wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra HK I Lý

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong một dao động điều hòa thì:

a)

Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ

b)

Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

d)

Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

2.

Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

b)

Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại

c)

Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

d)

Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

3.

Phuơng trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = A cos (ωt+π2)(cm)\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right) . Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểm nào?

a)

Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

b)

Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

c)

Lúc chất điểm có li độ x= +A

d)

Lúc chất điểm có li độ x= -A

4.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

5.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

6.

Dao động tự do la dao động có:

a)

chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

b)

chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ

c)

chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài

d)

chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

7.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn luôn không đổi

b)

đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng

c)

luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

d)

biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì T2\frac{T}{2}

8.

Dao động tắt dần là một dao động có:

a)

biên độ giảm dần do ma sát

b)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

c)

có ma sát cực đại

d)

biên độ thay đổi liên tục

9.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian

c)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

d)

Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

10.

Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa:

a)

Chiều dài của sợi dây ngắn

b)

Khối lượng quả nặng nhỏ

c)

Không có ma sát

d)

Biên độ dao động nhỏ và không có ma sát

11.

Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn Δl\Delta l . Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:

a)

T=2πgΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)

T=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

c)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

12.

Hai dao động điều hòa: {x1=A1 cos(ωt+ϕ1)(cm) x2=A2 cos(ωt+ϕ2)(cm) }\left\{\frac{x_{^1}=A_1\ \cos\left(\omega t+\phi_1\right)\left(cm\right)\ }{x_{^2}=A_2\ \cos\left(\omega t+\phi_2\right)\left(cm\right)\ }\right\}

Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:

a)

(ϕ2ϕ1)=(2k+1)π\left(\phi_2-\phi_1\right)=\left(2k+1\right)\pi

b)

ϕ2ϕ1=(2k+1)π2\phi_2-\phi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2}

c)

ϕ2ϕ1=2kπ\phi_2-\phi_1=2k\pi

d)

ϕ2ϕ1=π4\phi_2-\phi_1=\frac{\pi}{4}

13.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB

14.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc 20π3cm/s20\pi\sqrt[]{3}cm/s . Chu kì dao động của vật là:

a)

1s

b)

0,5s

c)

0,1s

d)

5s

15.

Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g=10m/s2g=10m/s^2 . Chu kì vật nặng khi dao động là:

a)

5s

b)

0,50s

c)

2s

d)

0,20s

16.

Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k=20N/m dao động với biên độ A=5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:

a)

0,025J

b)

0,0016J

c)

0,009J

d)

0,041J

17.

Một vật dao động đều biên độ A=4cm, tần số f=5Hz. Khi t=0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:

a)

x=4 cos(10πt)cmx=4\ \cos\left(10\pi t\right)cm

b)

x=4cos(10πt+π)cmx=4\cos\left(10\pi t+\pi\right)cm

c)

x=4cos(10πt+π2)cmx=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm

d)

x=4cos(10πtπ2)cmx=4\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm

18.

Một con lắc lò xo có khối lượng m=500g dao động điều hòa với chu kì T=2s. Năng lượng dao động của nó là W=0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:

a)

4cm

b)

2cm

c)

16cm

d)

2,5cm

19.

Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 vaˋ   m2m_1\ và\ \ \ m_2 vào cùng một lò xo, khi treo m1m_1 hệ dao động với chu kì T1=0,6sT_1=0,6s . Khi treo m2 m_2\ thì hệ dao động với chu kì T2=0,8sT_2=0,8s . Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1m_1m2m_2 vào lò xo trên

a)

T=0,2s

b)

T=1s

c)

T=1,4s

d)

T=0,7s

20.

Một chất điểm dao động điều hòa x=4cos(10πt+ϕ)cmx=4\cos\left(10\pi t+\phi\right)cm tại thời điểm t=0 thì x=-2 và đi theo chiều dương của trục tọa độ, ϕ\phi có giá trị nào:

a)

Φ=π rad\Phi=\pi\ rad

b)

Φ=π6rad\Phi=\frac{\pi}{6}rad

c)

Φ=2π3 rad\Phi=\frac{2\pi}{3}\ rad

d)

Φ=4π3 rad\Phi=\frac{4\pi}{3}\ rad

21.

Chu kỳ của con lắc đơn là:

a)

T=2π.glT=2\pi.\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=π.lgT=\pi.\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

T=2π.lgT=2\pi.\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=12π.lgT=\frac{1}{2\pi}.\sqrt[]{\frac{l}{g}}

22.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:

a)

A = 2 cm

b)

A = 3 cm

c)

A = 5 cm

d)

A = 21 cm

23.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm. Biên độ dao động tổn hợp không thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

A = 14 cm

b)

A = 2 cm

c)

A = 10 cm

d)

A = 17 cm

24.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: x1=4cos(10πt+π3)cmx_1=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm ; x2=2cos(10πt+π2)cmx_2=2\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm . Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là:

a)

x=23cos(10πt)cmx=2\sqrt[]{3}\cos\left(10\pi t\right)cm

b)

x=23cos(10πt+π2)cmx=2\sqrt[]{3}\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm

c)

x=2cos(10πt+π4)cmx=2\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{4}\right)cm

d)

x=4cos(10πt+π4)cmx=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{4}\right)cm

25.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,64J

b)

3,2J

c)

6,4J

d)

0,5J

26.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:

a)

Vuông góc với phương truyền sóng

b)

Luôn hướng theo phương ngang

c)

Trùng với phương truyền sóng

d)

Luôn hướng theo phương ngang và vuông góc với phương truyền sóng

27.

Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc:

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn

b)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

c)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

d)

Không truyền được trong chất rắn

28.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số sóng

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Bước sóng

29.

Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Tốc độ

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

30.

Chọn câu sai:

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

b)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì

c)

Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

d)

Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nữa nguyên lần bước sóng thì dao động ngược

31.

Hai sóng kết hợp là hai sóng:

a)

Có chu kì bằng nhau

b)

Có tần số gần bằng nhau

c)

Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi

d)

Có bước sóng bằng nhau

32.

Chọn câu sai:

a)

Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

b)

Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp

c)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

d)

Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

33.

Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng ta phải có:

a)

Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha

b)

Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian

c)

Cùng tần số và cùng pha

d)

Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

34.

Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

hai lần bước sóng

35.

Khi có sóng dừng trên dây AB (A cố định) thì:

a)

số nút bằng số bụng nếu B cố định

b)

số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do

c)

số nút bằng số bụng nếu B tự do

d)

số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định

36.

Chọn câu đúng. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng

a)

từ 16 Hz - 2000 Hz

b)

từ 16 Hz - 20000 Hz

c)

từ 16 KHz - 20000 KHz

d)

từ 20 KHz - 2000 KHz

37.

Các đặc trưng sinh lí của âm gồm:

a)

độ cao của âm và âm sắc

b)

độ cao của âm và cường độ âm

c)

độ to của âm và cường độ âm

d)

độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm

38.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào:

a)

tần số âm

b)

tốc độ âm

c)

biên độ âm

d)

năng lượng âm

39.

Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm?

a)

tần số âm

b)

cường độ âm

c)

mức cường độ âm

d)

đồ thị dao động âm

40.

Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm liên quan mật thiết với:

a)

Tốc độ âm

b)

Tần số âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Mức cường độ âm

41.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Tốc độ truyền sóng của mặt nước là:

a)

3,2 m/s

b)

1,25 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3 m/s

42.

Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

43.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ=2m\lambda=2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

44.

Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước tốc độ 2m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là:

a)

0,4 Hz

b)

1,5 Hz

c)

2 Hz

d)

2,5 Hz

45.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos2π(t0,1x50)mm,u=8\cos2\pi\left(\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50}\right)mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là

a)

λ=0,1m\lambda=0,1m

b)

λ=50cm\lambda=50cm

c)

λ=8mm\lambda=8mm

d)

λ=1m\lambda=1m

46.

Cường độ âm chuẩn là I0=1012W/m2.I_0=10^{-12}W/m^2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 105W/m2.10^{-5}W/m^2. Mức cường độ am tại điểm đó là:

a)

50 dB

b)

60 dB

c)

70 dB

d)

80 dB

47.

Trên một sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do có một hệ sóng dừng với 6 nút sóng. Biết tần số dao động của dây là 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là:

a)

4m/s

b)

4413m/s\frac{44}{13}m/s

c)

1344 m/s\frac{13}{44\ }m/s

d)

0,25m/s

48.

Sóng dừng trên day AB có chiều dài 32cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:

a)

5 nút; 4 bụng

b)

4 nút; 4 bụng

c)

8 nút; 8 bụng

d)

9 nút; 8 bụng

49.

Nguồn sóng có phương trình u0=5cos(2πt+π6)(cm).u_0=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right). Biết sóng lan truyền với bước sóng 40cm. Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm M cách O một đoạn 10cm nằm trên phương truyền sóng là:

a)

uM=5cos(2πt+π6)(cm)u_M=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

b)

uM=5cos(2π+π3)(cm)u_M=5\cos\left(2\pi+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

c)

uM=5cos(2πtπ3)(cm)u_M=5\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

d)

uM=5cos(2πtπ6)(cm)u_M=5\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

50.

Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a=2cm, cùng tần số f=20Hz, ngược pha nhau. Coi biên độ sóng không đổi, vận tốc sóng v = 80 cm/s. Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M có AM=12cm, BM=12cm là

a)

4 cm

b)

2 cm

c)

22 cm2\sqrt[]{2}\ cm

d)

0

51.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 30Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B lần lượt những khoảng d1=21cm, d2=25cm,d_1=21cm,\ d_2=25cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

a)

30 cm/s

b)

40 cm/s

c)

60 cm/s

d)

80 cm/s

52.

Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f = 25 Hz. Giữa S1, S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

v = 0,25 m/s

b)

v = 0,8 m/s

c)

v = 0,5 m/s

d)

v = 1 m/s

53.

Sóng tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ. Sóng tại điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, ngoài ra giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?

a)

v= 36cm/s

b)

v =24cm/s

c)

20,6cm/s

d)

v = 28,8cm/s

54.

Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W. Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:

a)

90dB

b)

80dB

c)

60dB

d)

70dB

55.

Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 = 18 cm và d2 = 21 cm. Điểm M thuộc

a)

đường cong cực đại bậc 2

b)

đường cong cực đại bậc 3

c)

đường cong cực tiểu bậc 2

d)

đường cong cực tiểu bậc 1

56.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 22 A2\sqrt[]{2}\ A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng:

a)

2A

b)

12A\frac{1}{2}A

c)

4A

d)

0,25A

57.

Xét hai nguồn kết hợp với nhau s1 và s2 trên mặt nứơc cách nhau 16 cm, dao động điều hoà cùng phương với phương trình: u = 2 cos(10pt)cm. Cho biết vận tốc truyền sóng v = 50cm/s, viết phương trình dao động tại M cách hai nguồn lần lượt là 30cm, 10cm.

a)

2cos(10πt)cm2\cos\left(10\pi t\right)cm

b)

2 cos(10πt+π)cm2\ \cos\left(10\pi t+\pi\right)cm

c)

4cos(10πt+π2)cm4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm

d)

4cos(10πt)cm4\cos\left(10\pi t\right)cm

58.

Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

a)

11

b)

8

c)

5

d)

9

59.

Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại I0I_0 theo công thức nào?

a)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

b)

I=I2I=\frac{I}{\sqrt[]{2}}

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

d)

I=I03I=\frac{I_0}{\sqrt[]{3}}

60.

Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u=120cos100πt (V). u=120\cos100\pi t\ \left(V\right).\ Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch và tần số dòng điện là

a)

120V và 50 Hz

b)

60260\sqrt[]{2} V và 100 Hz

c)

1202120\sqrt[]{2} và 50 Hz

d)

602V60\sqrt[]{2}V và 50Hz

61.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều

a)

trong công nghiệp, có thể dùng dòng diện xoay chiều để mạ điện

b)

công suất tỏa nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2\sqrt[]{2} lần công suất tỏa nhiệt trung bình

c)

có cường độ biến thiên tuần hoàn với thời gian theo quy luật hàm sin hoặc cosin

d)

giá trị suất điện động hiệu dụng bằng 2\sqrt[]{2} lần giá trị suất điện động cực đại

62.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu mạch điện phụ thuộc vào:

a)

cường độ hiệu dụng trong mạch

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện

c)

cách chọn gốc tính thời gian

d)

tính chất của mạch điện

63.

Khi cho dòng điện xoay chiều hình sin i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right) qua mạch điên chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời giữa hai cực tụ điện:

a)

nhanh pha đối với i

b)

có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dụng

c)

nhanh pha π2\frac{\pi}{2} đối với i

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} đối với i

64.

Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thfi cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây:

a)

nhanh pha π2\frac{\pi}{2} đối với u

b)

cùng pha đối với u

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} đối với u

d)

nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây

65.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên n lần thì cảm kháng của cuộn cảm:

a)

tâng lên 2n lần

b)

tăng lên n lần

c)

giảm đi 2n lần

d)

giảm đi n lần

66.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên n lần thì dung kháng của tụ điện:

a)

tăng lên 2n lần

b)

tăng lên n lần

c)

giảm đi 2n lần

d)

giảm đi n lần

67.

Đối với dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, cuộn cảm có tác dụng:

a)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

b)

làm cho dòng điện nhanh pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện

d)

cản trở dòng điện, dòng điện có hai tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

68.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm có độ tự cảm L=1π(H)L=\frac{1}{\pi}\left(H\right) có biểu thức u=2002cos(100πt+π3)(V).u=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

i=22cos(100πt+5π6)(A)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{5\pi}{6}\right)\left(A\right)

b)

i=22cos(100πt5π6)(A)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)\left(A\right)

c)

i=22cos(100πt+π6)(A)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)

d)

i=2cos(100πtπ6)(A)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)

69.

Cho dòng điện xoay chiều i=42cos100πt (A)i=4\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(A\right) qua một ống dây chỉ có L=120πL=\frac{1}{20\pi} H thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng:

a)

u=202cos(100πt+π)(V)u=20\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\pi\right)\left(V\right)

b)

u=202cos100πt (V)u=20\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(V\right)

c)

u=202cos(100πt+π2)(V)u=20\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)

d)

u=202cos(100πt+π2)(V)u=20\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)

70.

Giữa hai điện cực của 1 tụ điện có dung kháng là 10(Ω)10\left(\Omega\right) được duy trì một điện áp có dạng u=52cos100πt(V)u=5\sqrt[]{2}\cos100\pi t\left(V\right) thì dòng điện qua tụ có dạng:

a)

i=0,52cos(100πtπ2)(A)i=0,5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)

b)

i=0,52cos(100πt+π2)(A)i=0,5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)

c)

i=0,52cos100πt(A)i=0,5\sqrt[]{2}\cos100\pi t\left(A\right)

d)

i=0,5cos(100πt+π2)(A)i=0,5\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)

71.

Một đoạn mạch điện RLC nối tiếp hiệu điện thế giữa các phần của mạch có giá trị hiệu ụng lần lượt là UR, UL, UC.U_R,\ U_L,\ U_C. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch, ta có:

a)

U=UR+UL+UCU=U_R+U_L+U_C

b)

U2=(UR+UL)2+UC2U^2=\left(U_R+U_L\right)^2+U_C^2

c)

U=UR+(ULUC)U=U_R+\left(U_L-U_C\right)

d)

U2=UR2+(UL+UC)2U^2=U_R^2+\left(U_L+U_C\right)^2

72.

Đoạn mạch xoay chiều gồm R=40Ω, ZL=20Ω, ZC=60ΩR=40\Omega,\ Z_L=20\Omega,\ Z_C=60\Omega mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=2402cos100πt (V).u=240\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(V\right). Cường độ dòng điện tưc thời trong mạch là:

a)

i=32cos100πt Ai=3\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ A

b)

i=6cos(100πt+π4) Ai=6\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ A

c)

i=32cos(100πtπ4) Ai=3\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ A

d)

i=6cos(100πtπ4) Ai=6\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ A

73.

Cho đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C không phân nhánh có R=10Ω; ZL=10Ω; ZC=20ΩR=10\Omega;\ Z_L=10\Omega;\ Z_C=20\Omega cường độ dòng điện i=22cos100πt (A).i=2\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(A\right). Biểu thức tức thời của hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch là:

a)

u=402cos(100πtπ2) Vu=40\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ V

b)

u=40cos(100πt+π4) Vu=40\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ V

c)

u=40cos(100πtπ2) Vu=40\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ V

d)

u=40cos(100πtπ4) Vu=40\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ V

74.

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Cho biết R=25(Ω); L=0,3(H); C=200μF;R=25\left(\Omega\right);\ L=0,3\left(H\right);\ C=200\mu F; hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là U=110(V);U=110\left(V\right); tần số dòng điện là 50Hz. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch

a)

1,20 (A)

b)

1,24 (A)

c)

1,30 (A)

d)

1,34 (A)

75.

Cho một đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100Ω,R=100\Omega, tụ điện C=104πFC=\frac{10^{-4}}{\pi}F và cuộn tự cảm L=2πHL=\frac{2}{\pi}H mắc nối tiếp. Điện áp tức thời hai đầu mạch AB có dạng: u=200cos100πt V.u=200\cos100\pi t\ V. Cường độ hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 2A

b)

I = 1,4A

c)

I = 1A

d)

I = 0,5A

76.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

c)

ω2=1LC\omega^2=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

77.

Tìm câu phát biểu sai khi trong đoạn mạch R-L-C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng

a)

cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

b)

công suất tiêu thụ đạt cực đại

c)

điện áp nhanh pha hơn cường độ dòng điện

d)

điện áp cùng pha với cường độ dòng điện

78.

Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp: tần số dòng điện là f=50Hz, L=0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng:

a)

103F10^{-3}F

b)

32μF32\mu F

c)

16μF16\mu F

d)

104μF10^{-4}\mu F

79.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện thế xoay chiều là: u=1002cos(100πtπ) (V),u=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\pi\right)\ \left(V\right), và cường độ dòng điện qua mạch là: i=42cos(100πt+π )(A).i=4\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\pi\ \right)\left(A\right). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là

a)

200 W

b)

400 W

c)

800 W

d)

một giá trị khác

80.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng

a)

hiện tượng điện từ

b)

hiện tương cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng tự cảm

d)

hiện tượng cộng hưởng điện

81.

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

a)

máy biến áp có thể tăng điện áp

b)

máy biến áp có thể giảm điện áp

c)

máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện

d)

máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện

82.

Một máy biến áp lý tưởng có N1=5000N_1=5000 vòng; N2=250N_2=250 vòng; U1=110V.U_1=110V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là

a)

5,5V

b)

55V

c)

2200V

d)

220V

83.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng

a)

300 vòng/phút

b)

500 vòng/phút

c)

3 000 vòng/phút

d)

1500 vòng/phút

84.

Động cơ không đồng bộ 3 pha dựa trên nguyên tắc nào?

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay

d)

hiện tượng tự cảm

85.

Cho mạch RLC, C thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch u=400cos100πt(V); R=100Ω; L=1π(H).u=400\cos100\pi t\left(V\right);\ R=100\Omega;\ L=\frac{1}{\pi}\left(H\right). Xác định C để mạch tiêu thụ công suất P=400W

a)

C=1032π(F)C=\frac{10^{-3}}{2\pi}\left(F\right)

b)

C=1042π(F)C=\frac{10^{-4}}{2\pi}\left(F\right)

c)

C=1034πC=\frac{10^{-3}}{4\pi}

d)

C=1035π(F)C=\frac{10^{-3}}{5\pi}\left(F\right)

86.

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u=U0sin(ωt+π6)u=U_0\sin\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0sin(ωtπ3).i=I_0\sin\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right). Đoạn mạch AB chứa

a)

cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)

b)

điện trở thuần

c)

tụ điện

d)

cuộn dây có điện trở thuần

87.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u=150cos100πt(V).u=150\cos100\pi t\left(V\right). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?

a)

100 lần

b)

50 lần

c)

200 lần

d)

2 lần

88.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=2202cos(ωtπ2)(V)u=220\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biêu thức là i=22cos(ωtπ4)(A).i=2\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

2202W220\sqrt[]{2}W

c)

4402W440\sqrt[]{2}W

d)

220W

89.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=5cos100πt(A)i=5\cos100\pi t\left(A\right) chạy qua điện trở thuần bằng 10Ω.10\Omega. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở đó là

a)

125W

b)

160W

c)

250W

d)

500w

90.

Một mạch điện x/c không phân nhánh R=60Ω, C=104πF R=60\Omega,\ C=\frac{10^{-4}}{\pi}F\ L=1,5πH.L=1,\frac{5}{\pi}H. Điện áp ở hai đầu mạch u=100cos100πt(V).u=100\cos100\pi t\left(V\right). Công suất tiêu thụ của mạch bằng

a)

200W

b)

100W

c)

50W

d)

25W

91.

Một mạch điện nối tiếp có R=60Ω, C=18πmF.R=60\Omega,\ C=\frac{1}{8\pi}mF. Mắc vào mạng điện x/c 20V-50Hz. Hệ số công của mạch là

a)

0,6

b)

0,4

c)

0,8

d)

1

92.

Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V-50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu

a)

k=0,15

b)

k=0,25

c)

k=0,50

d)

k=0,75