wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

áp lưc, áp suất chất lỏng

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

2.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

3.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

4.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

5.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

6.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

7.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

8.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

9.

Công thức p=d.h là công thức tính:

a)

Áp suất tại một điểm trong chất lỏng, cách mặt thoáng chất lỏng một đoạn h

b)

Khối lượng của vật nằm trong chất lỏng

c)

Vận tốc chìm của vật khi thả vật vào trong chất lỏng

d)

Thể tích của vật nằm trong chất lỏng

10.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

11.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

12.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

13.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là BAO nhiêu. biết trọng luượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

14.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

1440Pa

b)

1280Pa

c)

12800Pa

d)

1600Pa

16.

Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng : rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là dHg=136000N/m3, của nước là dnước=10000N/m3, của rượu là drượu=8000N/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình

a)

pHg < pnước < prượu

b)

pHg > prượu > pnước

c)

pHg > pnước > prượu

d)

pnước >pHg > prượu

17.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

18.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

19.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

20.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. không đổi

d)

D. bằng không

21.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại N

b)

Tại Q

c)

Tại M

d)

Tại P

22.

Ba bình chứa cùng 1 lượng nước ở cùng 1 nhiệt độ. So sánh áp suất của nước tác dụng lên đáy bình ta thấy:

a)

p1=p2=p3p_1=p_2=p_3

b)

p1>p2>p3p_1>p_2>p_3

c)

p1<p2<p3p_1<p_2<p_3

d)

p2>p1>p3p_2>p_1>p_3

23.
  1. Nếu 2 vật rắn đặc được làm bởi cùng một loại vật liệu nhưng có thể tích khác nhau. So sánh khối lượng riêng của 2 vật ta thấy

a)

vật có thể tích lớn hơn có khối lượng riêng lớn hơn.

b)

vật có thể tích nhỏ hơn có khối lượng riêng lớn hơn.

c)

hai vật có khối lượng riêng như nhau.

d)

không thể so sánh do không biết khối lượng của mỗi vật.

24.

Một viên đá cuội có khối lượng 14g và thể tích 2cm3. Khối lượng riêng của viên đá là

a)
7 mL
b)
7 g/cm3
c)
28 g/cm3
d)
1/7 g/cm3
25.

Một cục tẩy khối lượng 4g và thể tích 2cm3. Khối lượng riêng của cục tẩy là

a)
8 g/cm3
b)
2 g/cm3
c)
1/2 g/cm3
d)
24 g/cm3
26.

Công thức xác định khối lượng riêng là

a)
density = mass x volume
b)
density = mass / volume
c)
density = mass + volume
d)
density = mass - volume
27.

Hai bình A, và B giống hệt nhau chứa đầy hai loại chất lỏng. Bình A nặng hơn bình B. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất lỏng trong bình A có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng trong bình B.

b)

Chất lỏng trong bình A có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng trong bình B

c)

Cả hai chất lỏng có khối lượng riêng như nhau.

d)

Mối liên hệ giữa thể tích và khối lượng không thể dùng để xác định khối lượng riêng.

28.

Biểu thức xác định áp suất gây bởi chất lỏng có khối lượng riêng D tại độ sâu h và ở nơi có gia tốc rơi tự do g là

a)

p = D.g.h

b)

p =D/(g.h)

c)

p = D.h/g

d)

p = h/(D.g)

29.

Hai bình giống hệt nhau chứa 2 loại chất lỏng có khối lượng riêng khác nhau. Nhận định nào sau đây là đúng khi so sánh áp suất gây bởi hai chất lỏng ở đáy bình?

a)

Áp suất ở đáy bình có khối lượng riêng lớn hơn là lớn hơn.

b)

Áp suất ở đáy bình có khối lượng riêng lớn hơn là nhỏ hơn.

c)

Áp suất ở đáy hai bình như nhau.

d)

Không thể so sánh áp suất của hai bình được.

30.

Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, lấy g = 10 m/s2. Áp suất của nước ở độ sâu 5 m là

a)

50 000 Pa

b)

2000 Pa

c)

500 Pa

d)

20 Pa

31.

Trong các trường hợp sau, áp suất ở đáy bình chứa lớn nhất trong trường hợp

a)

Bình chứa nước khi nước có độ cao 30 cm

b)

Bình chứa dầu ăn khi dầu ăn có độ cao 30 cm

c)

Bình chứa nước khi nước có độ cao 60 cm

d)

Bình chứa dầu ăn khi dầu ăn có độ cao 60 cm.

32.

Đơn vị của áp suất trong hệ SI là

a)

N/m2

b)

kg/m3

c)

kg/m2

d)

N.m

33.

Hai bình A, B thông nhau. A(xanh) đựng nước, B(cam) đựng dầu, ở cùng 1 độ cao. Sau khi mở khoá thì?

a)

Dầu chảy sang nước vì áp suất của dầu lớn hơn

b)

Nước chảy sang dầu vì áp suất của nước lớn hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Giữ nguyên trạng thái

34.

Kết luận nào sai về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau sẽ có 2 hoặc nhiều nhánh thông với nhau

b)

Tiết diện của các nhánh phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng

d)

trong bình thông nhau chứa 1 chất lỏng đứng yên thì cột chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao

35.

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau

a)

không ở cùng một độ cao.

b)

đều ở cùng một độ cao.

36.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau

37.

Máy thủy lực là ứng dụng của

a)

Bình thông nhau

b)

Sự truyền áp suất trong chất lỏng

c)

Cả 2

38.

Hai bình A, B thông nhau. Bình A đựng dầu, bình B đựng nước tới cùng một độ cao Hỏi sau khi mở khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không? Hãy chọn trả lời đúng.

a)

A. Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau.

b)

B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

C. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

D. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn dầu.

39.

Kết luận nào sai về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau sẽ có 2 hoặc nhiều nhánh thông với nhau

b)

Tiết diện của các nhánh phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng

d)

trong bình thông nhau chứa 1 chất lỏng đứng yên thì cột chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao

40.

Bình thông nhau là bình:

a)

có 2 nhánh thông đáy với nhau

b)

có từ 2 nhánh trở lên thông đáy với nhau

c)

là 1 bình không có đáy

41.

Đơn vị của áp suất chất lỏng là

a)

N/m3

b)

N

c)

N.m3

d)

N/m2

42.

Tác dụng một lực F = 380N lên Pit - tông nhỏ của máy ép dùng nước, diện tích Pit - tông nhỏ là 2,5cm2, diện tích Pit - tông lớn 180cm2. Áp suất tác dụng lên Pit - tông nhỏ và lực tác dụng lên Pit - tông lớn là bao nhiêu ?

a)

1 520 000 N/m2 và 27 360N      

b)

1 520 000N/m2 và 2 736N       

c)

152 000 N/m2 và 27 360 N      

d)

1 520 000 N/m2 và 2 736 N     

43.

Các viên gạch giống hệt nhau được xếp trên nền nhà như trong hình vẽ. Trường hợp nào áp suất do các viên gạch tác dụng lên nền nhà là lớn nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất là p1, lên đáy bình thứ 2 là p2 là:

a)

p2 = 3p1

b)

p2 = 0,9p1

c)

p2 = 9p1

d)

p2 = 0,4p1

45.

Tại sao tia nước càng ở gần đáy thì phóng ra càng xa (mạnh)?

a)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  tăng).

b)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  tăng).

c)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  giảm).

d)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  giảm).

46.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

47.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

48.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng được tính từ mặt thoáng chất lỏng

49.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

50.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

51.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

52.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

2500Pa

b)

400Pa

c)

250Pa

d)

25000Pa

53.

Một bình hình trụ cao 1,2m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000N/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

16000 Pa

b)

9600 Pa

c)

8000 Pa

d)

1600 Pa

54.

Đơn vị nào sau đây không phải của áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

55.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

a)

tiết kiệm đất đắp đê.

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lở.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

56.

Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng : rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là dHg=136000N/m3, của nước là dnước=10000N/m3, của rượu là drượu=8000N/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình

a)

pHg < pnước < prượu

b)

pHg > prượu > pnước

c)

pHg > pnước > prượu

d)

pnước >pHg > prượu

57.

Cho 2 điểm A và B ở cùng một độ sâu so với mặt nước. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

pA < pBp_{A\ }<\ p_B

b)

pA = pBp_{A\ }=\ p_B

c)

pA > pBp_{A\ }>\ p_B

d)

pA =2. pBp_{A\ }=2.\ p_B

58.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 860000N/m2. Tính độ sâu của tàu ngầm ở thời điểm trên. Biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 N/m3.

a)

h = 8350 m.

b)

h = 83,5 m.

c)

h = 835 m.

d)

h = 8,35 m.

59.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000 N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1452000 N/m2. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tàu đang nổi lên từ từ.

b)

Tàu đang chuyển động theo phương ngang.

c)

Tàu đang lặn sâu xuống.

d)

Tàu không di chuyển.

60.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau

61.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

62.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

63.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

64.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

65.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

66.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

67.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình.

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không.

69.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

2500Pa

b)

400Pa

c)

250Pa

d)

25000Pa

70.

Một bình hình trụ cao 1,2m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000N/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

16000 Pa

b)

9600 Pa

c)

8000 Pa

d)

1600 Pa

71.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

72.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả 3 lực trên

73.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

74.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

75.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

76.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

77.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

78.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

79.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

80.

Một bao gạo có khối lượng 60kg, đặt trên chiếc ghế 4 chân có khối lượng 4kg, Mặt tiếp xúc của chân ghế tới mặt đất là 8cm2, Tính áp suất của mỗi chân ghế?

a)

2.000.000N/m2

b)

8.000.000N/m2

c)

4.000.000N/m2

d)

20.000.000N/m2

81.

Hai nhánh A và B thông nhau. Nhánh A đựng dầu, nhánh B đựng nước tới cùng một độ cao. Khóa K ở giữa đáy bình, khi bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?

a)

Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau

b)

Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu.

82.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là:

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

83.

Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Áp suất của nước tại điểm cách đáy 0,7m là:

a)

15.000 Pa

b)

7.000 Pa

c)

8.000 Pa

d)

23.000 Pa

84.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất là p1, lên đáy bình thứ 2 là p2 là:

a)

p2 = 3p1

b)

p2 = 0,9p1

c)

p2 = 9p1

d)

p2 = 0,4p1

85.

Một chiếc tàu bị thủng một lỗ nhỏ ở đáy. Lỗ này nằm cách mặt nước 2,2m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m2?

a)

308N

b)

330N

c)

450N

d)

485N

86.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p = d.h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

b)

p = F/S

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

S là diện tích bị ép

c)

p=F/H

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

H là chiều cao chứa chất long

d)

p = d/h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

87.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. không đổi

d)

D. bằng không

88.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1 ; bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, lên đáy bình hai là p2 thì

a)

A. p2 = 3p1

b)

B. p2 = 0.9p1

c)

C. p2 = 9p1

d)

D. p2 = 0,4p1

89.

Hiện tượng nào do áp suất bầu khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ

b)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi

c)

Uống nước trong cốc bằng ống hút

d)

Lấy thuốc vào xilanh để tiêm