wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 trang đâug

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cần điện dùng để chế tạo điện trở là:

a)

Chất dẫn điện có điện trở suất thấp

b)

Tất cả các loại vật liệu trên

c)

Chất dẫn điện có điện trở suất cao

d)

Chất cách điện

2.

Khi sử dụng tụ điện chúng ta cần chú ý các tham số chính của chúng là:

a)

Trị số dung lượng

b)

Dung sai

c)

Điện áp làm việc

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Tổn thất của cuộn cảm được biểu thị trong sơ đồ mạch tương đương bởi:

a)

Một điện trở song song với cuộn dây

b)

Một điện trở và một tụ điện mắc song song với cuộn dây

c)

Một điện trở nối tiếp với cuộn dây

d)

Đáp án #A và #C đúng.

4.

Varistor là điện trở mà trị số của nó được điều khiển bằng:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Dòng điện chạy qua nó

c)

Điện áp đặt lên nó

d)

Từ trường xung quanh nó

5.

Điện trở dùng để:

a)

Phân chia điện áp

b)

Phân chia dòng điện

c)

Hạn chế tín hiệu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

6.

Khi nhiệt độ tăng làm tăng giá trị điện trở là:

a)

Điện trở quang

b)

Điện trở nhiệt dương

c)

Điện trở nhiệt âm

d)

Tất cả đáp án đều sai

7.

Điện trở quang là điện trở khi cường độ ánh sáng chiếu vào:

a)

Càng nhỏ thì trị số điện trở càng nhỏ

b)

Càng lớn thì trị số điện trở càng lớn

c)

Càng lớn thì trị số điện trở càng nhỏ

d)

Đáp án #A và #B đúng.

8.

Trong mạch điện trạng thái xác lập, tùy ứng dụng mà tụ điện có chức năng:

a)

Ngăn dòng điện một chiều

b)

Lọc tín hiệu

c)

Cho tín hiệu xoay chiều đi qua

d)

Tất cả đáp án đều đúng

9.

Tụ hóa là tụ có:

a)

Vỏ bằng gốm

b)

Chất điện môi là dung dịch hóa học

c)

Chất cách điện là dung dịch hóa học

d)

Hai bản cực là chất hóa học.

10.

Khi ghép song song các tụ điện với nhau thì giá trị điện dung tổng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng hoặc giảm phụ thuộc vào giá trị điện dung thành phần

11.

Cuộn cảm có các tính chất đặc trưng là:

a)

Hạn chế dòng điện một chiều

b)

Hạn chế dòng điện xoay chiều

c)

Cho dòng điện một chiều đi qua dễ dàng

d)

Cả ##B và ##C đều đúng

12.

R, L, C là loại linh kiện:

a)

Bán dẫn

b)

Tích cực

c)

Thụ động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

13.

Các loại biến áp thường gặp là:

a)

Biến áp nguồn

b)

Biến áp tăng áp

c)

Biến áp hạ áp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

14.

Một điện trở màu có các vòng màu theo thứ tự: vàng - tím – lá cây - vàng kim có trị số điện trở là:

a)

470K Ω ±10%

b)

4700K Ω ±5%

c)

470M Ω ±10%

d)

470M Ω ±5%

15.

Trị số thay đổi theo góc xoay con chạy là đặc điểm cơ bản của:

a)

Biến trở

b)

Tất cả các loại điện trở

c)

Điện trở màng kim

d)

Điện trở than tổng hợp

16.

Khi sử dụng tụ điện phải chú ý đến các tham số:

a)

Tổn hao công suất trong tụ thông qua hệ số tổn hao DF.

b)

Dung sai của tụ điện tính theo %.

c)

Điện áp làm việc cho phép của tụ điện.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

17.

Các tham số kỹ thuật quan trọng của cuộn cảm là:

a)

Điện cảm (L), hệ số phẩm chất (Q), tần số làm việc giới hạn (fgh).

b)

Hệ số phẩm chất (Q), điện dung riêng của cuộn cảm (C), số vòng dây (N).

c)

Điện cảm (L), tần số làm việc giới hạn (fgh), điện dung riêng của cuộn cảm (C).

d)

Điện cảm (L), hệ số phẩm chất (Q), điện dung riêng của cuộn cảm (C).

18.

Cuộn dây không lõi làm việc ở tần số cao thường yêu cầu phải có:

a)

Điện cảm ổn định, hệ số phẩm chất cao, điện dung riêng nhỏ ở tần số làm việc.

b)

Điện cảm ổn định, hệ số nhiệt cao, điện dung riêng lớn ở tần số làm việc.

c)

Điện cảm thích hợp, hệ số phẩm chất cao, điện dung riêng lớn ở tần số làm việc.

d)

Điện cảm cao, hệ số phẩm chất nhỏ, điện dung riêng cao ở tần số làm việc.

19.

Lõi trong cuộn dây ferit có thể điều chỉnh được để:

a)

Thay đổi tần số làm việc giới hạn của cuộn dây.

b)

Thay đổi tổn thất của cuộn dây.

c)

Thay đổi điện cảm của cuộn dây.

d)

Thay đổi cả 3 tham số kỹ thuật trên.

20.

Khi sử dụng điện trở ta phải biết được các tham số quan trọng nào của chúng?

a)

A. Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán (nếu có).

b)

B. Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc.

c)

C. Trị số điện trở, dung sai, điện áp làm việc cho phép.

d)

D. Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại.

21.

Khi sử dụng tụ điện ta phải biết được các tham số quan trọng nào của chúng?

a)

Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán.

b)

Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc.

c)

Trị số điện dung, dung sai và điện áp làm việc cho phép.

d)

Trị số điện dung, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại.

22.

Ghép nối song song điện trở R1= 15KΩ với điện trở R2=12KΩ. Điện trở tương đương bằng:

a)

6,55 KΩ

b)

6,75 KΩ

c)

6,67 KΩ

d)

6,78 KΩ

23.

Ghép nối tiếp tụ C1= 150pF với tụ C2=200pF. Điện dung tương đương bằng:

a)

85,71pF

b)

85,61pF

c)

85,81pF

d)

85,91pF

24.

Đầu ra thứ cấp của máy biến dòng khi hoạt động không bao giờ được:

a)

Hở mạch

b)

Ngắn mạch

c)

Có tải

d)

Cả ##A và ##B đúng

25.

Cuộn cảm có thể sử dụng trong các mạch nào sau đây:

a)

Mạch cộng hưởng

b)

Mạch lọc dài

c)

Tạo thành cuộn chắn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

26.

Linh kiện nào sau đây thuộc loại thụ động?

a)

A. Điện trở, tụ điện, máy biến dòng.

b)

B. SCR, Triac, Diode.

c)

C. Cuộn cảm, Tụ điện, Diac.

d)

D. BJT, điện trở, cuộn cảm.

27.

Tỷ số giữa cuộn dây sơ cấp n2 và thứ cấp n1 nào chỉ ra biến áp là tăng áp:

a)

n2 > n1

b)

n2 ≥ n1

c)

n2 < n1

d)

n2 = 1

28.

Biến áp nào sau đây không sử dụng hiện tượng cảm ứng từ của cuộn dây:

a)

Biến áp cách ly

b)

Biến áp không cách ly

c)

Biến áp một chiều

d)

Biến áp tự ngẫu

29.

Tìm đáp án sai trong các phát biểu về tụ điện sau đây:

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

b)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

30.

Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này:

a)

Làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

b)

Làm tăng áp ngõ ra.

c)

Làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

d)

Làm hạ áp ngõ ra.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở của điện trở đối với dòng điện chạy qua nó.

b)

Trị số điện dung cho biết mức độ cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

c)

Trị số điện cảm cho biết mức độ cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

32.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điện trở dùng hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Trong mạch điện ở trạng thái xác lập, tụ điện có tác dụng ngăn cản dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

c)

Cuộn cảm cho phép dòng điện một chiều đi qua dễ dàng, hạn chế dòng điện cao tần.

d)

Điện áp định mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường.

33.

Phát biểu nào sau đây sai về máy biến áp?

a)

A. Là dụng cụ dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

b)

B. Cấu tạo gồm hai cuộn dây quấn trên lõi thép.

c)

C. Cường độ dòng điện qua mỗi dây tỉ lệ thuận với số vòng dây.

d)

D. Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

34.

Phát biểu nào sau đây về máy biến áp là sai:

a)

Khi tăng điện áp thì cường độ dòng điện của tính hiệu không đổi.

b)

Có thể làm giảm điện áp của tính hiệu xoay chiều.

c)

Có thể giảm hao phí trong truyền tải điện năng đi xa.

d)

Có thể tăng điện áp của tính hiệu xoay chiều.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.

b)

Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.

c)

Tụ điện ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều đi qua.

d)

Cuộn cảm hạn chế dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua dễ dàng.

36.

Một tụ điện có điện dung 2μF được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là 2,5x10⁻⁴ C. Hiệu điện thế U là:

a)

125V

b)

250V

c)

200V

d)

135V

37.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50μF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là:

a)

2,5x10⁻⁴ C

b)

5x10⁻³ C

c)

2,5x10⁻³ C

d)

5x10⁻⁴ C

38.

Một máy tăng áp có số vòng của hai cuộn dây là 500 vòng và 1000 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện 110V – 50Hz. Điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng và tần số là:

a)

220V – 100Hz.

b)

55V – 25Hz.

c)

220V – 50Hz.

d)

55V – 50Hz.

39.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng và cuộn thứ cấp 100 vòng. Gọi I₁ và I₂ là cường độ hiệu dụng qua cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp; T₁ và T₂ là chu kì của dòng điện qua cuộn sơ cấp và thứ cấp. Chọn biểu thức đúng:

a)

I₁ > I₂, T₁ = T₂

b)

I₁ < I₂, T₁ = T₂

c)

I₁ > I₂, T₁ > T₂

d)

I₁ < I₂, T₁ < T₂

40.

Cuộn sơ cấp của một máy biến áp N₁ vòng dây và điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U₁=120 V, thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở đo được là U₂=100 V. Nếu tăng thêm 150 vòng dây cho cuộn sơ cấp và giảm 150 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì khi U₁=160 V thì U₂=100 V như cũ. Vậy N₁ bằng:

a)

1280 vòng.

b)

1350 vòng.

c)

1170 vòng.

d)

2640 vòng.

41.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R = 40Ω cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/π H và tụ điện có điện dung 10⁻⁴π (F) mắc nối tiếp. Hai đầu đoạn mạch mắc vào nguồn xoay chiều có tần số 50Hz. Tổng trở của mạch là:

a)

72 Ω

b)

80 Ω

c)

58 Ω

d)

45 Ω

42.

Một mạch điện mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở thuần R = 30 Ω, tụ điện 1 có điện dung C1 = 1/(3π) mF và tụ điện 2 có điện dung C2 = 1/π mF. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100√2cos100πt V. Cường độ dòng hiệu dụng trong mạch là:

a)

2A

b)

1A

c)

0,5A

d)

1,5A

43.

Cho mạch điện xoay chiều tần số 50 (Hz) nối tiếp theo đúng thứ tự: điện trở thuần 50 (Ω); cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π (H) và tụ điện có điện dung 0,1/π (mF). Tính độ lệch pha giữa uRL và uLC.

a)

3π/4

b)

π/4

c)

π/2

d)

π/3

44.

Đặt một mạch nối tiếp RLC vào một mạng điện xoay chiều, biết ZL < ZC. Nếu tăng tần số một lượng nhỏ thì tổng trở mạch:

a)

Không đổi.

b)

Giảm.

c)

Tăng.

d)

Có khi tăng khi giảm.

45.

Trong BJT lưỡng cực loại N-P-N, hạt dẫn đa số trong phần cực gốc (B) là:

a)

Các điện tử tự do và lỗ trống.

b)

Các lỗ trống.

c)

Các điện tử tự do.

d)

Tất cả đáp án đều sai.

46.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn tạp loại N do:

a)

Các i-on âm quyết định.

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định.

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định.

47.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn tạp loại P do:

a)

Các i-on âm quyết định

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định.

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định.

48.

Điện áp ngược tối đa cho phép của diode Umax so với điện áp đánh thủng Uđt là:

a)

Umax = 0,6 Uđt

b)

Umax = Uđt

c)

Umax < Uđt

d)

Umax = 0,5 Uđt

49.

Dòng điện trong chất điện môi gồm có 2 thành phần là:

a)

Dòng điện phân cực và dòng điện rò

b)

Dòng điện phân cực và dòng điện trôi

c)

Dòng điện khuếch tán và dòng điện trôi

d)

Dòng điện khuếch tán và dòng điện phân cực

50.

Vật liệu bán dẫn quang là hợp chất đặc biệt có liên kết hai, ba hoặc bốn thành phần của các nguyên tố thuộc:

a)

Nhóm 4 và nhóm 5

b)

Nhóm 2 và nhóm 4

c)

Nhóm 3 và nhóm 6

d)

Nhóm 3 và nhóm 5

51.

Dòng điện trong chất bán dẫn gồm có:

a)

Ba thành phần là dòng điện rò, dòng điện phân cực, dòng điện khuếch tán

b)

Hai thành phần là dòng điện khuếch tán và dòng điện chuyển dịch (dòng phân cực)

c)

Bốn thành phần là dòng điện rò, dòng điện khuếch tán, dòng điện phân cực và dòng điện trôi

d)

Hai thành phần là dòng điện khuếch tán và dòng điện trôi

52.

Diode schottky là loại diode có lớp tiếp xúc:

a)

Bán dẫn - chất cách điện

b)

Bán dẫn - bán dẫn

c)

Bán dẫn - vật liệu từ

d)

Bán dẫn - kim loại

53.

Ký hiệu sau đây chỉ cấu kiện nào:

a)

Diode zener

b)

Diode schottky

c)

Diode tunnel

d)

Diode chỉnh lưu

54.

Tính chất vật lý cơ bản của lớp tiếp xúc P-N là:

a)

Dẫn điện tốt khi được phân cực thuận

b)

Dẫn điện tốt khi được phân cực ngược

c)

Dẫn điện tốt cả phân cực thuận và phân cực ngược

d)

Tất cả đều sai.

55.

Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận thì:

a)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

d)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng.

56.

Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận, dòng điện thuận chảy qua lớp tiếp xúc là do:

a)

Các hạt dẫn thiếu số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên

b)

Các hạt dẫn đa số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên

c)

Các hạt dẫn đa số chuyển động trôi dưới tác dụng của điện trường tiếp xúc tạo nên

d)

Cả hạt dẫn đa số và thiếu số chuyển động trôi dưới tác động của điện trường tạo nên.

57.

Trên thực tế, diode bán dẫn được phân cực thuận khi điện áp đặt lên diode phải:

a)

UAK = UD

b)

UAK ≥ UD

c)

UAK ≤ UD

d)

UAK = 0V.

58.

Varicap là diode bán dẫn có chức năng như một:

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Biến áp.

59.

Thông số quan trọng của diode chỉnh lưu là:

a)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép

b)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép

c)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép

d)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại.

60.

Ảnh hưởng của nhiệt độ lên dòng điện ngược bão hòa của diode được tính xấp xỉ là:

a)

Tăng gấp 3 lần mỗi khi tăng thêm 10°C

b)

Tăng gấp 2 lần mỗi khi tăng thêm 15°C

c)

Tăng gấp 2 lần mỗi khi tăng thêm 10°C

d)

Tăng gấp 2 lần mỗi khi tăng thêm 20°C.

61.

Nguyên lý hoạt động của diode bán dẫn dựa trên:

a)

Tính dẫn điện một chiều của lớp tiếp xúc P-N

b)

Phân cực ngược

c)

Phân cực thuận

d)

Dòng một chiều

62.

Trong phân cực thuận, diode bán dẫn cho phép dòng điện chạy theo hướng nào?

a)

Từ anode sang cathode

b)

Từ cathode sang anode

c)

Không cho phép dòng điện chạy

d)

Có thể chạy theo cả hai hướng

63.

Ký hiệu sau là của linh kiện điện tử nào?

a)

Diode

b)

Tụ điện

c)

Thạch anh

d)

Varicap

64.

Varicap là linh kiện điện tử có:

a)

Điện dung thay đổi theo điện áp phân cực đặt vào tiếp giáp p-n của nó

b)

Điện trở thay đổi theo điện áp phân cực đặt vào tiếp giáp p-n của nó

c)

Điện cảm thay đổi theo điện áp phân cực đặt vào tiếp giáp p-n của nó

d)

Tất cả đều đúng

65.

Photodiode là:

a)

Diode phát quang

b)

Diode thu quang

c)

Quang trở

d)

Diode laser

66.

Vùng cực gốc của transistor quang được làm bằng vật liệu nào?

a)

Bán dẫn loại n

b)

Bán dẫn loại p

c)

Bán dẫn nhạy cảm với ánh sáng

d)

Bán dẫn kim loại

67.

Diac và Triac có cấu tạo như thế nào?

a)

Diac có hai lớp bán dẫn, Triac có bốn lớp bán dẫn

b)

Diac có bốn lớp bán dẫn, Triac có hai lớp bán dẫn

c)

Diac và Triac đều có hai lớp bán dẫn

d)

Diac và Triac đều có bốn lớp bán dẫn

68.

Một BJT có dòng điện phát là 10mA, dòng điện góp là 9,95mA. Hỏi dòng điện gốc là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

0,5mA

c)

19,95mA

d)

0,05mA

69.

Dòng điện cực góp là 5mA, dòng điện gốc là 0,02mA. Hỏi hệ số khuếch đại dòng điện β là bao nhiêu?

a)

250

b)

100

c)

50

d)

25

70.

Một BJT có hệ số khuếch đại dòng điện là 125 và dòng điện gốc là 30μA. Hỏi dòng điện cực góp là bao nhiêu?

a)

37,5mA

b)

3,75A

c)

375μA

d)

3,75mA

71.

Một JFET có I_{Dsb}=10mA và U_{Dsb}=2V, thì điện trở một chiều R_{DS} sẽ bằng

a)

2KΩ

b)

400Ω

c)

200Ω

d)

5KΩ

72.

Một JFET có I_{Dsb}=20mA và U_{Dsb}=5V, thì điện trở một chiều R_{DS} sẽ bằng

a)

200Ω

b)

250Ω

c)

300Ω

d)

2,5KΩ

73.

Diode có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều được gọi là

a)

Diode chuyển mạch

b)

Diode ổn áp

c)

Diode tunnel

d)

Diode chỉnh lưu

74.

Sơ đồ tương đương của diode bán dẫn có dạng mạch như hình vẽ dưới khi nó làm việc ở chế độ

a)

Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số cao

b)

Phân cực thuận và với tín hiệu nhỏ tần số thấp

c)

Phân cực ngược và với tín hiệu nhỏ tần số cao

d)

Phân cực ngược và với tín hiệu nhỏ tần số thấp

75.

Khi diode phân cực ngược nếu bỏ qua dòng ngược, thì dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

300 mA

b)

1 mA

c)

0 mA

d)

Tất cả đều sai

76.

Sơ đồ tương đương của một diode phân cực thuận dưới đây được coi như là:

a)

Một điện trở thực

b)

Một nguồn điện áp thực

c)

Một nguồn điện áp lý tưởng

d)

Một nguồn dòng lý tưởng.

77.

Tham số quan trọng nhất của diode xung là

a)

Thời gian xuống

b)

Thời gian lên

c)

Điện áp đánh thủng Udt

d)

Thời gian phục hồi chức năng ngắt

78.

Sơ đồ tương đương của một diode phân cực thuận dưới đây được coi như

a)

Một nguồn dòng lý tưởng

b)

Một nguồn điện áp lý tưởng

c)

Một nguồn điện áp thực

d)

Một điện trở thực

79.

Sơ đồ tương đương của một diode phân cực ngược dưới đây được coi như:

a)

Một nguồn điện áp lý tưởng

b)

Một điện trở thực

c)

Một nguồn dòng lí tưởng

d)

Một nguồn điện áp thực

80.

Một diode xung có thời gian phục hồi chức năng ngắt tp<10ns thuộc loại tốc độ:

a)

Chậm.

b)

Quá chậm

c)

Nhanh

d)

Trung bình.

81.

Diode Schottky là loại diode xung có tốc độ chuyển mạch:

a)

Tốc độ chậm.

b)

Tốc độ quá chậm

c)

Tốc độ nhanh

d)

Tốc độ trung bình.

82.

Khi một điện tử tự do tái hợp với một lỗ trống trong phần gốc của BJT thì điện tử tự do này sẽ trở thành:

a)

Một điện tử tự do khác.

b)

Một điện tử trong vùng dẫn.

c)

Một điện tử hóa trị.

d)

Một hạt dẫn đa số.

83.

Yếu tố nào quan trọng nhất để nói về dòng điện cực góp Ic:

a)

Nó khá lớn.

b)

Nó bằng dòng điện cực gốc IB.

c)

Nó được đo bằng mA

d)

Nó xấp xỉ bằng dòng điện cực phát IE

84.

BJT lưỡng cực N-P-N phân cực như thế nào ở chế độ ngắt?

a)

Tiếp xúc B-E phân cực ngược và tiếp xúc B-C được phân cực thuận.

b)

Tiếp xúc B-E và tiếp xúc B-C được phân cực thuận.

c)

Tiếp xúc B-C và tiếp xúc B-E được phân cực ngược.

d)

Tiếp xúc B-E phân cực thuận và tiếp xúc B-C được phân cực ngược.

85.

BJT lưỡng cực N-P-N phân cực như thế nào ở chế độ bảo hòa?

a)

Tiếp xúc B-E và tiếp xúc B-C được phân cực ngược.

b)

Tiếp xúc B-E phân cực thuận và tiếp xúc B-C được phân cực ngược.

c)

Tiếp xúc B-E và tiếp xúc B-C được phân cực thuận.

d)

Tiếp xúc B-E phân cực ngược và tiếp xúc B-C được phân cực thuận.

86.

Điều kiện để BJT dẫn khuếch đại khi và chỉ khi:

a)

Tiếp giáp B – E phân cực thuận

b)

Tiếp giáp B – E phân cực nghịch

c)

Tiếp giáp C – E phân cực thuận

d)

Tất cả đều sai.

87.

Một BJT loại NPN, làm từ Silicon, trong mạch điện được phân cực với các điện áp tĩnh là U_BE=0.7V, U_CE=0.2V. Hỏi BJT đó hoạt động ở chế độ nào?

a)

Tích cực

b)

Bão hòa

c)

Ngắt

d)

Tất cả đều sai.

88.

Một BJT loại NPN làm từ Siliconon, trong mạch điện được phân cực với các điện áp tĩnh là U_BE=0V, U_CE gần bằng EC. Hỏi BJT đó hoạt động ở chế độ nào?

a)

Tích cực

b)

Bão hòa

c)

Ngắt

d)

Tất cả đều sai.

89.

BJT được coi như một chuyển mạch khi hoạt động ở chế độ:

a)

A. Ngắt và tích cực

b)

B. Không phân cực

c)

C. Ngắt và bão hòa

d)

D. Bão hòa và tích cực.

90.

Trong vùng khuếch đại của một BJT chế tạo từ Silicon, điện áp cực gốc – phát (U_BE) là:

a)

Khoảng 0,3 V

b)

Khoảng 1 V

c)

0 V

d)

Khoảng 0,7 V

91.

Mạch điện cho như hình được gọi là:

a)

Mạch chỉnh lưu bán kỳ.

b)

Mạch chỉnh lưu toàn kỳ.

c)

Mạch chỉnh cộng hưởng.

d)

Tất cả đều sai.

92.

Mạch điện cho như hình được gọi là:

a)

Mạch chỉnh lưu bán kỳ biến áp điểm giữa.

b)

Mạch chỉnh lưu toàn kỳ biến áp điểm giữa.

c)

Mạch chỉnh cộng hưởng.

d)

Tất cả đều sai.

93.

Diode Zener được ứng dụng:

a)

Ổn áp, mạch bảo vệ quá áp, điện áp tham chiếu.

b)

Ổn áp, điều khiển đóng ngắt, điện áp tham chiếu.

c)

Ổn áp, điều khiển đóng ngắt, khuếch đại.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

94.

Phát biểu nào sau đây về đặc tuyến Diode là sai:

a)

Trong vùng phân cực thuận, dòng điện qua diode tăng theo cấp số mũ khi điện áp đặt vào diode tăng.

b)

Trong vùng phân cực ngược, dòng điện qua diode rất nhỏ, chỉ vài micro amp.

c)

Điện áp đánh thủng là điện áp đặt vào diode mà tại đó diode bắt đầu dẫn dòng điện theo hướng ngược trở lại.

d)

Đặc tuyến diode là một đường thẳng mô tả mối quan hệ giữa dòng điện qua diode và điện áp đặt vào diode.

95.

Transistor quang được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Cảm biến ánh sáng.

b)

Điều khiển điện tử.

c)

Khuếch đại tín hiệu ánh sáng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

96.

LED bảy đoạn anode chung và cathode chung khác nhau ở điểm nào?

a)

Số lượng LED.

b)

Cực dương và cực âm của LED được nối chung.

c)

Cách cấp điện áp cho LED.

d)

Cách hiển thị số và ký tự.

97.

Để hiển thị chữ cái “b” trên LED bảy đoạn cathode chung, cần cấp điện áp cho các cực anode của đoạn LED nào?

a)

A. A, B, C, D, E, F

b)

B. B, C, D, E, G

c)

C. C, D, E, F, G

d)

D. A, C, D, F, G

98.

Khi Thyristor (SCR) ở trạng thái dẫn, để chuyển SCR sang trạng thái tắt thì:

a)

Cần phải giảm điện áp giữa cực A và cực K xuống dưới một giá trị nhất định

b)

Cần phải giảm điện áp giữa cực A và cực G xuống dưới một giá trị nhất định

c)

Cần phải giảm điện áp giữa cực K và cực G xuống dưới một giá trị nhất định

d)

Cấp một một xung điện kích thích vào cực G.

99.

Ưu điểm của Thyristor (SCR) là gì?

a)

Có thể dẫn dòng điện lớn, độ bền cao.

b)

Có thể hoạt động ở tần số cao, chính xác.

c)

Cấu trúc đơn giản, chi phí thấp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

100.

Thyristor (SCR) được sử dụng trong các ứng dụng nào?

a)

Điều khiển công suất

b)

Biến tần

c)

Bộ chỉnh lưu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.