Font size
WorksheetsCâu hỏi về Giao thông Vận tải
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay?
Các tuyến giao thông được mở rộng, nâng cấp và hiện đại hóá.
Dịch vụ vận tải ngày càng đa dạng, chất lượng vận tải ngày càng cao.
Giao thông vận tải đường bộ, đường sắt chưa kết nối với khu vực.
Khu vực đồng bằng, ven biển có mật độ mạng lưới giao thông vận tải cao.
Tuyến đường nào sau đây kết nối vùng Đồng bằng sông Hồng với vùng Đông Nam Bộ?
Quốc lộ 9.
Quốc lộ 1.
Quốc lộ 51.
Quốc lộ 6.
Tuyến quốc lộ 1 có điểm đầu và điểm cuối lần lượt thuộc
tỉnh Lào Cai và tỉnh Cà Mau.
Thủ đô Hà Nội và thành phố Cần Thơ.
tỉnh Lạng Sơn và tỉnh Cà Mau.
Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
Tuyến đường sắt Bắc Nam (đường sắt Thống Nhất) bắt đầu và kết thúc lần lượt tại
tỉnh Lào Cai và Thành phố Hồ Chí Minh.
tỉnh Lạng Sơn và thành phố Cần Thơ.
Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
Thủ đô Hà Nội và thành phố Cần Thơ.
Cảng thủy nội địa Việt Trì nằm ở tỉnh nào sau đây?
Vĩnh Phúc.
Phú Thọ.
Nghệ An.
Đồng Nai.
Bến cảng Cái Mép năm ở tỉnh nào sau đây?
Thái Bình.
Khánh Hòà.
Bà Rịa - Vũng Tàu.
Bến Tre.
Sân bay Liên Khương nằm ở tỉnh nào sau đây?
Lào Cai.
Quảng Bình.
Lâm Đồng.
Kiên Giang.
Hiện nay ở nước ta, loại hình giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất?
Đường bộ.
Đường sắt.
Đường biển.
Đường hàng không.
Hiện nay ở nước ta, loại hình giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất?
Đường bộ.
Đường sắt.
Đường biển.
Đường hàng không.
Hai đầu mối giao thông vận tải lớn nhất nước ta hiện nay là
Thành phố Hải Phòng và Thành phố Hồ Chí Minh.
Thủ đô Hà Nội và thành phố Cần Thơ.
Thành phố Hải Phòng và thành phố Cần Thơ.
Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển hoạt động nội thương ở nước ta hiện nay?
Hàng hoá lưu thông trên thị trường ngày càng đa dạng.
Hàng xuất khẩu đến nhiều nước trên thế giới.
Mạng lưới nội thương phân bố rộng khắp cả nước.
Hoạt động nội thương đang phát triển theo hướng số hóá.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển hoạt động ngoại thương ở nước ta hiện nay?
Các mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu ngày càng đa dạng.
Quan hệ thương mại phát triển theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.
Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới vào năm 1986.
Thị trường xuất khẩu của Việt Nam ngày càng mở rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành du lịch ở nước ta hiện nay?
Ngành du lịch phát triển nhanh từ đầu thế kỉ XIX đến nay.
Hệ thống cơ sở vật chất - kĩ thuật du lịch ngày càng hoàn thiện.
Các loại hình và sản phẩm du lịch đa dạng.
Du lịch được xác định là ngành kinh tế mũi nhọn.
Các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là
Hạ Long, Vinh, Nha Trang.
Hội An, Đà Lạt, Vũng Tàu.
Hà Nội, Huế, Thành phố Hồ Chí Minh.
Lạng Sơn, Phan Thiết, Cần Thơ.
Tỉnh đến năm 2022, vùng du lịch nào ở nước ta có đủ các loại di sản thin nhn, di sản văn hóa, di sản hỗn hợp thế giới?
Tây Nguyên.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.
Hiện nay ở nước ta, vùng du lịch nào không có thế mạnh để phát triển du lịch biển, đảo
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (theo giá hiện hành) ở nước ta, giai đoạn 2010- 2022?
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng có xu hướng tăng.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 tăng gấp 3,2 lần so với năm 2010.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng giai đoạn 2015- 2022 tăng nhanh hơn giai đoạn 2010 - 2015.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng giai đoạn 2010 - 2022 tăng 3 686 nghìn tỉ đồng.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Bắc Giang.
Lạng Sơn.
Quảng Ninh.
Thái Nguyên.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những vùng nào sau đây?
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (2021)
Là địa bàn cư trú của nhiều đồng bào dân tộc.
Tí lệ người trong độ tuổi lao động chiếm cao nhất.
Tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở mức thấp hơn trung bình cả nước.
Mỏ a-pa-tít lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh nào sau đây?
Lào Cai.
Sơn La.
Yên Bái.
Thái Nguyên.
Trữ lượng than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho
các nhà máy nhiệt điện.
công nghiệp cơ khí.
xuất khẩu thu ngoại tệ.
công nghiệp hóa chất.
Mỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Sắt ở Trại Cau.
Than đá ở Uông Bí.
A-pa-tít ở Cam Đường.
Thiếc ở Tĩnh Túc.
Thứ tự các nhà máy thủy điện lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ từ thượng nguồn sông Đà đi xuống là
Lai Châu, Sơn La, Hòà Bình.
Lai Châu, Hòà Bình, Sơn La.
Sơn La, Lai Châu, Hòa Bình.
Hòà Bình, Sơn La, Lai Châu.
Yếu tố nào sau đây không phải là thế mạnh phát triển cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.
Đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp bởi các hệ thống sông.
Dân cư, lao động có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp.
Địa hình đa dạng, chủ yếu là đồi núi thấp.
Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất nước ta về cây trồng nào sau đây?
Điều.
Cao su.
Cà phê.
Chè.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây?
Gia súc nhỏ.
Gia cầm.
Đàn bò.
Đàn trâu.
Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
Cam-pu-chia.
Lào.
Trung Quốc.
Mi-an-ma.
Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với những vùng nào sau đây?
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long.
Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yêu làm cho mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước (năm 2021)?
Mạng lưới đô thị dày đặc.
Quy mô dân số cao nhất so với các vùng khác.
Tỉ suất sinh thô luôn ở mức cao nhất cả nước.
Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ lâu đời.
Nhân tố chủ yếu để hình thành cơ cấu cây trồng đa dạng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
có nhiều dạng địa hình và nhiều loại đất khác nhau.
người dân có kinh nghiệm canh tác nhiều loại nông sản.
nhu cầu thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn và đa dạng.
Nhân tố kinh tế - xã hội gây khó khăn lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng là
tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.
lao động có trình độ hạn chế.
thị trường chưa mở rộng.
cơ sở hạ tầng quá tải.
Hiện nay, sản xuất nhiệt điện ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu và năng lượng nào sau đây?
Nhiên liệu khí và dầu.
Nhiên liệu dầu và than.
Nhiên liệu than và khí.
Năng lượng tái tạo mặt
Loại hình du lịch nổi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng là
du lịch văn hóa.
du lịch miệt vườn.
du lịch mạo hiểm.
du lịch nghỉ dưỡng.
Bắc Trung Bộ không bao gồm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào sau đây?
Thừa Thiên Huế.
Quảng Trị.
Đà Nẵng.
Quảng Bình.
Đảo nào sau đây là đơn vị hành chính cấp huyện của Bắc Trung Bộ?
Cô Tô.
Cồn Cỏ.
Lý Sơn.
Phú Quý.
Dân cư Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư phân bố tập trung đông hơn ở khu vực đồi núi phía tây.
Tỉ lệ dân thành thị chiếm khoảng 1/4 số dân.
Mật độ dân số thấp hơn mật độ dân số trung bình cả nước.
Có nhiều thành phần dân tộc như Kinh, Thái, Mường, Tày....
Ở Bắc Trung Bộ, các sông có giá trị về thủỷ lợi là
sông Mã, sông Cả.
sông Sê San, sông Srêpôk.
sông Thu Bồn, sông Hồng.
sông Vàm Cỏ, sông Đồng Nai.
Thứ tự các vườn quốc gia ở Bắc Trung Bộ tính từ Bắc vào Nam là
Pù Mát, Bến En, Vũ Quang, Phong Nha - Kẻ Bàng, Bạch Mã.
Phong Nha - Kẻ Bàng, Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Bạch Mã.
Bến En, Vũ Quang, Pù Mát, Phong Nha - Kẻ Bàng, Bạch Ma.
Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha - Kẻ Bàng, Bạch Mã.
Tỉnh nào sau đây có đàn bò sữa lớn nhất ở Bắc Trung Bộ và nổi tiếng trong cả nước?
Thanh Hoa.
Nghệ An.
Hà Tinh.
Quảng Bình.
Trong cơ cấu diện tích rừng, loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ?
Rừng sản xuất.
Rừng phòng họ.
Rừng đặc dụng.
Rừng đầu nguồn.
Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là
dải đồng bằng ven biển của tỉnh Thừa Thiên Huế.
dải đồng bằng ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị.
dải đồng bằng các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
các cánh đồng thung lũng ở khu vực đồi núi phía tây.
Cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi trâu, bò ở Bắc Trung Bộ được
Các đồng bằng ven biển.
Vùng đất cát duyên hải.
Vùng gò đồi phía tây.
Khu vực miền núi phía tây.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự biến động diện tích rừng ở Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010 - 2022?
Tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng đều tăng.
Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm hơn diện tích rừng trồng.
Tỉ lệ diện tích rừng trồng cao hơn tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên.
Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên cao hơn tỉ lệ diện tích rừng trồng.
Tinh, thành phố trực thuộc trung ương nào sau đây nằm ở phía bắc của Duyện ải Nam Trung Bộ?
Bình Định.
Quảng Nam.
Đà Nẵng.
Bình Thuận.
Tinh, thành phố trực thuộc trung ương nào sau đây năm ở phia nam của Duyen hải Nam Trung Bộ?
Ninh Thuận
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Bình Thuận
Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào sau đây?
Bình Định
Quảng Nam
Đà Nẵng
Khánh Hòà
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư của Duyên hải Nam Trung Bộ?
Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.
Là địa bàn chủ yếu của các dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba na.
Có tỉ lệ dân thành thị cao hơn trung bình cả nước và ngày càng tăng.
Dân cư phân bố chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây.
Vịnh biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Vịnh Hạ Long
Vịnh Lăng Cô
Vịnh Lan Hạ
Vịnh Vân Phong
Quần đảo nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Nam Du
Hoàng sa
Côn Sơn
Thố Chu
Phát biểu nào sau đây đúng với thế mạnh để xây dựng các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
Có nhiêu vịnh nước sâu, kín gió.
Vùng biển có nguồn tài nguyên phong phú.
Có nhiều đảo như Lý Sơn, Phú Quý,...
Có nhiều bãi biển đẹp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển du lịch biển ở Duyên Nam Trung Bộ?
Bờ biển có các bãi tăm đẹp.
Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao.
Có hệ sinh thái biển đa dạng và độc đáo.
Có vị trí gần các hàng hải quốc tế.
Các trung tâm du lịch biển, có sức hút đối với khách du lịch quốc tế ở Duyên hải?
Đà Năng, Nha Trang
Hạ Long, Đồ Sơn
Sầm Sơn, Cửa Lò
Vũng Tàu, Phú Quốc
Năm 2021, vùng Tây Nguyên có bao nhiêu tỉnh?
4
5
6
7
Diện tích của vùng Tây Nguyên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích cả nước?
4,5%
5,6%
13,4%
16,5%
Vùng Tây Nguyên không có điều kiện thuận lợi nào sau đây để phát triển cây cà phê?
Địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn.
Khí hậu có tính chất cận xích đạo.
Độ che phủ rừng của vùng lên đến 60%.
Đất badan với tầng phong hoa sâu, giàu dinh dưỡng.
Đối với việc phát triển cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên, mùa khô kéo dài không gây ra khó khăn nào sau đây?
Mực nước ngầm hạ thấp, khó làm thủy lợi.
Đất vụn bở, gia tăng xói mòn vào mùa mưa.
Công tác phơi sấy, bảo quản sản phẩm.
Chi phí cho sản xuất tốn kém hơn.
Tỉnh có diện tích chè lớn nhất vùng Tây Nguyên (năm 2021) là
Gia Lai.
Kon Tum.
Đắk Lắk.
Lâm Đồng.
Cây công nghiệp quan trọng nhất ở vùng Tây Nguyên là
hồ tiêu.
cao su.
chè.
cà phê.
Trong sản xuất cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên, phương án nào sau đây không phải là giải pháp để nâng cao hiệu quả sản xuất?
Tăng diện tích cây công nghiệp trên cơ sở mở rộng từ đất rừng.
Đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp, hạn chế rủi ro trong tiêu thụ.
Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh cây công nghiệp.
Đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp.
Rừng ở vùng Tây Nguyên bị suy giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Khihau khong thuan Idi, mua kho keo dai.
Công tác giao đất, giao rừng chưa được đẩy mạnh.
Nhu cầu gỗ cho tiêu dùng và công nghiệp chế biến ngày càng cao.
Nạn phá rừng gia tăng, công tác quản lí rừng chưa tốt.
Nhà máy thuỷ điện laly có công suất thiết kế là
1 500 MW.
702 MW.
720 MW
270 MW
Nhà máy thuỷ điện lay, Sé San 3, Sé San 3, Sê San 4 và Pleikrông được xây dựng trên sông
Sê San.
Đắk Krông.
Srêpôk.
Đồng Nai.
Khó khăn lớn nhất trong phát triển lâm nghiệp ở vùng Tây Nguyên là
vùng có độ che phủ rừng khá lớn, đứng thứ ba trong các vùng của cả nước.
mùa khô kéo dài ảnh hưởng đến khả năng sinh trưởng và phục hồi rừng.
trong rừng có nhiều gỗ quý và các cây dược liệu có giá trị kinh tế cao.
vùng có nhiều khu dự trữ sinh quyển thế giới và vườn quốc gia.
Tài nguyên du lịch nào sau đây không nằm ở vùng Tây Nguyên?
Công viên địa chất toàn cầu Đắk Nông, núi Langbiang, Biến Hồ.
Không gian văn hóa Công chiêng Tây Nguyên.
Di tích Chiến thắng Đăk Tô - Tân Cảnh, Nhà đày Buôn Ma Thuột.
Núi Bà Đen, Địa đạo Củ chi, Bến cảng Nhà Rồng.
Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
Cam-pu-chia.
Lào.
Trung Quốc.
Thái Lan
Những tỉnh nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ có đường biên giới quốc gia với
Bình Dương, Bình Phước.
Tây Ninh, Bình Phước.
Tây Ninh, Đồng Nai.
Tỉ lệ gia tăng dân số của vùng Đông Nam Bộ cao nhất cả nước chủ yếu do có
tỉ lệ gia tăng cơ học cao.
tỉ lệ sinh luôn ở mức cao.
tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
tỉ lệ trẻ em tử vong thấp
Sông nào sau đây có trữ năng thủy điện lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
Sông Đồng Nai.
Sông Sài Gòn.
Sông Thị Vải.
Sông Bé.
Về tự nhiên, khó khăn nào sau đây là lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng Đông Nam Bộ?
It khoáng sản năng lượng.
Tài nguyên rừng nghèo nàn.
Đất đai bị xâm nhập mặn.
Mùa khô kéo dài và sâu sắc.
Hiện nay, sản lượng điện lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ được sản xuất từ nguồn nhiên liệu hoặc nguồn năng lượng nào sau đây?
Nhiên liệu khí.
Nhiên liệu dầu.
Năng lượng mặt trời.
Năng lượng gió.
Ở vùng Đông Nam Bộ, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?
Thành phố Hồ Chí Minh.
Thuận An.
Vũng Tàu.
Biên Hoà.
Vùng Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
Cao su.
Cà phê.
Dừa.
Chè.
Nhận định nào sau đây không đúng với nền kinh tế vùng Đông Nam Bộ?
Công nghiệp và dịch vụ phát triển.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
Là vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta.
Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
Những trung tâm du lịch nào sau đây lớn nhất vùng Đông Nam Bộ?
Thủ Dầu Một, Tây Ninh.
Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh.
Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
VIệc bảo vệ mỗi trường ở vùng Đông Nam Bộ không có y nghĩa nào sau đây v mặi kinh tế - xã hội?
Giúp cho việc phát triển kinh tế - xã hội bên vững.
Khai thác được nhiều loại tài nguyên khoáng sản.
Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.
Các tỉnh nào sau đây của vừng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
Cần Thơ, Hậu Giang.
Vĩnh Long, Trà Vinh.
An Giang, Kiên Giang.
Long An, Tiền Giang.
Thành phố nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương?
Long Xuyên.
Cà Mau.
Cần Thơ.
Đất mặn của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
Đồng Tháp Mười.
ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
ven sông Tiền, sông Hậu.
vùng trũng Cà Mau.
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
bão, lũ lụt, ngập úng thường xuyên xảy ra.
đất nghèo nguyên tố vi lượng, độ chua lớn.
thiếu nước ngọt vào mùa khô, hiện tượng xâm nhập mặn.
diện tích rừng bị giảm sút mạnh trong những năm gần đây.
Thảm thực vật nào sau đây tiêu biểu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Rừng ngập mặn và rừng tràm.
Rừng tràm và xavan.
Xavan và rừng ngập mặn.
Rừng tràm và rừng tre nứa.
Nhận xét nào sau đây không đúng khi đánh giá về sông ngòi ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Có trữ lượng thủy năng lớn.
Chế độ nước thay đổi theo mùa.
Chịu ảnh hưởng sâu sắc của thủy triều.
Biện pháp nào sau đây không đúng với vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Khai thác tối đa nguồn nước ngầm.
Sử dụng nước hợp lí, bảo vệ nguồn nước ngọt
Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn.
Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay?
Sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm.
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Cơ khí nông nghiệp.
Ngành nuôi trồng thủy sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nhân tố nào sau đây?
Có một mùa lũ trong năm.
Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.
Người dân có nhiều kinh nghiệm.
Công nghiệp chế biến phát triển hơn.
