wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công thức chương dao động cơ

Total questions: 92

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

2.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

3.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

6.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

7.

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại tại biên.

d)

Độ lớn giảm dần khi ra biên.

8.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

b)

π

c)

1

d)

4

9.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

10.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

11.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

dao động điều hòa là dao động tuần hoàn.

b)

biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

12.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

13.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

14.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

15.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

16.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

17.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

18.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

19.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

20.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

21.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

22.

Khi xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

23.

Câu 16. Gia tốc của vật dđđh bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

24.

Câu 17. Gia tốc của vật dđđh có giá trị cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực tiểu

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

25.

Câu 18. Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

26.

Câu 22. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

27.

Câu 24. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

a)

đường parabol

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hyperbol

28.

Câu 25. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hoà có dạng

a)

đường parabol

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hyperbol

29.

Câu 26. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

a)

đường parabol

b)

đoạn thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường elip

30.

Câu 27. Trong phương trình dao động điều hòa: x = A.cos(wt+ϕ)

a)

Biên độ A, tần số góc w, pha ban đầu ϕ là các hằng số dương

b)

Biên độ A, tần số góc w, pha ban đầu ϕ là các hằng số âm

c)

Biên độ A, tần số góc w, pha ban đầu ϕ là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0

d)

Biên độ A, tần số góc w là các hằng số dương, pha ban đầu ϕ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian

31.

Câu 29. Chu kỳ dao động là

a)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu

c)

Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động

d)

Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1s

32.

Câu 30. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

5 cm

b)

7,5 cm

c)

10 cm

d)

15 cm

33.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

34.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

35.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

36.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

37.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

38.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

39.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

40.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

41.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

42.

x1=5cos(2πt+π2)(cm)x_1=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)   x2=10 cos(2πt)(cm)x_2=10\ \cos\left(2\pi t\right)\left(cm\right)  


Độ lệch pha của 2 dao động này là

a)

π2\frac{\pi}{2}  rad

b)

1,5π1,5\pi  rad

c)

2,68 rad

d)

1,5 rad

43.

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

Độ cứng

b)

Khối lượng con lắc

c)

Biên độ dao động

d)

Vị trí con lắc đơn dao động

44.

Một vật dao động điều hòa có

a)

Vận tốc sớm pha hơn li độ pi/2

b)

Gia tốc cùng pha hơn vận tốc

c)

Li độ sớm pha hơn vận tốc góc pi/2

d)

Động năng không thay đổi

45.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

46.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

47.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

48.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

49.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

50.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

51.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

52.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

53.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

54.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

T=1.fT=1.f  

c)

T=2π.fT=2\pi.f  

d)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

55.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}}

c)

T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

56.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

57.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\

58.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

59.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2

60.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

61.

Công thức tính năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

62.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

63.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

64.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

65.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

AA1+A2A\ge A_1+A_2

d)

AA1+A2A\le A_1+A_2

66.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
67.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
68.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

69.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

70.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

71.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

72.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

73.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

74.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

75.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

76.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

77.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

78.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

79.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

80.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

81.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

b)

Ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Ở dao động tắt dần, chu kì con lắc giảm theo thời gian.

d)

Ở dao động tắt dần, cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

82.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

83.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

84.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

85.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

tần số kế.

c)

ẩm kế.

d)

điện kế.

86.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

87.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

88.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

89.

Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

c)

chiều dài con lắc.

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

90.

Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa.

a)

Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên.

b)

Cơ năng bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng.

c)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật ở mỗi vị trí.

d)

Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc.

91.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc được xác định bởi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D