wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII CÔNG NGHỆ (LỚP 12A21)

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm hệ thống thông tin:

a)

Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

b)

Là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

2.

Khái niệm hệ thống viễn thông:

a)

Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

b)

Là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Đáp án khác

3.

Có mấy môi trường truyền dẫn thông tin?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

4.

Hệ thống thông tin được chia làm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Hệ thống viễn thông được chia làm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Sơ đồ khối phần phát thông tin gồm mấy khối chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Khối đầu tiên của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hoá

d)

Đường truyền

8.

Khối thứ hai của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hoá

d)

Đường truyền

9.

Khối thứ ba của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hoá

d)

Đường truyền

10.

Khối cuối cùng của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hoá

d)

Đường truyền

11.

Sơ đồ khối phần thu thông tin gồm mấy khối chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Khối đầu tiên của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

13.

Khối thứ hai của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

14.

Khối thứ ba của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

15.

Khối thứ tư của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

b)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

c)

Hệ thống viễn thông là một phần của hệ thống thông tin.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Có mấy phương pháp truyền thông tin?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

18.

Môi trường truyền dẫn:

a)

Truyền trực tuyến

b)

Truyền qua không gian

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

19.

Tìm câu trả lời sai: Thiết bị truyền thông tin qua không gian là:

a)

A. Điện thoại di động

b)

B. Điện thoại cố định

c)

C. Radio

d)

D. Truyền hình

20.

Đâu là khâu cuối cùng của hệ thống thông tin?

a)

A. Anten

b)

B. Modem

c)

C. Màn hình tivi

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

21.

Tín hiệu đã phát đi được thu, nhận bằng thiết bị?

a)

A. Modem

b)

B. Màn hình tivi

c)

C. Loa

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tín hiệu âm thanh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

b)

B. Tín hiệu hình ảnh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

c)

C. Tín hiệu chứ và số muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tín hiệu được phát đi được thu, nhận bằng một thiết bị hay một mạch nào đó.

b)

B. Phần phát thông tin đưa nguồn tin cần thu tới nơi cần phát.

c)

C. Khối xử lí tin gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu

d)

D. Môi trường truyền thông tin như dây dẫn, cáp quang, sóng điện từ.

24.

Máy tăng âm là:

a)

A. Thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh

b)

B. Thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh

c)

C. Thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh

d)

Đáp án khác

25.

Người ta phân loại máy tăng âm căn cứ vào?

a)

A. Chất lượng

b)

B. Công suất

c)

C. Linh kiện

d)

D. Cả 3 đáp án trên

26.

Tín hiệu âm tần được lấy từ:

a)

Micro

b)

Đĩa hát

c)

Băng casset

d)

Tất cả đều đúng

27.

Sơ đồ khối máy tăng âm gồm:

a)

5 khối

b)

6 khối

c)

7 khối

d)

8 khối

28.

Trong các khối sau, khối nào không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm:

a)

A. Mạch vào

b)

B. Mạch ra

c)

C. Mạch tiền khuếch đại

d)

D. Mạch khuếch đại công suất

29.

Khối đầu tiên của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại trung gian

30.

Khối thứ hai của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại trung gian

31.

Khối thứ ba của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại trung gian

32.

Khối thứ tư của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại trung gian

33.

Cường độ âm thanh do khối nào quyết định

a)

Mạch khuếch đại công suất

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại trung gian

34.

Để âm thanh phát ra cho người nghe trong phạm vi rộng, người ta phải:

a)

A. Khuếch đại âm thanh

b)

B. Khuếch đại hình ảnh

c)

C. Khuếch đại âm thanh và hình ảnh

d)

D. Đáp án khác

35.

Các mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất giống nhau về chức năng là:

a)

A. Khuếch đại tín hiệu

b)

C. Tiếp nhận tín hiệu âm tần từ micro, đĩa hát,...

c)

B. Cung cấp điện cho toàn bộ máy

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

36.

Nhiện vụ của khối nguồn nuôi là:

a)

A. Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

b)

B. Điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

c)

C. Khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa

d)

D. Khuếch đại tín hiệu đến một trị số nhất định

37.

Trong các khối sau, khối nào không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm:

a)

A. Mạch vào

b)

B. Mạch ra

c)

C. Mạch tiền khuếch đại

d)

D. Mạch khuếch đại công suất

38.

Nhiện vụ của khối mạch âm sắc là:

a)

A. Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

b)

B. Điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

c)

C. Khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa

d)

D. Khuếch đại tín hiệu đến một trị số nhất định

39.

Khối nào điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

a)

Mạch vào

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại trung gian

40.

Khối nào cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

a)

Mạch vào

b)

Nguồn nuôi

c)

Loa

d)

Mạch khuếch đại công suất

41.

Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm tần

b)

Tín hiệu cao tần

c)

Tín hiệu trung tần

d)

Tín hiệu ngoại sai

42.

Dựa vào đâu để phân loại máy tăng âm

a)

Dựa vào chất lượng máy tăng âm.

b)

Dựa vào công suất máy tăng âm.

c)

Dựa vào linh kiện máy tăng âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa?

a)

Khối mạch khuếch đại công suất

b)

Khối mạch âm sắc

c)

Khối mạch tiền khuếch đại

d)

Khối mạch khuếch đại trung gian

44.

Để âm thanh phát ra cho người nghe trong phạm vi rộng, người ta phải:

a)

A. Khuếch đại âm thanh

b)

B. Khuếch đại hình ảnh

c)

C. Khuếch đại âm thanh và hình ảnh

d)

D. Đáp án khác

45.

Loại sóng điện nào có thể bức xạ và truyền đi xa được?

a)

Tần số cao

b)

Tần số thấp

c)

Tần số trung bình

d)

Không xác định

46.

Sóng ra khỏi khối tách sóng là:

a)

Sóng cao tần

b)

Sóng âm tần

c)

Sóng trung tần

d)

Không xác định được

47.

Sóng nào được tạo ra từ khối dao động ngoại sai?

a)

Cao tần

b)

Âm tần

c)

Trung tần

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối máy thu thanh:

a)

Khối chọn sóng

b)

Khối trộn sóng

c)

Khối tách sóng

d)

Khối mạch vào

49.

Khối chọn sóng có nhiệm vụ lựa chọn sóng nào?

a)

Cao tần

b)

Âm tần

c)

Trung tần

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Khối chọn sóng có nhiệm vụ

a)

A. Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng trong không gian.

b)

B. Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra.

c)

C. Lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian.

d)

D. Lấy tất cả các sóng cao tần do máy tạo ra.

51.

Nhược điểm của sóng FM là:

a)

Bị can nhiễu nhiều hơn so với sóng AM.

b)

Cự ly truyền sóng ngắn

c)

Có thể truyền đi xa hàng nghìn km

d)

Chất lượng âm thanh bị hạn chế

52.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điôt tách sóng chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

b)

Sóng vào khối tách sóng là sóng xoay chiều.

c)

Sóng ra khỏi khối tách sóng là sóng một chiều.

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

53.

Sóng ra khỏi khối trộn sóng là:

a)

Sóng cao tần

b)

Sóng âm tần

c)

Sóng trung tần

d)

Có thể là sóng cao tần, âm tần, trung tần tùy thuộc từng thiết bị

54.

Sóng cao tần do khối dao động ngoại sai tạo ra cao hơn sóng định thu một trị số không đổi:

a)

564 khZ

b)

465 khZ

c)

645 khZ

d)

654 khZ

55.

Chọn đáp án đúng: Trong điều chế biên độ:

a)

A. Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

B. Biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang.

c)

C. Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

D. Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.

56.

Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng, để lựa chọn sóng cần thu?

a)

Khối chọn sóng

b)

Khối trộn sóng

c)

Khối khuếch đại cao tần

d)

Khối dao động ngoại sai

57.

Chọn đáp án đúng: Trong điều chế tần số:

a)

A. Tần số, biên độ sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi

b)

B. Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi

c)

C. Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang, biên độ sóng mang không thay đổi

d)

D. Tần số và biên độ tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang

58.

Trong điều chế biên độ:

a)

A. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

B. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

C. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

D. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

59.

Trong điều chế tần số:

a)

A. Biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

B. Biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

C. Cả 2 đáp án đều sai

d)

D. Cả 2 đáp án đều đúng

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu

b)

B. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số phát

c)

C. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về phương thức điều chế

d)

D. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu phát và phương thức điều chế.

61.

Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:

a)

A. Xử lý tín hiệu.

b)

B. Mã hóa tín hiệu.

c)

C.Truyền tín hiệu.

d)

D. Điều chế tín hiệu.

62.

Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM

a)

Dễ bị can nhiễu

b)

Cự ly truyền sóng ngắn

c)

Có thể truyền đi xa tới hàng nghìn km

d)

Tần số, dải tần âm thanh sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt

63.

Nhiệm vụ của khối dao động ngoại sai:

a)

A. Tạo ra sóng cao tần cho máy

b)

B. Thu sóng cao tần trong không gian

c)

C. Vừa tạo sóng cao tần cho máy, vừa thu sóng cao tần trong không gian

d)

D. Tất cả đều sai

64.

Có mấy thành phần trong hệ thống điện quốc gia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Trước năm 1994, nước ta có mấy hệ thống điện độc lập?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Hệ thống điện nước ta được chia thành ba hệ thống điện độc lập trong khoảng thời gian nào?

a)

Sau năm 1994

b)

Trước năm 1994

c)

Hiện nay

d)

Không xác định

68.

Trước năm 1994, nước ta có hệ thống điện độc lập nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Hệ thống điện Việt nam trở thành hệ thống điện quốc gia vào năm nào?

a)

Sau năm 1994

b)

Trước năm 1994

c)

Tháng 5 năm 1994

d)

Không xác định

70.

Hệ thống điện Quốc gia gồm:

a)

A. Nguồn điện​

b)

Lưới điện

c)

Hộ tiêu thụ

d)

Nguồn điện, lưới điện, hộ tiêu thụ

71.

Lưới điện quốc gia có thành phần nào sau đây?

a)

Đường dây dẫn điện

b)

Trạm điện

c)

Đường dây dẫn điện và trạm điện​

d)

Đáp án khác

72.

Có loại đường dây dẫn điện nào?

a)

Đường dây trên không

b)

Đường dây cáp

c)

Đường dây trên không và đường dây cáp

d)

Đáp án khác

73.

Lưới điện có mấy cấp điện áp?

a)

3

b)

Nhiều

c)

2

d)

1

74.

Có mấy loại lưới điện?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

75.

Lưới điện truyền tải có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Từ 66kV trở lên

b)

Từ 66kV trở xuống

c)

Từ 35kV trở lên

d)

Từ 35kV trở xuống

76.

Có loại lưới điện nào sau đây?

a)

Lưới điện truyền tải

b)

Lưới điện phân phối

c)

Lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối

d)

Đáp án khác

77.

Hệ thống điện quốc gia là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Toàn quốc

78.

Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500kV xuất hiện với chiều dài khoảng:

a)

1870 km

b)

1780 km

c)

1870 m

d)

1780 m

79.

Lưới điện quốc gia có chức năng:

a)

Làm tăng áp

b)

Hạ áp

c)

Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.

d)

Gồm các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.

80.

Hệ thống điện quốc gia cung cấp điện cho:

a)

Khu vực Miền Bắc

b)

Khu vực Miền Trung

c)

Khu vực Miền Nam

d)

Toàn quốc

81.

Chức năng của lưới điện quốc gia

a)

Sản xuất điện năng

b)

Tiêu thụ điện năng

c)

Phân phối điện năng đến nơi tiêu thụ

d)

Truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ

82.

Lưới điện truyền tải có điện áp

a)

Từ 66kV trở lên

b)

66kV

c)

Trên 66kV

d)

Dưới 66kV

83.

Lưới điện phân phối có điện áp:

a)

Từ 35kV trở lên

b)

35kV

c)

Từ 35kV trở xuống

d)

Dưới 35kV

84.

Mạch điện xoay chiều ba pha có:

a)

Nguồn điện ba pha

b)

Đường dây ba pha

c)

Tải ba pha

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Mạch điện xoay chiều ba pha có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có loại dây quấn nào sau đây?

a)

AX

b)

BY

c)

CZ

d)

AX, BY, CZ

87.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có mấy loại dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

89.

AX là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Cả 3 đáp án trên

90.

BY là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

CZ là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Ưu điểm nào sau đây là của mạch điện ba pha bốn dây?

a)

A. Tạo ra 2 trị số điện áp khác nhau

b)

B. Điện áp pha trên các tải hầu như vẫn giữ được bình thường, không vượt quá giá trị định mức

c)

C. Cả A và B

d)

D. Cả A và B đều sai

93.

Nối hình sao:

a)

A. Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

B. Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau

c)

C. Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau

d)

D. Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha

94.

Nối tam giác

a)

Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau

c)

Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau

d)

Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

95.

Quan sát và cho biết, tải 2 nối hình gì?

a)

Tải nối hình sao

b)

Tải nối tam giác

c)

Tải nối hình sao có dây trung tính​

d)

Không xác định

96.

Quan sát và cho biết, tải 1 nối hình gì?

a)

Tải nối hình sao

b)

Tải nối tam giác

c)

Tải nối hình sao có dây trung tính​

d)

Không xác định

97.

Quan sát và cho biết, tải 3 nối hình gì?

a)

Tải nối hình sao

b)

Tải nối tam giác

c)

Tải nối hình sao có dây trung tính​

d)

Không xác định

98.

Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải?

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Điện áp dây

d)

Điện áp pha

99.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

Id = √3 Ip​

b)

Id = Ip​

c)

Ud = Up

d)

Id = √3 Id

100.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

Ip = √3 Id

b)

Id = Ip​

c)

Ud = Up

d)

Ud = √3 Up

101.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha

c)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

d)

Đường dây ba pha và tải ba pha

102.

Nguồn điện ba pha được nối:

a)

Nối hình sao

b)

Nối tam giác

c)

Nối hình sao có dây trung tính​

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

103.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

Up = 380 V

b)

Up = 658,2 V

c)

Up = 219,4 V

d)

Up = 220 V

104.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

Ud = 433,01 V

b)

Ud = 658,2 V

c)

Ud = 127,02 V

d)

Ud = 220 V