wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm dao động điều hòa

Total questions: 86

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã.

a)

. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.

2.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc.

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

    

    

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

     Hệ số lực cản của ma sát nhớt. tác dụng lên vật.

3.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu  vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

 

a)

  A. A/2                          

b)

B. 2A.                           

c)

C. A.                            

d)

D. A/4.

4.

Dao động là chuyển động có

  

a)

A. giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

  

b)

B. qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

  

c)

C. trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

 

d)

  D. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

5.

Dao động tự do là dao động mà chu kỳ

  

a)

A. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

 

b)

  B. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

 

c)

  C. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

 

d)

  D. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực kéo về?

  

a)

A. Luôn hướng về vị trí cân bằng                      

b)

B. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

 

c)

  C. Độ lớn không đổi                                     .

d)

      D. Gây ra gia tốc dao động điều hòa

7.

Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dao động điều hòa là sai?

  

a)

A. Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại.

  

b)

B. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.

 

c)

  C. Véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

   D. Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

8.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hòa là sai?

  

a)

A. Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.

  

b)

B. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại.

 

c)

  C. Ở vị trí cân bằng thì tốc độ bằng 0.

  

d)

D. Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động.

9.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

  

a)

A. Pha dao động          

b)

B. Pha ban đầu             

c)

C. Li độ                        

d)

D. Biên độ.

10.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

 

a)

  A. cùng biên độ                                                  

b)

B. cùng chu kỳ

  

c)

C. cùng pha dao động                                       

d)

  D. cùng pha ban đầu.

11.

Chu kì dao động điều hòa là ...

  

a)

A. Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

  

b)

B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

  

c)

C. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

 

d)

  D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

12.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là

  

a)

A. A = 20 cm               

b)

B. A = 5 cm                 

c)

C. A = 15 cm               

d)

D. A = 10 cm.

13.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4 π\pi t(cm), chu kì dao động của chất điểm có giá trị là

 

a)

  A. T=1s                         .

b)

B. T=2s                        

c)

C. T=0,5s                     

d)

D. T=10s

14.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

  

a)

A. một lần                    

b)

B. bốn lần                    

c)

C. ba lần                      

d)

D. hai lần.

15.

Xét một dao động điều hòa trên trục Ox. Trong trường hợp nào dưới đây hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động.

 

a)

  A. Vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên.

  

b)

B. Vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng.

 

c)

  C. Vật đi từ vị trí biên dương sang vị trí biên âm.

 

d)

  D. Vật đi từ vị trí biên âm sang vị trí biên dương.

16.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v<0), khi đó:

  

a)

A. Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

  

b)

B. Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.

c)

   C. Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.

 

d)

  D. Vật đang chuyển động chậm dần về biên.

17.

Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?

  

a)

A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.

  

b)

B. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.

  

c)

C. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.

 

d)

  D. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

 

a)

  A. độ lớn vận tốc của chất điểm giãm               

b)

B. động năng của chất điểm giãm.

  

c)

C. độ lớn gia tốc của chất điểm giãm                

d)

D. độ lớn li độ của chất điểm tăng.

19.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

 

a)

  A. T/2                           

b)

B. T/8                           

c)

C. T/6                           

d)

D. T/4.

20.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

  

  

  

  

a)

A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

c)

C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

d)

D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

21.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

  

a)

A. nhanh dần đều         

b)

B. chậm dần đều         

c)

  C. nhanh dần                

d)

D. chậm dần.

22.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

  

a)

A. A                             

b)

B. 3A/2                        

c)

C. A căn 3                      

d)

D. A. căn 2

23.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

   A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

   B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

   C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

   D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

24.

Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì là.

  

a)

A. 0                              

b)

B. 4A/T                        

c)

C. 2A/T                        

d)

D. A/T.

25.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

  

a)

A. đường hình sin                                             

b)

  B. đường thẳng

c)

C. đường elip                                                   

d)

   D. đường hypebol.

26.

Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

  

a)

A. là một dao động điều hòa

  

b)

B. được xem là một dao động điều hòa.

c)

   C. là một dao động tuần hoàn

  

d)

D. không được xem là một dao động điều hòa.

27.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là sai.

  

  

 

a)

A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

  C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

   D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

28.

: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai.

  

a)

A. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.

b)

   B. Sau thời gian T/2, vật đi được quãn g đường bằng 2A.

c)

C. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.

d)

D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.

29.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

                                          

                                          

a)

   A. cùng biên độ       

b)

  B. cùng pha.

c)

   C. cùng tần số góc   

d)

D. cùng pha ban đầu.

30.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

  

  

a)

   A. Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

   D. Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

31.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều

b)

lực tác dụng lên chất điểm bằng không

c)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu

32.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

33.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

34.

Trong dao động điều hòa, lực gây ra dao động cho vật luôn

a)

Biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa

b)

Biến thiên cùng tần số, cùng pha so với li độ

c)

Biến thiên cùng tần số, ngược pha với li độ

d)

Không đổi

35.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy 𝜋 2 =10. Chu kì dao động của con lắc là

a)

0,5 s.

b)

2 s.

c)

1 s.

d)

2,2 s.

36.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
a)
tăng 11%.
b)
giảm 21%.
c)
tăng 10%.
d)
giảm 11%.
37.
Con lắc đơn có chiều dài ℓ 1 dao động với chu kì 𝑇 1 =3 𝑠 , con lắc đơn có chiều dài ℓ 2 dao động với chu kỳ 𝑇 2 =4 𝑠 . Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ= ℓ 2 + ℓ 1 sẽ dao động với chu kỳ là
a)
T = 7 (s).
b)
T = 12 (s).
c)
T = 5 (s).
d)
T = 4/3 (s).
38.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos((t + () (s0> 0). Đại lượng so được gọi là?

a)

biên độ cong của dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

li độ góc của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

39.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?

a)

Wt=12k.x2Wt=\frac{1}{2}k.x^2

b)

Wt=12k.xWt=\frac{1}{2}k.x

c)

Wt=12kWt=\frac{1}{2}k

d)

Wt=kx2Wt=kx^2

40.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

41.
Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chiều dài con lắc là
a)
ℓ = 50 cm.
b)
ℓ = 25 cm.
c)
ℓ = 100 cm.
d)
ℓ = 60 cm.
42.
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 10 dao động. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi)
a)
40 dao động.
b)
20 dao động.
c)
80 dao động.
d)
5 dao động.
43.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12mgl(α0)2\frac{1}{2}mgl\left(\alpha0\right)^2

b)

mgl(α0)2mgl\left(\alpha0\right)^2

c)

14mgl(α0)2\frac{1}{4}mgl\left(\alpha0\right)2

d)

2mgl(α0)22mgl\left(\alpha0\right)^2

44.

Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E. Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng

a)

4E

b)

2E

c)

32E\frac{3}{2}E

d)

34E\frac{3}{4}E

45.
Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm. Quãng đường con lắc đi được trong 2 s là:
a)
4 cm
b)
10 cm
c)
50 cm
d)
100 cm
46.
Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:
a)
chiều dài dây treo.
b)
gia tốc trọng trường.
c)
khối lượng quả nặng.
d)
vĩ độ địa lí.
47.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
a)
biên độ dao động và chiều dài dây treo
b)
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.
c)
gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
d)
chiều dài dây treo và khối lượng.
48.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

49.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

50.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

51.

s=2cos(2πtπ3)s=2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm
Một con lắc đơn dao động với phương trình như trên, tại thời điểm t = 1 s thì vị trí của nó bằng

a)

1,99 cm

b)

1 cm

c)

-1 cm

d)

-1,99 cm

52.

Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên

a)

3 lần.

b)

9 lần.

c)

27 lần.

d)

81 lần.

53.

Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Độ lớn: Fkv=mg.sinαF_{kv}=mg.\sin\alpha

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Độ lớn: Fkv=mg.cosαF_{kv}=mg.\cos\alpha

54.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

55.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?


a)

T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

(T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

(T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

56.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2l_2  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2l=l_1+l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2}

b)

T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}

c)

T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ }

d)

T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ }

57.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 (l2<l1)l_2\ \left(l_2<l_1\right)  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài l=l1l2l=l_1-l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2}

b)

T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}

c)

T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ }

d)

T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ }

58.

Động năng của con lắc đơn ngoài công thức:  Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  còn có thể tính bằng công thức là?

a)

Wđ =mgl(1cosα)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha\right)

b)

Wđ =mgl(1cosαo)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

c)

Wđ =mgl(cosαocosα)W_đ\ =mgl\left(\cos\alpha_o-\cos\alpha_{ }\right)

d)

Wđ = mgl(cosαcosαo)W_đ\ =\ mgl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_o\right)

59.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

60.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí cân bằng là?

a)

vmax =2gl(1 cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

vmax = 2gl(1cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1-\cos\alpha_o\right)}

c)

vmax =2gl(1+cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1+\cos\alpha_o\right)}

d)

vmax = 2gl(1 +cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1\ +\cos\alpha_o\right)}

61.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

T = gl(3cosα 2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right)

b)

T = mg(3cosα2cosαo)T\ =\ mg\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

c)

T = mg(2cosα3cosαo)T\ =\ mg\left(2\cos\alpha-3\cos\alpha_o\right)

d)

T = gl(3cosα2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

62.

Một con lắc đơn dao động điều hòa có chiều dài l. Li độ góc α của con lắc tại vị trí  bất kì  khi có li độ cong s tương ứng là:

a)

a = s.l     

b)

a = l/s       

c)

a = s/l   

d)

a = 1/s.l

63.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

64.

Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

c)

chiều dài con lắc.

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

65.

Một con lắc đơn có chiều dài 98 cm, khối lượng vật nặng là 90 (g), dao động với biên độ góc α0 = 60 tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Cơ năng dao động điều hòa của con lắc có giá trị xấp xỉ bằng

a)

W = 0,0047 J.      

b)

W = 1,58 J.

c)

W = 0,09 J.

d)

W = 1,62 J.

66.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

67.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

68.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

69.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

70.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

71.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

72.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

73.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

74.

Phương trình nào không phải dao động điều hoà

a)

x=5cos(4πt+π) (cm)x=5\cos\left(4\pi t+\pi\right)\ \left(cm\right)

b)

x=4cos(4πtπ) (cm)x=-4\cos\left(4\pi t-\pi\right)\ \left(cm\right)

c)

x=2tan(πt) (cm)x=2\tan\left(\pi t\right)\ \left(cm\right)

d)

x=2cos(3πt)+2 (cm)x=2\cos\left(3\pi t\right)+2\ \left(cm\right)

75.

chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào?

a)

biên độ dao động

b)

cấu tạo của con lắc

c)

cách kích thích dao động

d)

pha ban đầu của con lắc

76.

Trong dao động tắt dần chậm đại lượng không đổi theo thời gian là 

a)

vận tốc

b)

chu kì

c)

gia tốc trọng trường

d)

tần số

77.

Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì

a)

Lực tác dụng đạt giá trị cực đại.

b)

Lực tác dụng đổi chiều.

c)

Lực tác dụng có độ lớn bằng 0.

d)

Lực tác dụng có giá trị nhỏ nhất.

78.

Công thức tính độ lớn lực kéo về cực đại khi lò xo dao động theo phương ngang

a)

F = k.xF\ =\ k.x

b)

F= mω2.xF=\ -m\omega^2.x

c)

F = mω2A2F\ =\ m\omega^2A^2

d)

F = mω2AF\ =\ m\omega^2A^{ }

79.

Công thức tính độ lớn lực đàn hồi cực đại khi lò xo dao động theo phương thẳng đứng

a)

F = k(Δl0+A)F\ =\ k\left(\Delta l_0+A\right)

b)

F = k(Δl0A)F\ =\ k\left(\Delta l_0-A\right)

c)

F = kΔl0F\ =\ k\Delta l_0

d)

F = kAF\ =\ kA^{ }

80.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

81.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

82.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
83.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

84.

Biên độ của dao động tổng hợp cực đại nếu độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị:

a)

Δφ=2n.π

b)

Δφ=(2n+1).π

c)

Δφ=(2n+1).π/2

d)

Δφ=(2n+1).π/4

85.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

(2k+1)π (vi k=0,±1,±2,)(2k+1)π\ (với\ k=0,±1,±2,…)

b)

2kπ (vi k=0,±1,±2,)2kπ\ (với\ k=0,±1,±2,…)

c)

kπ (vi k=0,±1,±2,)kπ\ (với\ k=0,±1,±2,…)

d)

(2k+1)π2 (vi k=0,±1,±2,)(2k+1)\frac{π}{2}\ (với\ k=0,±1,±2,…)

86.

  Khi đưa đồng hồ quả lắc lên cao (coi nhiệt độ không đổi) thì đồng hồ sẽ

                                                          

                                             

a)

     chạy nhanh

b)

chạy chậm

c)

     vẫn chạy đúng         

d)

vừa chạy nhanh vừa chạy chậm