wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 12 (LÝ THUYẾT)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào


a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

Cách chọn gốc tính thời gian.

d)

Tính chất của mạch điện

2.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa iuπ/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ZL=ZCZ_L=Z_C   thì
 
   
   
   

a)

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

 Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

4.

Cho một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở thuần

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

5.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

6.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

7.

Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?
      
          
           
           

a)

 Hệ số công suất của đoạn mach bằng 1.

b)

 Điện áp giữa hai cuộn cảm sớm pha  π2\frac{\pi}{2}   so với dòng điện qua nó.

c)

 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

d)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.

8.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2  ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}

9.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  Đây là CT tính đại lượng nào?

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

c)

Cường độ dòng điện trong mạch

d)

Điện áp hiệu dụng trong mạch

10.

tanϕ=ULUCUR\tan\phi=\frac{U_L-U_C}{U_R}  Đây là CT tính đại lượng nào?

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Cường độ dòng điện trong mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

11.

ZL>ZCZ_L>Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

12.

ZL<ZCZ_L<Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

13.

ZL=ZCZ_L=Z_C  

a)

Mạch có tính dung kháng

b)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

c)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

d)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

14.

Khi mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

Zmin=RZ_{\min}=R  

b)

Zmin=ZLZCZ_{\min}=\left|Z_L-Z_C\right|  

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i nhanh pha hơn u

15.

Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một .........

a)

hàm cosin của thời gian.

b)

hàm tan của thời gian

c)

đại lượng hằng số

d)

đại lượng không thay đổi giá trị

16.

Dao động điều hoà có quỹ đạo là ........

a)

đường cong = 2A

b)

đường thẳng = A

c)

đường thẳng = 2A

d)

đường cong = 3A

17.

Cho phương trình dao động:

x = 6cos(10t) (cm)

Xác định biên độ của vật?

a)

A = 10 cm

b)

A = 10 m

c)

A = 6 cm

d)

A = 6 m

18.

Cho phương trình dao động:

x = 6cos(10t) (cm)

Xác định tần số góc của dao động?

a)

ω\omega = 10 rad/s

b)

ω\omega = 6 rad/s

c)

ω\omega = 10 rad

d)

ω\omega = 6 rad

19.

Chu kì là.....

a)

khoảng thời gian vật thực hiện được 1 dao động toàn phần

b)

khoảng thời gian vật thực hiện được 1 giây.

c)

số lần vật thực hiện được trong 1 giây.

d)

số lần vật thực hiện được trong thời gian t ban đầu.

20.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Đồ thị của dao động điều hoà là một đường Parabol.

b)

Tại vị trí biên, vận tốc của vật đạt cực đại.

c)

Tại vị trí biên, gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

d)

Vec tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

21.

Gia tốc của vật luôn điều hoà biến thiên cùng tần số và.....

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

cùng pha với li độ.

c)

sớm pha π\pi /2 so với li độ

d)

sớm pha π\pi /2 so với vận tốc

22.

Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là:

a)

A2 = x2 + v2/w2

b)

A2 = x2 + v2/w

c)

A2 = x2 + v2.w2

d)

A2 = x2 + v/w2

23.

Con lắc lò xo dao động điều hoà có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

b)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

24.

Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích

d)

Pha ban đầu

25.

Biết khi vật ở vị cân bằng, độ giãn của lò xo là  Δl\Delta l . Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

T =  2πΔlg2\pi\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

T = 2πgΔl2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

T =  2π gΔl2\pi\ \frac{g}{\Delta l}  

d)

T =  gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}  

26.

Một chất điểm dao động điều hoà trên Ox. Trong các đại lượng sau: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

gia tốc

b)

vận tốc

c)

động năng

d)

biên độ

27.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng

b)

chu kì

c)

độ lệch pha

d)

bước sóng

28.

Để tạo một sóng dừng trên dây có hai đầu cố định thì độ dài của dây phải bằng

a)

một số lẻ lần bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần nửa bước sóng

29.

Sóng dừng là

a)

Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

b)

Sóng không lan truyền nữa do bị vật cản chặn lại.

c)

Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

d)

Sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.

30.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

Khí, lỏng và rắn

b)

Lỏng, khí và rắn.

c)

Rắn, lỏng và khí.

d)

Rắn, khí và lỏng

31.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

32.

Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì

a)

tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.

b)

nguồn phát sóng dừng dao động.

c)

trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.

d)

trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại.

33.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

34.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Cục sạc pin dự phòng

35.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian

36.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của tụ điện là:

a)

dung kháng

b)

điện dung

c)

điện trở

d)

trở kháng

37.

Cảm kháng của cuộn cảm ( ZL ) được tính theo công thức:

a)

ZL= 2πfL

b)

ZL= 1/2πfL

c)

ZL= 2πf

d)

ZL= πfL

38.

u=U2cosωt u=U\sqrt{2}\cos\omega t\  (V) 
là điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức i=I2cos(ωt+ϕi)i=I\sqrt{2}\cos\left(\omega t+\phi_i\right)  , trong đó I và  ϕi\phi_i  được xác định bởi các hệ thức tương ứng là:

a)

I = UR ;ϕi = π2I\ =\ \frac{U}{R}\ ;\phi_i\ =\ \frac{-\pi}{2}  

b)

I = UR ;ϕi =0I\ =\ \frac{U}{R}\ ;\phi_i\ =0  

c)

I = U2R ;ϕi = π2I\ =\ \frac{U\sqrt{2}}{R}\ ;\phi_i\ =\ \frac{-\pi}{2}  

d)

I = U2R ;ϕi =0I\ =\ \frac{U\sqrt{2}}{R}\ ;\phi_i\ =0  

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm.

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.

40.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

a)

Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.

b)

Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.

c)

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R.

d)

Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = Uosin(ωt + φ) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là

i = Iosin(ωt)

41.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng.

b)

cường độ cực đại.

c)

cường độ tức thời.

d)

. cường độ trung bình.

42.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động

b)

chu kì của dao động

c)

li độ của dao động

d)

tần số của dao động

43.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha  so với li độ. π2\frac{\pi}{2}  

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha  so với li độ π2\frac{\pi}{2}

44.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ?

Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

45.

  Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega   . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx2\omega x^2  

b)

ωx\omega x  

c)

ωx2-\omega x^2

d)

ω2x2-\omega^2x^2

46.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega   . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

c)

2πω2\pi\omega  

d)

12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

47.

1.    Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật qua vị trí có li độ x thì lực kéo về F tác dụng lên vật được xác định bằng công thức nào sau đây? 

a)

F =k.xF\ =k.x  

b)

F = k.xF\ =-\ k.x

c)

F =k.x2F\ =k.x^2

d)

F = k.x2F\ =-\ \frac{k.x}{2}

48.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

12kx\frac{1}{2}kx  

b)

14kx2\frac{1}{4}kx^2

c)

14kx\frac{1}{4}kx

d)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

49.

 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng 12mv2\frac{1}{2}mv^2   được gọi là

a)

lực kéo về.

b)

động năng của con lắc.  

c)

lực ma sát.

d)

thế năng của con lắc.

50.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của

a)

khối lượng của vật nặng

b)

độ cứng cảu lò xo

c)

chu kỳ dao động

d)

biên độ dao động.

51.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos(wt + j) (s0> 0). Đại lượng so được gọi là? 

a)

biên độ của dao động

b)

tần số của dao động.

c)

li độ góc của dao động. 

d)

pha ban đầu của dao động

52.

Dao động tắt dần là một dao động có:

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

53.

Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.

b)

tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ.

d)

làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.

54.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

55.

Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ

a)

tăng dần rồi giảm dần theo thời gian. 

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

là đại lượng không đổi. 

d)

tăng dần theo thời gian.

56.

 Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành  

a)

điện năng

b)

thế năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

57.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

a)

Δϕ = ( 2n + 12)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ \frac{1}{2}\right)\pi  với n = 0;±1;±2...

b)

Δϕ = ( 2n + 14)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ \frac{1}{4}\right)\pi n = 0;±1;±2...

c)

Δϕ = 2n π\Delta\phi\ =\ 2n\ \pi

n = 0;±1;±2...

d)

Δϕ = ( 2n + 1)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ 1\right)\pi n = 0;±1;±2...

58.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?

a)

∆φ = (2n + 1) với n = 0; ± 1; ± 2;….   

b)

∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;….

c)

∆φ =   (2n +12)π\left(2n\ +\frac{1}{2}\right)\pi  với n = 0; ± 1; ± 2;….  

d)

∆φ = (2n +14)π\left(2n\ +\frac{1}{4}\right)\pi  

với n = 0; ± 1; ± 2;….

59.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(wt + j1)x2 = A2cos(wt + j2) với A1, A2w là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A2 =A12 +A222 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2-2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)  

b)

A2 =A12 +A22 + 2 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2\ +\ 2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)

c)

A2 =A12  A22 +2 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ -\ A_2^2\ +2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)

d)

A2 =A12 +A22+ 2 A1A2 cos (ϕ2+ ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2+\ 2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2+\ \phi_1\right)

60.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:  x1 = A1cos (ω t +ϕ1), x2 = A2cos (ω t +ϕ2)x_1\ =\ A_1\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_1\right),\ x_2\ =\ A_2\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_2\right)   

Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?

a)

Tan ϕ =A1sin ϕ1 A2sin ϕ2 A1cos ϕ1 A2 cos ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\sin\ \phi_1\ -A_2\sin\ \phi_2\ }{A_1\cos\ \phi_1\ -A_2\ \cos\ \phi_2\ }  

b)

Tan ϕ =A1cos ϕ1 A2 cos ϕ2 A1sin ϕ1 A2sin ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\cos\ \phi_1\ -A_2\ \cos\ \phi_2\ }{_{ }A_1\sin\ \phi_1\ -A_2\sin\ \phi_2\ }

c)

Tan ϕ =A1sin ϕ1 + A2sin ϕ2 A1cos ϕ1 +A2 cos ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\sin\ \phi_1\ +\ A_2\sin\ \phi_2\ }{A_1\cos\ \phi_1\ +A_2\ \cos\ \phi_2\ }

d)

Tan ϕ =A1cos ϕ1 + A2 cos ϕ2A1sin ϕ1 + A2sin ϕ2  Tan\ \phi\ =\frac{A_1\cos\ \phi_1\ +\ A_2\ \cos\ \phi_2}{A_1\sin\ \phi_1\ +\ A_2\sin\ \phi_2\ \ }

61.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A = √(|A1 - A2|).

b)

A = A1 + A2

c)

A = √(A1 + A2).

d)

A = |A1 - A2|

62.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A = √(|A1 - A2|).

b)

A = A1 + A2.

c)

A = √(A1 + A2).

d)

A = |A1 - A2|

63.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian.

b)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.

64.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang ?

a)

Nằm theo phương ngang.      

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng.  

d)

Trùng với phương truyền sóng..

65.

  Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng dọc ?

a)

Nằm theo phương ngang. 

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng. 

d)

Trùng với phương truyền sóng.

66.

 Sóng cơ không truyền được trong

a)

sắt

b)

không khí. 

c)

chân không.

d)

nước.

67.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng.

b)

rắn, và trên mặt môi trường lỏng. 

c)

lỏng và khí. 

d)

khí, rắn.

68.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng. 

b)

khí, rắn. 

c)

lỏng và khí. 

d)

rắn, lỏng, khí.

69.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Chu kì của sóng. 

b)

biên độ của sóng   

c)

tốc độ truyền sóng

d)

năng lượng sóng.

70.

Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ\lambda   là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

một nửa chu kì.  

b)

một phần tư chu kì

c)

một chu kì.

d)

hai chu kì.

71.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

a)

T = fT\ =\ f  

b)

T = 2πfT\ =\ \frac{2\pi}{f}  

c)

T = 2π fT\ =\ 2\pi\ f  

d)

T = 1fT\ =\ \frac{1}{f}  

72.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ\lambda   và chu kì T của sóng là

a)

λ = v.T\lambda\ =\ v.T  

b)

λ = v2.T\lambda\ =\ v^2.T

c)

λ = vT2\lambda\ =\ \frac{v}{T^2}

d)

λ = vT\lambda\ =\ \frac{v}{T}

73.

Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ\lambda  . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v = λfv\ =\ \frac{\lambda}{f}  

b)

v = λ.fv\ =\ \lambda.f

c)

v = 2λfv\ =\ 2\lambda f

d)

v = λ2fv\ =\ \frac{\lambda}{2f}

74.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động

a)

khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

b)

cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

c)

khác phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

d)

cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

75.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda   Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k +14)λ\left(k\ +\frac{1}{4}\right)\lambda  với k = 0, ±1, ±2 …

b)

(k +34)λ\left(k\ +\frac{3}{4}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

c)

(k +12)λ\left(k\ +\frac{1}{2}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

d)

k λk\ \lambda với k = 0, ±1, ±2 …

76.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng.

77.

Hãy chọn câu đúng ?Sóng dừng là

a)

Sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại.

b)

Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

c)

Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

d)

Sóng trên một sợi dây mà hia đầu được giữ cố định.

78.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng l. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

l = k 5λ l\ =\ k\ \frac{5}{\lambda}\  

b)

l = k λ5 l\ =\ k\ \frac{\lambda}{5}\

c)

l = k 2λ l\ =\ k\ \frac{2}{\lambda}\

d)

l = k λ2 l\ =\ k\ \frac{\lambda}{2}\

79.

Hãy chọn câu đúng  ? Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

80.

Hãy chọn câu đúng. Người ta có thể nghe được âm có tần số

a)

từ 16 Hz đến 20.000 Hz 

b)

từ thấp đến cao

c)

dưới 16 Hz.

d)

trên 20.000 Hz.

81.

Chọn phát biểu sai khi nói về âm.  

a)

Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.

c)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

d)

Đơn vị cường độ âm là W/m2.

82.

Siêu âm có tần số

a)

lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được.

b)

nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được.

c)

nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được 

d)

lớn hơn 20kHz và tai người nghe được.

83.

Âm có tần số nhỏ hơn 16 (Hz) được gọi là

   

a)

siêu âm và tai người nghe được.  

b)

âm nghe được (âm thanh).

c)

siêu âm và tai người không nghe được.

d)

hạ âm và tai người không nghe được.

84.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?

a)

Mức cường độ âm 

b)

Độ to của âm. 

c)

Đồ thị dao động âm.  

d)

Tần số âm.

85.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm?

a)

Độ to của âm

b)

Độ cao của âm  

c)

Tần số âm   

d)

Âm sắc

86.

Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

a)

Độ to của âm.

b)

Âm sắc.  

c)

Mức cường độ âm.   

d)

Độ cao của âm.

87.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?

a)

Cường độ âm. 

b)

Tần số âm.   

c)

Độ to của âm.  

d)

Mức cường độ âm.

88.

Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?

a)

Cùng tần số.  

b)

Cùng biên độ.

c)

Cùng bước sóng trong một môi trường.

d)

Cả A và B.

89.

Chỉ ra phát biểu sai.   

a)

Tần số càng thấp thì âm càng trầm.

b)

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ. 

c)

Cường độ âm càng lớn tai nghe thấy âm to.

d)

Mức cường độ âm đặc trưng cho độ to của âm tính theo công thức: L = 10.log II0 dbL\ =\ 10.\log\ \frac{I}{I_0}\ db  

90.

Hãy chọn câu đúng. Cường độ âm được xác định bằng

a)

áp suất tại một điểm tronng môi trường mà sóng âm truyền qua.

b)

biên độ dao động của các phần tử của môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).

c)

năng lượng  mà sóng âm chuyển qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng).

d)

cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của một môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.