wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì I – Vật lí 12 (trích phần trắc nghiệm)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là gì?

a)

T2 < T1

b)

T2 = T1

c)

T2 ≤ T1

d)

T2 > T1

2.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Các phân tử khí ở xa nhau, khoảng cách giữa chúng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể bỏ kích thước của chúng.

b)

Các phân tử chất khí được coi như chất điểm.

c)

Tuân theo đúng các định luật Boyle và định luật Charles.

d)

Các phân tử khí có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng.

3.

Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dài 40 cm và đường kính trong 4 cm để bơm không khí vào một túi cao su cho đến khi túi phồng lên. Sau khi bơm, không khí trong túi có thể tích 6,28 lít và áp suất trong túi là 4 atm. Biết áp suất khí quyển là 1 atm và coi nhiệt độ không đổi. Số lần đẩy bơm xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

50 lần

b)

126 lần

c)

160 lần

d)

10 lần

4.

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ điều gì?

a)

Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.

b)

Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động nhiệt hỗn loạn, không ngừng.

c)

Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.

d)

Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.

5.

Một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5 kg được đun nóng tới 100°C, thả vào một cốc nước ở 20°C. Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 35°C. Tính khối lượng nước, coi chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là cAl=880 J/kgKc_{Al}=880\ \mathrm{J/kg\cdot K} , cH2O=4200 J/kgKc_{H2O}=4200\ \mathrm{J/kg\cdot K} .

a)

0,563 kg

b)

5,63 kg

c)

0,454 kg

d)

4,54 kg

6.

Một khối khí có khối lượng gồm các phân tử khối lượng m, mật độ phân tử khí là n và trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí là v2\overline{v^2} . Biểu thức áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=32nmv2p=\tfrac{3}{2}n m\overline{v^2}

b)

p=nmv2p=n m\overline{v^2}

c)

p=23nmv2p=\tfrac{2}{3}n m\overline{v^2}

d)

p=13nmv2p=\tfrac{1}{3}n m\overline{v^2}

7.

Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất 1 atm có giá trị gần đúng là bao nhiêu?

a)

273 K

b)

373 K

c)

100 K

d)

0 K

8.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng (cho cùng một lượng khí)?

a)

pTV=\dfrac{pT}{V}= hằng số

b)

pVT=\dfrac{pV}{T}= hằng số

c)

p1T1V1=p2T2V2\dfrac{p_1T_1}{V_1}=\dfrac{p_2T_2}{V_2}

d)

VTp=\dfrac{VT}{p}= hằng số

9.

Chuyển động của các phân tử chất rắn có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Luôn đứng yên, không chuyển động.

b)

Dao động quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Dao động quanh các vị trí cân bằng luôn thay đổi.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

10.

Điền cụm từ thích hợp: Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng …(1)… như nhau thì động năng trung bình của các phân tử ở …(2)….

a)

(1) áp suất; (2) khác nhau.

b)

(1) mật độ phân tử; (2) khác nhau.

c)

(1) nhiệt độ; (2) khác nhau.

d)

(1) nhiệt độ; (2) bằng nhau.

11.

Thực hiện công 150 J để nén một lượng khí. Khối khí nóng lên và toả nhiệt lượng 95 J ra môi trường. Độ biến thiên nội năng của lượng khí là

a)

Tăng 55 J

b)

Không thay đổi

c)

Giảm 55 J

d)

Tăng 245 J

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Boyle?

a)

Trong mọi quá trình, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số.

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, thường số của áp suất và thể tích là hằng số.

13.

Nội năng của một vật có giá trị bằng

a)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng do chuyển động và thế năng hấp dẫn của vật.

c)

Tổng động năng do chuyển động và thế năng đàn hồi của vật.

d)

Tổng động năng do chuyển động và thế năng trong trường của vật.

14.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi. Thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí là

a)

12 lít

b)

8 lít

c)

16 lít

d)

4 lít

15.

Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là −39°C; Nhiệt độ này tương ứng với giá trị nào trên thang Kelvin?

a)

−313 K

b)

324 K

c)

313 K

d)

234 K

16.

Xét một bình kín, khi nhiệt độ trong một bình giảm, áp suất của khối khí trong bình cũng giảm do

a)

Số lượng phân tử giảm.

b)

Phân tử khí chuyển động chậm hơn.

c)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

17.

Chất khí không có tính chất nào sau đây?

a)

Dễ dàng bị nén.

b)

Có thể tích xác định.

c)

Có thể chảy thành dòng.

d)

Khối lượng riêng nhỏ.

18.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

19.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự hoá hơi.

c)

Sự kết tinh.

d)

Sự ngưng tụ.

20.

Thực hiện công 170 J để nén khí trong xi lanh, khí toả nhiệt lượng 50 J ra môi trường. Nội năng khối khí

a)

Tăng 220 J

b)

Giảm 220 J

c)

Tăng 120 J

d)

Giảm 120 J

21.

Một vật được làm lạnh từ 35°C xuống 5°C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu độ?

a)

30 K

b)

15 K

c)

253 K

d)

293 K

22.

Điểm bắt đầu đóng băng của nước theo thang Kelvin là

a)

32 K

b)

0 K

c)

73 K

d)

273 K

23.

Gọi QQ là nhiệt lượng cần để làm tan m kg nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. Nhiệt nóng chảy riêng λ\lambda được xác định bằng công thức nào?

a)

λ=Qm\lambda=\dfrac{Q}{m}

b)

λ=mQ\lambda=\dfrac{m}{Q}

c)

λ=mQ\lambda=mQ

d)

λ=m+Q\lambda=m+Q

24.

Chọn phát biểu đúng. Nhiệt hoá hơi riêng là

a)

Nhiệt lượng cần thiết để một chất hoá hơi hoàn toàn.

b)

Nhiệt lượng cần thiết để một chất hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg một chất hoá hơi hoàn toàn.

d)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg một chất hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

25.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

26.

Biểu thức phù hợp với định luật Bôi–lơ – Ma–ri–ốt là

a)

pVp \propto V

b)

P2V2=V2V1\dfrac{P_2}{V_2}=\dfrac{V_2}{V_1}

c)

V1V2=P2P1\dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{P_2}{P_1}

d)

P1V1=P2V2P_1V_1=P_2V_2

27.

Trong quá trình đẳng nhiệt, khi thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định giảm 4 lần thì áp suất của khí đó sẽ

a)

Tăng 4 lần.

b)

Giảm 4 lần.

c)

Tăng 16 lần.

d)

Không đổi.

28.

Định luật Sác–lơ nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?

a)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K).

b)

Áp suất p và nhiệt độ độ °C.

c)

Áp suất p và thể tích V.

d)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T (K).

29.

Một lượng khí có thể tích 1,5 m 3^3 ở 7°C. Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ 27°C, thể tích lượng khí sau nung nóng là

a)

4,29 m 3^3

b)

5,78 m 3^3

c)

42,91 m 3^3

d)

1,61 m 3^3

30.

Biểu thức đúng của định luật Sác–lơ là

a)

pV=p\cdot V= hằng số

b)

VT=\dfrac{V}{T}= hằng số

c)

VT=\dfrac{V}{T}= hằng số (ở áp suất không đổi)

d)

TV=\dfrac{T}{V}= hằng số

31.

Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng phương trình trạng thái khí lí tưởng?

a)

pVT=\dfrac{pV}{T}= hằng số

b)

VTp=\dfrac{V}{T\cdot p}= hằng số

c)

VTp=\dfrac{VT}{p}= hằng số

d)

pVT=p\cdot V\cdot T= hằng số

32.

Trong xi lanh của một động cơ cót trọng, hỗn hợp khí ở áp suất 1 atm, nhiệt độ 40°C và thể tích 2 dm 3^3 . Nén hỗn hợp khí đến thể tích 0,3 dm 3^3 và áp suất 20 atm. Nhiệt độ của khí sau khi nén là

a)

671°C

b)

120°C

c)

666°C

d)

857°C

33.

Trong hệ toạ độ (pOT), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol.

b)

Đoạn thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.

c)

Đoạn thẳng song song với trục Op.

d)

Đoạn thẳng song song với trục OT.

34.

Với hằng số Boltzmann kBk_B , thì hệ thức liên hệ giữa động năng trung bình của phân tử EdE_d và nhiệt độ tuyệt đối T là

a)

Ed=32kBTE_d=\tfrac{3}{2}k_B T

b)

Ed=12kBTE_d=\tfrac{1}{2}k_B T

c)

Ed=32kTE_d=\tfrac{3}{2}kT

d)

Ed=2kTE_d=2kT

35.

Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann và hằng số khí R là

a)

R=kBNAR=k_BN_A

b)

R=NAkBR=\dfrac{N_A}{k_B}

c)

R=kB+NAR=k_B+N_A

d)

R=kBNAR=k_B-N_A

36.

Hằng số Boltzmann có kB=1,38×1023 J/Kk_B=1{,}38\times10^{-23}\ \mathrm{J/K} . Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 57°C có giá trị xấp xỉ bằng

a)

6,5×1021 J6{,}5\times10^{-21}\ \mathrm{J}

b)

1,2×1021 J1{,}2\times10^{-21}\ \mathrm{J}

c)

6,8×1021 J6{,}8\times10^{-21}\ \mathrm{J}

d)

8,3×1021 J8{,}3\times10^{-21}\ \mathrm{J}

37.

Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

P1V2= P2V1\frac{P_1}{V_2}=\ \frac{P_2}{V_1}

b)

P1V2T1=P2V1T2\frac{P_1V_2}{T_1}=\frac{P_2V_1}{T_2}

c)

PV=nMRTPV=\frac{n}{M}RT

d)

P1V1T1=P2V2T2\frac{P_1V_{1_{ }}}{T_1}=\frac{P_2V_2}{T_2}

38.

Công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là

a)

Q = Lm

b)

Q = L/m

c)

Q = mλ

d)

Q = m/L

39.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Làm lạnh vật

b)

Đưa vật lên cao

c)

Cọ xát vật lên mặt bàn

d)

Đốt nóng vật

40.

Động năng trung bình của phân tử khí được xác định bằng hệ thức

a)

E_d = 3R/(2N_A) T

b)

E_d = 3/2 kT

c)

E_d = 2kT

d)

E_d = 1/2 kT

41.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp? Mỗi hình vẽ trục tung và hoành được chú thích như trong tài liệu gốc.

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

42.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí

a)

chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ chất khí càng cao

b)

chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ chất khí càng thấp

c)

luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định

d)

có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng

43.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có lực tương tác giữa phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng

b)

Có thể nén được dễ dàng

c)

Có hình dạng và thể tích riêng

d)

Các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn

44.

Với lượng khí xác định, phương trình nào sau đây không phù hợp với định luật Boyle?

a)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

b)

P1V1=P2V2P_1V_1=P_2V_2

c)

P1P2=V2V1\frac{P_1}{P_2}=\frac{V_2}{V_1}

d)

pV=constpV=const

45.

“Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0 °C

c)

37 K

d)

273 °C

46.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 g chất đó nóng lên thêm 1 °C

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó nóng lên thêm 1 °C

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 lít chất đó nóng lên thêm 1 °C

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên

47.

Gọi Q là nhiệt lượng truyền cho vật, m là khối lượng của vật. Tỉ số Q/m gọi là

a)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

b)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật

c)

trọng lượng riêng của vật

d)

khối lượng riêng của vật

48.

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời tăng cao làm cho nhiệt độ khí bên trong lốp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

a)

Áp suất khí trong lốp xe tăng nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp để tránh bơm quá căng khi trời nóng

b)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi và không cần kiểm tra

c)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí bên trong lốp không đổi

d)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát

49.

Trên đồ thị p–T biểu diễn hai trạng thái của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi thể tích, nhiệt độ của các trạng thái lần lượt là V1, V2, T1, T2. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

T1>T2

b)

V1>V2

c)

V1 = V2

d)

V1< V2

50.

Đẩy pit-tông của một xi lanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xi lanh sao cho thể tích của lượng khí này tăng lên 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

không thay đổi

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

tăng thêm 4 lần

51.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở nhiệt độ 27 °C, áp suất 0,6 atm khi chưa chiếu sáng. Khi đèn sáng áp suất của chất khí 1 atm. Nhiệt độ chất khí bên trong bóng đèn khi đèn sáng là

a)

227 °C

b)

380 °C

c)

500 °C

d)

450 °C

52.

Một bình có dung tích 6 lít chứa khí ở áp suất 2,75×10^6 Pa. Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho mỗi bóng có thể tích 3,33,3 lít và khí trong bóng có áp suất 10510^5 Pa. Coi nhiệt độ của khí không đổi. Số lượng bóng thổi được từ bình khí là

a)

50 quả bóng

b)

52 quả bóng

c)

48 quả bóng

d)

49 quả bóng

53.

Nung nóng một lượng khí không đổi trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng lên đến 30 °C, thể tích tăng thêm 1% thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng khí đó

a)

30 °C

b)

35 °C

c)

15 °C

d)

27 °C

54.

Khi chưa đóng cửa, không khí bên trong ô tô có nhiệt độ 25 °C. Sau khi đóng cửa và ô tô ở dưới trời nắng, nhiệt độ không khí trong ô tô tới 50 °C. So với số mol khí trong ô tô ngay khi vừa đóng cửa, phần trăm số mol khí vừa thoát ra là

a)

8%

b)

10%

c)

92%

d)

50%

55.

Đây là quá trình nóng chảy chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng

b)

thể lỏng sang thể rắn

c)

thể hơi sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể hơi

56.

Trong khoảng thời gian từ lúc bắt đầu nóng chảy đến khi nóng chảy hoàn toàn, nhiệt độ của dây thiếc hàn trong suốt quá trình

a)

tăng lên liên tục

b)

giảm xuống liên tục

c)

vừa tăng vừa giảm xuống

d)

hầu như không thay đổi

57.

Công thức xác định nhiệt nóng chảy Q của một chất có khối lượng m, nhiệt hoá hơi riêng L, nhiệt dung riêng c, nhiệt nóng chảy riêng λ là

a)

Q = cmΔt

b)

Q = λm

c)

Q = Lm

d)

Q = L/m

58.

Hai vật có thể tiếp xúc sẽ có sự truyền nhiệt nếu chúng có cùng

a)

nội năng

b)

nhiệt độ

c)

nhiệt dung riêng

d)

thể tích

59.

Nội năng của một vật bằng

a)

tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

tổng động năng và thế năng của vật

c)

tổng nhiệt lượng vật thu vào hoặc toả ra trong quá trình truyền nhiệt

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật

60.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

chuyển động chậm đi

d)

va chạm vào nhau

61.

Đối với một chất nào đó, gọi μ là khối lượng mol, NAN_A là số Avogadro, m là khối lượng. Số phân tử hay nguyên tử N chứa trong khối lượng m của chất đó là

a)

N = mμN N=μmNAN=\mu mN_A

b)

N = μmN_A N=μmNAN=\frac{\mu}{m}N_A

c)

N=mμNAN=\frac{m}{\mu}N_A

d)

N=1mμNAN=\frac{1}{m\mu}N_A

62.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện các đẳng quá trình biến đổi trong các hình bên. Hình nào là đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

63.

Đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong

a)

nhiệt độ được giữ không đổi

b)

thể tích được giữ không đổi

c)

áp suất được giữ không đổi

d)

nhiệt độ thay đổi

64.

Công thức phù hợp với định luật Charles của một lượng khí xác định

a)

p/T = const

b)

pV = const

c)

V/T = const

d)

pV/T = const

65.

Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

66.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi

a)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi

b)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi

c)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi áp suất không đổi

d)

khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi

67.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

Dao động quanh các vị trí cân bằng cố định

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

68.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

p1V1 T1=p2V2T2\frac{p_1V_{1\ }}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

b)

pV=mMRTpV=\frac{m}{M}RT

c)

pVT=R.NA\frac{pV}{T}=R.N_A

d)

pV=nRTpV=nRT

69.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

b)

giảm tỉ lệ với bình phương áp suất

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

70.

Áp suất của khí trong xi lanh được đo bởi áp kế trong thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của áp suất p theo nhiệt độ tuyệt đối T. Kết quả cho thấy

a)

giảm khi nhiệt độ tuyệt đối tăng

b)

tăng khi nhiệt độ tuyệt đối tăng

c)

giảm khi thường số p/T tăng

d)

tăng khi thường số p/T giảm

71.

Hệ thức nào không phù hợp với thí nghiệm khảo sát? .

a)

p/T=hằng số

b)

p1/p2=T1/T2

c)

p \sim T

d)

p 1T\sim\frac{1}{T}

72.

Ở 27 °C, thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở 127 °C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

28 lít

73.

Trong động học phân tử chất khí, gọi R là hằng số khí lí tưởng, N_A là số Avogadro, k là hằng số Boltzmann. Hệ thức đúng là gì?

a)

k = R. NAN_A

b)

k = R / NAN_A

c)

k = R + NAN_A

d)

k=R/NAk = \sqrt{R / N_A}

74.

Nhiệt lượng cần truyền cho một ki-lô-gam chất lỏng để nó hoá hơi hoàn toàn ở một nhiệt độ xác định được gọi là gì?

a)

nhiệt dung riêng

b)

nhiệt nóng chảy riêng

c)

nhiệt hoá hơi riêng

d)

nhiệt hoá hơi

75.

Một khối khí nhận nhiệt lượng Q từ nguồn nóng và thực hiện một công A lên vật khác. Theo hệ thức ΔU = A + Q dùng cho khối khí này, dấu của Q và A trong quá trình trên là gì?

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q > 0 và A < 0

d)

Q < 0 và A < 0

76.

Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn có hiện tượng nào dưới đây?

a)

khi bay hơi kéo theo lượng nước ở chỗ da đó ra khỏi cơ thể

b)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó

c)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi

d)

toả nhiệt lượng vào chỗ da đó khi bay hơi

77.

Nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 3,4×1053{,}4\times10^5 J/kg, nhiệt dung riêng là 2,1×1032{,}1\times10^3 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở 20 -20\ ^\circ C là bao nhiêu?

a)

1,91 kJ

b)

3,82 kJ

c)

38,2 kJ

d)

19,1 kJ

78.

Trong thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện nào?

a)

Áp suất khí trong xi lanh không đổi

b)

Nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi

c)

Thể tích khí trong xi lanh không đổi

d)

Khối lượng khí trong xi lanh không đổi

79.

Hình dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ được đánh số (3) là gì?

a)

Cân điện tử

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Biến thế nguồn

d)

Nhiệt kế điện tử

80.

Để có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc, hai vật phải có đặc điểm nào?

a)

thể tích khác nhau

b)

chiều cao khác nhau

c)

khối lượng khác nhau

d)

nhiệt độ khác nhau

81.

Hình vẽ là các đường đẳng áp của cùng một lượng khí ứng với các áp suất p1p_1 , p2p_2p3p_3 . Sắp xếp đúng giữa các áp suất dựa trên độ dốc của các đường thẳng VV theo TT là gì?

a)

p2<p1<p3p_2 < p_1 < p_3

b)

p2>p1>p3p_2 > p_1 > p_3

c)

p1>p2>p3p_1 > p_2 > p_3

d)

p1<p2<p3p_1 < p_2 < p_3

82.

Trong các đại lượng: khối lượng, thể tích, nhiệt độ, áp suất của một lượng khí xác định, các thông số trạng thái của lượng khí gồm những đại lượng nào?

a)

khối lượng, nhiệt độ và áp suất

b)

nhiệt độ, khối lượng và thể tích

c)

thể tích, áp suất và khối lượng

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

83.

Trong quá trình đúc đồng, gang, thép, người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?

a)

Nung nóng

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Thăng hoa

d)

Hoá hơi và ngưng tụ

84.

Cung cấp cho một lượng khí 500 J nhiệt lượng; khí thực hiện công 200 J để đẩy pit-tông lên. Nội năng của khí thay đổi như thế nào?

a)

giảm 300 J

b)

tăng 700 J

c)

giảm 700 J

d)

tăng 300 J

85.

Nếu giá trị trung bình bình phương tốc độ chuyển động thẳng của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ thay đổi thế nào?

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không thay đổi

d)

giảm 2 lần

86.

Dự báo thời tiết cho thành phố Bắc Giang: nhiệt độ từ 19 °C đến 27 °C. Theo thang Kelvin, nhiệt độ tương ứng là khoảng nào?

a)

từ 292 K đến 300 K

b)

từ 273 K đến 300 K

c)

từ 273 K đến 293 K

d)

từ 19 K đến 27 K

87.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của chất khí?

a)

Có lực tương tác phân tử lớn

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Có thể tích và hình dạng cố định

d)

Các phân tử dao động quanh các vị trí cân bằng cố định

88.

Gọi p1,V1,T1p_1, V_1, T_1p2,V2,T2p_2, V_2, T_2 lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí ở hai trạng thái (1) và (2). Công thức phù hợp với định luật Boyle là gì?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1 = p_2V_2

b)

p1T1=p2T2\dfrac{p_1}{T_1} = \dfrac{p_2}{T_2}

c)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1} = \dfrac{V_2}{T_2}

d)

p1V2=p2V1p_1V_2 = p_2V_1

89.

Theo mô hình động học phân tử, động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

d)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius

90.

Hình dưới là một nhiệt kế thủy ngân dùng để đo nhiệt độ. Nguyên lí hoạt động của nhiệt kế này dựa trên hiện tượng nào?

a)

sự nở vì nhiệt

b)

hiện tượng mao dẫn

c)

hiện tượng khuếch tán

d)

sự nóng chảy