wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, nội năng của khí lí tưởng:

a)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

b)

Chỉ phụ thuộc vào áp suất và thể tích.

c)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Phụ thuộc vào cả nhiệt độ, áp suất và thể tích.

2.

Hiện tượng khuếch tán xảy ra chứng tỏ:

a)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi ở rất gần.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

d)

Cả B và C đều đúng.

3.

Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lí tưởng, độ biến thiên nội năng ΔU\Delta U của khối khí là:

a)

ΔU>0\Delta U>0 vì khí nhận công.

b)

ΔU\Delta U có thể dương hoặc âm tùy thuộc vào lượng nhiệt toả ra.

c)

ΔU=0\Delta U=0 vì nội năng chỉ phụ thuộc nhiệt độ.

d)

ΔU<0\Delta U<0 vì khí toả nhiệt.

4.

Đơn vị của nhiệt lượng QQ và công AA trong hệ SI là:

a)

Calo.

b)

Jun.

c)

Kilo Calo.

d)

Oát.

5.

Nội dung của Nguyên lí I Nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Nhiệt chỉ truyền từ vật nóng sang vật lạnh.

c)

Không thể chế tạo động cơ nhiệt vĩnh cửu loại 1.

d)

Năng lượng của hệ cô lập luôn được bảo toàn.

6.

Khi chất khí thực hiện quá trình đẳng tích (giãn nở bị ngăn cản), công AA mà khí thực hiện là:

a)

A=PΔVA=P\,\Delta V .

b)

A=0A=0 .

c)

A=QA=Q .

d)

A=ΔUA=-\Delta U .

7.

Một khối khí nhận nhiệt lượng Q=100JQ=100\,\text{J} và thực hiện công A=40JA'=40\,\text{J} . Độ biến thiên nội năng của khối khí là:

a)

ΔU=60J.\Delta U=60\,\text{J}.

b)

ΔU=140J.\Delta U=140\,\text{J}.

c)

ΔU=60J.\Delta U=-60\,\text{J}.

d)

ΔU=140J.\Delta U=-140\,\text{J}.

8.

Chất khí lí tưởng biến đổi theo chu trình kín. Đại lượng nào sau đây luôn bằng 00 ?

a)

Nhiệt lượng QQ .

b)

Công AA .

c)

Công và nhiệt lượng.

d)

Độ biến thiên nội năng ΔU\Delta U .

9.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất H=30%H=30\% . Nếu nó nhận 1000J1000\,\text{J} từ nguồn nóng, nhiệt lượng mà nó truyền cho nguồn lạnh là:

a)

300J300\,\text{J} .

b)

700J700\,\text{J} .

c)

1000J1000\,\text{J} .

d)

1300J1300\,\text{J} .

10.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định, mối quan hệ giữa áp suất PP và thể tích VV là:

a)

PP tỉ lệ thuận với VV .

b)

PP tỉ lệ nghịch với VV .

c)

PP tỉ lệ thuận với V2V^2 .

d)

PP tỉ lệ nghịch với V2V^2 .

11.

Định luật Charles mô tả quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây?

a)

Quá trình đẳng nhiệt.

b)

Quá trình đẳng tích.

c)

Quá trình đẳng áp.

d)

Quá trình đoạn nhiệt.

12.

Biểu thức của định luật Gay–Lussac (quá trình đẳng áp) là:

a)

V/T=const.V/T=\text{const}.

b)

PV=const.PV=\text{const}.

c)

P/T=const.P/T=\text{const}.

d)

PV/T=const.PV/T=\text{const}.

13.

Khi nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng tăng từ TT lên 2T2T (giữ nguyên thể tích), áp suất của khí sẽ:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 2\sqrt{2} lần.

d)

Không đổi.

14.

Một lượng khí được chứa trong bình kín. Áp suất khí ở 27C27^\circ\text{C}1,5×105Pa1{,}5\times10^5\,\text{Pa} . Khi nhiệt độ tăng lên 127C127^\circ\text{C} , áp suất của khí là:

a)

2,0×105Pa2{,}0\times10^5\,\text{Pa} .

b)

1,8×105Pa1{,}8\times10^5\,\text{Pa} .

c)

2,5×105Pa2{,}5\times10^5\,\text{Pa} .

d)

3,0×105Pa3{,}0\times10^5\,\text{Pa} .

15.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng (phương trình Clapeyron–Mendeleev) được viết là:

a)

P1V1T1=P2V2T2\dfrac{P_1V_1}{T_1}=P_2V_2T_2 .

b)

P1V1T1=P2V2T2\dfrac{P_1V_1}{T_1}=\dfrac{P_2V_2}{T_2} .

c)

P1T1V1=P2T2V2\dfrac{P_1T_1}{V_1}=\dfrac{P_2T_2}{V_2} .

d)

PV=ha˘ˋng soˆˊPV=\text{hằng số} .

16.

Một khối khí ở trạng thái (P1,V1,T1)(P_1,V_1,T_1) biến đổi sang trạng thái (P2,V2,T2)(P_2,V_2,T_2) . Nếu P2=2P1P_2=2P_1V2=1,5V1V_2=1{,}5V_1 , thì mối quan hệ giữa T1T_1T2T_2 là:

a)

T2=3T1T_2=3T_1 .

b)

T2=0,5T1T_2=0{,}5T_1 .

c)

T2=1,5T1T_2=1{,}5T_1 .

d)

T2=2T1T_2=2T_1 .

17.

Khí có thể tích 10lıˊt10\,\text{lít}27C27^\circ\text{C} và áp suất 2atm2\,\text{atm} . Nén khí đến thể tích 5lıˊt5\,\text{lít} , đồng thời tăng nhiệt độ lên 127C127^\circ\text{C} . Áp suất cuối cùng của khí là:

a)

2,67atm2{,}67\,\text{atm} .

b)

5,33atm5{,}33\,\text{atm} .

c)

3,5atm3{,}5\,\text{atm} .

d)

1,75atm1{,}75\,\text{atm} .

18.

Trong hệ toạ độ (P,V)(P,V) , đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng song song với trục VV .

b)

Đường thẳng song song với trục PP .

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

19.

Trong hệ toạ độ (P,T)(P,T) , đường đẳng tích là:

a)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

b)

Đường hyperbol.

c)

Đường parabol.

d)

Đường thẳng song song với trục PP .

20.

Một lượng khí được đun nóng đẳng áp. Nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng 10%10\% thì thể tích của khí sẽ:

a)

Tăng 10%10\% .

b)

Giảm 10%10\% .

c)

Tăng 1%1\% .

d)

Giảm 1%1\% .

21.

Trong hệ SI, nhiệt độ tuyệt đối được tính bằng đơn vị nào?

a)

Celsius ( ^\circ C).

b)

Fahrenheit ( ^\circ F).

c)

Kelvin (K).

d)

Reaumur ( ^\circ R).

22.

Quá trình truyền nhiệt có thể thực hiện được bằng các hình thức nào sau đây?

a)

Thực hiện công và dẫn nhiệt.

b)

Truyền nhiệt và đối lưu.

c)

Dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt.

d)

Chỉ bằng đối lưu và bức xạ nhiệt.

23.

Khi một lượng khí lí tưởng giãn nở đoạn nhiệt (biến đổi không trao đổi nhiệt với môi trường), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng của khí không đổi.

b)

Khí nhận công.

c)

Khí thực hiện công và nội năng của khí giảm.

d)

Khí thực hiện công và nhiệt độ của khí tăng.

24.

Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng QQ mà khí nhận được bằng:

a)

Công mà khí thực hiện ( AA ).

b)

Độ biến thiên nội năng ( ΔU\Delta U ).

c)

Tổng công và độ biến thiên nội năng ( A+ΔUA+\Delta U ).

d)

Hiệu công và độ biến thiên nội năng ( AΔUA-\Delta U ).

25.

Một khối khí thực hiện công 40J40\,\text{J} và toả ra nhiệt lượng 60J60\,\text{J} . Độ biến thiên nội năng của khối khí là:

a)

ΔU=100J\Delta U=100\,\text{J} .

b)

ΔU=100J\Delta U=-100\,\text{J} .

c)

ΔU=20J\Delta U=-20\,\text{J} .

d)

ΔU=20J\Delta U=20\,\text{J} .

26.

Một động cơ nhiệt có nguồn nóng là 500 K500\ \mathrm{K} và nguồn lạnh là 300 K300\ \mathrm{K} . Hiệu suất cực đại (lí tưởng) của động cơ này là bao nhiêu?

a)

40\%

b)

60\%

c)

20\%

d)

33,3\%

27.

Ta biết thể tích bình là V=l3V=l^3 , mật độ phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích là μ=NV\mu=\dfrac{N}{V} . Biểu thức áp suất pp phụ thuộc μ\muv2\overline{v^2} có dạng nào?

a)

p=3μmv2p=3\mu m\overline{v^2}

b)

p=13μmv2p=\dfrac{1}{3}\mu m\overline{v^2}

c)

p=μmv2p=\sqrt{\mu m\overline{v^2}}

d)

p=μmv2p=\mu m\overline{v^2}

28.

Trong thuyết động học phân tử, “khí lí tưởng” được mô tả là chất khí nào?

a)

Các phân tử chỉ tương tác hút với nhau.

b)

Thể tích của các phân tử không đáng kể so với thể tích bình chứa.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất lớn.

d)

Các phân tử luôn đứng yên tại một vị trí cân bằng.

29.

Quá trình đẳng áp khi nén khí (giảm thể tích) thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Khí nhận công và nhận nhiệt.

b)

Khí thực hiện công và toả nhiệt.

c)

Khí nhận công và toả nhiệt.

d)

Khí thực hiện công và nhận nhiệt.

30.

Một khối khí được nén từ 10 l10\ \mathrm{l} xuống 4 l4\ \mathrm{l} dưới áp suất không đổi 2105 Pa2\cdot10^5\ \mathrm{Pa} . Công AA mà khí nhận được là bao nhiêu?

a)

1200 J-1200\ \mathrm{J}

b)

1200 J1200\ \mathrm{J}

c)

3000 J3000\ \mathrm{J}

d)

3000 J-3000\ \mathrm{J}

31.

Nguyên lí II Nhiệt động lực học chỉ ra điều nào sau đây là đúng?

a)

Có thể chế tạo động cơ nhiệt vĩnh cửu loại 1.

b)

Có thể chuyển hoá toàn bộ nhiệt lượng thành công cơ học.

c)

Mọi quá trình truyền nhiệt luôn xảy ra theo một chiều xác định.

d)

Nội năng của hệ cô lập luôn được bảo toàn.

32.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vận tốc chuyển động của vật.

b)

Nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Độ cao của vật so với mặt đất.

d)

Công mà vật thực hiện được.

33.

Sự tăng hay giảm của nội năng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ chênh lệch nhiệt độ giữa vật và môi trường.

b)

Tác dụng của lực ngoài lên vật.

c)

Sự trao đổi công và nhiệt lượng.

d)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt lượng.

34.

Một lượng khí được đun nóng đẳng tích. Nội năng của khí tăng 300 J300\ \mathrm{J} . Nhiệt lượng mà khí nhận được là bao nhiêu?

a)

0 J0\ \mathrm{J}

b)

300 J300\ \mathrm{J}

c)

300 J-300\ \mathrm{J}

d)

150 J150\ \mathrm{J}

35.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp?

a)

Nén khí trong xi lanh có piston cố định.

b)

Đun nóng khí trong bình mở nắp.

c)

Giãn nở khí trong bình kín có thể tích thay đổi.

d)

Nén khí chậm trong điều kiện nhiệt độ không đổi.

36.

Một khối khí có thể tích VV . Giữ áp suất không đổi, nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng 50%50\% , thể tích khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 50%50\% .

b)

Tăng 50%50\% .

c)

Tăng 25%25\% .

d)

Không đổi.

37.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng giảm 44 lần (quá trình đẳng nhiệt) thì thể tích của khí sẽ thế nào?

a)

Tăng 22 lần.

b)

Giảm 44 lần.

c)

Tăng 44 lần.

d)

Giảm 22 lần.

38.

Trong hệ toạ độ (V,T)(V,T) , đường đẳng áp có dạng nào?

a)

Đường hyperbol.

b)

Đường thẳng song song với trục TT .

c)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng song song với trục VV .

39.

Trong hệ toạ độ (P,T)(P,T) , đường đẳng nhiệt là gì?

a)

Đường thẳng song song với trục TT .

b)

Đường thẳng song song với trục PP .

c)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường hyperbol.

40.

Một lượng khí ở 17C17^{\circ}\mathrm{C} có thể tích 6 l6\ \mathrm{l} . Cần tăng nhiệt độ thêm bao nhiêu C^{\circ}\mathrm{C} để thể tích khí tăng thêm 2 l2\ \mathrm{l} , biết áp suất không đổi?

a)

300C300^{\circ}\mathrm{C} .

b)

400C400^{\circ}\mathrm{C} .

c)

127C127^{\circ}\mathrm{C} .

d)

100C100^{\circ}\mathrm{C} .

41.

Khi nén một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ không đổi, đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Khối lượng riêng của khí.

c)

Động năng trung bình của phân tử.

d)

Nội năng của khí.

42.

Một lượng khí có P1=3 atmP_1=3\ \mathrm{atm} , V1=2 lV_1=2\ \mathrm{l} , T1=300 KT_1=300\ \mathrm{K} . Nén đẳng nhiệt đến V2=1 lV_2=1\ \mathrm{l} rồi làm nóng đẳng tích đến T3=400 KT_3=400\ \mathrm{K} . Áp suất cuối cùng P3P_3 là bao nhiêu?

a)

4 atm4\ \mathrm{atm}

b)

8 atm8\ \mathrm{atm}

c)

6 atm6\ \mathrm{atm}

d)

12 atm12\ \mathrm{atm}

43.

Một khối khí biến đổi từ trạng thái (P1,V1,T1)(P_1,V_1,T_1) sang (P2,V2,T2)(P_2,V_2,T_2) . Nếu V2=0,5V1V_2=0{,}5V_1T2=2T1T_2=2T_1 , thì tỉ số P2P1\dfrac{P_2}{P_1} bằng bao nhiêu?

a)

0,250{,}25

b)

44

c)

11

d)

22

44.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng là sự kết hợp của các định luật nào?

a)

Boyle–Mariotte và Charles.

b)

Charles và Gay–Lussac.

c)

Boyle–Mariotte, Charles và Gay–Lussac.

d)

Chỉ định luật Boyle–Mariotte.

45.

Giữ thể tích của một lượng khí không đổi, khi tăng nhiệt độ thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Áp suất giảm.

b)

Áp suất tăng.

c)

Áp suất không đổi.

d)

Thể tích tăng.

46.

Một bình kín có dung tích 10 l10\ \mathrm{l} . Bơm khí vào bình ở 27C27^{\circ}\mathrm{C} cho đến khi áp suất là 10 atm10\ \mathrm{atm} . Nếu nhiệt độ tăng lên 77C77^{\circ}\mathrm{C} thì áp suất khí trong bình là bao nhiêu?

a)

11,67 atm11{,}67\ \mathrm{atm}

b)

8,6 atm8{,}6\ \mathrm{atm}

c)

12,5 atm12{,}5\ \mathrm{atm}

d)

10 atm10\ \mathrm{atm}

47.

Đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của một khối khí là đường hyperbol. Điều này thể hiện mối quan hệ nào giữa PPVV ?

a)

Tỉ lệ thuận giữa PPVV .

b)

Tỉ lệ nghịch giữa PPVV .

c)

Tỉ lệ thuận giữa PPTT .

d)

Tỉ lệ nghịch giữa VVTT .

48.

Một quả bóng bay chứa khí ở 27C27^{\circ}\mathrm{C} có thể tích 3 l3\ \mathrm{l} . Nếu thả bóng lên cao nơi áp suất giảm 22 lần và nhiệt độ giảm xuống 23C-23^{\circ}\mathrm{C} , thể tích của bóng lúc đó bằng bao nhiêu?

a)

3 l3\ \mathrm{l}

b)

4 l4\ \mathrm{l}

c)

5 l5\ \mathrm{l}

d)

6 l6\ \mathrm{l}

49.

Một bình chứa 10 g10\ \mathrm{g} khí ở nhiệt độ TT có áp suất PP . Nếu bơm thêm 5 g5\ \mathrm{g} khí cùng loại vào bình (giữ nguyên VVTT ), áp suất trong bình sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng 1,51{,}5 lần.

b)

Tăng 22 lần.

c)

Không đổi.

d)

Giảm 1,51{,}5 lần.

50.

Quá trình nào dưới đây không có sự trao đổi công?

a)

Đun nóng đẳng áp.

b)

Nén đẳng nhiệt.

c)

Đun nóng đẳng tích.

d)

Giãn nở đoạn nhiệt.

51.

Trong quá trình đẳng áp, nếu thể tích V tăng thì hệ có đặc điểm nào?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối T giảm.

b)

Khí thực hiện công và nhận nhiệt.

c)

Nội năng của khí giảm.

d)

Áp suất của khí tăng.

52.

Để tăng áp suất của một lượng khí gấp 3 lần, có thể thực hiện các cách nào (chọn tất cả phương án đúng)?

a)

Tăng nhiệt độ T lên 3 lần trong quá trình đẳng tích.

b)

Giảm thể tích V xuống 3 lần trong quá trình đẳng nhiệt.

c)

Giảm nhiệt độ T xuống 3 lần trong quá trình đẳng tích.

d)

Tăng thể tích V lên 3 lần trong quá trình đẳng nhiệt.

53.

Khi nói về nội năng của khí lí tưởng, phát biểu đúng nhất là gì?

a)

Nội năng là tổng động năng của các phân tử.

b)

Nội năng là tổng thế năng tương tác giữa các phân tử.

c)

Nội năng là tổng động năng và thế năng của phân tử.

d)

Nội năng là tổng nhiệt năng và cơ năng của khí.

54.

Công mà hệ thực hiện trong quá trình giãn nở đẳng áp được biểu diễn bằng công thức nào?

a)

A' = −PΔV.

b)

A' = PΔV.

c)

A' = −ΔU.

d)

A' = Q.

55.

Động cơ Carnot có nguồn nóng nhiệt độ T1 và nguồn lạnh nhiệt độ T2. Để tăng hiệu suất của động cơ, cần thực hiện thay đổi nào?

a)

Tăng T1 và tăng T2.

b)

Giảm T1 và giảm T2.

c)

Giảm T1 và giữ nguyên T2.

d)

Tăng T1 và giảm T2.

56.

Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt lượng Q có giá trị âm (Q < 0) khi nào?

a)

Hệ nhận nhiệt từ môi trường.

b)

Hệ tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Hệ thực hiện công lên môi trường.

d)

Hệ nhận công từ môi trường.

57.

Biết động năng của một phân tử là Ed=12mv2E_d = \tfrac{1}{2}mv^2 . Biểu thức áp suất phụ thuộc EdE_d có dạng nào?

a)

p=23μEdp = \tfrac{2}{3}\,\mu E_d .

b)

p=13μEdp = \tfrac{1}{3}\,\mu E_d .

c)

p=3μEdp = 3\,\mu E_d .

d)

p=32μEdp = \tfrac{3}{2}\,\mu E_d .

58.

Giữ nguyên thể tích V và nhiệt độ T, áp suất P của khí không phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Khối lượng riêng của khí.

b)

Khối lượng của khí.

c)

Khối lượng phân tử của khí.

d)

Thể tích bình chứa.

59.

Một lượng khí bị nén từ trạng thái (V1,T1)(V_1, T_1) xuống (V2,T2)(V_2, T_2) . Phát biểu nào chắc chắn đúng về quá trình này?

a)

Khí nhận công.

b)

Khí tỏa nhiệt.

c)

Nội năng của khí giảm.

d)

Áp suất của khí giảm.

60.

Sự thay đổi màu sắc của sơn trong điều kiện nhiệt độ cao là ví dụ của hiện tượng nào?

a)

Chuyển động Brown.

b)

Sự khuếch tán.

c)

Quá trình đẳng áp.

d)

Bức xạ nhiệt.

61.

Một khối khí giãn nở đẳng áp với P=105P = 10^5\, Pa từ 55\, lít lên 88\, lít. Công mà khí thực hiện được là bao nhiêu?

a)

300300\, J.

b)

500500\, J.

c)

300-300\, J.

d)

800800\, J.

62.

Trong quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích khí tăng 3 lần thì mật độ phân tử trong khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3 lần.

b)

Giảm 3 lần.

c)

Không đổi.

d)

Tăng 9 lần.

63.

Một khối khí thực hiện công 5050\, J và nội năng tăng 1010\, J. Khối khí đã nhận hay tỏa nhiệt lượng bao nhiêu?

a)

Tỏa 6060\, J nhiệt lượng.

b)

Nhận 4040\, J nhiệt lượng.

c)

Nhận 6060\, J nhiệt lượng.

d)

Tỏa 4040\, J nhiệt lượng.

64.

Trong biểu thức T=t+273T = t + 273 , nhiệt độ tt được đo theo thang đo nào?

a)

Kelvin.

b)

Celsius.

c)

Fahrenheit.

d)

Tuyệt đối.

65.

Đồ thị đẳng áp trong hệ tọa độ (P,T)(P, T) là đường nào?

a)

Đường thẳng song song với trục T.

b)

Đường thẳng song song với trục P.

c)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường hyperbol.

66.

Một bình kín có thể tích V chứa khí ở T1=300T_1 = 300\, K có áp suất P1P_1 . Khi áp suất tăng 20%, nhiệt độ T2T_2 của khí là bao nhiêu?

a)

320320\, K.

b)

360360\, K.

c)

380380\, K.

d)

400400\, K.

67.

Nhiệt lượng Q trong quá trình đẳng áp có thể tính bằng công thức nào?

a)

Q=ΔU+AQ = \Delta U + A' .

b)

Q=ΔUAQ = \Delta U - A .

c)

Q=PΔVQ = P\,\Delta V .

d)

Q=ΔUAQ = \Delta U - A' .

68.

Hai bình có thể tích bằng nhau, bình A chứa khí ở TA=300T_A = 300\, K, bình B chứa khí ở TB=600T_B = 600\, K. Nếu áp suất trong hai bình bằng nhau, tỉ số khối lượng khí mA/mBm_A/m_B là bao nhiêu?

a)

1/21/2 .

b)

22 .

c)

11 .

d)

44 .

69.

Một xi lanh có piston nặng nén một lượng khí ở trạng thái 1. Đun nóng khí đẳng áp để thể tích tăng 10%. Độ biến thiên nội năng ΔU\Delta U của khí là như thế nào? (Khí thực hiện công AA' và nhận nhiệt QQ .)

a)

Lớn hơn AA' .

b)

Lớn hơn QQ .

c)

Nhỏ hơn QQ .

d)

Bằng A+QA' + Q .

70.

Để kiểm chứng định luật Boyle, một học sinh dùng bộ thí nghiệm chất khí để kiểm chứng mối liên hệ giữa áp suất pp và thể tích VV của một lượng khí xác định trong quá trình đẳng nhiệt. Kết luận nào phù hợp với định luật Boyle?

a)

pp tỉ lệ thuận với VV .

b)

pp không đổi khi VV thay đổi.

c)

pp tỉ lệ nghịch với VV (tổng pVpV không đổi).

d)

pp tỉ lệ thuận với V2V^2 .

71.

Một bình chứa khí lí tưởng ở 27°C có áp suất 2 atm. Giữ thể tích không đổi và làm nóng khí đến 127°C. Áp suất cuối cùng của khí là bao nhiêu (đơn vị atm)?

a)

2,0 atm

b)

2,3 atm

c)

2,7 atm

d)

3,0 atm

72.

Một lượng khí ở 20°C có thể tích 10 lít. Giữ áp suất không đổi và làm lạnh khí để thể tích giảm xuống còn 8 lít. Nhiệt độ cuối cùng của khí là bao nhiêu (đơn vị °C)?

a)

−20°C

b)

−39°C

c)

0°C

d)

10°C

73.

Khí có thể tích 8 lít ở áp suất 2·10^5 Pa. Nén đẳng nhiệt khí đến thể tích 5 lít. Áp suất cuối cùng của khí là bao nhiêu (đơn vị Pa)?

a)

2,5·10^5 Pa

b)

3,2·10^5 Pa

c)

4,0·10^5 Pa

d)

1,6·10^5 Pa

74.

Một khối khí lí tưởng có P1 = 11061·10^6 Pa, V1 = 55 lít, T1 = 300300 K. Khí biến đổi sang trạng thái P2 = 21052·10^5 Pa, T2 = 450450 K. Thể tích V2 bằng bao nhiêu (đơn vị lít)?

a)

15,0 l

b)

25,0 l

c)

37,5 l

d)

45,0 l

75.

Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí helium ở nhiệt độ 0°C bằng bao nhiêu (đơn vị J)?

a)

1,5·10^{−21} J

b)

3,0·10^{−21} J

c)

5,6·10^{−21} J

d)

8,0·10^{−21} J

76.

Một lượng khí lí tưởng được làm nóng đẳng áp từ V1=2lıˊtV_1 = 2 \, \text{lít} đến V2=5lıˊtV_2 = 5 \, \text{lít} dưới áp suất P=105PaP = 10^5 \, \text{Pa} . Công mà khí thực hiện bằng bao nhiêu (đơn vị J)?

a)

100 J

b)

200 J

c)

300 J

d)

500 J

77.

Chất khí nhận công A = 100 J và nội năng tăng ΔU = 150 J. Nhiệt lượng Q mà khí nhận (ghi rõ dấu) bằng bao nhiêu (đơn vị J)?

a)

−50 J

b)

0 J

c)

+50 J

d)

+150 J

78.

Một khối khí bị nén đoạn nhiệt (không trao đổi nhiệt) với công A = −200 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng bao nhiêu (đơn vị J)?

a)

−200 J

b)

0 J

c)

+200 J

d)

+400 J

79.

Một khối khí biến đổi theo chu trình kín; công do khí thực hiện trong cả chu trình là 150 J. Nhiệt lượng trao đổi trong suốt chu trình bằng bao nhiêu (đơn vị J)?

a)

0 J

b)

−150 J

c)

+150 J

d)

+300 J

80.

Một bình kín thể tích 10 lít chứa khí ở 27°C và 1 atm. Bơm thêm vào bình 10 lít khí ở cùng nhiệt độ 27°C và 2 atm (coi T không đổi). Áp suất cuối cùng trong bình bằng bao nhiêu (đơn vị atm)?

a)

2,0 atm

b)

2,5 atm

c)

3,0 atm

d)

3,5 atm

81.

Bình dung tích 2 lít chứa 10 g không khí ở áp suất 680 mmHg. Vận tốc trung bình của không khí là bao nhiêu (đơn vị m/s)?

a)

180 m/s

b)

233 m/s

c)

280 m/s

d)

320 m/s

82.

Trong hô hấp, thể tích phổi tăng từ 3,0 lít lên 3,5 lít. Giả sử nhiệt độ và số mol không đổi; áp suất ban đầu là 1,0 atm. Sự thay đổi áp suất trong phổi bằng bao nhiêu (đơn vị atm)?

a)

+0,14 atm

b)

0,00 atm

c)

−0,14 atm

d)

−0,50 atm

83.

Một bọt khí có thể tích 1,5cm31,5 cm^3 được tạo ra ở độ sâu 100m100 m dưới mặt nước biển. Giả sử nhiệt độ bọt khí không đổi, ρ=1,00103kg/m3\rho = 1,00\cdot10^3 kg/m^3 , g=10m/s2g = 10 m/s^2 , áp suất khí quyển p0=1,00105Pap_0 = 1,00\cdot10^5 Pa . Áp suất của bọt khí ở độ sâu 100m100 m là bao nhiêu (đơn vị Pa)?

a)

1,0·10^5 Pa

b)

5,5·10^5 Pa

c)

1,1·10^6 Pa

d)

2,0·10^6 Pa

84.

Một bọt khí có thể tích 1,5 cm^3 ở độ sâu 100 m dưới mặt nước biển (giữ nhiệt độ không đổi). Khi bọt khí nổi lên mặt nước, thể tích của bọt khí bằng bao nhiêu (đơn vị cm^3)?

a)

6,0 cm3cm^3

b)

12,0 cm^3

c)

15,0 cm3cm^3

d)

16,5 cm^3

85.

Một căn phòng thể tích V=60m3V = 60 m^3 được làm nóng từ Ti=280KT_i = 280 K đến Tf=300KT_f = 300 K ở áp suất 101,3kPa101,3 kPa . Biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn: T0=273KT_0 = 273 K , p0=101,3kPap_0 = 101,3 kPa , ρ0=1,29kg/m3\rho_0 = 1,29 kg/m^3 . Khối lượng không khí thoát ra khỏi phòng bằng bao nhiêu (đơn vị kg)?

a)

3,0 kg

b)

4,9 kg

c)

6,5 kg

d)

8,0 kg

86.

Một khinh khí cầu có khoang chứa khí và hành khách khối lượng tổng cộng 450 kg. Phần khí cầu chứa 3,001033,00·10^3 m^3 không khí, g = 9,819,81 m/s^2. Tính lực tối thiểu để nâng khinh khí cầu lên khỏi mặt đất (bỏ qua khối lượng vỏ khí cầu).

a)

2,9·10^3 N

b)

4,4·10^3 N

c)

6,0·10^3 N

d)

9,8·10^3 N

87.

Với áp suất khí quyển 1,03·10^5 Pa, thể tích khí trong khinh khí cầu 3,001033,00·10^3 m^3, coi không khí là khí lí tưởng ở 25°C. Số mol không khí trong khí cầu bằng bao nhiêu?

a)

6,0·10^4 mol

b)

1,3·10^5 mol

c)

3,0·10^5 mol

d)

8,0·10^5 mol

88.

Không khí trong khinh khí cầu được đốt nóng ở áp suất khí quyển. Bỏ qua khối lượng vỏ khí cầu, nhiệt độ tối thiểu bên trong khí cầu cần đạt để khinh khí cầu vừa rời khỏi mặt đất (tổng lực nổi trừ trọng lượng bằng 0) bằng bao nhiêu (đơn vị K)? Biết ρout=1,29 kg/m3\rho_{out} = 1,29 \text{ kg/m}^3V=3,00103 m3;V = 3,00 \cdot 10^3 \text{ m}^3; tổng khối lượng cần nâng là 450 kg450 \text{ kg} .

a)

310 K

b)

325 K

c)

337 K

d)

360 K

89.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Lúc khởi hành, nhiệt độ ngoài trời 3,0°C; mỗi lốp chứa V=1,50m3V = 1,50 m^3 khí ở áp suất p=3,42105Pap = 3,42·10^5 Pa ; coi khí trong lốp cùng nhiệt độ với môi trường. Số mol khí trong mỗi lốp bằng bao nhiêu?

a)

120 mol

b)

180 mol

c)

224 mol

d)

300 mol

90.

Cùng tình huống ở lốp xe tải: Đến giữa trưa, nhiệt độ ngoài trời 42°C, thể tích lốp không đổi và khí không thoát ra ngoài. Áp suất trong lốp khi đó bằng bao nhiêu (đơn vị Pa)?

a)

3,42·10^5 Pa

b)

3,70·10^5 Pa

c)

3,90·10^5 Pa

d)

4,20·10^5 Pa

91.

Cùng tình huống ở lốp xe tải: Độ tăng động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí khi nhiệt độ thay đổi từ 3,0°C lên 42°C bằng bao nhiêu (đơn vị J)?

a)

3,0·10^{−22} J

b)

5,0·10^{−22} J

c)

8,1·10^−22 J

d)

1,2·10^{−21} J