wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12_ChuongI DaoDongCo_TongHopLiThuyet

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

2.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

3.

Dao động duy trì có đặc điểm

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

4.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

5.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

6.

Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N/m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn có chu kì

a)

π5\frac{\pi}{5} s.

b)

π10\frac{\pi}{10} s.

c)

2π5\frac{2\pi}{5} s.

d)

120\frac{1}{20} s.

7.

Một con lắc đơn dây treo dài 92 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,86 m/s2. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất nếu chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số

a)

0,52 Hz.

b)

0,38 Hz.

c)

1,92 Hz.

d)

2,16 Hz.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

9.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

10.

Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

11.

Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là

a)

Dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức

c)

dao động điều hoà

d)

Dao động tắt dần

12.
Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
biên độ và năng lượng.
b)
li độ và tốc độ.
c)
biên độ và tốc độ.
d)
biên độ và gia tốc
13.

Giảm xóc của ôtô là áp dụng của

a)

dao động tắt dần

b)

dao động tự do

c)

dao động duy trì

d)

dao động cưỡng bức

14.

Phương trình dao động điều hoà của một vật có dạng x = -3sin(ωt) (cm). Biên độ của dao động đó là

a)

1,5 cm

b)

6 cm

c)

3 cm

d)

-3 cm

15.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

16.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

17.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vật ở vị trí có li độ bằng không

c)

gia tốc của vật đạt cực đại

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

18.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

19.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

20.

Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ).

b)

x = Atg(ωt + φ).

c)

x = Acos(ωt + φ).

d)

x = Acos(ω + φ).

21.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

22.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

23.

Số dao động toàn phần thực hiện trong một giây được gọi là

a)

chu kỳ của dao động.

b)

biên độ của dao động.

c)

tần số của dao động.

d)

tốc độ góc của dao động.

24.

Chu kỳ của dao động tính bằng công thức:

a)

T=2πω.T=2\pi\omega.

b)

T=2πf.T=2\pi f.

c)

T=ω2π.T=\frac{\omega}{2\pi}.

d)

T=2πω.T=\frac{2\pi}{\omega}.

25.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

26.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

27.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

28.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

29.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

30.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc tức thời của vật

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật

c)

luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật

d)

luôn hướng theo chiều chuyển động của vật

31.

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=Acos(ωt+π3)x_1=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)   cm và x2=Acos(ωtπ6)x_2=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A

b)

2A

c)

A2A\sqrt[]{2}  

d)

A3A\sqrt[]{3}  

32.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo

a)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

33.

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=Acos(ωt+π3)x_1=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)   cm và x2=Acos(ωt2π3)x_2=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi}{3}\right)  . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

a)

π2\frac{\pi}{2}  rad

b)

π\pi   rad

c)

2π3\frac{2\pi}{3}   rad

d)

π3\frac{\pi}{3}   rad

34.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl\Delta l   . Chu kì dao động của con lắc này là

a)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

12πΔlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

35.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

tăng 2\sqrt[]{2}  lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

36.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

37.

Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

a)

400 rad/s.

b)

0,1π rad/s.

c)

20 rad/s.

d)

0,2π rad/s.

38.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A

b)

φ

c)

ω

d)

x

39.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

a)

(2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...

b)

2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

c)

(2n + 1).π/2 với n = 0, ± 1, ± 2...

d)

(2n + 1).π/4 với n = 0, ± 1, ± 2...

40.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

a)

2 Hz.

b)

4π Hz.

c)

0,5 Hz. 

d)

0,5π Hz.

41.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

42.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

43.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3cm. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

a)

19 cm

b)

18 cm

c)

31 cm

d)

22 cm

44.

Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

a)

-kx

b)

kx2

c)

12kx-\frac{1}{2}kx  

d)

12kx2\frac{1}{2}kx^2  

45.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòatheo phương trình 𝑥 = 𝐴 𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑). Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

12kA\frac{1}{2}kA  

b)

kA

c)

kA2

d)

12kA2\frac{1}{2}kA^2  

46.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐os(𝜔𝑡 + 𝜑). Đại lượng x được gọi là

a)

chu kì dao động

b)

biên độ dao động

c)

tần số dao động

d)

li độ dao động

47.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dàicon lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là

a)

0,5 s

b)

8 s

c)

4 s

d)

1 s

48.

Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T = f

b)

T=1fT=\frac{1}{f}  

c)

T=2πfT=2\pi f  

d)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

49.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó.

b)

hiệu động năng và thế năng của nó.

c)

tích của động năng và thế năng của nó.

d)

thương của động năng và thế năng của nó.

50.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theophương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

12mv\frac{1}{2}mv

b)

12mv2\frac{1}{2}mv^2  

c)

14mv\frac{1}{4}mv  

d)

14mv2\frac{1}{4}mv^2  

51.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

12kx\frac{1}{2}kx

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2  

c)

14kx\frac{1}{4}kx  

d)

14kx2\frac{1}{4}kx^2  

52.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A=A1A2A=\sqrt[]{\left|A1-A2\right|}  

b)

A=A1+A2

c)

A=A1+A2A=\sqrt[]{A1+A2}  

d)

A=A1A2A=\left|A1-A2\right|  

53.

Có câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinhđể gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Cộng hưởng điện

b)

Dao động tắt dần

c)

Dao động duy trì

d)

Cộng hưởng cơ

54.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

ω=2π gl\omega=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}  

c)

ω=2π lg\omega=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}  

d)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

55.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=5cos(5πt+π4)x=5\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  ( x: cm, t: s). Dao động này có

a)

chu kì 0,2 s.

b)

tần số 2,5 Hz.

c)

tần số góc 5 rad/s.

d)

biên độ 0,05 cm.

56.

Trong dao động điều hòa, tập hợp 3 đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, tần số, gia tốc.

b)

Lực kéo về, vận tốc, cơ năng dao động.

c)

Động năng, tần số, lực kéo về.

d)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

57.

Cho dao động điều hòa có phương trình dao động x = Acos(ωt + φ) , trong đó A, ω, φ là các hằng số. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì dao động được tính bởi công thức  T=2πω

b)

Đại lượng φ gọi là pha của dao động.

c)

Biên độ A không phụ thuộc vào ω và φ , nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động.

d)

Đại lượng ω gọi là tần số góc của dao động, ω không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động.

58.

Một vật dao động điều hòa có quãng đường đi được trong một chu kì là 16 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

2 cm

d)

4 cm

59.

Một vật dao động với tần số riêng 5 Hz. Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần sốthay đổi được. Hãy so sánh biên độ dao động của vật khi tần số của ngoại lực có giá trị lần lượt bằng:f1 = 2 Hz; f2 = 4 Hz; f3 = 7,5 Hz; f4 = 5 Hz.

a)

A1 < A2 < A4 < A3

b)

A1 < A3 < A2 < A4

c)

A1 < A2 < A3 < A4

d)

A3 < A1 < A2 < A4

60.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi chất điểm qua vị trí có

a)

li độ cực tiểu

b)

vận tốc cực đại hoặc cực tiểu.

c)

li độ cực đại

d)

vận tốc bằng không

61.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=5cos(5πt+π4)x=5\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  ( x: cm, t: s). Dao động này có

a)

chu kì 0,4s.

b)

tần số 2 Hz.

c)

tần số góc 5 rad/s.

d)

biên độ 0,05 cm.

62.

Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 4cos8πt (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ OM\overrightarrow{OM} . Tốc độ góc của OM\overrightarrow{OM}

a)

4 (rad/s).

b)

4π (rad/s).

c)

8π (rad/s).

d)

8 (rad/s).

63.

Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà với biên độ góc α0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:

a)

S0=α0lS_0=\frac{\alpha_0}{l}  

b)

S0=α0lS_0=\alpha_0l  

c)

S0=lα0S_0=\frac{l}{\alpha_0}  

d)

S0=α0l2S_0=\alpha_0l^2  

64.

Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà. Gọi α (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = l.α được gọi là

a)

tần số góc của con lắc.

b)

chu kì dao động của con lắc.

c)

tần số dao động của con lắc.

d)

li độ cong của con lắc.

65.

Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ

a)

tăng dần rồi giảm dần theo thời gian.

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

là đại lượng không đổi.

d)

tăng dần theo thời gian.

66.

Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

67.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng T=2π mkT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}  được gọi là

a)

tần số của con lắc.

b)

chu kì của con lắc.

c)

biên độ dao động của con lắc.

d)

tần số góc của con lắc.

68.

Một con lắc đơn chiều dài dây không đổi đang dao động điều hoà. Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường g1 = 9,68 (m/s2) thì chu kì dao động của con lắc là T1 = 2 (s). Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường g2 = 9,86 (m/s2) thì chu kì dao động của con lắc là T2. Giá trị T2

a)

1,96 (s).

b)

2,02 (s).

c)

1,98 (s).

d)

2,04 (s).

69.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng bao nhiêu?

a)

14 cm.

b)

10 cm.

c)

2 cm.

d)

7 cm.

70.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

a)

Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

b)

Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

c)

Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì và tần số.

d)

Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc và li độ

71.

Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của một vật dao động điều hoà không đổi và tỉ lệ với

a)

bình phương chu kỳ.

b)

bình phương pha ban đầu.

c)

bình phương tần số.

d)

bình phương biên độ

72.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bị nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

a)

m.g.l.(1 - cosα)

b)

m.g.l.(3 - 2cosα)

c)

m.g.l.(1 + cosα)

d)

m.g.l.(1 - sinα)

73.

Biên độ của chất điểm dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

cách kích thích ban đầu

b)

cách kích thích và việc chọn gốc toạ độ

c)

việc chọn gốc toạ độ và gốc thời gian

d)

cách kích thích và việc chọn gốc thời gian

74.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì, có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp KHÔNG THỂ nhận giá trị

a)

10 cm

b)

14 cm

c)

16 cm

d)

2 cm

75.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu vật nặng có khối lượng m thì chu kì dao động là 2 s. Nếu vật nặng có khối lượng m' = 4m thì chu kì dao động là

a)

4 s.

b)

8 s.

c)

222\sqrt[]{2}  s.

d)

không đổi.

76.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l và vật nặng khối lượng m, dao động điều hoà tại một nơi trên mặt đất. Nếu vật nặng có khối lượng m thì chu kì dao động là 2 s. Nếu vật nặng có khối lượng m' = 2m thì chu kì dao động là

a)

4 s.

b)

8 s.

c)

2 22\ \sqrt[]{2}  s.

d)

không đổi.

77.

Dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng có

a)

độ lớn gia tốc bằng 0 khi vật ở vị trí biên

b)

lực kéo về bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng

c)

lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

độ lớn vận tốc bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng

78.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo phương trình: x1 = 2cos(20πt +π/2) cm; x2 = 2cos(20πt –π/6) cm (thời gian t tính bằng giây). Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

2 22\ \sqrt[]{2}  cm

d)

3 cm

79.

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, một học sinh tínhđược giá trị trung bình của gia tốc trọng trường là g\overline{g} = 9,89851 m/s2 và sai số tuyệt đối của phép đo là Δg\Delta g = 0,141516 m/s2. Kết quả tính gia tốc được viết đúng là

a)

g = 9,899 ± 0,142 (m/s2).

b)

g = 9,898 ± 0,141 (m/s2).

c)

g = 9,8985 ± 0,141 (m/s2)

d)

g = 9,89851 ± 0,141516 (m/s2)

80.

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn ở lớp 12, ta chỉ cần dùng dụng cụ đo là

a)

đồng hồ.

b)

đồng hồ và thước đo chiều dài

c)

cân và thước đo chiều dài

d)

thước đo chiều dài

81.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Biên độ dao động tắt dần phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

b)

Lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng dao động.

c)

Dao động tắt dần do ma sát hoặc do lực cản của môi trường.

d)

Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.

82.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos (5t + π/2) (cm). Chọn t = 0 khi vật bắt đầu dao động thì cách kích thích dạo động là

a)

tại vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc 10(cm/s) theo chiều dương trục toạ độ.

b)

thả vật không vận tốc đầu ở biên âm.

c)

tại vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc 10(cm/s) theo chiều âm trục toạ độ.

d)

thả vật không vận tốc đầu ở biên dương.

83.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về dao động cơ học?

a)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra hiệntượng cộng hưởng

b)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

84.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

a)

Khi chất điểm đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

b)

Động năng của chất điểm có giá trị cực đại ở vị trí biên.

c)

Gia tốc có giá trị cực đại khi chất điểm qua vị trí cân bằng

d)

Vận tốc và li độ của chất điểm luôn lệch pha nhau π/2.

85.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, hai dao động có li độ lần lượt là x1 = 4 cm và x2 = 3 cm. Biết hai dao động lệch pha nhau một góc Δφ = π/2 . Dao động tổng hợp có li độ là

a)

7 cm

b)

1 cm

c)

25 cm

d)

5 cm

86.

Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt+ 0,75π) (cm) và x2 =10cos(2πt+ 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là

a)

0,25 π

b)

0,75 π

c)

0,5 π

d)

1,25 π

87.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

a)

α = 0,1cos(20πt-0,79) (rad)

b)

α=0,1cos(10t+0,79) (rad)

c)

α=0,1cos(20πt+0,79) (rad)

d)

α=0,1cos(10t-0,79) (rad)

88.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos(ωt + π/2) (cm). Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là

a)

6 cm

b)

12 cm

c)

24 cm

d)

3 cm