wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhiệt Độ và Năng Lượng

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một vật

a)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

b)

chỉ phụ thuộc thể tích của vật.

c)

phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

d)

không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

2.

Nhiệt độ trung bình của nước ở thang nhiệt độ Celsius là 27∘C ứng với thang nhiệt độ Kelvin nhiệt độ của nước là

a)

273 K.

b)

300 K.

c)

246 K.

d)

327 K.

3.

Một chất rắn kết tinh bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt độ của mẫu chất lỏng nóng theo thời gian.

Tại phút thứ 5, mẫu chất tồn tại ở thể

a)

lỏng.

b)

rắn.

c)

lỏng và rắn.

d)

khí.

4.

Một chất rắn kết tinh bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt độ của mẫu chất lỏng nóng theo thời gian.Trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 20 , mẫu chất đang

a)

đông đặc.

b)

nóng chảy.

c)

hóa hơi.

d)

giảm nhiệt độ.

5.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài.

b)

Thể tích vật rắn.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích.

6.

Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước đủ lớn. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Sau một tuần lượng nước trong các bình thay đổi thế nào?

a)

Bình A còn ít nhất.

b)

Bình B còn ít nhất.

c)

Bình C còn ít nhất.

d)

Cả ba bình vẫn bằng nhau.

7.

Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng 300 kg đang rơi qua ròng rọc vào trục bánh guồng. Học sinh này đặt hệ thống vào một bể chứa 20 kg nước cách nhiệt tốt. Khi vật rơi xuống sẽ làm cho bánh guồng quay và khuấy động nước. Nếu vật rơi một khoảng cách thẳng đứng 50 m với vận tốc không đổi. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2kJ/kg.K. và g = 9,81m/ s2s^2 Độ giảm thế năng của vật nặng khi vật rơi 50 m ?

a)

136,2 kJ.

b)

147,1 kJ.

c)

148,2 kJ.

d)

152,4 kJ.

8.

Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng 300 kg đang rơi qua ròng rọc vào trục bánh guồng. Học sinh này đặt hệ thống vào một bể chứa 20 kg nước cách nhiệt tốt. Khi vật rơi xuống sẽ làm cho bánh guồng quay và khuấy động nước. Nếu vật rơi một khoảng cách thẳng đứng 50 m với vận tốc không đổi. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,20 kJ/(kg.K), g=9,81 m/ s2s^2 . Nhiệt độ của nước tăng thêm bao nhiêu Kelvin?

a)

3,45 K.

b)

2,54 K.

c)

1,75 K.

d)

0,85 K.

9.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử.

10.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình?

a)

Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.

b)

Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Vật rắn vô định hình không có dạng hình học xác định.

d)

Thuỷ tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình.

11.

Trong công nghệ sản xuất nhôm, người ta làm cho quặng nhôm chuyển từ dạng rắn sang dạng lỏng trước khi điện phân. Quá trình chuyển thể này gọi là

a)

hóa hơi.

b)

đông đặc.

c)

ngưng tụ.

d)

nóng chảy

12.

Viên đạn chì có khối lượng 50 g , bay với tốc độ v0=360 km/h. Sau khi xuyên qua một tấm thép, tốc độ giảm xuống còn 72 km/h. Tính độ biến thiên nội năng của hệ đạn và thép

a)

360 J.

b)

120 J.

c)

240 J.

d)

480 J.

13.

Viên đạn chì có khối lượng 50 g , bay với tốc độ v0=360 km/h. Sau khi xuyên qua một tấm thép, tốc độ giảm xuống còn 72 km/h. Biết rằng đạn hấp thụ 50% nhiệt lượng do quá trình va chạm. Nhiệt dung riêng của viên đạn là 130 J/(kg.K). Tính độ tăng nhiệt độ của viên đạn.

a)

12,5∘C.

b)

18,5∘C.

c)

22,5∘C.

d)

26,5∘C.

14.

Viên đạn chì có khối lượng 50 g , bay với tốc độ 360km/h . Sau khi xuyên qua một tấm thép, tốc độ giảm xuống còn 72km/h .Biết rằng đạn hấp thụ  nhiệt lượng do quá trình va chạm. Nhiệt dung riêng của viên đạn là 130 J/(kg.K). Tính độ tăng nhiệt độ của viên đạn.

a)

12,5∘C.

b)

18,5∘C.

c)

22,5∘C.

d)

26,5∘C.

15.

Một lượng khí được truyền 10 kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ. Tính độ biến thiên nội năng của lượng khí đó

a)

90 kJ.

b)

110 kJ.

c)

100 kJ.

d)

0.

16.

Một máy nước nóng trực tiếp nhận nước vào ở 17∘C. Máy cấp công suất nhiệt 6 kW để làm nóng nước lên đến 37∘C. Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg.K). Bỏ qua mọi hao phí và tỏa nhiệt ra ngoài môi trường. Độ tăng nhiệt độ của nước nóng theo độ Kelvin là

a)

17 K.

b)

20 K.

c)

54 K.

d)

37 K.

17.

Một máy nước nóng trực tiếp nhận nước vào ở 17∘C. Máy cấp công suất nhiệt 6 kW để làm nóng nước lên đến 37∘C. Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg.K). Bỏ qua mọi hao phí và tỏa nhiệt ra ngoài môi trường. Khối lượng nước nóng ở 37∘C mà máy cung cấp trong mỗi giây xấp xỉ bao nhiêu?

a)

0,035 kg.

b)

0,040 kg.

c)

0,072 kg.

d)

0,084 kg.

18.

Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?

a)

Đốt một ngọn nến.

b)

Đun nấu mỡ vào mùa đông.

c)

Pha nước chanh đá.

d)

Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.

19.

Mỗi độ chia 1∘C trong thang Celsius bằng X của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là

a)

1/273,16.

b)

1/100.

c)

1/10.

d)

1/273,15.

20.

Người ta thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của đồng với một miếng đồng kim loại có khối lượng 850 g. Lúc đầu, nhiệt độ của miếng đồng là . Ghi lại thời gian từ khi bật bộ phận đốt nóng đến khi nhiệt độ miếng đồng tăng tới . Sau đó, miếng đồng được làm nguội về nhiệt độ ban đầu và thí nghiệm được lặp lại. Kết quả đo được ghi lại và tính trung bình như bảng. Theo kết quả của thí nghiệm này, nhiệt dung riêng của đồng là bao nhiêu?

a)

458 J/(kg.K).

b)

468 J/(kg.K).

c)

478 J/(kg.K).

d)

488 J/(kg.K).

21.

Người ta thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của đồng với một miếng đồng kim loại có khối lượng 850 g. Lúc đầu, nhiệt độ của miếng đồng là . Ghi lại thời gian từ khi bật bộ phận đốt nóng đến khi nhiệt độ miếng đồng tăng tới . Sau đó, miếng đồng được làm nguội về nhiệt độ ban đầu và thí nghiệm được lặp lại. Kết quả đo được ghi lại như bảng. Nếu tăng công suất của bộ phận đốt nóng lên 120 W thì thời gian đốt nóng xấp xỉ là

a)

79 s.

b)

69 s.

c)

59 s.

d)

49 s.

22.

Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

a)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.

b)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.

c)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.

d)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.

23.

Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt độ ban đầu là 20020^{0^{ }} C . Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm 50C5^0C . Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng lớn nhất?

a)

Bê tông.

b)

Thiếc.

c)

Sắt.

d)

Đồng.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ 35∘C đến 42∘C hay từ 308 K đến 315 K.

b)

Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ 35∘C đến 42∘C hay từ 70∘F đến 84∘F,

c)

Nhiệt độ bề mặt Mặt Trời khoảng 6000 K hay 6273∘C.

d)

Khi nói nhiệt độ ngoài trời đo được là 77 thì phải hiểu đó là 77 K.

25.

Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ m1 = 350gm_1\ =\ 350g  thiếc nóng chảy ở nhiệt độ   t1 = 2320Ct_1\ =\ 232^0C vào m2=330gm_2=330g  nước ở   t2=70Ct_2=7^0C đựng trong một nhiệt lượng kế. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là t = 320C32^0C . Biết nhiệt dung riêng của nước là CnC_n = 4,2J/kg.K , của thiếc rắn là Cth=C_{th}= 0,23J/Kg.K; nhiệt dung (tích khối lượng và nhiệt dung riêng) của nhiệt lượng kế là C = 100J/K .Độ tăng nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là bao nhiêu ∘C ?

a)

25∘C.

b)

32∘C.

c)

39∘C.

d)

200∘C.

26.

Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ m1m_1 = 350g thiếc nóng chảy ở nhiệt độ   t1t_1  =  2320C232^0C vào m2 =3 30g nước ở   t2 = 70C7^0C đựng trong một nhiệt lượng kế. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là t = 320C32^0C . Biết nhiệt dung riêng của nước là Cn​ = 4,2J/kg.K , của thiếc rắn là Cth=0,23J/Kg.K; nhiệt dung (tích khối lượng và nhiệt dung riêng) của nhiệt lượng kế là C = 100J/K .Nhiệt nóng cháy riêng của thiếc xấp xỉ

a)

60,14 J/g.

b)

65,15 J/g.

c)

40,19 J/g.

d)

69,51 J/g.

27.

Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?

a)

Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.

b)

Các phân tử sắt ở trạng thái rắn.

c)

Các phân tử khí chlorine.

d)

Các phân tử khí oxygen.

28.

Khi hai vật tiếp xúc nhau mà ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

khối lượng hai vật bằng nhau.

b)

không có nhiệt lượng trao đổi giữa hai vật.

c)

số phân tử trong hai vật bằng nhau.

d)

vận tốc của hệ hai

29.

Đường cong làm mát của naphthalene lỏng được thể hiện ở hình trên. Nhiệt độ nóng chảy của naphthalene khoảng

a)

90∘C.

b)

80∘C.

c)

70∘C.

d)

60∘C.

30.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Trong giai đoạn BC , chỉ có naphthalene dạng lỏng.

b)

Trong giai đoạn BC , naphthalene không cung cấp năng lượng cho môi trường xung quanh.

c)

Trong giai đoạn AB naphthalene tồn tại ở cả thể lỏng và rắn.

d)

Naphthalene là chất rắn kết tinh.

31.

Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ xác định, sự nóng chảy diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ...(1)... dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng...(2)... khi tiếp tục đun. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

a)

"giảm xuống" và "giữ giá trị ổn định".

b)

"không tăng" và "giảm xuống".

c)

"giảm xuống" và "tiếp tục tăng lên".

d)

"không tăng" và "tiếp tục tăng lên".

32.

Trường hợp nào sau đây nội năng của vật thay đổi do thực hiện công?

a)

Vật nóng lên do nhận bức xạ nhiệt.

b)

Thanh sắt nóng lên do tiếp xúc với nguồn nhiệt.

c)

Viên nước đá tan chảy khi đưa ra khỏi tủ lạnh.

d)

Không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát với mặt đường.

33.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho khối khí đựng trong xilanh nằm ngang. Khí trong xilanh nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 5,0 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N. Công chất khí thực hiện khi giãn nở và đẩy pit-tông là

a)

1 J

b)

0,5 J

c)

1,5 J

d)

2 J

34.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho khối khí đựng trong xilanh nằm ngang. Khí trong xilanh nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 5,0 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là

a)

0,25 J

b)

0,5 J

c)

1 J

d)

2 J

35.

Điều nào sau đây đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động không ngừng theo một hướng.

b)

Giữa các phân tử không có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử chỉ có các lực đầy.

d)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

36.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

37.

Các hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa kết quả đọc được từ nhiệt giai Celsius và nhiệt giai Fahrenheit của một vật. Đồ thị đúng là

a)

Đồ thị 1

b)

Đồ thị 2

c)

Đồ hị 3

d)

Đồ thị 4

38.

Thả đồng thời 0,2 kg sắt ở 15∘C và 450 g đồng ở nhiệt độ 25∘C vào 150 g nước ở nhiệt độ 80∘C. Biết sự tỏa nhiệt ra ngoài môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt bằng 460 J/(kg.K),400 J/(kg.K) và 4200 J/(kg.K). Nhận định nào sau đây là đúng về sự trao đổi nhiệt của các vật?

a)

Sắt và đồng tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.

b)

Sắt tỏa nhiệt, đồng và nước thu nhiệt

c)

Sắt và đồng thu nhiệt, nước tỏa nhiệt

d)

Sắt và nước tỏa nhiệt, đồng thu nhiệt.

39.

Thả đồng thời 0,2 kg sắt ở 15∘C và 450 g đồng ở nhiệt độ 25∘C vào 150 g nước ở nhiệt độ 80∘C. Biết sự tỏa nhiệt ra ngoài môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt bằng 460 J/(kg.K),400 J/(kg.K) và 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ cân bằng của hệ là

a)

54,1∘C.

b)

62,4∘C.

c)

46,7∘C.

d)

38,9∘C.

40.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự

a)

đồng nhất về cấu trúc của chúng.

b)

khác biệt về cấu trúc của chúng.

c)

khác biệt về khối lượng của chúng.

d)

đồng nhất về khối lượng của chúng.

41.

Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K , dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

-12∘C đến 1000∘C

b)

-20∘C đến 1200∘C

c)

0∘C đến 273∘C

d)

-10∘C đến 1000∘C

42.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Trong các nhận định sau, nhận định đúng?

a)

Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5.

b)

Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.

c)

Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng.

d)

Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.

43.

Cung cấp nhiệt cho cục nước đá khối lượng 0,1kg  ở 200C-20^0C  biến hoàn toàn thành hơi nước ở 1000C100^0C . Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là  3,4. 10510^5 J/kg và nhiệt dung riêng là ; nước có nhiệt dung riêng là 2,09.1032,09.10^3  J/kg và nhiệt hoá hơi riêng là

riêng 2,3.1062,3.10^6 J/kg. Độ tăng nhiệt độ của cục nước đá ban đầu đến khi hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước tính theo thang Kelvin là

Độ tăng nhiệt độ của cục nước đá ban đầu đến khi hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước tính theo thang Kelvin là

a)

120 K.

b)

20 K.

c)

100 K.

d)

60 K.

44.

Cung cấp nhiệt cho cục nước đá khối lượng 0,1kg  ở 200C-20^0C  biến hoàn toàn thành hơi nước ở 1000C100^0C . Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là  3,4. 10510^5 J/kg và nhiệt dung riêng là ; nước có nhiệt dung riêng là 2,09.1032,09.10^3  J/kg và nhiệt hoá hơi riêng là

riêng 2,3.1062,3.10^6 J/kg. Độ tăng nhiệt độ của cục nước đá ban đầu đến khi hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước tính theo thang Kelvin là

Bỏ qua mội hao phí do tỏa nhiệt ra ngoài môi trường. Nhiệt lượng cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là

a)

205,96J.

b)

309,98J

c)

159,96J

d)

390,8J

45.

Phát biểu nào sau đây về cấu trúc của vật chất là không đúng?

a)

Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn.

46.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh một nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

120 J.

b)

100 J.

c)

80 J.

d)

60 J.

47.

            Một nhiệt kế thủy ngân có khoảng cách giữa vạch 00C0^0C  và vạch   1000C100^0C là 20 cm. Khi mực thủy ngân thấp hơn vạch 1000C100^0C  là 5cm thì nhiệt độ là

a)

25∘C.

b)

50∘C.

c)

60∘C.

d)

75∘C.

48.

Bốn chất lỏngP, Q, R  và S có cùng khối lượng được đun nóng với cùng tốc độ. Đồ thị dưới đây cho thấy sự thay đổi nhiệt độ của chúng theo thời gian.Chất lỏng nào có nhiệt dung riêng lớn nhất?

a)

P.

b)

Q.

c)

R.

d)

S.

49.

Sau khi đun nóng nước đến 100∘C, tiếp tục đun thêm thì 0,70 kg nước đã chuyển thành hơi. Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là L=2,3. 10610^6 J/kg. Nhiệt lượng đã cung cấp để làm 0,70 kg nước ở 100∘C hoá hơi hết là

a)

1,6.103 J.

b)

1,6.104 J.

c)

1,6.105 J.

d)

1,6.106 J.

50.

Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

c)

Càng gần nhau thì lực hút càng chiếm ưu thế.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

51.

Nếu không có trao đổi nhiệt giữa hai vật khi chúng tiếp xúc với nhau thì hai vật phải có cùng

a)

nhiệt độ.

b)

nội năng.

c)

nhiệt dung riêng.

d)

nhiệt nóng chảy riêng.

52.

Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là

a)

sự bay hơi.

b)

sự thăng hoa.

c)

sự hóa hơi.

d)

sự ngưng kết.

53.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì rượu

a)

sôi ở nhiệt độ cao hơn 100∘C

b)

sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100∘C

c)

đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100∘C

d)

đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0∘C

54.

Biểu đồ cho thấy mối quan hệ giữa nhiệt độ và thời gian khi đun nóng 1 kg chất lỏng bằng lò sưởi nhúng 500 W. Giả sử không có sự mất nhiệt, nhiệt dung riêng của chất lỏng là bao nhiêu?

a)

0,01 J/(kg.K).

b)

250 J/(kg.K).

c)

420 J/(kg.K).

d)

2500 J/(kg.K).

55.

Công thức nào sau là công thức tổng quát của định luật I nhiệt động lực học?

a)

ΔU=A+Q.

b)

ΔU=Q.

c)

ΔU=A.

d)

A+Q=0.

56.

Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi. Do đó, nội năng phụ thuộc vào...(1).... của hệ.Mặt khác, khi thể tích hệ thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuộc vào...(2).... của hệ. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

(1) khối lượng; (2) thể tích.

b)

(1) nhiệt độ; (2) thể tích.

c)

(1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng.

d)

(1) khối lượng; (2) khối lượng.

57.

Khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước đá đang tan, sợi thủy ngân dài 2 cm. Khi thả vào hơi nước trên nước sôi, sợi thủy ngân dài 24 cm. Độ chênh lệch giữa mỗi vạch 1∘C trên nhiệt kế có độ dài là bao nhiêu?

a)

0,22 cm.

b)

0,24 cm.

c)

2,20 cm.

d)

22,0 cm.

58.

Hai vật X và Y được đun nóng riêng rẽ bằng các lò sưởi có cùng công suất. Chúng được làm từ cùng một vật liệu. Đồ thị bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ θ của X và Y theo thời gian t. Tỷ số khối lượng của X so với Y là bao nhiêu?

a)

3:1.

b)

2:1.

c)

1:2.

d)

2:3.

59.

Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để nung nóng chảy hoàn toàn 1 tấn đồng từ 25∘C Biết nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của đồng lần lượt là CCu=C_{Cu}= 380 J/(kg.K); λCu\lambda_{Cu} =180. 10310^3 J/kg; nhiệt độ nóng chảy của đồng là 10840C1084^0C

a)

582,42.106 J

b)

582,42.105 J

c)

582,42.104 J

d)

582,42.103 J

60.

Khi làm nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyển dần sang thể lỏng một cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật... (1)... Do đó, vật rắn vô định hình...(2)... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) tăng lên liên tục; (2) Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

(1) giữ ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

(1) giữ ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.

d)

(1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.

61.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.

b)

Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước

c)

Băng tuyết tan vào mùa hè.

d)

Nước đóng băng vào mùa đông.

62.

Người ta truyền cho một lượng khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khi nở ra thực hiện công 60 J đẩy pit-tông dịch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

-30 J.

63.

Đồ thị dưới đây cho thấy điện trở R của ba phần tử mạch điện khác nhau thay đổi như thế nào theo nhiệt độ θ. Phần tử mạch điện nào có thể được sử dụng để đo nhiệt độ

a)

Chỉ (1).

b)

Chỉ (2).

c)

Chỉ (1) và (3).

d)

Chỉ (2) và (3).

64.

Bạn An đun một ấm nước đầy có dung tích 1,8 lít bằng bếp ga. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Tính nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi hoàn toàn nước trong ấm kể từ lúc nước sôi. Khối lượng riêng của nước là 1000 kgkg / m3m^3 . Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3. 10610^6 J/kg.

a)

3450 kJ.

b)

4140 kJ.

c)

4041 kJ.

d)

3540 kJ.

65.

Gọi Q là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng công thức

a)

L= Qm.

b)

L= mQ\frac{m}{Q}

c)

L=Q m2m^2

d)

L= Qm\frac{Q}{m}

66.

Nhiệt độ của một vật thể biểu thị tính chất vật lý nào?

a)

Một thước đo mức độ nóng, lạnh của vật thể.

b)

Một thước đo năng lượng bên trong của vật thể.

c)

Một thước đo động năng trung bình của các phân tử của vật thể.

d)

Cả (1), (2) và (3)

67.

Hiệu suất của một nhà máy nhiệt điện dùng than đá là 40% . Biết công suất điện của nhà máy là 8 MW và năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27.10627.10^6 J/kg
Điện năng nhà máy nhiệt điện cung cấp trong 1 ngày là
    

a)

1,66. 101110^{11} J.

b)

4,14. 1011J10^{11}J

c)

3,28. 101110^{11} J.

d)

6,91. 101110^{11} J.

68.

Hiệu suất của một nhà máy nhiệt điện dùng than đá là 40% . Biết công suất điện của nhà máy là 8 MW và năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27.106J27.10^6J /kg

Lượng than tiêu thụ hàng năm (lấy 1 năm bằng 365 ngày) của nhà máy khoảng bao nhiêu?

a)

23,36 nghìn tấn.

b)

56,06 nghìn tấn.

c)

67,82 nghìn tấn.

d)

74,28 nghìn tấn.

69.

Ở trên núi cao người ta

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100∘C

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100∘C

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn ( 1 atm ) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100∘C

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100∘C

70.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?

a)

T(K)=t ∘C-273.

b)

T(K)=t ∘C+273.

c)

T(K)=t ∘C+2732

d)

T(K)=2t ∘C+273.

71.

Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng (khoảng 20∘C)?

a)

Chất P.

b)

Chất R.

c)

Chất Q.

d)

Chất S.

72.

Một máy đun nước có công suất 100 W được sử dụng để đun nóng  nước, đang được khuấy bằng một máy khuấy. Sau 3 phút, nhiệt độ của nước tăng từ   250C 25^0C\ lên 300C30^0C . Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Nhiệt lượng mà nước nhận được trong thời gian 3 phút là?

a)

10500 J.

b)

14700 J.

c)

8620 J.

d)

16200 J.

73.

Một máy đun nước có công suất 100 W được sử dụng để đun nóng  nước, đang được khuấy bằng một máy khuấy. Sau 3 phút, nhiệt độ của nước tăng từ   250C 25^0C\ lên 300C30^0C . Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Ước tính tổn thất năng lượng trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

a)

7500J

b)

10500J.

c)

18000J.

d)

16200 J.

74.

Nội năng của một vật?

a)

là tổng động năng các phân tử tạo nên vật.

b)

chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

c)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

d)

phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.

75.

Khi Lâm xuống xe buýt có máy lạnh vào mùa hè, kính của cô ấy bị mờ (xem Hình (a). Sau một thời gian, kính lại trong suốt (xem Hình (b)). Quá trình vật lý nào sau đây liên quan đến hiện tượng trên?

a)

ngưng tụ tiếp theo là bay hơi.

b)

ngưng tụ tiếp theo là nóng chảy.

c)

đông đặc tiếp theo là bay hơi.

d)

đông đặc tiếp theo là nóng chảy.

76.

Hình vẽ cho thấy đồ thị nhiệt độ thời gian của hai vật X  và Y  khi chúng được đun nóng ở cùng một công suất. Suy luận nào sau đây là đúng về nhiệt độ thời gian của hai vật X và Y?

(1) Nhiệt dung của  nhỏ hơn.
(2) Nếu  
 được làm từ cùng một chất thì khối lượng của  nhỏ hơn.
(3) Nhiệt dung riêng của  
nhỏ hơn.

a)

Chỉ (1) và (2).

b)

Chỉ (1) và (3).

c)

Chỉ (2) và (3).

d)

(1), (2) và (3).

77.

Một bát bằng đồng nặng 150 g đựng 350 g nước ở nhiệt độ 20∘C. Một thỏi đồng hình trụ khối lượng 500 g ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển 5,00 g nước thành hơi. Nhiệt độ cuối của hệ là 100∘C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là Cđồng =380 J/kg.K; nhiệt dung riêng của nước Cnước =4200 J/(kg.K) và nhiệt hoá hơi riêng của nước L=2,26.106 J/kg. Nhận xét nào sau đây là đúng về sự trao đổi nhiệt giữa các vật?

a)

Bát đồng và nước thu nhiệt, thỏi đồng tỏa nhiệt.

b)

Bát đồng và thỏi đồng tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.

c)

Bát đồng và nước tỏa nhiệt, thỏi đồng thu nhiệt.

d)

Bát đồng và thỏi đồng thu nhiệt, nước tỏa nhiệt.

78.

Một bát bằng đồng nặng 150 g đựng 350 g nước ở nhiệt độ 20∘C. Một thỏi đồng hình trụ khối lượng 500 g ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển 5,00 g nước thành hơi. Nhiệt độ cuối của hệ là 100∘C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là Cđồng =380 J/kg.K; nhiệt dung riêng của nước Cnước =4200 J/(kg.K) và nhiệt hoá hơi riêng của nước L=2,26.106 J/kg. Nhiệt độ ban đầu của thỏi đồng là

a)

802∘C.

b)

886∘C.

c)

848∘C.

d)

824∘C.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.

80.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

81.

Khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước đá đang tan rồi vào hơi nước thì chiều dài sợi thủy ngân trong thân nhiệt kế lần lượt là 2 cm và 22 cm. Khi thả nhiệt kế vào chậu nước thì chiều dài sợi thủy ngân là 11 cm. Nhiệt độ của chậu nước là bao nhiêu?

a)

40∘C

b)

45∘C

c)

50∘C

d)

55∘C

82.

Người ta dùng lò sưởi điện 400 W để nung nóng 0,4 kg chất rắn. Đồ thị biểu diễn nhiệt độ theo thời gian của chất. Thời gian nóng chảy của chất rắn là

a)

300 s

b)

400 s

c)

350 s

d)

450 s

83.

Người ta dùng lò sưởi điện 400 W để nung nóng 0,4 kg chất rắn. Đồ thị biểu diễn nhiệt độ theo thời gian của chất. Nhiệt nóng chảy riêng của chất là

a)

64 kJ/kg

b)

160 kJ/kg

c)

400 kJ/kg

d)

500 kJ/kg

84.

Cặp vật nào sau đây có nhiệt dung riêng khác nhau?

a)

1 kg nước và 2 kg nước

b)

1 kg naphtalen lỏng và 1 kg naphtalen rắn

c)

1 kg dầu trong bình thủy tinh và 1 kg dầu trong bình kim loại

d)

1 kg nước ở 15∘C và 1 kg nước ở 30∘C

85.

Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có cường độ tia tử ngoại cao?

a)

Biển báo 1

b)

Biển báo 2

c)

Biển báo 3

d)

Biển báo 4

86.

Cho một số bước tiến hành sau: (1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật. (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo. Khi muốn đo nhiệt độ của một vật thì ta cần thực hiện tuần tự các bước là

a)

(2), (4), (1), (3), (5)

b)

(3), (2), (4), (1), (5)

c)

(2), (4), (3), (1), (5)

d)

(1), (4), (2), (3), (5)

87.

Một viên đạn bằng đồng đang bay với vận tốc v thì va chạm và ghim chặt vào một tấm gỗ, viên đạn bị nóng thêm 120∘C. Biết rằng 60% độ giảm động năng của viên đạn chuyển thành nội năng

4 lines
88.

Một viên đạn bằng đồng đang bay với vận tốc v thì va chạm và ghim chặt vào một tấm gỗ, viên đạn bị nóng thêm 120∘C. Biết rằng 60% độ giảm động năng của viên đạn chuyển thành nội năng của nó khi va chạm, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg.K). Vận tốc v của viên đạn gần nhất giá trị nào sau đây?

a)

390 m/s.

b)

302 m/s.

c)

357 m/s.

d)

457 m/s.

89.

Một chất rắn có khối lượng 2 kg và nhiệt dung riêng 1000 J/(kg.K) được nung nóng đều bằng một nguồn nhiệt không đổi. Đồ thị nhiệt độ thời gian của chất được thể hiện trong đồ thị. Giả sử không có nhiệt bị mất, hãy tìm nhiệt nóng chảy riêng của chất đó từ đồ thị.

a)

1000 J/kg.

b)

20000 J/kg.

c)

30000 J/kg.

d)

50000 J/kg.

90.

Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

a)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.

b)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.

c)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.

d)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.

91.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Khi bị làm nóng thì chất rắn vô định hình mềm dần cho đến khi trở thành lỏng.

c)

Trong quá trình hóa lỏng nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.

d)

Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.

92.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì

a)

cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

93.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là

a)

nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn.

b)

nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

nhiệt lượng cần thiết để 1 g chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ phòng.

d)

nhiệt lượng cần thiết để một mẫu chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

94.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.