wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT KTPL CUỐI HKI

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng, đánh giá cơ hội, rủi ro... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu được gọi là gì?

a)

Mục tiêu kinh doanh.

b)

Kế hoạch tài chính.

c)

Kế hoạch kinh doanh.

d)

Chiến lược kinh doanh.

2.

Mục tiêu mà hoạt động kinh doanh cần đạt được trong một khoảng thời gian từ 5 năm trở lên được gọi là mục tiêu:

a)

Dài hạn.

b)

Vô hạn.

c)

Trung hạn.

d)

Ngắn hạn.

3.

Mục tiêu mà hoạt động kinh doanh cần đạt được trong một khoảng thời gian dưới 1 năm được gọi là mục tiêu:

a)

Dài hạn.

b)

Vô hạn.

c)

Trung hạn.

d)

Ngắn hạn.

4.

Bản kế hoạch kinh doanh gồm mấy nội dung?

a)

Ba nội dung.

b)

Bốn nội dung.

c)

Năm nội dung.

d)

Sáu nội dung.

5.

Trong kế hoạch kinh doanh, một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu của mục tiêu kinh doanh được gọi là:

a)

Chiến lược kinh doanh.

b)

Kế hoạch sản xuất.

c)

Kế hoạch tài chính.

d)

Chiến lược làm phân.

6.

Việc lập kế hoạch kinh doanh cần có mấy bước?

a)

Bốn bước.

b)

Năm bước.

c)

Sáu bước.

d)

Bảy bước.

7.

Bước đầu tiên để lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?

a)

Tính toán chi phí.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Tính toán rủi ro.

d)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

8.

Bước cuối cùng trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?

a)

Lập báo cáo tài chính.

b)

Xây dựng nhân sự.

c)

Đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.

d)

Tính toán và xây dựng các phương án thu.

9.

Nội dung nào sau đây là một trong các bước trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Lập chiến lược kinh doanh.

b)

Lập công thức tạo ra sản phẩm.

c)

Thiết kế thông số kĩ thuật của sản phẩm.

d)

Lập các tiêu chí kiểm định chất lượng sản phẩm.

10.

Bước thứ ba trong lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?

a)

Lập chiến lược kinh doanh.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng.

d)

Đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.

11.

Bước thứ tư trong lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng.

d)

Xác định chiến lược kinh doanh.

12.

Việc nhận diện rõ được đối thủ cạnh tranh, điểm mạnh điểm yếu của cá nhân từ đó đánh giá khái quát những thuận lợi, khó khăn khi triển khai hoạt động kinh doanh là bước:

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định khách hàng mục tiêu.

c)

Xác định các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định những cơ hội, rủi ro khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.

13.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc đặt ra những chỉ tiêu cụ thể sẽ đạt được trong tương lai như doanh số bán hàng, tối ưu hoá lợi nhuận, mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu và uy tín, phát triển sản phẩm, là bước nào dưới đây?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng.

d)

Đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Địa điểm tổ chức kinh doanh.

d)

Hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

15.

Một trong những nội dung cơ bản của bản kế hoạch kinh doanh là:

a)

Mô tả chi tiết quy trình vận hành nội bộ của doanh nghiệp.

b)

Định hướng ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định sở thích, nhu cầu cá nhân của người kinh doanh.

d)

Tìm hiểu những kỳ vọng về các mối quan hệ kinh doanh.

16.

Xác định quy mô vốn đầu tư, chi phí đầu tư, dự toán kinh phí, chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị... là nội dung của kế hoạch nào sau đây?

a)

Kế hoạch phát triển kinh doanh.

b)

Kế hoạch bán hàng, tiếp thị sản phẩm.

c)

Kế hoạch quản lý nhân sự.

d)

Kế hoạch tài chính.

17.

Trong việc xác định ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Khả năng học hỏi của chủ thể kinh doanh.

b)

Sự đam mê của chủ thể kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

18.

Việc xác định ý tưởng kinh doanh giúp người kinh doanh xác định được vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian kế hoạch thành công.

b)

Những đóng góp cho nền kinh tế.

c)

Mặt hàng kinh doanh.

d)

Xác lập quan hệ lao động.

19.

Trong việc xác định ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không phải là cơ hội bên ngoài tác động chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Tinh thần học hỏi

d)

Nguồn cung ứng nguyên liệu

20.

Nội dung xác định các nội dung như quy trình sản xuất, khối lượng, chu kỳ, nguyên liệu, đơn vị cung ứng thuộc kế hoạch bộ phận nào?

a)

Kế hoạch sản xuất và cung ứng dịch vụ.

b)

Kế hoạch tổ chức và quản lý nhân sự.

c)

Kế hoạch marketing, quảng bá thương hiệu.

d)

Kế hoạch quản lý rủi ro và tài chính.

21.

Mục tiêu kinh doanh cần đảm bảo tiêu chí nào dưới đây?

a)

Phải cụ thể, rõ ràng, thực tế, phù hợp khả năng.

b)

Phải khái quát, phù hợp với khả năng thực hiện.

c)

Phải dài hạn, không giới hạn thời gian thực hiện.

d)

Phải tập trung cho ngắn hạn, linh hoạt thời gian thực hiện.

22.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về sự cần thiết của việc kế hoạch kinh doanh?

a)

Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh định hướng được hoạt động kinh doanh của mình.

b)

Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh xác định được mục tiêu kinh doanh.

c)

Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh chủ động hơn trong thực hiện kinh doanh.

d)

Lập kế hoạch kinh doanh chỉ cần thiết với các chủ thể bắt đầu khởi nghiệp.

23.

Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Tính trừu tượng

b)

Tính mới mẻ.

c)

Tính cạnh tranh.

d)

Tính khả thi.

24.

Việc lập kế hoạch kinh doanh không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xác định mục tiêu, chiến lược của thị trường.

b)

Xây dựng phương án đối phó với rủi ro, thách thức mà doanh nghiệp có thể gặp phải.

c)

Nắm bắt được tình hình thực tế và đưa ra định hướng trong tương lai.

d)

Thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp.

25.

Bối cảnh nào sau đây có thể mang lại cơ hội kinh doanh?

a)

Nguồn cung sản phẩm trên thị trường tăng lên.

b)

Mức lương tối thiểu vùng của người lao động tăng lên.

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm tăng lên.

d)

Luật sửa đổi quy định với doanh nghiệp tăng lên.

26.

Mục đích chính của việc phân tích các điều kiện như điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Để xác định chính xác số vốn đầu tư cần huy động ban đầu.

b)

Để có cơ sở đánh giá thị trường và đối thủ cạnh tranh hiệu quả.

c)

Để xây dựng quy trình sản xuất và cung ứng dịch vụ tối ưu nhất.

d)

Để hoàn thiện các thủ tục pháp lý thành lập doanh nghiệp nhanh.

27.

Khi lập mục tiêu kinh doanh, việc xác định các chỉ số cụ thể có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cho việc thực hiện các mục tiêu trở nên cụ thể, đo lường được.

b)

Giúp cho việc quảng bá hình ảnh của doanh nghiệp trở nên tốt hơn.

c)

Giúp cho việc tuyển dụng nhân sự cho doanh nghiệp dễ dàng hơn.

d)

Giúp cho việc tính toán chi phí hoạt động của doanh nghiệp chính xác hơn.

28.

Tại sao trong bước lập mục tiêu và chiến lược, doanh nghiệp cần phải xây dựng một định hướng và giá trị cốt lõi?

a)

Để tạo sự khác biệt và định hình văn hóa riêng cho doanh nghiệp.

b)

Để tuân thủ các quy định của pháp luật về việc kinh doanh.

c)

Để tính toán chính xác lợi nhuận thu về sau mỗi chu kỳ kinh doanh.

d)

Để làm cơ sở cho việc vay vốn từ các tổ chức tín dụng, ngân hàng.

29.

Toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà một doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng các hành động cụ thể nhằm góp phần vào việc phát triển bền vững của đất nước là khái niệm nào sau đây?

a)

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

b)

Đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Chiến dịch truyền thông của doanh nghiệp.

30.

Nội dung nào dưới đây là trách nhiệm pháp lý?

a)

Đối xử công bằng với người lao động.

b)

Tham gia các hoạt động thiện nguyện.

c)

Đảm bảo hoạt động kinh doanh hiệu quả.

d)

Bảo vệ người tiêu dùng.

31.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm tự chủ.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

32.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được hiểu là toàn bộ trách nhiệm:

a)

không thể tránh khỏi.

b)

cần thiết và tự nguyện.

c)

bắt buộc và tự nguyện.

d)

cần thiết và không cần thiết.

33.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đóng góp cho việc thực hiện các mục tiêu xã hội và:

a)

các mục tiêu tài chính cá nhân.

b)

sự phát triển bền vững của cá nhân.

c)

sự phát triển bền vững của quốc gia.

d)

sự phát triển bền vững của đất nước.

34.

Đâu không phải là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm quốc phòng.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

35.

Doanh nghiệp đảm bảo kinh doanh hiệu quả, đảm bảo an toàn sản phẩm cho người tiêu dùng thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

36.

Doanh nghiệp tuân thủ các quy định của pháp luật thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

37.

Doanh nghiệp không gây hại cho con người, xã hội và môi trường thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

38.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động giúp đỡ những người trong cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

39.

Đối với doanh nghiệp, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần:

a)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển đất nước.

b)

Nâng cao uy tín của doanh nghiệp.

c)

Khuyến khích cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Bảo vệ môi trường.

40.

Nội dung nào sau đây không thể hiện ý nghĩa trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

b)

Giảm phân hóa giàu nghèo.

c)

Giải quyết mối khó khăn trong xã hội.

d)

Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế.

41.

Đối với xã hội, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần:

a)

Nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.

b)

Giải quyết thách thức, khó khăn của xã hội.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp.

42.

Doanh nghiệp tối đa hóa doanh thu là thực hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm từ thiện.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

43.

Đối với xã hội, việc các doanh nghiệp đồng loạt thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ mang lại tác động tích cực nào?

a)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững.

b)

Làm giảm sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.

c)

Phát triển năng lực người lao động trong doanh nghiệp đó.

d)

Tăng gánh nặng cho chính phủ trong quản lý kinh tế.

44.

Việc làm nào sau đây thể hiện việc doanh nghiệp chưa thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình?

a)

Đầu tư vào công nghệ tiết kiệm năng lượng.

b)

Thiết lập kênh phản hồi và giải quyết khiếu nại cho khách hàng.

c)

Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho toàn bộ nhân viên.

d)

Sử dụng lao động trẻ em dưới 13 tuổi trong chuỗi cung ứng của mình.

45.

Một doanh nghiệp quảng cáo sai sự thật về nguồn gốc sản phẩm của mình. Hành vi này vi phạm nghiêm trọng trách nhiệm xã hội ở khía cạnh nào?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm môi trường.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

46.

Việc doanh nghiệp trả lương và thưởng cao hơn mức tối thiểu theo quy định của pháp luật cho người lao động là thể hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm thiện nguyện.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm với kinh tế.

47.

Doanh nghiệp hỗ trợ kinh phí xây trường học, tặng học bổng cho học sinh khó khăn là thể hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm với kinh tế.

48.

Doanh nghiệp sử dụng vật liệu tái chế và thiết kế sản phẩm có thể phân hủy sinh học là thể hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

An toàn lao động

c)

Quan hệ với nhà cung cấp

d)

Trách nhiệm tài chính

49.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

50.

Đâu là biểu hiện thiếu trách nhiệm đối với xã hội của một doanh nghiệp?

a)

Tạo quan hệ gắn bó giữa nhân viên và công ty.

b)

Đảm bảo quyền lợi cho người lao động.

c)

Cung cấp đồng bộ miền Trung bị lũ lụt.

d)

Xả chất thải chưa qua xử lí môi trường.

51.

Đâu không phải là trách nhiệm đạo đức của người kinh doanh?

a)

Tài trợ cho sáng kiến cộng đồng.

b)

Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.

c)

Không gây hại cho môi trường.

d)

Cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

52.

Công ty A luôn đầu tư tối ưu quy trình vận hành dẫn đến tiết kiệm chi phí, tạo cơ hội cho người lao động phát triển chuyên môn. Việc làm của Công ty A thể hiện hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lí.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu.

b)

Tạo dựng niềm tin với cộng đồng.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Tăng chi phí đầu vào cho sự phát triển doanh nghiệp.

54.

Trong nhiều năm qua, Công ty C thường xuyên thực hiện quyền góp từ thiện giúp đỡ nhân dân gặp khó khăn, hoạn nạn. Việc làm của Công ty C là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lí.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

55.

Trong quá trình kinh doanh các sản phẩm bánh kẹo và sữa, Công ty B luôn thực hiện đầy đủ kê khai và nộp thuế đúng thời hạn. Công ty B đã thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lí.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

56.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, Công ty H không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lí.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

57.

Khi thực hiện điều hành doanh nghiệp, mỗi công dân không có nghĩa vụ phải:

a)

Tuân thủ các quy định về xử lí nước thải.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

c)

Xây dựng môi trường làm việc an toàn.

d)

Mở rộng mô hình kinh doanh.

58.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Doanh nghiệp đóng góp cho Quỹ “Vì người nghèo” là thể hiện trách nhiệm nhân văn.

b)

Không ngừng nâng cao đời sống tinh thần cho người lao động là trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

c)

Chuyển đổi cơ cấu sản xuất thân thiện với môi trường là trách nhiệm xã hội pháp lí của doanh nghiệp.

d)

Đảm bảo kinh doanh hiệu quả là trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp.

59.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Trật tự xã hội.

c)

Phúc lợi xã hội.

d)

Trợ cấp xã hội.

60.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập cao hàng tháng.

b)

Được hoàn trả lại toàn bộ lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

d)

Được nhận nhiều sự hỗ trợ miễn phí trọn đời.

61.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là:

a)

Xóa đói giảm nghèo.

b)

Hỗ trợ tư pháp.

c)

Nhà ở xã hội.

d)

Giới thiệu việc làm.

62.

Chính sách nào dưới đây thuộc hệ thống chính sách dịch vụ xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách ưu đãi người có công.

c)

Chính sách về phổ cập giáo dục.

d)

Chính sách xóa đói giảm nghèo.

63.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Công tác thông tin tối thiểu.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu.

64.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự:

a)

Trình độ học vấn.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Tiến bộ xã hội.

65.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Tạo công bằng xã hội.

b)

Bội chi ngân sách nhà nước.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

66.

Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam không bao gồm chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách về tín dụng thương mại.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội đột xuất.

d)

Chính sách trợ việc làm.

67.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

An sinh xã hội nhằm hỗ trợ tất cả các thành viên trong xã hội những nhu yếu vật chất tối thiểu để đối phó với rủi ro.

b)

An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viên xã hội trong trường hợp bị giảm, bị mất thu nhập hay gặp phải những rủi ro khác.

c)

An sinh xã hội nhằm giúp cho các thành viên trong xã hội giảm thiểu thiệt hại với một số rủi ro gây thiệt hại về tính mạng và tài sản.

d)

An sinh xã hội nhằm giúp các thành viên trong xã hội bị thiệt hại do những rủi ro về tính mạng.

68.

Chính sách ưu đãi nghề cho giáo viên là một trong những nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

69.

Nghị quyết 218/2025/QH15 đến năm 2030 thì 100% tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi. Mục tiêu trên thuộc chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội đột xuất.

70.

Chính sách bảo hiểm xã hội và trợ giúp xã hội được thực hiện dựa vào nguồn nào?

a)

Ngân sách nhà nước cấp phát.

b)

Đóng góp của người tham gia.

c)

Các tổ chức phi chính phủ.

d)

Cả A và B.

71.

Nội dung nào dưới đây là cơ sở của việc mọi công dân đều có quyền hưởng an sinh xã hội?

a)

Chức năng xã hội của Nhà nước.

b)

Mục đích an sinh xã hội.

c)

Nhu cầu đời sống xã hội.

d)

Quyền con người.

72.

An sinh xã hội hướng tới mục tiêu nào?

a)

Đảm bảo mọi người đều có việc làm.

b)

Đảm bảo mức tối thiểu về thu nhập, hỗ trợ tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Đảm bảo quyền lợi của người lao động.

d)

Đảm bảo sự phát triển kinh tế.

73.

Chuyển đổi cơ cấu sản xuất thân thiện với môi trường là trách nhiệm của ai?

a)

Nhà nước.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Người lao động.

d)

Tổ chức phi chính phủ.

74.

Ý tưởng kinh doanh đóng vai trò gì trong việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Định hướng mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định nguồn vốn.

c)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

d)

Tăng cường trách nhiệm xã hội.

75.

Nội dung nào sau đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giải quyết triệt để tất cả các vấn đề phát sinh

b)

Thu hút nhà đầu tư về vốn

c)

Đánh giá tính khả thi của ý tưởng kinh doanh

d)

Quản lí và phân bổ nguồn lực hiệu quả.

76.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để xác định ý tưởng kinh doanh?

a)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

b)

Mức độ cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường

c)

Sự hiểu biết của người kinh doanh về sản phẩm

d)

Trình độ học vấn của người kinh doanh

77.

Bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của người lao động là trách nhiệm bắt buộc của doanh nghiệp đối với xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đảm bảo cung ứng sản phẩm an toàn cho người tiêu dùng là trách nhiệm bắt buộc của doanh nghiệp đối với xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chuyển đổi cơ cấu sản xuất thân thiện với môi trường là trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

80.

An sinh là hệ thống các chính sách, chương trình do Nhà nước thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

81.

An sinh xã hội là chính sách dành cho tất cả mọi người trong xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

82.

An sinh xã hội hướng tới đảm bảo mức tối thiểu về thu nhập, cơ hội tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản cho mọi người dân

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Xây nhà tình nghĩa cho người có công với đất nước là việc làm của Nhà nước, không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Sản xuất hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định để bảo vệ người tiêu dùng là trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ý tưởng kinh doanh đóng vai trò định hướng cho việc lập kế hoạch kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể xác định được mục tiêu và cách thức thực hiện mục tiêu nhằm cụ thể hóa mục đích kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Ngày 14/11/2025, Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Quyết định số 2485/QĐ-TTg về việc hỗ trợ khẩn cấp kinh phí cho Thành phố Huế, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Gia Lai và tỉnh Đắk Lắk khắc phục hậu quả thiên tai từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2025. Nội dung trên thuộc chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách trợ giúp xã hội đột xuất

88.

Đối với nhà nước, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào?

a)

Nâng cao đời sống người dân

b)

Phương tiện điều hành bộ máy nhà nước

c)

Công cụ hỗ trợ chính sách tiền tệ

d)

Công cụ quản lý xã hội

89.

Doanh nghiệp đảm bảo kinh doanh hiệu quả, đảm bảo an toàn sản phẩm cho người tiêu dùng thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lí

b)

Trách nhiệm kinh tế

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm nhân văn