wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sóng ánh sáng

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Một tia sáng đi qua lăng kính, ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là:

a)

Ánh sáng đã bị tán sắc.

b)

Lăng kính không có khả năng tán sắc.

c)

Ánh sáng đa sắc.

d)

Ánh sáng đơn sắc.

2.

Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa Young là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,64μm0,64\mu m  thì vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng là:

a)

1,6mm.

b)

1,2mm. 

c)

0,64mm.

d)

6,4mm.

3.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4mm có vân sáng bậc mấy?

a)

6.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

4.

Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

a)

7.

b)

9.

c)

11

d)

13.

5.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1,S2 đến màn;   λ\lambda là bước sóng của ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 (xét hai vân này ở hai bên đối với vân sáng chính giữa) bằng:

a)

 5λD2a\frac{5\lambda D}{2a}  

b)

 7λD2a\frac{7\lambda D}{2a}  

c)

 9λD2a\frac{9\lambda D}{2a}  

d)

 11λD2a\frac{11\lambda D}{2a}  

6.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa 2 khe sáng a = 0,3mm,khoảng cách từ hai khe sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m. Ta thấy khoảng cách của 11 vân sáng liên tiếp nhau là 1,9cm. Tính bước sóng đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?

a)

520nm.

b)

0,57.10–3 mm.

c)

5,7µm.

d)

0,48.10–3 mm.

7.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,38µm λ\le\lambda\le 0,76µm). Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn hứng ảnh là 90cm. Tại điểm M cách vân trung tâm 0,6cm. Hỏi có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại M ?                             

a)

2.

b)

4. 

c)

3.

d)

5.

8.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

9.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai ?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

10.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là

a)

0,50 mm

b)

0,65 mm

c)

7,15 mm

d)

0,78 mm

11.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng là 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Vị trí vân sáng bậc 3 là

a)

5 mm

b)

3 mm

c)

4 mm

d)

3,5 mm

12.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

a)

0,50 mm

b)

3 mm

c)

0,75 mm

d)

0,40 mm

13.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; khoảng vân là 1,2 mm. Bước sóng bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,40 μ\mu  m

c)

0,60 μ\mu  m

d)

0,75 μ\mu  m

14.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,60 μ\mu  m

c)

0,65 μ\mu  m

d)

0,40 μ\mu  m

15.

Trong thí nghiệm Yâng, biết a = 2 mm; D = 1 m;  λ\lambda  = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên ℓà

a)

1,52 mm 

b)

0,75 mm

c)

0,60 mm 

d)

7,15 mm

16.

Trong thí nghiệm Yâng, biết  λ\lambda  = 0,38 μm; D = 1 m; a = 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 5 ở bên kia vân sáng trung tâm ℓà

a)

0,60 mm 

b)

0,75 mm 

c)

7,15 mm

d)

1,52 mm 

17.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng là

a)

0,50 μ\mu  m

b)

0,45 μ\mu m

c)

0,60 μ\mu  m

d)

0,75 μ\mu  m

18.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1,2 mm, ban đầu khoảng vân là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm 50 cm thì khoảng vân là 1,25 mm. Giá trị của λ là

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,48 μ\mu  m

c)

0,60 μ\mu  m

d)

0,72 μ\mu  m

19.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λn. Biết chiết suất của thủy tinh đồi với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λn

a)

700 nm

b)

600 nm

c)

500 nm

d)

650 nm

20.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,13 mm có

a)

vân sáng bậc 6

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân tối thứ 6

21.

Trong thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng vân i = 2 mm. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ánh sáng trắng, biết a = 0,3 mm; D = 2 m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40 μm) cùng một phía vân sáng trung tâm là

a)

1,8 mm

b)

2,4 mm

c)

1,5 mm

d)

2,7 mm

23.

Trong thí nghiệm Y-âng, dùng ánh trắng làm thí nghiệm (0,4 μ\mu  m  \le   λ\lambda   \le   0,76 μ\mu  m). Biết a = 2 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5 mm có số bức xạ cho vân sáng là                                                                                        

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

a)

1,0 mm

b)

0,5 mm

c)

1,5 mm

d)

0,75 mm

25.

Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt  λ\lambda 1 và  λ\lambda  2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 8 của λ\lambda   1 trùng với vân sáng bậc 2 của λ\lambda  2. Tỉ số λ\lambda  1/ λ\lambda  2 bằng 

a)

6/5

b)

4

c)

1/4

d)

5/6

26.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 6 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2

a)

0,4 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,7 μm

27.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4 mm. Khoảng vân trên màn là

a)

1,8 mm

b)

1,2 mm

c)

0,8 mm

d)

0,6 mm

28.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

a)

21 vân

b)

15 vân

c)

17 vân

d)

19 vân

29.

Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

a)

4,5 mm

b)

36,9 mm

c)

10,1 mm

d)

5,4 mm

30.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng ?

a)

quang – phát quang

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

31.

Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc ánh sáng

a)

Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau

b)

Khi chiếu chùm ánh sáng trắng qua lăng kính qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

c)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

d)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có mầu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

32.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc : đỏ, tím, cam, và, lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

cam

c)

đỏ

d)

tím

33.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính chùm sáng này

a)

không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu

b)

bị đổi màu

c)

bị thay đổi tần số

d)

không bị tán sắc

34.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc : vàng, tím, cam, lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

vàng

b)

lục

c)

tím

d)

cam

35.

Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Nước có chiết suất n= 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ ánh sáng màu vàng trong nước là

a)

2,63.108m/s

b)

2,26.105km/s

c)

1,69.105km/s

d)

1,13.108m/s

36.

Một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc có bước sóng trong chân không λ=0,6μm\lambda=0,6\mu m   . Tốc độ và bước sóng của ánh sáng đó khi truyền trong thủy tinh có chiết suất n= 1,5 là 

a)

2.108m/s ; 0,4 μm\mu m .

b)

108m/s ; 0,5 μm\mu m .

c)

0,2.108m/s ; 0,3 μm\mu m .

d)

2.108m/s ; 0,2 μm\mu m .

37.

Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

38.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

39.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

40.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

41.

 Gọi  nđ, nt , nvn_đ,\ n_t\ ,\ n_v    lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? 

a)

A.  nt >nv>nđA.\ \ n_t\ >n_v>n_đ  

b)

B. nv>nt>nđB.\ n_v>n_t>n_đ  

c)

C. nđ>nv>ntC.\ n_đ>n_v>n_t  

d)

D. nđ>nt>nvD.\ n_đ>n_t>n_v  

42.

Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.

a)

Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác

b)

Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác

c)

Chùm tia ló có màu biến thiên liên tục

d)

Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.

43.

Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch khỏi phương ban đầu

b)

bị đổi màu

c)

bị thay đổi tần số

d)

không bị tán sắc

44.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

45.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

7i.

b)

8i.

c)

9i.

d)

10i.

46.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là

a)

4i.

b)

5i.

c)

14i.

d)

13i.

47.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là

a)

6,5i.

b)

7,5i.

c)

8,5i.

d)

9,5i.

48.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng

a)

4,8 mm

b)

4,2 mm

c)

6,6 mm

d)

3,6 mm

49.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

50.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

51.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm,  λ\lambda   = 0,6 μ\mu  m. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là:    A. 4,2 mm      B. 3,6 mm      C. 4,8 mm      D. 6 mm  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

53.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

54.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

55.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

56.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

57.

Trong thí nghiệm Y-âng: các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μ\mu  m đến 0,75 μ\mu  m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:

a)

2,8mm

b)

2,8cm

c)

1,4cm

d)

1,4mm

58.

Trong thí nghiệp Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5 μm

b)

0,45 μm

c)

0,6 μm

d)

0,75 μm

59.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m, biết khoảng cách hai khe hẹp  S1S2S_1S_2  là 1 mm. Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là

a)

 0,44 μm.0,44\ \mu m.  

b)

 0,52 μm.0,52\ \mu m.  

c)

 0,60 μm.0,60\ \mu m.  

d)

 0,58 μm.0,58\ \mu m.  

60.

Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân sáng hay tối ; thứ mấy?

A. Vân sáng thứ 4. B. Vân tối thứ 3. C. Vân tối thứ 4. D. Vân sáng thứ 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng: khoảng cách giữa hai khe S1 vàS­2 là 1 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng bằng 0,5 μm. Xét 2 điểm M và N (ở cùng phía đối với vân trung tâm) có tọa độ lần lượt xM = 2 mm và xN = 6 mm. Giữa M và N có

a)

6 vân sáng

b)

7 vân sáng

c)

5 vân sáng

d)

12 vân sáng

62.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

a)

15

b)

13

c)

9

d)

11

63.

Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng λ\lambda   = 0,5 μ\mu  m. Bề rộng của giao thoa trường là 18mm. Số vân sáng N1, vân tối N2 có được là

a)

N1 = 11, N2 = 12

b)

N1 = 7, N2 = 8

c)

N1 = 9, N2 = 10

d)

N1 = 13, N2 = 14

64.

Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là:

a)

Quang phổ vạch phát xạ

b)

Quang phổ vạch hấp thụ.

c)

Quang phổ liên tục

d)

Quang phổ đám.

65.

Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về…

a)

độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ;

b)

bề rộng các vạch quang phổ;

c)

số lượng các vạch quang phổ;

d)

Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.

66.

Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục

a)

là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

do các vật rắn bị nung nóng phát ra.

c)

do các chất lỏng và khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.

d)

được hình thành do các đám hơi nung nóng.

67.

Đặc điểm của quang phổ liên tục là

a)

phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

b)

không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

c)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

d)

nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục.

68.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ.

b)

Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối.

c)

Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên trái đất là quang phổ liên tục.

d)

Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.

69.

Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục ?

a)

Đèn hơi thủy ngân.

b)

Đèn dây tóc nóng sáng.

c)

Đèn Natri.

d)

Đèn Hiđrô.

70.

Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra thu được trên Trái Đất là

a)

quang phổ vạch phát xạ.

b)

quang phổ liên tục.

c)

quang phổ hấp thụ.

d)

quang phổ đám.

71.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

a)

Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.

b)

Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng.

c)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí các vạch và độ sáng của các vạch đó.

d)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

72.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng.

b)

khúc xạ ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

giao thoa ánh sáng.

73.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thực hiện tác dụng của hiện tượng trên?

a)

Tán sắc ánh sáng, lăng kính.

b)

Giao thoa ánh sáng, thấu kính.

c)

Khúc xạ ánh sáng, lăng kính.

d)

Phản xạ ánh sáng, gương cầu lõm

74.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

75.

Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí ở áp suất thấp

d)

chất khí ở áp suất cao

76.

Quang phổ liên tục :

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

77.

Các nguồn phát sáng sau:

1. Bếp than đang cháy sáng.

2. Ống chứa khí Hydro loãng đang phóng điện.

3. Ngọn lửa đèn cồn có pha muối.

4. Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim.

5. Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim.

6. Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng.

- Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:

a)

1 ; 2 ; 4

b)

1 ; 5 ; 6

c)

4 ; 3 ; 6

d)

3 ; 5 ; 6

78.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

79.

Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

Lăng kính

b)

Thấu kính

c)

ống chuẩn trực

d)

Buồng ảnh

80.

Nguồn nào sau đây có thể phát ra quang phổ liên tục ?

a)

Chỉ những chất khí có nhiệt độ cao

b)

Chỉ những chất lỏng có nhiệt độ cao

c)

Chỉ những chất rắn có khối lượng riêng lớn và có nhiệt độ cao

d)

Các chất rắn, chất lỏng và chất khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng.

81.

Ứng dụng của quang phổ liên tục :

a)

Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...

b)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;

c)

Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .

d)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

82.

Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng:

a)

hội tụ ánh sáng vào lăng kính

b)

tăng cường độ sáng

c)

tạo ra chùm sáng song song

d)

tán sắc ánh sáng

83.

Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ

a)

liên tục.

b)

vạch phát xạ.

c)

vạch phát xạ.

d)

vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ.

84.

Một lượng khí bị nung nóng có thể phát ra quang phổ liên tục khi có

a)

khối lượng riêng nhỏ.

b)

mật độ thấp.

c)

áp suất thấp

d)

khối lượng riêng lớn.

85.

Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí ở áp suất thấp

d)

chất khí ở áp suất cao

86.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nguồn phát ra quang phổ liên tục là vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn.

b)

Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là các chất khi hoặc hơi có tỉ khối nhỏ bị nung nóng.

c)

Nguồn phát ra quang phổ vạch hấp thụ là các chất hơi hoặc khí có tỉ khối nhỏ bị nung nóng.

d)

Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là các chất hơi hoặc khí có tỉ khối nhỏ được chiếu sáng.

87.

Câu 9: Quang phổ do ánh sáng Mặt trời phát ra là

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ vạch hấp thụ

c)

quang phổ vạch phát xạ

d)

quang phổ đám hấp thụ

88.

Tìm phát biểu sai: Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

a)

Thấu kính L1 dặt trước lăng kinh có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 dặt sau lăng kinh có tác dụng hội tụ các chùm tia song song,

b)

Lăng kinh có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

c)

Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kinh L1

d)

Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

89.

Biết quang phổ vạch phát xạ của một chất hơi có hai vạch màu đơn sắc, ứng với các bước sóng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là:

a)

quang phổ liên tục bị thiếu hai vạch ứng với các bước sóng λ1 và λ2

b)

quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng nhỏ hơn λ1

c)

quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

d)

quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng lớn hơn λ2

90.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Quang phổ vạch phát xạ không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ, không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

c)

Quang phổ vạch hấp thụ là hệ thống cách vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.

d)

Quang phổ vạch cho ta biết được thành phần hóa học của một chất và nhiệt độ của chúng.

91.

Tìm phát biểu sai.

Quang phổ vạch phát xạ:

a)

của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau.

b)

của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch quang phổ.

c)

do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra.

d)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

92.

Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được:

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ vạch phát xạ

c)

quang phổ vạch hấp thụ

d)

đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ vạch hấp thụ

93.

Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch càng với bước sóng 0,5890 µm và 0,5896 µm. Quang phổ vạch hấp thụ của natri sẽ:

a)

thiếu hai vạch có bước sóng 0,5890 µm và 0,5896 µm.

b)

thiếu mọi ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 0,5890 µm.

c)

thiếu mọi ánh sáng có bước sóng lớn hơn 0,5896 µm.

d)

thiếu mọi ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 0,5890 µm và 0,5896 µm.