wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 12 GK 1

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là

a)

chu kì của dao động

b)

tần số góc của dao động.

c)

biên độ của dao động.

d)

pha của dao động.

2.

Dao động điều hoà của một vật có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là:

a)

3 cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

8cm

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng.

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng.

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng.

4.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

d)

chiều dài con lắc.

5.

Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

T= 2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T= 2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T= 2 πkm2\ \sqrt[]{\frac{\pi k}{m}}

d)

T= π2 km-\frac{\pi}{2}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

6.

Một chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều.

b)

lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

c)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.

7.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:

a)

a = Aω2cos(ωt + φ)

b)

a = Acos(ωt + φ)

c)

a = -Aωcos(ωt + φ)

d)

a = -Aω2cos(ωt + φ)

8.

Trong dao động điều hoà thì vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn

a)

cùng hướng khi chuyển động về vị trí cân bằng.

b)

đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.

c)

là những vectơ không đổi.

d)

cùng hướng với chuyển động của vật.

9.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

φ

b)

A

c)

ω

d)

x

10.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp là:

a)

b)

c)

d)

11.

Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

a)

cách kích thích con lắc dao động.

b)

khối lượng của con lắc .

c)

vị trí của con lắc đang dao động con lắc.

d)

biên độ dao động cảu con lắc.

12.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo?

a)

b)

c)

d)

13.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng chu kỳ.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng pha dao động.

d)

cùng biên độ.

14.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

c)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

d)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

15.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn phát biểu sai. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn

a)

phụ thuộc vào biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng con lắc

d)

tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó

17.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động.

b)

pha ban đầu.

c)

tần số góc.

d)

chu kỳ dao động.

18.

Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = A2ω.

b)

vmax = Aω.

c)

vmax = 2Aω.

d)

vmax = Aω2.

19.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi.

a)

lệch pha π/2 so với vận tốc.

b)

cùng pha với vận tốc.

c)

trễ pha π/2 so với vận tốc.

d)

ngược pha với vận tốc.

20.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)


giảm 4 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 2 lần

21.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

pha ban đầu.

b)

chu kỳ dao động.

c)

tần số góc.

d)

tần số dao động.

22.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:

a)

v = -Asin(ωt + φ).

b)

v = Acos(ωt + φ).

c)

v = -Aωsin(ωt + φ).

d)

v = Aωcos(ωt + φ).

23.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm

a)

luôn có chiều hướng đến B.

b)

luôn có chiều hướng đến A.

c)

có độ lớn bằng không.

d)

độ lớn cực đại.

24.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha.

25.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của lực hồi phục được tính bằng công thức

a)

Fmax = ma.

b)

Fmax = - kA.

c)

Fmax = kA.

d)

Fmax = mωx.

26.

Phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm là

a)

x = Atcos(ωt + φ) cm.

b)

x = Acos(ωt + φ) cm.

c)

x = Acos(ω + φt) cm.

d)

x = Acos(ωt2 + φ) cm.

27.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

hướng về vị trí cân bằng.

b)

hướng về vị trí biên.

c)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

28.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Biên độ.

b)

Pha dao động.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

29.

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m và độ cứng k. Con lắc đang dao động điều hoà theo phương dọc trục của lò xo. Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng

a)

ra xa vị trí cân bằng.

b)

ngược chiều chuyển động của vật nặng.

c)

về vị trí cân bằng.

d)

cùng chiều chuyển động của vật nặng.

30.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức

a)

b)

c)

d)

31.

Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài ℓ tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

m và ℓ

b)

l và g.

c)

m và g.

d)

m, l và g

32.

Chu kì dao động điều hoà là khoảng thời gian

a)

ngắn nhất vật có li độ như cũ.

b)

vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

c)

vật đi từ li độ cực đại đến li độ cực tiểu.

d)

vật đi qua hai lần vị trí cân bằng.

33.

Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

34.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ của dao động.

b)

điều kiện kích thích ban đầu

c)

khối lượng của vật nặng.

d)

gia tốc của sự rơi tự do

35.

Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

biên độ dao động của con lắc.

c)

cách kích thích con lắc dao động.

d)

chiều dài của con lắc.

36.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

b)

Biên độ, tần số, gia tốc.

c)

Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.

d)

Động năng, tần số, lực hồi phục.

37.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và khối lượng.

c)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.

d)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

38.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt

b)

φ

c)

ωt + φ

d)

ω

39.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos(5πt+π3)cmx=4\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm . Pha ban đầu của vật là

a)

b)

c)

d)

40.

Dao động tự do là dao động có

a)

chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.

b)

chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

c)

chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

d)

chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

41.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x=Acos(ωt+π3)x=A\cos\left(ωt+\frac{\pi}{3}\right) (cm, s). Gốc thời gian t = 0 đã chọn khi vật qua li độ

a)

b)

c)

d)

42.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

gia tốc có độ lớn cực đại.

c)

pha dao động cực đại

d)

li độ có độ lớn cực đại.

43.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

3 cm/s.

b)

4 cm/s.

c)

0,5 cm/s.

d)

8 cm/s.

44.

Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

v = 3 m/s.

b)

v = 2 m/s.

c)

v = 0,5 m/s.

d)

v = 1 m/s.

45.

Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:

a)

vĩ độ địa lí.

b)

gia tốc trọng trường.

c)

khối lượng quả nặng.

d)

chiều dài dây treo.

46.

Thế năng năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

như một hàm côsin.

b)

tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

tuần hoàn với tần số góc 2ω.

d)

không đổi.

47.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là:

a)

ω2A.

b)

- ω2A.

c)

ωA.

d)

– ωA.

48.

Chọn kết luận đúng khi nói về một dao động điều hòa.

a)

Quỹ đạo là một đường hình sin

b)

Quỹ đạo là một đường thẳng

c)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

d)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

49.

Chọn phát biểu đúng. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Thế năng của vật ấy

a)

b)

c)

d)

50.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ω2A.

b)

v max = - ω2A.

c)

vmax = ωA.

d)

vmax = - ωA.

51.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó là:

a)

b)

c)

d)

52.

Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng 0.

b)

li độ bằng biên độ.

c)

li độ có độ lớn cực đại.

d)

gia tốc cực đại.

53.

Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo:

a)

Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần.

b)

Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần.

c)

Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần.

54.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

nhanh pha π/2 so với li độ.

b)

luôn ngược pha với li độ.

c)

luôn cùng pha với li độ.

d)

chậm pha π/2 so với li độ.

55.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với li độ.

b)

cùng tần số và cùng pha với li độ.

c)

khác tần số và cùng pha với li độ.

d)

khác tần số và ngược pha với li độ.

56.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chiều dài con lắc.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chu kì dao động

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

57.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2πt)x=5\cos(2\pi t) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1,5 (s).

b)

T = 2 (s).

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 1 (s).

58.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt)x=6\cos(4\pi t) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 2 Hz.

c)

f = 4 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

59.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số góc.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số dao động.

60.

Một chất điểm dao động có phương trình x=10cos(15t+π)x=10\cos\left(15t+\pi\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5rad/s.

b)

10rad/s.

c)

15rad/s.

d)

20rad/s.

61.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

62.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

20cm.

b)

-15cm.

c)

7,5cm.

d)

15cm.

63.

Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Tần số dao động của vật là

a)

f = 5 Hz.

b)

f = 2 Hz.

c)

f = 120 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

64.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

b)

c)

d)

65.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

66.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

b)

c)

d)

67.

Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ 6cm, trong thời gian 1phút chất điểm thực hiện 40 dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

a)

2πcm/s.

b)

4πcm/s.

c)

6πcm/s.

d)

8πcm/s.

68.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần.

c)

giảm đi 2 lần

d)

tăng lên 2 lần

69.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Gia tốc, pha dao động.

b)

Chu kì, cơ năng.

c)

Biên độ, gia tốc.

d)

Vận tốc, lực kéo về.

70.

Trong dao động điều pha ban đầu φ cho phép xác định

a)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

b)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.

c)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

d)

ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

71.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

72.

Con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa thì đại lượng nào thay đổi theo thời gian?

a)

Chu kỳ.

b)

Tần số.

c)

Biên độ.

d)

Li độ.

73.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt)x=6\cos(4\pi t) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

–6cm.

b)

4cm.

c)

6cm.

d)

12m.

74.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 7,5 cm.


b)

A = 15 cm.

c)

A = 30 cm.

d)

A = – 15 cm.

75.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πtπ/6)x=2\cos(2\pi t-\pi/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1,5 cm.

b)

1 cm.

c)

0,5 cm.

d)

-1 cm.

76.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số góc.

b)

tần số dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

chu kì dao động.

77.

Một dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + ϕ) và vận tốc dao động v = -ωAsin(ωt + ϕ)

a)

li độ sớm pha π so với vận tốc.

b)

vận tốc dao động lệch pha π/2 so với li độ.

c)

vận tốc v dao động cùng pha với li độ.

d)

vận tốc sớm pha hơn li độ góc π.


78.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

b)

c)

d)

79.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt+π/2)x=3\cos(\pi t+\pi/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

1,5π (rad).

b)

π (rad).

c)

2π (rad).

d)

0,5π (rad).

80.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

81.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

lệch pha một góc π so với li độ.

b)

trễ pha π/2 so với li độ.

c)

cùng pha với li độ.

d)

sớm pha π/2 so với li độ.

82.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đường tròn.

b)

đường hình sin.

c)

đường thẳng.

d)

đoạn thẳng.

83.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

cùng hướng chuyển động.

d)

ngược hướng chuyển động.

84.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(2ωt+φ)x=A\cos(2ωt+φ) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aω.

b)

vmax = Aω2

c)

vmax = A2ω.

d)

vmax = 2Aω

85.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(5πt+π/3)x=2\cos(5\pi t+\pi/3) cm. Tần số góc của vật là


a)

ω = 5π (rad/s).

b)

ω = π/3 (rad/s).

c)

ω = 5πt (rad/s).

d)

ω = 5 (rad/s).

86.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

87.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x=A2x=\frac{A}{2} , chất điểm có tốc độ trung bình là

a)

b)

c)

d)

88.

Gia tốc trong dao động điều hòa có biểu thức:

a)

a = ω2x2.

b)

a = - ωx2.

c)

a = ω2x.

d)

a = - ω2x.

89.

Chu kì dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

a)

b)

c)

d)