wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ 12 - HỌC KỲ 2

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Tại một điểm trên đường sức từ, vectơ cảm ứng từ có phương

a)

thẳng đứng.

b)

nằm dọc theo tiếp tuyến.

c)

vuông góc với tiếp tuyến.

d)

nằm ngang.

3.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

4.

Đặt một dây dẫn có chiều dài là , mang dòng điện trong từ trường có độ lớn cảm ứng từ và tạo với cảm ứng từ góc . Lực do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

I.

b)

B.

c)

IBLsina

d)

sina

5.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

quy tắc bàn tay phải

b)

quy tắc cái đinh ốc

c)

quy tắc nắm tay trái

d)

quy tắc bàn tay trái

6.

Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.

b)

Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.

c)

Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb.

d)

Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.

7.

Một khung dây cứng phẳng diện tích , gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều và nằm trong mặt phẳng như hình vẽ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị hình vẽ. Chọn đáp án đúng khi nói về độ lớn suất điện động và chiều dòng điện cảm ứng trong khung?

a)

Suất điện động có độ lớn , dòng điện có chiều MNPQM.

b)

Suất điện động có độ lớn , dòng điện có chiều MNPQM.

c)

Suất điện động có độ lớn , dòng điện có chiều MQPNM.

d)

Suất điện động có độ lớn , dòng điện có chiều MQPNM.

8.

Từ thông qua một vòng dây dẫn là ( t tính bằng s ). Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

a)
b)
c)
d)
9.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là . Giá trị hiệu dụng của điện áp đó là

a)

311 V .

b)

220 V .

c)

156 V .

d)

440 V .

10.

Đối với máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có vòng dây, cuộn thứ cấp có vòng dây. Cuộn thứ cấp nối với điện trở thành mạch kín, khi máy hoạt động, điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là và . Mối liên hệ nào sau đây là sai?

a)
b)
c)
d)
11.

Ở Đài Tiếng nói Việt Nam, một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm , tại một điểm xác định ở phương truyền hướng thẳng đứng hướng lên trên, nếu cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía nam thì cường độ điện trường có

a)

độ lớn cực đại và hướng về phía đông.

b)

độ lớn

12.

Điểm xác định ở phương truyền hướng thẳng đứng hướng lên trên, nếu cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía nam thì cường độ điện trường có

a)

độ lớn cực đại và hướng về phía đông.

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía tây.

c)

độ lớn bằng không.

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía bắc.

13.

Nucleon là tên gọi chung của proton và

a)

electron.

b)

nơtrinnô.

c)

neutron.

d)

pôzitron.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm

a)

nam châm.

b)

Z proton và a neutron.

c)

Z proton và (A - Z) neutron.

d)

Z proton và (A+Z) neutron.

15.

Hạt nhân Côban có

a)

33 prôtôn và 27 nơtron.

b)

60 prôtôn và 27 nơtron.

c)

27 prôtôn và 60 nơtron.

d)

27 prôtôn và 33 nơtron.

16.

Cặp nguyên tử của các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị?

4 lines
17.

Hạt nhân nào sau đây có 146 neutron?

4 lines
18.

Biết số Avogadro là NA = 6.022.1023 mol-1, khối lượng mol của uranium là 238 g/mol. Số neutron trong 238 gam là

a)

8,8.1025.

b)

1,2.1025.

c)

4,4.1025.

d)

2,2.1025.

19.

Bán kính hạt nhân lớn hơn bán kính hạt nhân 1327Alsố lần là

a)

hơn 2,5 lần.

b)

hơn 2 lần.

c)

gần 2 lần.

d)

1,5 lần.

20.

Uran tự nhiên gồm 3 đồng vị chính là có khối lượng nguyên tử 238,0508 amu (chiếm 99,27%), có khối lượng nguyên tử 235,0439 amu (chiếm 0,72%), có khối lượng nguyên tử 234,0409u (chiếm 0,01%). Khối lượng nguyên tử trung bình bằng

a)

238,0887u.

b)

238,0587u.

c)

237,0287u.

d)

238,0287u.

21.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân

a)

có thể dương hoặc âm.

b)

càng lớn thì hạt nhân càng bền.

c)

càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.

d)

có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt.

22.

Một hạt nhân có năng lượng liên kết là ΔE, tổng số nuclôn của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng

4 lines
23.

Một hạt nhân có năng lượng liên kết là ΔE, tổng số nuclôn của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là ε, công thức tính ε nào sau đây là đúng ?

a)
b)
c)

ε = A.ΔE.

d)
24.

Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất ?

a)

Hêli.

b)

Cacbon.

c)

Sắt.

d)

Urani.

25.

Tìm phát biểu sai về độ hụt khối.

a)

Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m0 của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân gọi là độ hụt khối.

b)

Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó.

c)

Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không.

d)

Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân luôn tỏa ra năng lượng.

27.

Gọi k là số nơtron trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, thì điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra là

a)

k < 1.

b)

k = 1.

c)

k > 1.

d)

k ≥ 1.

28.

Hạt nhân hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là

a)

quá trình phóng xạ.

b)

phản ứng nhiệt hạch.

c)

phản ứng phân hạch.

d)

phản ứng thu năng lượng.

29.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

d)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.

30.

Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch.

a)

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng toả năng lượng.

b)

Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

c)

Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao nên gọi là phản ứng thu năng lượng.

d)

Phản ứng nhiệt hạch con người chưa thể kiểm soát được.

31.

Khi bắn phá hạt nhân 714N bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

a)

612C

b)

816O

c)

817O

d)

614C

32.

Cho phản ứng hạt nhân: Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

a)

9 và 17.

b)

8 và 17.

c)

9 và 8.

d)

8 và 9.

33.

Cho khối lượng hạt nhân là 106,8783 amu, của nơtrôn là 1,0087 amu; của prôtôn là 1,0073 amu. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868 amu.

b)

0,6986 amu.

c)

0,6868 amu.

d)

0,9686 amu.

34.

Cho khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbonC; êlectron; prôtôn và nơtron lần lượt là 12112,490 MeV/c2; 0,511 MeV/c2; 938,256 MeV/c2 và 939,550 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân C bằng

a)

93,896 MeV.

b)

96,962 MeV.

c)

100,028 MeV.

d)

103,594 MeV.

35.

Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

5,46 MeV/nuclôn.

b)

12,48 MeV/nuclôn.

c)

19,39 MeV/nuclôn.

d)

7,59 MeV/nuclôn.

36.

Hạt nhân có độ hụt khối là 0,0627 amu. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073 amu và 1,0087 amu. Khối lượng của hạt nhân là

a)

9,0068 amu.

b)

9,0020 amu.

c)

9,0100 amu.

d)

9,0086 amu.

37.

Cho phản ứng hạt nhân: Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2g Hêli là

a)

52,976.1023 MeV.

b)

5,2976.1023 MeV.

c)

2,012.10

38.

Cho phản ứng hạt nhân: . Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2g Hêli là

a)

52,976.1023 MeV.

b)

5,2976.1023 MeV.

c)

2,012.1023 MeV.

d)

2,012.1024 MeV.

39.

Hệ thống khai thác năng lượng hạt nhân có thể hoạt động trong bao lâu thì cần bổ sung nhiên liệu?

a)

Trong thời gian ngắn

b)

Trong thời gian dài.

c)

Trong khoảng vài tiếng.

d)

Hàng ngày.

40.

Người ta đưa các đồng vị phóng xạ vào cơ thể thông qua

a)

các thiết bị phóng xạ.

b)

dịch chuyển của các phân tử.

c)

sản xuất dịch mật của gan.

d)

dược chất phóng xạ.

41.

Một trong những thách thức lớn nhất trong việc sử dụng năng lượng hạt nhân là

a)

chi phí vận hành quá cao.

b)

khó tìm kiếm nguồn nhiên liệu.

c)

xử lý chất thải hạt nhân phóng xạ.

d)

nguy cơ gây ra các vụ nổ hạt nhân lớn.

42.

Cây trồng biến đổi gene có thể mang lại lợi ích là

a)

tăng khả năng kháng sâu bệnh và năng suất.

b)

làm tăng ô nhiễm môi trường.

c)

gây hại cho sức khỏe con người.

d)

giảm khả năng thích nghi với môi trường.

43.

Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani . Biết công suất phát điện là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân urani phân hạch thì toả ra năng lượng là 3,2.10-11 J. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là

a)

962 kg.

b)

1121 kg.

c)

1352,5 kg.

d)

1421 kg.

44.

Một bệnh nhân điều trị ung thư bằng tia gamma lần đầu điều trị trong 10 phút. Sau 5 tuần điều trị lần 2. Hỏi trong lần 2 phải chiếu xạ trong thời gian bao lâu để bệnh nhân

4 lines
45.

Một bệnh nhân điều trị ung thư bằng tia gamma lần đầu điều trị trong 10 phút. Sau 5 tuần điều trị lần 2. Hỏi trong lần 2 phải chiếu xạ trong thời gian bao lâu để bệnh nhân nhận được tia gamma như lần đầu tiên. Cho chu kì bán rã T = 70 ngày và coi .

a)

17 phút.

b)

20 phút.

c)

14 phút.

d)

10 phút.

46.

Tiêm 10 cm3 dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na với nồng độ 10-3 mol/l vào tĩnh mạch của một người. Sau 6 giờ lấy 10 cm3 máu của người đó thì thấy có 1,5.10-8 mol 24Na trong đó. Cho chu kì bán rã của 24Na là 15h. Thể tích của máu có trong người là

a)

5,1 lít.

b)

6,2 lít.

c)

4,1 lít.

d)

3,2 lít.

47.

Poloni là chất phóng α tạo thành hạt nhân chì Pb. Chu kì bán rã của Po là 140 ngày. Sau thời gian t = 420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta nhận được 10,3 (g) chì. Lấy khối lượng các hạt là chính là số khối của chúng. Khối lượng Po tại thời điểm t = 0 là

a)

m0 = 12 (g).

b)

m0 = 24 (g).

c)

m0 = 32 (g).

d)

m0 = 36 (g).

48.

Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 414 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là

a)

3,8 ngày.

b)

138 ngày.

c)

12,3 năm.

d)

2,6 năm.

49.

Phát biểu

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một vòng dây kim loại hình tròn đường kính 5 cm được đặt trong vùng từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Hai đầu của vòng

4 lines
51.

Một vòng dây kim loại hình tròn đường kính 5 cm được đặt trong vùng từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Hai đầu của vòng dây được nối với bóng đèn nhỏ tạo thành mạch kín. Lấy . Biết điện trở của vòng dây kim loại và bóng đèn lần lượt là và . Tại thời điểm ban đầu , người ta bắt đầu thay đổi độ lớn cảm ứng từ theo đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai trong các phát biểu sau:

a)

Tổng thời gian đèn sáng trong quá trình thay đổi nói trên là 3 s .

b)

Suất điện động cảm ứng sinh ra trong khoảng thời gian từ đến là .

c)

Độ sáng của đèn trong khoảng thời gian từ đến mạnh hơn trong khoảng thời gian từ đến .

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trên bóng đèn trong một giây cuối cùng của quá trình thay đổi độ lớn cảm ứng từ xấp xỉ

52.

Khi nói về sạc không dây, kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

a)

Sạc không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Ở trên sạc, cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp.

c)

Việc sử dụng các vật liệ̣u như nhựa hoặc kim loại (thường dùng làm ốp lưng) giữa đế sạc không dây và thiết bị có thể làm tăng hiệu suất sạc.

d)

Nếu một sạc không dây có công suất đầu ra là 15 W và hiệu suất chuyển đổi là thì công suất đầu vào của thiết bị là

53.

Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau?

a)

Hạt nhân nguyên tử trung hoà về điện.

b)

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt nucleon.

c)

Khi nguyên tử trung hoà về điện, tổng số electron và neutron bằng số khối của hạt nhân nguyên tử.

d)

Nguyên tử trung hòa của đồng vị có 4 proton, 5 nucleon và 4 electron.

54.

Hạt nhân của nguyên tử . Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau?

4 lines
55.

Hạt nhân của nguyên tử . Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau?

a)

Hạt nhân nguyên tử X có 30 neutron.

b)

Số proton và số neutron trong hạt nhân X bằng nhau.

c)

Khối lượng của hạt nhân X xấp xỉ 56 amu.

d)

Bán kính hạt nhân X xấp xỉ 3,55.10-15 m.

56.

Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

a)

Hạt nhân bao gồm 6 proton và 6 neutron.

b)

Tất cả các hạt nhân Carbon đều có cùng số neutron.

c)

Số proton trong hạt nhân Carbon luôn là 6.

d)

là đồng vị bền của Carbon và tồn tại vô hạn trong tự nhiên.

57.

Vào năm 1927 Ô-li-phan đã dùng máy gia tốc để các hạt nhân tương tác với nhau, tạo ra phản ứng tổng hợp hạt nhân theo phương trình . Mỗi phản ứng tỏa năng lượng khoảng 4MeV.

a)

Hạt X là hạt .

b)

Hạt nhân X có 2 proton và 1 neutron.

c)

Số hạt nhân helium từ phương trình khi tổng hợp được 100g là .

d)

Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 100 g helium được tạo thành trong phản ứng xấp xỉ là.

58.

Khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp.

a)

Cả hai phản ứng đều tỏa năng lượng.

b)

Cả hai phản ứng xảy ra đối với hạt nhân nặng.

c)

Phản ứng tổng hợp hạt nhân có thể kiểm soát được.

d)

Phản ứng phân hạch tự duy trì khi số neutron sinh ra lớn hơn hoặc bằng 1.

59.

Dự án lò phản ứng nhiệt hạch ITER tại Pháp dùng phản ứng nhiệt hạch để phát điện với công suất điện tạo ra là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa từ nhiệt sang điện bằng 25%. Cho độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D và hạt nhân He lần lượt là 0,009106 amu; 0,002491 amu và 0,030382 amu.

a)

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng thu năng lượng.

b)

Năng lượng mà nhà máy tạo ra trong 1 năm là .

c)

Số hạt được tạo ra trong 1 năm ta không tính đ

60.

0,002491 amu và 0,030382 amu.

a)

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng thu năng lượng.

b)

Năng lượng mà nhà máy tạo ra trong 1 năm là .

c)

Số hạt được tạo ra trong 1 năm ta không tính được.

d)

Khối lượng Heli do nhà máy thải ra trong 1 năm (365 ngày) là .

61.

Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân+ + X. Cho biết khối lượng của các hạt nhân 14N, 4He, 17O và 1H lần lượt là mN = 14,003 amu; mHe = 4,0015 amu; mO =16,999 amu; mH = 1,0073 amu.

a)

Hạt nhân X là .

b)

Độ hụt khối của phản ứng là: m = mN + mHe - (mO + mH).

c)

Nếu hạt nhân X là hạt thì phản ứng trên thu năng lượng vì m = -0,0018 amu.

d)

Năng lượng thu vào của phản ứng có giá trị nhỏ nhất là 1,68 MeV.

62.

Câu 11. Pôlôni là chất phóng xạ, nó phóng ra một hạt anpha và biến đổi thành hạt nhân con X. Chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày, số avôgađrô là NA = 6,02.1023 mol-1, ban đầu có 0,1g .

a)

Hạt nhân X có 82 proton và 210 neutron.

b)

Số hạt ban đầu gần bằng 2,87.1023.

c)

Số hạt còn lại sau 276 ngày gần bằng 7,175.1020 hạt.

d)

Độ phóng xạ của mẫu sau 276 ngày 4,17.1015 Bq.

63.

Câu 12. Nhà máy điện nguyên tử dùng urani U235 có công suất 600 MW hoạt động liên tục trong 1 năm. Cho biết 1 hạt nhân bị phân hạch toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV, hiệu suất nhà máy là 20%. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1.

a)

Công suất thực tế cần cung cấp cho nhà máy là 3.103 MW.

b)

Năng lượng mà urani U235 cần cung cấp cho nhà máy trong 1 năm là 9,46.1015J.

c)

Số hạt nhân urani U235 cần phân rã để cung cấp năng lượng cho nhà máy là 2,96.1026 hạt .

d)

Khối lượng urani U235 cần cung cấp cho nhà máy là 11555 kg.

64.

Câu 13. Một nhà máy điện hạt nhân dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt phân hạch tỏa ra năng lượng 200MeV. Trong 365 ngày hoạt động, nhà máy tiêu thụ

4 lines
65.

Một nhà máy điện hạt nhân dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt phân hạch tỏa ra năng lượng 200MeV. Trong 365 ngày hoạt động, nhà máy tiêu thụ một khối lượng nguyên chất là 2461 kg. Cho biết số Avogadro.

4 lines
66.

Một đoạn dây có chiều dài 5 cm , mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ T. Biết từ trường có hướng hợp với chiều của cường độ dòng điện một góc , lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn . Cường độ I có giá trị bằng bao nhiêu? (Kết qủa làm tròn đến phần nguyên)

a)

1

b)

0

67.

Một dây đồng dài 25 cm , có khối lượng là 10 g nằm trong từ trường . Tính cường độ dòng điện nhỏ nhất chạy qua dây để gây ra lực từ có độ lớn bằng trọng lượng của dây. (Kết qủa làm tròn đến phần nguyên)

4 lines
68.

Một sóng điện từ truyền qua vị trí điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là và . Khi cường độ điện trường có giá trị bằng 6 thì giá trị của cảm ứng từ bằng . Giá trị bằng bao nhiêu T ?

a)

0

b)

,

c)

4

69.

Hạt nhân có khối lượng 16,9947 amu. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 amu và 1,0087 amu. Độ hụt khối của bằng bao nhiêu amu? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân).

a)

0

b)

,

c)

1

d)

4

70.

Hạt nhân có khối lượng 10,0135 amu. Khối lượng của nơtrôn mn = 1,0087 amu; khối lượng của prôtôn mP = 1,0073 amu; 1 amu = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).

a)

6

b)

,

c)

3

d)

2

71.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).

4 lines
72.

Cho rằng một hạt nhân urani 23592U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1, 1 eV = 1,6.10-19 J và khối lượng mol của urani 23592U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi 2g urani 23592U phân hạch hết bằng a.1010 J. Giá trị của a bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).

4 lines
73.

Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 amu và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 amu. Lấy 1 amu = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này thu bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân).

4 lines
74.

Năng lượng phân hạch cần để chuyển hóa thành điện năng là x.1017 J. Giá trị của x là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa).

4 lines
75.

Số hạt cần cung cấp là y.1027 hạt. Giá trị của y là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa).

4 lines
76.

Khối lượng hạt được tiêu thụ là bao nhiêu kg? Biết NA = 6,02.1023 .(Kết quả làm tròn đến 4 chữ số có nghĩa).

4 lines
77.

Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có 2000 hạt nhân với chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian 2T số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?

4 lines
78.

Cho hạt nhân Đơtêri. Biết mP = 1,0073 amu; mN = 1,0087 amu; mD = 2,0136 amu; 1 amu = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân).

4 lines
79.

Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân).

4 lines
80.

Một nhà máy điện nguyên tử dùng phân hạch tỏa ra 200 MeV. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Biết công suất của nhà máy là 1920 MW. Xét hoạt động của nhà máy trong 1 ngày. Khối lượng hạt nhân cần dùng là bao nhiêu kg? Biết NA = 6,02.1023 (Kết quả làm tròn đến 4 chữ số có nghĩa).

4 lines
81.

Số nucleon mang điện có trong hạt nhân iodine là bao nhiêu?

4 lines
82.

Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây.

4 lines
83.

Tính cường độ dòng điện cảm ưng xuất hiện trong cuộn dây và nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây trong 30 phút.

4 lines
84.

Hạt dùng để bắn phá có số khối bằng bao nhiêu? Biết sản phẩm bắn phá còn có neutron và phát xạ tia Gamma.

(a)  

85.

Độ phóng xạ của FDG khi tiêm cho bệnh nhân 2 là bao nhiêu mCi?

4 lines
86.

Bệnh nhân 2 phải tiêm lượng FDG nhiều hơn bệnh nhân 1 bao nhiêu phần trăm?

4 lines
87.

Độ phóng xạ của FDG khi tiêm cho bệnh nhân 2 là bao nhiêu mCi?

4 lines
88.

Bệnh nhân 2 phải tiêm lượng FDG nhiều hơn bệnh nhân 1 bao nhiêu phần trăm?

4 lines
89.

Thời gian chiếu xạ lần đầu là phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Trong lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao nhiêu phút để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia như lần đầu?

4 lines
90.

Xác định năng lượng toả ra của một phản ứng. (Kết quả tính theo đơn vị MeV và lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

4 lines
91.

Năng lượng toả ra khi tổng hợp hoàn toàn 1,00 g Helium theo phản ứng trên tương đương với năng lượng toả ra khi bao nhiêu gam phân hạch hoàn toàn. Biết rằng mỗi hạt nhân phân hạch toả ra trung bình 200,0 MeV.

4 lines
92.

Số phân hạch xảy ra là phân hạch. Giá trị của x là ?

4 lines
93.

Tính khối lượng theo kg mà các lò phản ứng tiêu thụ trong 1 ngày.

4 lines