

d)

22(V)

44.

Một khung dây phẳng điện tích 20.10^-4 Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ hợp với véctơ Pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60 ° và có độ lớn 2.10^-4 (T)người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01m tính suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi

a)

2.10-4 V

b)

10^-4 V

c)

3.10-4 V

d)

4.10^-4 V

45.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Góc tạo bởi Pháp tuyến Và véctơ cảm ứng từ

b)

Độ lớn cảm ứng từ

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Diện tích đang xét

46.

Một ống dây có hệ số tự cảm L=0,1(H). Trong đó dòng điện biến thiên đều 0,5 A/s suốt điện động tự cảm suất hiện trong ống sẽ có giá trị là bao nhiêu

a)

0,03(V)

b)

0,05(V)

c)

0,04(V)

d)

0,06(V)

47.

Một ống dây có dòng điện 3 A Chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng từ trường là 10 mJ Nếu có một dòng điện 9A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng là

a)

30 mJ

b)

60mJ

c)

90mJ

d)

10/3mJ

48.

Dòng điện sinh ra trong đáy nồi là

a)

Dòng các nguyên tử kim loại chuyển động có hướng trong đáy nồi

b)

Dòng điện chạy trong dây dẫn nối vào bếp từ

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện ở đáy nồi

d)

Dòng các electron chuyển động có trật tự trong đáy nồi

49.

Từ trường do quận dây trong bếp từ tạo ra là

a)

Từ trường biến thiên với tần số cao

b)

Từ trường đều

c)

Từ trường cách đều theo thời gian

d)

Từ trường giảm đều theo thời gian

50.

Nguyên tắc sạc không dây nói trên dựa vào

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Hiện tượng dẫn điện

c)

Hiện tượng nhiễm từ của điện thoại

d)

Hiện tượng dẫn nhiệt

51.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới

b)

Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với Pháp tuyến tại điểm tới

c)

Khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì có khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

d)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

52.

Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí và tia phản xạ ở mặt nước với nhau lớp tổ chức suất 4/3 góc tới của tia sáng bằng

a)

47 °

b)

37 °

c)

5 7 °

d)

32 °

53.

Chiết suất tuyệt đối là

a)

chiet suất tỉ đối của hai môi trường bất kỳ nhau

b)

Chiếc suất tỉ đối của môi trường nước với môi trường không khí

c)

Chiết suất tỉ đối của môi trường chân không với môi trường thủy tinh

d)

chiết suất tỉ đối của môi trường bất kỳ với môi trường chân không

54.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng khi góc tới bằng 0 ° thì góc khúc xạ bằng

a)

45°

b)

0 °

c)

90 °

d)

180 °

55.

Nếu Chiếc suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiếc suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

Luôn nhỏ hơn góc tới

b)

Luôn lớn hơn góc tới

c)

Luôn bằng góc tới

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

56.

Chiếu Một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới bằng 45° Thì góc khúc xạ bằng 30 ° chiết suất tuyệt đối của của chất đó là

a)

Căn bậc hai

b)

2

c)

Căn bậc ba

d)

Căn 3/2

57.

Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 80 ° ra không khí Góc khúc xạ bằng

a)

Không xác định được

b)

41 °

c)

53 °

d)

80 °

58.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Phản xạ toàn bộ tia sáng tới xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Ánh sáng bị phản xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

Anh sáng bị đổi hướng đột ngột khi chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Cường độ ánh sáng bị giảm khi chuyển qua phân cách hai môi trường trong suốt

59.

Tia sáng truyền từ nước ( n=4/3) Sang không khí góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị bằng

a)

41 °

b)

49 °

c)

14 °

d)

45 °

60.

Ứng dụng nào sau đây là hiện tượng của phản xạ toàn phần

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu

c)

Thấu kính

d)

Cấp Dẫn sáng trong nội soi

61.

Cho chiếc suất của nước bằng 4/3 của benzen bằng 1,5 của thủy tinh bằng 1,8 hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

a)

Benzen vào nước

b)

Benzen vào thuỷ tinh

c)

Nước vào thủy tinh

d)

Chân không vào thủy tinh

62.

Tia sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ( n1=1,5) Đến mặt phân cách với nước (n2=4/3) Để Không có tiền khúc xạ trong nước thì góc tới phải thỏa mãn điều kiện

a)

i<27 °

b)

i>63 °

c)

i<63 °

d)

i>27 °

63.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường ánh sáng đơn sắc bị lệch về

a)

Trên lăng kính

b)

Dưới của lăng kính

c)

Cạnh của lăng kính

d)

Phía đáy của lăng kính

64.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là tam giác

a)

Đều

b)

Cân

c)

Vuông

d)

Vuông cân

65.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm vật cách thấu kính 60cm ảnh của vật nằm

a)

Sau thấu kính 60cm

b)

trước thấu kính 60cm

c)

Sau thấu kính 20cm

d)

Trước thấu kính 20cm

66.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kỳ tiêu cự 20cm vật cách thu kính 60cm ảnh của vật nằm

a)

Sau thấu kính 15cm

b)

Trước thấu kính 15cm

c)

Sau thấu kính 30cm

d)

Trước thấukính 30cm

67.

Qua một thấu kính ảnh thật của một vật cao hơn vật hai lần và cách vật 36cm đây là thấu kính

a)

Hội tụ tiêu cự 8cm

b)

Phân kỳ tiêu cự 8cm

c)

Hội tụ tiêu cự 24cm

d)

Phân kỳ tiêu cực 24cm

68.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

Thủy dịch

b)

Dịch thủy tinh

c)

Màng lưới

d)

Thủy tinh thể

69.

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi

a)

Độ cong của thuỷ tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên mạng lưới

b)

Đường kính của con người để thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào mắt

c)

Vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên mạng đấy

d)

Khoảng cách từ thủy tinh thể đến bằng đấy để ảnh của vật hiện rõ trên mạng lưới

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị

a)

Khi không điều tiết thì chùm ánh sáng song song với mắt sẽ hội tụ trước võng mạc

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

c)

Phải đeo kính phân kỳ để sửa tật

d)

Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là Hữu hạn

71.

Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100cm để nhìn được vật gần nhất cách mắt 25cm thì người này phải đeo sát mắt một kính

a)

Phân kỳ có tiêu cự 100cm

b)

Hội tụ có tiêu cự 100cm

c)

Phân kỳ có tiêu cự 100/3 cm

d)

Hội tụ có tiêu cự 100/3cm

72.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 (cm)để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

Hội tụ có tiêu cự 50cm

b)

Hội tụ có tiêu cực 25cm

c)

Phân kỳ có tiêu cự 25cm

d)

Phân kỳ có tiêu cự 50cm

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp

a)

Kính lúp là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

Kính lúp là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

c)

Kính lúp có tiêu cự lớn

d)

Kính lúp tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

74.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp người ta phải đặt vật

a)

Cách kính lớn hơn hai lần tiêu cự

b)

Cách kính trong khoảng từ một lần tiêu cự đến hai lần tiêu cự

c)

Tại tiêu điểm của vật kính

d)

Trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quan tâm của kính

75.

Một người mất tốt điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát trong trạng thái không đều Tiết qua số bội giác bằng 4 tiêu cự của kính là

a)

16cm

b)

6,25cm

c)

25cm

d)

8cm

76.

Một người mất tốt đặt một kính lúp có tiêu cực 6cm cách mắt 4cm để quan sát mà không phải điều tiết thì vật phải đặt cách kính

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

8cm

77.

Một người mất tốt có khả năng đến vô cùng quan sátmột vật nhỏ qua kính hiển vi có bán kính O1(f1=1cm )và thị kính có O2(f2=5cm) khoảng cách O1O2 = 20cm độ bội giác của kính trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là

a)

67,2 lần

b)

70,0 lần

c)

96,0 lần

d)

100 lần

78.

Một kiểu văn văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1=1,2(cm) thị kính có tiêu cự f2=4 (cm) Khi ngắm chừng ở vô cực khoảng cách giữa Vật kính là thị kính là

a)

120cm

b)

4cm

c)

124cm

d)

5,2m

79.

Một kính thiên văn học sinh có tiêu cự f1=1,2(m) thị kính có tiêu cự f2=4(cm) Khi ngắm chừng ở vô cực độ bội giác của kính là

a)

120 lần

b)

30 lần

c)

4 lần

d)

10 lần

80.

Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5(mm) và thị kính có tiêu cự 20(mm) vật AB nằm trước và cách vật kính 5,2(mm) Độ phóng đại ảnh qua vật kính của kính hiển vi là

a)

15

b)

20

c)

25

d)

40

81.

Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1=1,4(m) thị kính có tiêu cự f2=2(cm) khi ngắm chừng ở vô cực khoảng cách giữa vật kính và thị kính là

a)

138cm

b)

140cm

c)

142cm

d)

5,2m