wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 1 vật lý 12

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

2.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

(a)   ... là số đo độ "nóng" "lạnh" của một vật.

4.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

5.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

6.

Giá trị trên nhiệt kế đo bởi thang nhiệt độ nào?

a)

thang nhiệt độ Fa-ren-hai

b)

thang nhiệt độ xen - xi -ut

7.

Nhiệt kế nào đo nhiệt độ cho kết quả nhanh nhất?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Nhiệt kế nước

d)

Nhiệt kế rượu

8.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

9.

Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau, Dung đã nói sai ở điểm nào?

a)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế

b)

Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ

c)

Hiệu chỉnh về vạch số 0

d)

Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cẩn đo nhiệt độ

10.

An nói rằng: "Khi mượn nhiệt kế y tế của người khác cần phải nhúng nước sôi để sát trùng rồi hãy dùng". Nói như thế có đúng không?

a)

Đúng, vì sẽ tránh được các bệnh truyền nhiễm

b)

Không đúng, nếu nhúng vào nước sôi 100°C nhiệt kế sẽ bị hư hỏng

c)

Không đúng, vì nhiệt kế không thể làm ta bị lây bệnh từ người khác

d)

Đúng, vì nước sôi 100°C sẽ giúp làm chết các vi khuẩn có hại

11.

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:

a)

100 độ C

b)

99 độ C

c)

1000 độ C

d)

-1000 độ C

12.

Những nhiệt độ thấp hơn 0 độ C gọi là:

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ âm

c)

Nhiệt độ dưới 0 độ C

d)

Nhiệt độ lạnh

13.

Nhiệt độ đá tan ở thang nhiệt độ K:

a)

273 K

b)

237 K

c)

200 K

d)

100 K

14.

Nhiệt độ nước sôi theo thang nhiệt độ K:

a)

365 K

b)

373 K

c)

300 K

d)

3000 K

15.

Độ không tuyệt đối theo thang nhiệt độ C

(a)  

16.

Độ 0 tuyệt đối theo thang nhiệt độ K

(a)  

17.

Vai trò của thang nhiệt độ

a)

Giúp tiết kiệm năng lượng

b)

Giúp học bài tốt hơn

c)

Giúp điều chỉnh nhiệt độ cơ thể

d)

Giúp chữa bệnh

18.

Quá trình chuyền nhiệt kết thúc khi

(a)  

19.

Năng lượng nhiệt luôn truyền từ vật có

(a)  

20.

Nhiệt độ là số đo độ ... và ... của vật.

(a)  

21.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế rượu

d)

Nhiệt kế kim loại

22.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

23.

Thang đo nhiệt đọ của nhiệt kế y tế là bao nhiêu?

a)

Từ 340C đến 420C

b)

Từ 00C đến 4000C

c)

Từ -100C đến 1100C

d)

Từ -300C đến 600C

24.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

25.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

45oF45^oF  

b)

23,4oF23,4^oF  

c)

55,4oF55,4^oF  

d)

81oF81^oF  

26.

GHĐ và ĐCNN (theo oC^oC ) của nhiệt kế này là:

a)

50oC 50^oC\ và  1oC1^oC  

b)

nullnull và  2oC2^oC  

c)

120oC120^oC và undefined 

d)

120oC120^oC và  2oC2^oC  

27.

Tìm câu sai? Nhiệt kế thủy ngân dùng để đo:

a)

Nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

Nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

Nhiệt độ khí quyển.

d)

Nhiệt độ cơ thể người.

28.

GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế này là:

a)

300C và 10C

b)

500C và 10C

c)

300C và 20C

d)

500C và 20C

29.

Nếu hiện tại nhiệt độ trung bình ở Mỹ là 100C. Hãy tính ra độ F tại Mỹ lúc đó?

Biết 0F = ⁽ ⁹/₅ ⁾ × 0C + 32

a)

50 0F

b)

52 0F

c)

40 0F

d)

42 0F

30.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

31.

Nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu độ C?

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

32.

Nhiệt kế ở hình chỉ có bao nhiêu độ?

4 lines
33.

Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh là bao nhiêu độ C?

a)

0

b)

37

c)

40

d)

45

34.

Cốc nước nào lạnh nhất?

a)

Nước nguội

b)

Nước sôi

c)

Nước đá

35.

Chạm tay vào bình nước đang sôi em cảm thấy gì?

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Ấm

d)

Không cảm thấy gì

36.

Mùa nào lạnh nhất trong năm?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

37.

Mùa nào nóng nhất trong năm?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

38.

Khi thả một viên đá trong tủ lạnh vào cốc nước nóng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

4 lines
39.

Dụng cụ để đo nhiệt độ của cơ thể con người là:

a)

nhiệt kế

b)

áp kế

c)

lực kế

d)

vũ kế

40.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

41.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid-19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

42.

Nhiệt độ nào dưới đây là nhiệt độ của một ngày trời nóng?

a)

10 0C

b)

34 0C

c)

100 0C

d)

300 0C

43.

Có một cái ly đựng nước ép dưa hấu. Đặt ly vào tủ lạnh trong 2 giờ. Khi lấy ly khỏi tủ lạnh, em có cảm nhận gì?

a)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác nóng

b)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác lạnh

c)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly không có cảm giác gì

44.

Nhiệt kế nào đo nhiệt độ cho kết quả nhanh nhất?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Nhiệt kế nước

d)

Nhiệt kế rượu

45.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt năng trực tiếp truyền

a)

từ vật có kích thước lớn hơn sang vật có kích thước nhỏ hơn

b)

từ vật có kích thước nhỏ hơn sang vật có kích thước lớn hơn

c)

từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

d)

cả ba câu trên đều đúng

46.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn nhiệt tốt nhất?

a)
b)
c)
d)
47.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào là đúng ?

a)

Đồng, nước, thủy tinh, không khí.

b)

Đồng, thủy tinh, nước, không khí.

c)

Thủy tinh, đồng, nước, không khí.

d)

Không khí, nước, thủy tinh, đồng

48.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn

49.

Người ta thường dùng chất liệu sứ để làm bát ăn cơm vì

a)

Sứ làm cho cơm ngon hơn

b)

Sứ rẻ tiền

c)

Sứ dẫn nhiệt tốt

d)

Sứ cách nhiệt tốt

50.

Sự dẫn nhiệt không thể xảy ra khi giữa các vật là

a)

môi trường rắn

b)

môi trường lỏng

c)

môi trường khí

d)

chân không

51.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế rượu

d)

Nhiệt kế kim loại

52.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

53.

Nhiệt độ thấp nhất ngày thứ Ba là bao nhiêu?

a)

190F

b)

240F

c)

180C

d)

190C

54.

Thang đo nhiệt đọ của nhiệt kế y tế là bao nhiêu?

a)

Từ 340C đến 420C

b)

Từ 00C đến 4000C

c)

Từ -100C đến 1100C

d)

Từ -300C đến 600C

55.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

56.

Thang đo của nhiệt kế này là:

a)

Từ -200C đến 1200C

b)

Từ -200F đến 1200F

c)

Từ 00C đến 4000C

d)

Từ 340C đến 420C

57.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

45oF45^oF  

b)

23,4oF23,4^oF  

c)

55,4oF55,4^oF  

d)

81oF81^oF  

58.

GHĐ và ĐCNN (theo oC^oC ) của nhiệt kế này là:

a)

50oC 50^oC\ và  1oC1^oC  

b)

nullnull và  2oC2^oC  

c)

120oC120^oC và undefined 

d)

120oC120^oC và  2oC2^oC  

59.

Công A và nhiệt lượng Q cùng dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

60.

Trong quá trình chất khí nhận công và tỏa nhiệt thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

61.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

62.

Một hệ nhận nhiệt lương Q và nhận công A thì độ biến thiên nội năng của hệ ΔU\Delta U  là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

63.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống trong phát biểu của Claudius

" Nhiệt........................ tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn."

a)

luôn luôn

b)

có thể

c)

không thể

d)

độ

64.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào phát biểu của Các-nô

" Động cơ nhiệt......................chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học"

a)

điện

b)

đốt trong

c)

luôn luôn

d)

không thể

65.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A>0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm tăng nội năng

b)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

c)

Hệ nhận nhiệt lương và sinh công làm tăng nội năng

d)

Hệ truyền nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

66.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A<0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt và sinh công

b)

Hệ nhận công và tỏa nhiệt

c)

Hệ nhận công và thu nhiệt

d)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công

67.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đụn nóng đẳng nhiệt?

a)

Q=A Q=A\  Với Q > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

Q= AQ=\ A với Q<0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0

68.

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:

a)

Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được

c)

Tích công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Thương số giữa công và nhiệt lượng mà vật nhận được

69.

ΔU = 0 trong trường hợp hệ

a)

biến đổi đẳng nhiệt

b)

biến đổi đẳng áp

c)

biến đổi đẳng tích

d)

biến đổi bất lì

70.

Theo nhiệt động lực học thì nhiệt không thể truyền từ vật sang vật

a)

nóng hơn

b)

lạnh hơn

c)

to hơn

d)

nhỏ hớn

71.

Theo nhiệt động lực học thì động cơ nhiệt

a)

không thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

b)

có thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

c)

sinh cơ học lớn hơn nhiệt lượng mà nó nhận được

d)

sinh cơ học bằng nhiệt lượng mà nó nhận được

72.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2Q1H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_1}  

b)

H=Q1+Q2Q1H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_1}

c)

H=Q1Q2Q2H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_2}

d)

H=Q1+Q2Q2H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_2}

73.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 sinh công A và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2H=\frac{Q_1}{Q_2}  

b)

H=Q2Q1H=\frac{Q_2}{Q_1}

c)

H=AQ1H=\frac{\left|A\right|}{Q_1}

d)

H=AQ2H=\frac{\left|A\right|}{Q_2}

74.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Nội năng của khí tăng 80J.

b)

B. Nội năng của khí tăng 120J.

c)

C. Nội năng của khí giảm 80J.

d)

D. Nội năng của khí giảm 120J.

75.

Người ta di di một miếng sắt dẹt khối lượng 100g trên một tấm gỗ. Sau một lát thì thấy miếng sắt nóng lên thêm 120C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 0,46 kJ/kg.K. Giả sử rằng chỉ có 40% công thực hiện là để làm nóng miếng sắt thì người ta đã tốn một công là:

a)

990 J

b)

1137 J

c)

1286 J

d)

1380 J

76.

Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí tỏa ra môi trường xung quang nhiệt lượng 100J.

a)

100J

b)

250J

c)

50J

d)

125J

77.

Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

thể tích

c)

nhiệt độ và thể tích

d)

khối lượng

78.

Ta có thể thay đổi nội năng khối khí bằng cách nào?

a)

thực hiện công

b)

truyền nhiệt

c)

cả 2 cách trên

79.

Pha 15 lít nước ở 20 độ C với 3 lít nước ở nhiệt độ bao nhiêu độ C thì được nước có nhiệt độ cân bằng là 80 độ C

a)

100

b)

95

c)

92

d)

88

80.

Đun một ấm nước 2 lít từ 25 độ C đến sôi hoàn toàn thì nhiệt lượng mà nước đã thu là (nước có c=4200)

a)

210kJ

b)

420kJ

c)

630kJ

d)

840kJ

81.

Nhiệt dung riêng là đại lượng đo lường gì?

a)

Nhiệt lượng cần hấp thụ hoặc giải phóng để làm tăng hoặc giảm nhiệt độ của chất

b)

Thể tích của chất

c)

Khối lượng của chất

d)

Độ dẫn điện của chất

82.

Ký hiệu và đơn vị tính của nhiệt dung riêng là gì?

a)

D. J/m³

b)

C. J/mol·K

c)

B. J/(kg·K)

d)

A. J/kg

83.

Công thức tính nhiệt lượng là gì?

a)

Q = m - c - t

b)

Q = m + c + t

c)

Q = m. c. t

d)

Q = m x c x t

84.

Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu?

a)

1800 J/kg.K

b)

1005 J/kg.K

c)

130 J/kg.K

d)

4200 J/kg.K

85.

Nhiệt dung riêng của chất không khí là bao nhiêu?

a)

1005 J/kg.K

b)

1,042 J K-1g-1

c)

0,92.10^3 J

d)

0,75 kJ/kg.K

86.

Công thức tính nhiệt dung riêng của chất là gì?

a)

c = Q + (m(t2 – t1))

b)

c = Q / (m(t2 – t1))

c)

c = Q x (m(t2 – t1))

d)

c = Q - (m(t2 – t1))

87.

Nhiệt lượng kế được sử dụng để đo lượng nhiệt nào?

a)

Nhiệt lượng cần hấp thụ

b)

Nhiệt lượng cần truyền vào vật

c)

Nhiệt lượng cần giải phóng

d)

Nhiệt lượng sinh ra khi đốt cháy một mẫu chất

88.

Nhiệt dung riêng của chất thép cacbon là bao nhiêu?

a)

460 J/kg.K

b)

880 J/kg.K

c)

2500 J/kg.K

d)

0,49 kJ/kg·°C

89.

Nhiệt dung riêng của chất nhôm là bao nhiêu?

a)

1005 J/kg.K

b)

1800 J/kg.K

c)

880 J/kg.K

d)

130 J/kg.K

90.

Nhiệt dung riêng của chất CO2 là bao nhiêu?

a)

1005 J/kg.K

b)

0,92.10^3 J

c)

1,042 J K-1g-1

d)

0,75 kJ/kg.K

91.

Thổi căng một quả bóng bay rồi buộc chặt. Sau vài ngày, quả bóng bị xẹp xuống. Nguyên nhân là do

a)

lớp cao su của quả bóng tác dụng với phân tử khí ở bên trong.

b)

phân tử khí thoát ra bên ngoài qua miệng ống.

c)

puả bóng nén khí ở bên trong nhỏ lại.

d)

phân tử khí ở bên trong đã đi qua những khe rất nhỏ trên quả bóng.

92.

Các phân tử/nguyên tử trong các chất luôn

a)

chuyển động không ngừng thành một vòng tròn.

b)

chuyển động không ngừng không theo quỹ đạo nào.

c)

chuyển động một thời gian sau đó đứng yên.

d)

không chuyển động.

93.

Khi bị nung nóng lên, các nguyên tử cấu tạo nên một thanh sắt sẽ

a)

chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử tăng lên.

b)

chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử giảm xuống.

c)

ngừng chuyển động hỗn động.

d)

chuyển động hỗn độn tuỳ thuộc vào khối lượng của thanh sắt.

94.

Nội năng của một vật là

a)

động năng của vật khi đang chuyển động.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử/nguyên tủ cấu tạo nên vật

c)

tổng động và thế năng của vật.

d)

tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất.

95.

Nhiệt năng của một vật là

a)

động năng của vật khi đang chuyển động.

b)

tổng động năng của các phân tử/nguyên tủ cấu tạo nên vật

c)

tổng động và thế năng của vật.

d)

tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất.

96.

Nhiệt lượng là

a)

phần nhiệt năng mà vật nhận thêm vào hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

phần năng lượng sinh công.

c)

năng lượng toàn phần của vật.

d)

phần năng lượng mất đi trong quá trình khuếch tán.

97.

Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên.

b)

Khi khuấy lên thì các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước.

c)

Khi khuấy lên thì các phân tử đường tách nhau ra và không trộn lẫn vào các phân tử nước.

d)

Khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng.

98.

Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nước lạnh. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự thực hiện công.

b)

Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng. Không có sự truyền nhiệt.

c)

Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nước giảm. Đây là sự thực hiện công.

d)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự truyền nhiệt.

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?

a)

Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

c)

Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.

d)

Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

100.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật; m (kg) là khối lượng vật và c (J/kgK) là nhiệt dung riêng của chất làm vật. Công thức nào sau đây là công thức tính nhiệt lượng Q (J) mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t0).

b)

Q = mc(t0 – t).

c)

Q = mc.

d)

Q = mc(t – t0).

101.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 8 phút ta thấy các nhiệt độ trong các bình này khác nhau. Bình có nhiệt độ cao nhất là

a)

bình A.

b)

bình B.

c)

bình C.

d)

bình D.

102.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì

a)

quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

b)

quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

c)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

d)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.