wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý ck (1)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

<NB>Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn s phải thỏa mãn điều kiện nào

a)
s > 1
b)

s <= 1

c)

s = 1

d)

s < 1

2.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

b)

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

c)

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

d)

sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

3.

>Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

đều có sự hấp thụ nơtron chậm.                 

b)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

đều không phải là phản ứng hạt nhân.   

d)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

4.

Trong sự phân hạch của hạt nhân 234 trên 92 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

        

b)

Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

c)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

d)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

5.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời. 

b)

phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng. 

c)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng. 

d)

sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao. 

6.

Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T. Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T, số hạt nhân còn lại trong mẫu là

a)

50%

b)

25%

c)

12,5%

d)

75%

7.

Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T kể từ thời điểm ban đầu là

a)

3,2g

b)

1,5g

c)

4,5g

d)

2,5g

8.

> Hạt nhân Ra  biến đổi thành hạt nhân Rn do phóng xạ

a)

α\alpha

b)

β+\beta+

c)

β\beta-

d)

γ\gamma

9.

Hiện tượng phóng xạ không có đặc tính nào sau đây?

a)

là một quá trình ngẫu nhiên.

b)

có tính tự phát và không kiểm soát được

c)

là quá trình biến đổi hạt nhân.

d)

phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

10.

> Tia β\beta-  

a)

dòng các hạt nhân pôzitron.

b)

dòng các hạt nhân .

c)

dòng các hạt electron.

d)

dòng các hạt proton.

11.

Chu kỳ bán rã tính bằng công thức:

a)

T= ln2λ\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T= 1f\frac{1}{f}

c)

T= λln2\frac{\lambda}{\ln2}

d)

T= 1λ\frac{1}{\lambda}

12.

Quá trình phóng xạ có tính chất

<$> không điều khiển được

<$> điều khiển được

<$> phụ thuộc vào nhiệt độ.

<$> phụ thuộc vào áp suất.

a)

phụ thuộc vào áp suất.

b)

phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

không điều khiển đưoc

d)

điều khiển được

13.

Quá trình phóng xạ là

a)

quá trình phân rã của một hạt nhân không bền.

b)

quá trình xảy ra phản ứng giữa hai hạt nhân.

c)

quá trình hai hạt nhân nhẹ hợp thành một hạt nhân nặng hơn.

d)

quá trình bắn vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình

14.

Chu kỳ bán rã là

a)

là thời gian chuyển dộng của các tia phóng xạ.

b)

là thời gian xảy ra một phân rã.

c)

thời gian qua đó số lượng các hạt nhân còn lại là 50%.

d)

thời gian qua đó các hạt nhân phóng xạ bị phân rã hết.

15.

Tia β\beta-  

a)

dòng các hạt nhân .

b)

dòng các hạt proton.

c)

dòng các hạt nhân 42He\frac{4}{2}He

d)

dòng các hạt electron.

16.

Tia α là

a)

dòng các hạt proton.

b)

dòng các hạt nhân He.

c)

dòng các hạt electron

d)

dòng các hạt nhân H

17.

Công thức của định luật phóng xạ phóng xạ là

.

a)

N (t)= No. 2tT2^{\frac{t}{T}}

b)

N (t)=No. etTe^{-\frac{t}{T}}

c)

N (t)=No. 21T2^{-\frac{1}{T}}

d)

N (t)= No. etTe^{\frac{t}{T}}

18.

Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ sẽ

a)

giảm đều theo thời gian

b)

giảm theo đường hypebol.

c)

không giảm.

d)

giảm theo quy luật hàm số mũ.

19.

Tia nào không phải là tia phóng xạ?

a)

Tia α.

b)

Tia β

c)

Tia β+

d)

Tia X.

20.

Khối lượng của hạt nhân 94Be\frac{9}{4}Be   là 9,0027u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân  

a)

0,0561u

b)

0,0691u

c)

0,9110u

d)

0,0811u

21.

Cho khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân 63Li\frac{6}{3}Li  lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 6,0135 u. Độ hụt khối của  là

a)

0.0512u

b)

0.0345u

c)

0.0412u

d)

0.0234u

22.

Trong các hạt nhân nguyên tử: 42He , 5626Fe, 23892U , 23090Th\frac{4}{2}He\ ,\ \frac{56}{26}Fe,\ \frac{238}{92}U\ ,\ \frac{230}{90}Th bền vững nhất là

            

a)

he

b)

th

c)

u

d)

fe

23.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

            

a)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

b)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ .    

24.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

             

a)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

b)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

c)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

d)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

25.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số nuclôn càng nhỏ.        

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

số nuclôn càng lớn.

26.

Năng lượng liên kết riêng (năng lượng liên kết trên một nuclôn) của hạt nhân

a)

càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.

b)

càng lớn thì hạt nhân càng bền.   

c)

bằng năng lượng nghỉ của hạt nhân đó.

d)

có giá trị như nhau đối với tất cả các hạt nhân.        

27.

Một hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

a)

càng dễ bị phá vỡ.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.     

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

28.

> Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

của một cặp prôtôn – nơtrôn.

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

tính cho một nuclôn.   

d)

ủa một cặp prôtôn – prôtôn.

29.

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

            

a)

năng lượng toàn phần.

b)

số nuclôn.

c)

động lượng.

d)

số nơtron

30.

>Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn.   

c)

tính cho một nuclôn.   

d)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

31.

Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y nếu

a)

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y.

b)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

c)

độ hụt khối của hạt nhân X lớn hơn độ hụt khối của hạt nhân Y.

d)

số khối của hạt nhân X lớn hơn số khối của hạt nhân Y.

32.

Năng lượng liên kết của một hạt nhân là

a)

năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

b)

năng lượng liên kết các electron với hạt nhân nguyên tử.

c)

năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

d)

toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

33.

>Số nuclôn của hạt nhân 23090Th\frac{230}{90}Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 21084Po\frac{210}{84}Po  là

a)

6

b)

126

c)

14

d)

20

34.

Các đơn vị khối lượng trong vật lí hạt nhân có mối liên hệ

a)

1u = 931,5 MeV/c

b)

1u = 931,5 MeV   

c)

1u = 931,5 kg  

d)

1u = 931,5 MeV/c2.

35.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 13755Cs\frac{137}{55}Cs  lần lượt là

a)

82 và 137

b)

55 và 137

c)

82 và 55

d)

55 và 82

36.

>So với hạt nhân 2914Si \frac{29}{14}Si\ hạt nhân 4020Ca\frac{40}{20}Ca  có nhiều hơn

a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn.

b)

5 nơtrôn và 6 prôtôn.

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn.         

d)

5 nơtrôn và 12 prôtôn.

37.

Hạt nhân Triti (  T13 ) có

a)

3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.    

b)

3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

c)

3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

d)

3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

38.

Số khối của hạt nhân 22286Ra\frac{222}{86}Ra  

a)

308

b)

86

c)

136

d)

222

39.

Số nuclôn trong hạt nhân 22286 Ra\frac{222}{86\ }Ra

a)

136

b)

306

c)

222

d)

86

40.

Số proton trong hạt nhân   22286 Ra\frac{222}{86}\ Ra

a)

306

b)

136

c)

86

d)

222

41.

Điện tích hạt nhân là:

a)

-Ae

b)

+Ae

c)

+Ze

d)

-Ze

42.

Trong hạt nhân nguyên tử số khối A là tổng số

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nuclon

43.

> Hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đồng vị luôn có cùng:

.

a)

khối lượng

b)

nuclon

c)

nơtron

d)

proton

44.

Nuclon là tên gọi chung của

a)

prôtôn và êlectron.

b)

nơtron và êlectron

c)

prôtôn, nơtron.

d)

prôtôn, nơtron và êlectron.

45.

> Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

nơtron

b)

nuclon

c)

electron

d)

proton

46.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

khối lượng của một nguyên tử hidrô.  

b)

khối lượng của một nguyên tử cacbon.

c)

khối lượng của một nuclôn.         

d)

khối lượng nguyên tử cacbon 12 (C )

47.

Hai hạt nhân   31T  vaˋ 32He\frac{3}{1}T\ \ và\ \frac{3}{2}He  có cùng

a)

nơtron

b)

electron

c)

nuclon

d)

proton

48.

Đồng vị là các hạt nhân có cùng

a)

nơtron

b)

nuclon

c)

electron

d)

proton

49.

Số nuclôn có trong 2713Al\frac{27}{13}Al

a)

40

b)

27

c)

14

d)

13

50.

Hạt nhân nguyên tử AZX\frac{A}{Z}X được cấu tạo gồm

a)

Z nơtron và A prôton.

b)

 (A-Z) prôton và Z nơtron

c)

(A-Z) notron và Z proton

d)

Z proton và A nơtron

51.

> Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có tần số nào dưới đây thì chất này không thể phát quang?

a)

9,10 mũ 14 Hz

b)

8,10 mũ 14 Hz

c)

7,10 mũ 14 Hz

d)

5,10 mũ 14 Hz

52.

Chọn câu sai khi nói về tia laze

a)

Các phôtôn trong chùm tia laze có cùng năng lượng

b)

Laze là một nguồn sáng có công suất lớn

c)

Tia laze là chùm các phôtôn có cùng tần số và cùng pha.

d)

Laze là một nguồn sáng, phát ra một chùm sáng có cường độ lớn.

53.

NB> Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Độ đơn sắc cao             

b)

Độ định hướng cao

c)

Các phô tôn có tần số khác nhau

d)

Tính kết hợp cao

54.

Laze hoạt động dựa trên hiện tượng:

             

a)

quang phát quang

b)

quang điện trong

c)

phát xạ cảm ứng

d)

cảm ứng điện từ

55.

> Trong y học, laze không được ứng dụng để

  

a)

phẫu thuật mạch máu.   

b)

phẫu thuật mắt.    

c)

chữa một số bệnh ngoài da.

d)

chiếu điện, chụp điện.

56.

Trong hiện tượng quang – phát quang có sự hấp thụ ánh sáng để

a)

làm cho vật phát sáng.    

b)

làm cho vật nóng lên.     

c)

tạo ra dòng điện trong vật.

d)

thay đổi điện trở của vật.

57.

Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng

       

a)

Tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích.

b)

Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

d)

Do có tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng mặt trời.

58.

> Quang phát quang là hiện tượng:

a)

hấp thụ năng lượng nhiệt để phát ra electron        

b)

hấp thụ một bức xạ để giải phóng electron 

c)

hấp thụ bức xạ này để phát ra bức xạ khác

d)

hấp thụ electron để phát ra một bức xạ

59.

Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

a)

4 eV

b)

17 eV

c)

-10,2 eV

d)

10,2 eV

60.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

a)

N

b)

M

c)

O

d)

L

61.

 Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

a)

4

b)

6

c)

1

d)

3

62.

> Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

16ro

b)

12ro

c)

4ro

d)

9ro

63.

Theo mẫu nguyên tử của Bo khi một nguyên tử phát ra phôtôn thì có nghĩa là một trong những electron của nó

a)

Chuyển đến môt trạng thái lượng tử có năng lượng thấp hơn.

b)

Bứt ra khỏi nguyên tố.  

c)

Chuyển đến trạng thái lượng tử có mức năng lượng cao hơn.

d)

Va chạm với một electron khác.

             

64.

> Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính giảm

a)

4ro

b)

9ro

c)

12ro

d)

16ro

65.

> Trong nguyên tử hiđrô bán kính B là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M là

a)

21,2.10 mũ -11 m

b)

47, 7.10 mũ -11 m

c)

84,8.10 mũ -11 m

d)

132,5.10 mũ -11 m

66.

> Trong nguyên tử hiđrô bán kính B là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M là

a)

21,2.10 mũ -11 m

b)

47, 7.10 mũ -11 m

c)

84,8.10 mũ -11 m

d)

132,5.10 mũ -11 m

67.

> Phát biểu nào sau đây là sai :

a)

Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo đừng.

b)

Một khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng lượng ε = |Em – En| = hfmn

c)

Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ.

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.

68.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử :

a)

chỉ là trạng thái cơ bản.

b)

chỉ là trạng thái kích thích.

c)

là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động

d)

có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

69.

 Chọn phát biểu đúng. Ở trạng thái dừng, nguyên tử

a)

vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.

b)

không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng.    

c)

không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.

d)

không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.     

70.

Trong hiện tượng quang dẫn, electron dẫn là các electron được giải phóng ra khỏi

a)

 mối liên kết với các nguyên tử của chất quang dẫn.

b)

bề mặt của chất quang dẫn.     

c)

 mối liên kết trong mạng tinh thể kim loại.

d)

bề mặt của kim loại.

71.

Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài.

b)

Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn.

c)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

d)

Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

72.

> Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

d)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

73.

Quang điện trở là điện trở được làm bằng

a)

chất điện phân.   

b)

chất điện môi.

c)

chất quang dẫn.     

d)

kim loại.

74.

Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào ?

a)

Hiện tượng quang điện.

b)

Hiện tượng nhiệt điện.        

c)

Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

d)

Hiện tượng quang điện trong.

75.

Chọn câu đúng.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.   

b)

giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

c)

giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.

d)

giải phóng êlectron ra khỏi chất bán dẫn bằng cách đốt nóng.

76.

Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát 3,45 eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có λ1 = 0,25 μm, λ2 = 0,4 μm, λ3 = 0,56 μm, λ4 = 0,2 μm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện

a)

λ3, λ2

b)

λ2, λ4

c)

λ1, λ2, λ4

d)

λ1, λ2, λ3, λ4

77.

Công thoát của electron khỏi xedi là 1,882 eV. Giới hạn quang điện của xedi là

a)

0,5 um

b)

0,66 um

c)

0,6 um

d)

10,56 um

78.

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 mm. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

a)

2,07 eV

b)

3,34 eV

c)

4,07 ev

d)

5,14 eV

79.

Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 –34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 μm là

a)

ɛ = 3.10–20 J.

b)

ɛ = 3.10–18 J.

c)

ɛ = 3.10–19 J.

d)

ɛ = 3.10–17 J.

80.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

xesi

b)

đồng

c)

bạc

d)

kẽm

81.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì  

a)

ε1 > ε2 > ε3.

b)

>ε2 > ε1 > ε3.

c)

ε2 > ε3 > ε1.

d)

ε2 > ε3 > ε1.

82.

Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35µm. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì:           

a)

Điện tích âm của lá kẽm mất đi.

b)

Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện

c)

Điện tích của tấm kẽm không đổi.

d)

Tấm kẽm tích điện dương.

83.

Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ

             

a)

chỉ xảy ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

b)

có giới hạn λ0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.

c)

electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó.

d)

chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn λ0 nào đó.

84.

Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào:

             

a)

> bản chất của kim loại đó.  

b)

màu sắc của ánh sáng chiếu tới kim loại   

c)

năng lượng của photon chiếu tới kim loại

d)

cường độ chùm ánh sáng chiếu vào

85.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

             

a)

Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

b)

Electron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

c)

Electron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

d)

Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiểu tia tử ngoại vào kim loại

86.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

           

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

b)

hiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích họp.

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

87.

Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

b)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

d)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

88.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

<$

a)

Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

b)

Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

c)

Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi kim loại đó bị chiếu sáng.

d)

Êlectron xuất hiện và chuyển động tự do trong chất bán dẫn khi bán dẫn được chiếu sáng.

89.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

<$> Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.

<$> Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

<$> Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

<$> Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108m/s.

a)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.

b)

Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

c)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

d)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108m/s.

90.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

λch\frac{\lambda c}{h}

c)

λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

hcλ\frac{hc}{\lambda}