Font size
WorksheetsCHUONG 3 - 12
Total questions: 97
Worksheet time: 1hrs 15mins
Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
A. B= R2.10−7.I
B = R2.π.10−7I
B= 4.π.10−7N.I
B= 4π.10−7 I. R
Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:
thẳng vuông góc với dòng điện
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện
tròn vuông góc với dòng điện
Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng:
thẳng đứng hướng lên trên
vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau
vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước
thẳng đứng hướng xuống dưới
Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì
Chúng hút nhau.
Chúng đấy nhau,
Lực tương tác không đáng kế.
Có lúc hút, có lúc đẩy.
Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đặt
song song với các đường sức từ.
vuông góc với các đường sức từ.
hợp với các đường sức từ góc 45°.
hợp với các đường sức từ góc 60°.
Đơn vị của cảm ứng từ là?
T
m2
B
Wb
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
A và B đúng
Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác
Giữa hai nam châm
Giữa hai dòng điện
Giữa hai điện tích
Giữa nam châm và dòng điện
Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng
Đông – Tây.
Đông – Nam.
Nam – Bắc.
Tây – Bắc.
(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?
Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.
Tương tác giữa hai dòng điện.
Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.
Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh
nam châm và dòng điện.
điện tích đứng yên.
power source.
tụ điện.
(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là
tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.
tác dụng lên điện thế đứng yên trong nó.
tác dụng lên các vật bằng kim loại.
tác dụng hút các vật nhẹ.
(NB) Từ trường đều là từ trường mà
cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.
cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không thay đổi.
cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.
cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là
trùng; nam sang bắc.
trùng; bắc sang nam.
vuông góc; nam sang bắc.
vuông góc; bắc sang nam.
(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là
tiếp tuyến; cùng chiều.
tiếp tuyến; ngược chiều.
vuông góc; cùng chiều.
vuông góc; ngược chiều.
(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?
Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.
Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.
Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.
Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.
(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI.
B=2π.10−7 RI.
B=2π.10−7 RIN.
B=4π.10−7 RI.
(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI.
B=2π.10−7 RI.
B=2π.10−7 RIN.
B=4π.10−7 RI.
Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều
Hướng lên
Hướng xuống
Đi vào
Đi ra
Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau
Từ phổ là hình ảnh cụ thể về?
A. các đường sức từ
B. các đường sức điện
C. cường độ điện trường
D. cảm ứng từ
Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường
B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện
C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu
D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh
Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho?
A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm
B. Có độ mau thưa tùy ý
C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm
D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm
Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?
A. A là cực Bắc, B là cực Nam
A. A là cực Nam, B là cực Bắc
A. A và B là cực Bắc
A và B là cực Nam
Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm
1 là cực Bắc, 2 là cực Nam
1 là cực Nam, 2 là cực Bắc
1 và 2 là cực Bắc
1 và 2 là cực Nam
Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau
Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?
A. Điểm 1
B. Điểm 2
C. Điểm 3
D. Điểm 4
Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là
Tương tác hấp dẫn.
Tương tác điện.
Tương tác từ.
Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.
Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường
thẳng vuông góc với dòng điện.
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn.
tròn vuông góc với dòng điện.
Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
hút nhau.
đẩy nhau.
không tương tác.
đều dao động.
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?
Từ trường đều là từ trường có:
Các đường sức từ song song, cách đều.
Cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.
Các đường sức từ song song, cách đều và cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau, khi đặt chúng gần nhau thì chúng hút nhau. Hai thanh đó
là hai thanh nam châm.
một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.
có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt.
có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt.
Khẳng định nào dưới đây là sai?
Đường sức của từ trường
là những đường cong kín.
là những đường cong không kín.
là những đường mà tiếp tuyến với nó trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
không cắt nhau.
Từ phổ là hình ảnh
của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
tương tác của hai nam châm với nhau.
tương tác giữa dòng điện và nam châm.
tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện ?
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn SAI hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
độ lớn cảm ứng từ.
cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
điện trở dây dẫn.
Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
phương ngang hướng sang trái.
phương ngang hướng sang phải.
phương thẳng đứng hướng lên.
phương thẳng đứng hướng xuống.
Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:
vặn đinh ốc 1.
vặn đinh ốc 2.
bàn tay trái.
bàn tay phải.
Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.
Song song với các đường sức từ.
Suất điện động cảm ứng là suất điện động
sinh ra điện trở trong mạch kín.
sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
được sinh bởi nguồn điện hóa học.
được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với :
tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
độ lớn từ thông qua mạch.
điện trở của mạch.
diện tích của mạch.
Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:
trong mạch có một nguồn điện.
mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
Định luật Len - xơ được dùng để xác định
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng
lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.
cảm ứng điện từ.
lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.
lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.
Một khung dâycó 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một vòng dây và trong khung dây bằng:
30 V
90 V
120 V
60 V
Một khung dây dẫn tròn có diện tích 60 cm2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa các đường sức từ và mặt phẳng khung dây là 300. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02T thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6V. Khung dây trên gồm
200 vòng
58 vòng
100 vòng
2500 vòng
Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là
0,1 (s).
0,3 (s).
4 (s).
12,6 (s).
Một khung dây gồm 100 vòng, diện tích tiết ngang của khung dây là 200 cm2, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Cho khung dây quay xung quanh một trục sao cho góc hợp bởi với mặt phẳng khung dây thay đổi từ 600 đến 900 trong thời gian 0,1 s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị là
2 V
0,54 V
3,46 V
4,5 V
Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều. Trục của cuộn dây song song với vectơ cảm ứng từ của từ trường. Cho độ lớn B biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng ec = 10V được tạo ra. Độ biến thiên cảm ứng từ là bao nhiêu trong thời gian ∆t = 10-2 s ?
∆B = 0,05T.
∆B = 0,25T.
∆B = 0,5T.
∆B = 2.10-3T.
Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:
trong mạch có một nguồn điện.
mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. diện tích đang xét.
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
D. nhiệt độ môi trường.
1 vêbe bằng:
A. 1 T.m2.
B. 1 T/m.
C. 1 T.m.
D. 1 T/ m2.
Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
A. Φ = B.S.cosα
B. Φ = B.S.sinα
C. Φ = B.
D. Φ = B.S.tanα
Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?
A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.
B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.
C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.
D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.
Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:
A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o
D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα
B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).
C. Từ thông là một đại lượng đại số.
D. Từ thông là một đại lượng có hướng.
Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:
A. 90o
B. 0o
C. 30o
D. 60o
Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?
0,0043 Wb
0,43 Wb
0,25 Wb
0,0025 Wb
Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
Dòng điện tăng nhanh.
Dòng điện giảm nhanh.
Dòng điện có giá trị lớn.
Dòng điện biến thiên nhanh.
Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 400 mF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s. Tụ điện tích được điện tích
q = 4.10-7 C.
q = 3.10-7 C.
q = 2.10-7 C.
D. q = 10-7 C.
Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây
0,1A
0,2A
0,4 A
0,8A
Định luật Len - xơ được dùng để xác định
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Câu 7: Một cuộn dây dẫn phẳng có 1000 vòng đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Diện tích phẳng mỗi vòng dây S = 2 dm2. Cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong 0,1s. Hai đầu cuộn dây điện nối với điện trở R = 60 Ω . Tìm cường độ dòng điện qua R là
10 A
1 A
-1 A
-10 A
Câu 6: Từ thông ϕ qua mạch kín biến thiên theo ϕ=0,04.(3−2t) . Suất điện động cảm ứng trong mạch trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s có giá trị
0,1 V
0,08 V
0,3 V
0,4 V
Câu 4: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
hóa năng
cơ năng
quang năng
nhiệt năng
Câu 3: Chọn câu sai:
Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với độ biến thiên từ thông.
Suất điện động cảm ứng tỉ lệ nghịch với thời gian từ thông biến thiên qua mạch.
Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ biến thiên cảm ứng từ.
Câu 2: Đơn vị suất điện động cảm ứng:
Vebe (Wb)
Tesla (T)
Henry (H)
Volt (V)
Câu 1: Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín được xác định theo công thức:
∣ec ∣=ΔtΔϕ
∣ec ∣=Δϕ.Δt
∣ec ∣=ΔtΔϕ
∣ec ∣=−ΔtΔϕ
Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn
Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn
Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín
Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín
Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ?
Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường
Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây đinamo xe đạp đang quay
Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi
Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu của cuộn dây vào hai cực của bình acquy
Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?
Nối hai đầu của đinamo vào hai cực của acquy
Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm của đinamo
Làm cho nam châm trong quay trước cuộn dây
Cho xe đạp chạy nhanh trên đường
Dùng một thanh nam châm và một vòng dây dẫn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong những thời gian nào ? Chọn phương án đúng trong những phương án sau :
Trong thời gian ta đưa nam châm lại gần vòng dây (1).
Trong thời gian ta đưa nam châm ra xa vòng dây (2).
Trong thời gian giữ cố định nam châm trong lòng vòng dây (3).
(1) và (2) đúng.
Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.
tăng dần theo thời gian.
giảm dần theo thời gian.
tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.
Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?
Đại lượng ΔtΔΦ được gọi là
độ biến thiên của từ thông
lượng từ thông đi qua diện tích S
suất điện động cảm ứng
tốc độ biến thiên của từ thông
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?
Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ=NBScosα
Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb)
Từ thông là một đại lượng đại số
Từ thông là một đại lượng có hướng
Kí hiệu của từ thông
θ
Φ
Ψ
Θ
Đơn vị của từ thông?
A. Tesla (T).
B. Ampe (A).
C. Vêbe (Wb).
D. Vôn (V).
Trong
thí nghiệm của Faraday, dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong mạch khi:
Giữ nguyên khoảng cách giữa nam
châm và vòng dây rồi đồng thời dịch chuyển chúng trên một đường thẳng.
Cho nam châm dịch chuyển lại
gần vòng dây.
Cho vòng dây dịch chuyển ra xa
nam châm.
Dịch chuyển đồng thời nam châm
và vòng dây ngược chiều nhau.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với nhau
Vectơ E có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B vuông góc với vectơ E
Vectơ B có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E vuông góc với vectơ B
Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E và B đều không có hướng cố định
Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ
là sóng dọc giống như sóng âm
là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không
chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại
Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:
Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn
Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ
Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn
Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ
Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?
Tia X
Tia hồng ngoại
Tia gamma
Tia tử ngoại
Tia X (tia X) có bước sóng
nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:
tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia gama hồng ngoại.
tia gama , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
tia gama ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
tia gama , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
Một nguồn phát sóng điện từ có tần số f (chu kì T) truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng điện từ được tính theo công thức nào sau?
λ =fc
λ=Tc
λ=c.f
λ=cf
(TH) Điện trường xoáy là điện trường
có các đường sức bao quanh các đường sức từ
có các đường sức không khép kín
giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
của các điện tích đứng yên
(NB) Trong một sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên điều hòa
cùng tần số và cùng pha.
cùng tần số và vuông pha.
cùng tần số và ngược pha.
khác tần số và khác pha.
(TH) Mối quan hệ giữa từ thông và suất điện động của một khung dây khi xuất hiện một suất điện động xoay chiều là
e=ωΦ. .
e=Φω.
e2+Φ2=1 .
E02e2+Φ02Φ2=1 .
Câu 1. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây khi từ thông qua cuộn dây biên thiên điều hoà
sớm pha 2π so với từ thông
.ngược pha với từ thông
cùng pha với từ thông
chậm pha 2π so với từ thông
