wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá học cuối kì 2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?

a)

Cr

b)

AI

c)

Mg

d)

Na

2.

Câu 2: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

a)

AgNO3

b)

HNO3

c)

Cu(NO3)2

d)

Fe(NO3)2.

3.

.

Câu 3: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

Co

d)

H2

4.

Câu 4: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn

c)

Fe và Cu

d)

Na và Cu

5.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2là

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

điện phân dung dịch CaCl2.

6.

Câu 1. Trong bảng tuần hoàn hóa học, kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

a)

AI

b)

Mg

c)

Ba

d)

Na

7.

Câu 2. Để điều chế Na người ta dùng cách nào?

a)

Cho K vào dung dịch NaCl​

b)

Điện phân dung dịch NaCl    

c)

Điện phân NaCl nóng chảy

d)

Điện phân Na2CO3 nóng chảy    

8.

Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu

a)

K+, Na+​

b)

Zn2+, Al3+​

c)

Ca2+, Mg2+

d)

Cu2+, Fe2+

9.

4. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns2

b)

ns2np1

c)

ns2np2

d)

ns1.

10.

Công thức của nhôm oxit là

a)

AlCl3

b)

Al2(SO4)3.​

c)

. Al(NO3)3

d)

Al2O3

11.

Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

12.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

   

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

13.

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2. ​    

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s2 2p6 3s1.

d)

1s22s2 2p6 3s23p1.

14.

Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

   

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

15.

Câu 8: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

.

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

16.

Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

17.

Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

    A. nước. ​​             B. rượu etylic.      ​C. dầu hỏa. ​​D. phenol lỏng.

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

18.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

 

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

19.

Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

20.

Câu 13: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIIA

d)

IA

21.

Câu 14: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

22.

Câu 15: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K. ​​

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

23.

Câu 16: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

24.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

 

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+.

25.

Câu 18: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

26.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng

27.

Câu 20: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

28.

Câu 21: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2.

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3

29.

Câu 22: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

quặng đôlômit

30.

Câu 23: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

   

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

31.

Câu 24: Chất có tính chất lưỡng tính là

.

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaOH

32.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

   

a)

H2SO4 đặc, nguội.    

b)

Cu(NO3)2. ​​

c)

HCL

d)

NaOH

33.

Câu 338: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

34.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

35.

Câu 27: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

.

a)

. NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

36.

Câu 28: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2​​​

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2​​​​

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

37.

Câu 29: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

   

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

    điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

38.

Câu 30: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

39.


Câu 32: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

   

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.​​      

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.​

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

40.

Câu 33: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với  CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

41.

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

KOH​​

b)

NaOH​

c)

K2CO3​​  

d)

HCl

42.

Câu 35: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

   

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Câu 36: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

   

a)

Be, Na, Ca.​​      

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K.

44.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

45.

Câu 37: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

MgCl2

46.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

47.

Câu 40: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

   

   

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

48.

Câu 41: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2.

c)

Fe(OH)3.

d)

. Al(OH)3.

49.

Câu 42: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Na2O và H2O.

b)

dung dịch NaNO3và dung dịch MgCl2.

c)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

d)

dung dịch NaOH và Al2O3.

50.

Câu 43: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

 

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện. ​​

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

51.

Câu 44: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

52.

Câu 45: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

   

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

53.

Câu 46. Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

   

a)

FeCO3

b)

BaCO3

c)

MgCO3

d)

CaCO3

54.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d3

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d6

d)

[Ar]3d4

55.

Câu 2. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

56.

Câu 3. Cho Fe phản ứng với H2SO4 loãng, thu được muối Xvà H2. Chất X là

a)

FeSO4

b)

FeS

c)

FeSO3

d)

Fe2(SO4)3

57.

Câu 4. Dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa màu trắng xanh, để lâu trong không khí hóa nâu đỏ. Dung dịch X là

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

NaOH

c)

CuSO4

d)

AgNO3

58.

Câu 5. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaCl

b)

CuSO4

c)

NaOH

d)

Na2SO4

59.

Câu 6. Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (III)?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

CuSO4

d)

H2SO4loãng

60.

Câu 7. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

màu da cam sang màu vàng.​

b)

không màu sang màu da cam.

c)

không màu sang màu vàng. ​

d)

màu vàng sang màu da cam.

61.

Câu 8. Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

62.

Câu 9. Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeO

63.

Câu 10. Sắt có số oxi hóa +3 trong chất nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

FeO

64.

Câu 11. Oxit lưỡng tính là

a)

CaO

b)

MgO

c)

Cr2O3

d)

CrO

65.

Câu 12. Thành phần chính của quặng xiđerit là

a)

FeS2

b)

. Al2O3.2H2O

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

66.

Câu 13. Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3

67.

Câu 14. Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Fe

68.

Câu 15. Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

a)

CuSo4

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

Al(NO3)3

69.

Câu 16. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là.

a)

HCl và AlCl3

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

CuSO4và HCl

d)

ZnCl2 và FeCl3

70.

Câu 17. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(NO3)3

71.

Câu 18: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

72.

Câu 19: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6.​​

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6.

73.

Câu 20: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

74.

Câu 21. Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

c)

Khối lượng riêng rất lớn.

d)

khả năng nhiễm từ.

75.

Câu 22: Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Fe2S3​​

b)

FeS​​

c)

FeS2​​​

d)

Cả A và B.

76.

Câu 23: Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?

a)

Fe + Fe2(SO4)3​​​

b)

Fe + CuSO4

c)

Fe + H2SO4 đặc, nóng​​

d)

A và B đều đúng.

77.

Câu 24. Phương trình phản ứng nào dưới đây không đúng:

a)

Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2;

b)

Fe + H2O FeO + H2;

c)

Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu; ​

d)

Fe + Cl2 ® FeCl2.

78.

Câu 25: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu(Fe2O3.nH2O)​​​

b)

Manhetit(Fe3O4) ​​

c)

Xiđerit(FeCO3)

d)

hematit đỏ(Fe2O3 khan)

79.

Câu 26: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

N2

80.

Câu 27: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe2(SO4)3.

81.

của nguyên tố Fe là:

a)

Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B.

b)

Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim.

c)

Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B.

d)

Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim loại nhóm B.p

82.

Câu 1. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

cafein

b)

aspirin

c)

moocphin

d)

nicotin

83.

Câu 3. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó ở ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng:

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

thoát ra 1 chất khí không màu có mùi khai

c)

thoát ra 1 khí có màu nâu đỏ​

d)

thoát ra khí không màu không mùi

84.

Câu 4. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3 vì:

a)

tạo ra khí có màu nâu​

b)

tạo ra dung dịch có màu vàng

c)

tạo ra kết tủa có màu vàng 

d)

tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

85.

Câu 5. Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện chứng tỏ:

a)

axit H2S mạnh hơn H2SO4​

b)

axit H2SO4 mạnh hơn H2S

c)

kết tủa CuS không tan trong axit mạnh​

d)

kết tủa CuS không tan trong axit mạnh​

86.

Câu 2. Khi nhỏ từ từ dd NH3 vào dd CuSO4 thì sản phẩm có màu xanh thẫm của:

a)

Cu(OH)2

b)

[Cu(NH3)4]SO4    

c)

[Cu(NH3)4](OH)2

d)

  [Cu(NH3)4]2+