Font size
WorksheetsGIAO THOA SÓNG
Total questions: 94
Worksheet time: 6hrs 48mins
Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là
Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau
Phải có từ hai sóng kết hợp
Phải có hai vật dao động điều hòa
Phải có hai sóng cùng pha
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện
Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh
Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít
Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ
Tất cả các điểm dao động giống nhau
Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?
Dao động cùng phương
Dao động cùng tần số
Độ lệch pha không đổi
Dao động cùng biên độ
Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng
đường thẳng hoặc đường hyperbol
đường thẳng hoặc đường parabol
đường hyperbol hoặc đường parabol
một phần của đường Elip
Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là
2a
a
-2a
0
Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình
uA=Acosωt vaˋ uB=Acos(ωt+π) . Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ
dao động với biên độ lớn nhất.
dao động với biên độ nhỏ nhất.
dao động với biên độ bất kì.
dao động với biên độ trung bình.
Trong hiện tượng giao thoa sóng khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp là
λ
2λ
3λ
4λ
Trong hiện tượng giao thoa sóng khoảng cách giữa một cực đại và 1 cực tiểu liền kề
λ
2λ
3λ
4λ
−λS1S2≤k≤λS1S2
Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn cùng pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......
Cực đại
Cực tiểu
−21−λS1S2≤k≤λS1S2−21
Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn cùng pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......
Cực đại
Cực tiểu
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
d2+d1=kλ
d2−d1=k+21
Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:
11
12
13
14
Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
2,4 m/s
1,2 m/s
0,3 m/s
0,6 m/s
Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos10πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
2 mm
4 mm
1 mm
0 mm
Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực tiểu đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:
11
12
14
13
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 1cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
1cm
0,5 cm
2cm
4cm
Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Khoảng cách 2 nguồn S1S2 là 7,6λ. Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối 2 nguồn là:
13
14
15
16
Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Khoảng cách 2 nguồn S1S2 là 7,6λ. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn thẳng nối 2 nguồn là:
13
14
15
16
(NB) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn A và B dao động cùng pha với tần số 25 Hz. Điểm M thuộc phân cực đại cách A 22 cm cách B 26 cm. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng là
50 cm/s.
100 cm/s.
200 cm/s.
6,25 cm/s.
(TN) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì 1/12 s; điểm N cách A 40 cm cách B 50,8 cm thuộc một vân cực đại. Giữa N và đường trung trực của AB có 2 cực đại khác. Tốc độ truyền sóng là
40,5 cm/s.
43,2 cm/s.
60 cm/s.
62,5 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 28 Hz. Sóng truyền với tốc độ 98 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 54 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 3.
cực tiểu thứ 3.
cực đại thứ 4.
cực tiểu thứ 4.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 60 Hz. Sóng truyền với tốc độ 288 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 66,4 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 4.
cực tiểu thứ 4.
cực đại thứ 6.
cực tiểu thứ 6.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B ngược pha, cùng chu kì 0,02 s. Sóng truyền với tốc độ 400 cm/s. Điểm K cách A 45 cm; cách B 65 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 3.
cực tiểu thứ 3.
cực đại thứ 2.
cực tiểu thứ 2.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B có tần số 26,5 Hz. Hai điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối AB cách nhau 4,5 cm. Tốc độ truyền sóng là
477 cm/s.
119,25 cm/s.
238,5 cm/s.
954 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ có tần số 32 Hz. Khoảng cách giữa 4 điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 11,25 cm. Tốc độ truyền sóng là
240 cm/s.
320 cm/s.
120 cm/s.
480 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn có tốc độ truyền sóng là 192 cm/s, khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại và một điểm dao động cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 2,6 cm. Tần số của sóng là
25,24 Hz.
18,46 Hz.
20,22 Hz.
15,43 Hz.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn có tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng 180 cm/s. Khoảng cách giữa 3 điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
2,25 cm.
4,5 cm.
1,125 cm.
9 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B dao động cùng pha với bước sóng 6,4 cm. Điểm M trên đoạn thẳng AB dao động cực tiểu cách trung điểm của AB một đoạn gần nhất là
1,6 cm.
3,2 cm.
4,8 cm.
6,4 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB dao động ngược pha với tần số 48 Hz; Trên đoạn AB điểm dao động gần nhất dao động cùng biên độ với trung điểm H của AB cách H 2,5 cm. Tốc độ truyền sóng là
120 cm/s.
240 cm/s.
480 cm/s.
520 cm/s.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 36 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng AB là
6 điểm.
7 điểm.
13 điểm.
12 điểm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 36 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn thẳng AB là
6 điểm.
7 điểm.
13 điểm.
14 điểm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 45 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực đại trên đường elip nhận A và B là hai tiêu điểm là
16 điểm.
17 điểm.
32 điểm.
34 điểm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 45 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực tiểu trên đường tròn đường kính AB là
36 điểm.
17 điểm.
32 điểm.
34 điểm.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,02 s. Tốc độ truyền sóng là 320 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 50 cm. Điểm N cách A 64 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MN là
8.
5.
10.
20.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,02 s. Tốc độ truyền sóng là 320 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 54 cm. Điểm N cách A 68 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn MN là
8.
9.
10.
11.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 44 cm. Điểm N cách A 68 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn MN là
3.
5.
8.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 35 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình vuông, trên CD có số điểm dao động cực tiểu là
3.
5.
8.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 40 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 243 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình chữ nhật ABCD với BC = 30 cm , trên CD có số điểm dao động cực tiểu là
3.
5.
7.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 35 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình vuông ABCD. Số điểm dao động cực tiểu trên cạnh BC là
3.
5.
8.
4.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và gần A nhất. MA xấp xỉ bằng
2,5 cm.
2,8 cm.
3,2 cm.
3,6 cm.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và xa A nhất. MA xấp xỉ bằng
28,7 cm.
30,6 cm.
31,1 cm.
31,9 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB cùng pha cùng chu kì 0,02 s, sóng truyền với tốc độ 150 cm/s. Điểm N thuộc vân cực tiểu cách A 40 cm và xa A hơn B. Giữa N và đường trung trực của AB có 4 vân cực tiểu khác. MB bằng
26,5 cm.
32 cm.
32,5 cm.
50,5 cm.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì, điểm P cách A 40 cm; cách B 30 cm thuộc một vân cực tiểu. Giữa P và đường trung trực của AB còn có 2 cực tiểu khác. Biết tốc độ truyền sóng là 220 cm/s. Tần số sóng là
44 Hz.
50 Hz.
55 Hz.
64 Hz.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và xa đường AB nhất. Khoảng cách từ M đến AB xấp xỉ bằng
14,81 cm.
15,04 cm.
15,26 cm.
15,93 cm.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B ngược pha, cùng tần số, điểm P cách A 32 cm; cách B 47 cm thuộc một vân cực tiểu. Giữa P và đường trung trực của AB còn có 2 cực tiểu khác. Biết tốc độ truyền sóng là 300 cm/s. Tần số sóng là
40 Hz.
50 Hz.
60 Hz.
65 Hz.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 1/30 s. Tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường tròn tâm O bán kính 15 cm là
2.
5.
10.
20.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 1/30 s. Tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn tâm O bán kính 13 cm là
2.
5.
18.
9.
(VDC) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 37 cm dao động ngược pha, cùng chu kì 1/40 s. Tốc độ truyền sóng là 220 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn tâm O bán kính 14 cm là
3.
6.
10.
20.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 1/30 s. Tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường tròn tâm O bán kính 16 cm là
2.
5.
10.
20.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 2,0 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
2,0 cm.
4,0 cm.
1,0 cm.
0,5 cm.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
10 cm.
20 cm.
5 cm.
40 cm.
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn kết hợp A, B cùng pha và đo được khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp nằm trên đoạn AB là 2 cm. Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1, d2, tại đó sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB còn có 2 dãy cực đại khác. Hiệu số |d1 – d2| có giá trị là
12 cm.
4 cm.
2 cm.
8 cm.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa 5 điểm cực tiểu giao thoa liên tiếp là
1 cm.
2 cm.
4 cm.
5 cm.
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là
9.
10
12
11
Tại hai điểm A, B trên mặt thoáng của một chất lỏng, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1 cm. Điểm M trong vùng giao thoa, cách A và B lần lượt là 6 cm và 12 cm; giữa M và trung trực của AB có mấy đường cực tiểu?
6.
5.
4.
3.
Trên mặt nước có hai sóng kết hợp. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó là
một số lẻ lần nửa bước sóng.
một số nguyên lần bước sóng.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
một số lẻ lần bước sóng.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là
số chẵn.
số lẻ.
có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào tần số của nguồn.
có thể chắn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và cùng pha ban đầu, các điểm nằm trên đường trung trực của AB
có biên độ sóng tổng hợp bằng A.
có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A.
đứng yên không dao động.
dao động với biên độ trung bình.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và cùng pha ban đầu. Những điểm hai sóng gặp nhau triệt tiêu nhau có li độ là
A
2A
0
2A
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
v = 20 cm/s.
v = 26,7 cm/s.
v = 40 cm/s.
v = 53,4 cm/s
Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp đồng pha có ƒ = 15 Hz, v = 30 cm/s. Với điểm N có d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực tiểu? (d1 = S1N, d2 = S2N)
d1 = 25 cm, d2 = 23 cm.
d1 = 25 cm, d2 = 21 cm.
d1 = 20 cm, d2 = 22 cm.
d1 = 20 cm, d2 = 25 cm.
Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng cực đại trong khoảng giữa S1 và S2?
17
14
15
8
Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dđđh theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng phA. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:
11
8
5
9
Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là: AB =16,2λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:
32 và 33
34 và 33
33 và 32
33 và 34.
Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40cm luôn dao động cùng pha, có bước sóng 6cm. Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhật, AD=30cm. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là :
5 và 6
7 và 6
13 và 12
11 và10
Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B cách nhau 6,5cm, bước sóng λ=1cm. Xét điểm M có MA=7,5cm, MB=10cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn MB (không kể ở B) là:
6
9
7
8
Trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp , dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = u2 = 4cos(60πt) mm . Tốc độ truyền sóng là 30cm/s . Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử ở trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5cm có biên độ dao động là
4mm
8mm
2mm
3mm
Hai nguồn âm O1, O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1cm và cùng pha ban đầu bằng không (không khí v= 340 m/s). Số điểm dao động với biên độ 2cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:
8
9
10
11
Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng có phương trình dao động u = 2cos40πt (cm,s), cách nhau S1S2=13cm. Sóng lan truyền từ nguồn với vận tốc v = 72cm/s, trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?
4
5
6
7
Hai điểm S1,S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 18,1cm dao động cùng pha với tần số 20Hz. Vận tốc truyền sóng là 1,2m/s. Giữa S1S2 có số gợn sóng hình hyperbol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là
6
7
8
9
Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình u1=Acos200πt(cm) và u2=Acos(200πt+π ) (cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân. Xét về một phía của đường trung trực của AB, người ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA – MB =12mm và vân bậc (k +3)(cùng loại với vân bậc k) đi qua điểm N có NA-NB=36mm. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là
12
13
14
15
Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:
11
9
10
8
Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A, B giống hệt nhau cách nhau một khoảng AB=4,8λ. Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm O của đoạn AB có bán kính R=5λ sẽ có số điểm dao động với biên độ cực đại là:
14
16
18
20
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 15cm dao động ngược pha. Với bước sóng 2cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
28
30
32
34
Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là
9 cm.
12 cm.
6 cm.
3 cm.
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là
25 cm/s.
100 cm/s.
75 cm/s.
50 cm/s.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 40 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 243 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình chữ nhật ABCD với BC = 30 cm , trên CD có số điểm dao động cực tiểu là
3.
5.
7.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 35 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình vuông ABCD. Số điểm dao động cực tiểu trên cạnh BC là
3.
5.
8.
4.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và gần A nhất. MA xấp xỉ bằng
2,5 cm.
2,8 cm.
3,2 cm.
3,6 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB cùng pha cùng chu kì 0,02 s, sóng truyền với tốc độ 150 cm/s. Điểm N thuộc vân cực tiểu cách A 40 cm và xa A hơn B. Giữa N và đường trung trực của AB có 4 vân cực tiểu khác. MB bằng
26,5 cm.
32 cm.
32,5 cm.
50,5 cm.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và xa đường AB nhất. Khoảng cách từ M đến AB xấp xỉ bằng
14,81 cm.
15,04 cm.
15,26 cm.
15,93 cm.
Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB cùng pha cùng tần số 25 Hz, sóng truyền với tốc độ 100 cm/s. Điểm N thuộc vân cực tiểu cách A 32 cm và gần A hơn B. Giữa N và đường trung trực của AB có 3 vân cực tiểu khác. NB bằng
38 cm.
40 cm.
42 cm.
46 cm.
Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB ngược pha cùng chu kì 0,02 s, sóng truyền với tốc độ 200 cm/s. Điểm N thuộc vân cực đại cách A 36 cm và xa A hơn B. Giữa N và đường trung trực của AB có 3 vân cực tiểu khác. MB bằng
22 cm.
24 cm.
20 cm.
48 cm.
Số đường cực đại giao thoa trong hình là
7
8
9
6
Trong một giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1 và S2 dao động cùng pha với tần số 15 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Gọi d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2. Tại điểm nào sau đây biên độ dao động sẽ cực đại?
d1 = 26 cm; d2 = 27 cm.
d1 = 25 cm; d2 = 20 cm.
d1 = 24 cm; d2 = 21 cm.
d1 = 25 cm; d2 = 21 cm.
Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số là 15 Hz. Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của S1S2 tại điểm M có hiệu khoảng cách đến S1 và S2 bằng 2 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng
26 cm/s
30 cm/s
45 cm/s
10m/s
