wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 lớp 12

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút.

2.

Vật chất ở thể rắn

a)

thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.

b)

có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

c)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Vật cứng và dễ uốn.

3.

Vật chất ở thể lỏng

a)

thì các phân tử rất gần nhau, sắp xếp trật tự chặt chẽ tạo thành mạng.

b)

rất khó nén.

c)

có thể tích và hình dạng xác định.

d)

có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

4.

Vật chất ở thể khí

a)

thì các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng xác định.

b)

không có thể tích và hình dạng xác định.

c)

có khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau.

d)

rất khó nén.

5.

Vật nào sau đây ở thể rắn?

a)

Đá.

b)

Nước.

c)

Không khí.

d)

Dầu ăn.

6.

Vật nào sau đây thuộc thể lỏng?

a)

Dầu ăn.

b)

Than đá.

c)

Băng tuyết.

d)

Cát.

7.

Vật nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

Muối ăn.

b)

Rượu etylic.

c)

Hơi nước.

d)

Khí oxi.

8.

Trong các chất sau, chất nào là chất lỏng?

a)

Thủy ngân.

b)

Nhôm.

c)

Đồng.

d)

Lưu huỳnh.

9.

Trong các vật sau, vật nào thuộc thể rắn?

a)

Bông tuyết.

b)

Thủy ngân.

c)

Dung dịch đường.

d)

Hơi nước.

10.

Trong các chất sau, chất nào ở thể lỏng?

a)

Nước muối.

b)

Bột gạo.

c)

Than tổ ong.

d)

Xi măng.

11.

Chọn vật ở thể rắn trong điều kiện thường

a)

sắt.

b)

nước.

c)

không khí.

d)

dầu ăn.

12.

Vật nào dưới đây thuộc thể lỏng?

a)

Sữa tươi.

b)

Bánh mì.

c)

Đá cuội.

d)

Nhôm thỏi.

13.

Vật nào sau đây không ở thể rắn?

a)

Nước.

b)

Than đá.

c)

Băng.

d)

Thép.

14.

Vật nào sau đây là chất lỏng trong điều kiện thường?

a)

Nước.

b)

Đường.

c)

Băng.

d)

Muối.

15.

Trong các vật sau, vật nào ở thể rắn?

a)

Gỗ.

b)

Dầu hỏa.

c)

Khí oxi.

d)

Nước.

16.

Trong các vật sau, vật nào là chất lỏng trong điều kiện thường?

a)

Dấm ăn.

b)

Đường.

c)

Đá.

d)

Cát.

17.

Vật nào sau đây là chất rắn trong điều kiện thường?

a)

Đồng.

b)

Cồn.

c)

Nước biển.

d)

Khí nitơ.

18.

Chất nào sau đây ở thể lỏng?

a)

Cồn.

b)

Than cui.

c)

Gạch.

d)

Băng.

19.

Trong các chất sau, chất nào thuộc thể rắn?

a)

Đường.

b)

Thủy ngân.

c)

Rượu etylic.

d)

Không khí.

20.

Vật nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

Dầu hỏa.

b)

Bột giặt.

c)

Sắt.

d)

Gỗ.

21.

Chất nào sau đây là chất rắn kết tinh?

a)

Kim cương.

b)

Hơi nước.

c)

Dầu ăn.

d)

Khí cacbonic.

22.

Trong các chất sau, chất nào ở thể lỏng?

a)

Nước biển.

b)

Muối ăn.

c)

Sỏi.

d)

Bột mì.

23.

Vật nào sau đây không phải là chất rắn?

a)

Nước.

b)

Bạc.

c)

Nhôm.

d)

Muối.

24.

Vật nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Rượu etylic.

b)

Sắt.

c)

Đá vôi.

d)

Than chì.

25.

Theo mô hình động học phân tử, chuyển động nhiệt là

a)

chuyển động của vật thể quan sát được bằng mắt thường.

b)

chuyển động hỗn loạn không ngừng của các phân tử.

c)

chuyển động dao động quanh vị trí cân bằng của vật.

d)

chuyển động có hướng xác định.

26.

Khi nhiệt độ của vật tăng, năng lượng dao động của các phân tử

a)

giảm đi.

b)

không đổi.

c)

tăng lên.

d)

bằng 0.

27.

Vật nào sau đây là chất khí trong điều kiện thường?

a)

Oxi

b)

Nước

c)

Sắt

d)

Dầu ăn

28.

Trong các chất sau, chất nào thuộc thể khí?

a)

Không khí

b)

Muối ăn

c)

Đường

d)

Than đá

29.

Vật nào sau đây ở thể khí trong điều kiện thường?

a)

Hidro

b)

Thủy ngân

c)

Bạc

d)

Dầu nhớt

30.

Trong các chất sau, chất nào là chất khí?

a)

Khí carbonic

b)

Nước đá

c)

Đồng

d)

Đá vôi

31.

Vật nào dưới đây là chất khí?

a)

Khí nitơ

b)

Nước muối

c)

Cồn

d)

Đá granite

32.

Trong các vật sau, vật nào thuộc thể khí?

a)

Khí hiđrô

b)

Bột mì

c)

Đường cát

d)

Nước mắm

33.

Chất nào sau đây là chất khí trong điều kiện thường?

a)

Khí oxi

b)

Dầu ăn

c)

Bột giặt

d)

Gỗ khô

34.

Vật nào sau đây thuộc thể khí?

a)

Khí metan

b)

Nước ngọt

c)

Băng

d)

Cát

35.

Trong các chất sau, chất nào là chất khí?

a)

Hơi nước

b)

Muối

c)

Dầu nhớt

d)

Xi măng

36.

Vật nào sau đây ở thể khí trong điều kiện thường?

a)

Khí clo

b)

Nước

c)

Đường

d)

Than củi

37.

Trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng do thực hiện công?

a)

Đun nước bằng bếp gas

b)

Phơi quần áo ngoài nắng

c)

Đặt ấm nước trên bếp điện

d)

Nén khí trong xi lanh

38.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào làm thay đổi nội năng do truyền nhiệt?

a)

Dùng bơm tay nén không khí

b)

Cọ xát hai miếng kim loại

c)

Kéo căng một lò xo

d)

Đun nước bằng ngọn lửa

39.

Đơn vị của nhiệt lượng trong hệ SI là

a)

cal

b)

J

c)

kg

d)

W

40.

Cách nào dưới đây làm tăng nội năng của vật không do truyền nhiệt?

a)

Đặt vật lên bếp nóng

b)

Phơi vật dưới ánh nắng mặt trời

c)

Cọ xát hai vật với nhau

d)

Cho vật tiếp xúc với vật nóng hơn

41.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do truyền nhiệt?

a)

Đặt miếng sắt gần ngọn lửa

b)

Đổ nước sôi vào cốc thủy tinh lạnh

c)

Phơi quần áo ngoài nắng

d)

Bơm không khí vào quả bóng bay

42.

Trường hợp nào dưới đây làm nội năng của vật tăng?

a)

Làm lạnh nước bằng đá

b)

Nén khí rồi thả tay ra

c)

Cho nước sôi bay hơi

d)

Ma sát giữa hai bàn tay

43.

Khi đun nước trên bếp gas, sự biến đổi nội năng của nước là do:

a)

Thực hiện công

b)

Vừa truyền nhiệt vừa thực hiện công

c)

Không có sự biến đổi nội năng

d)

Truyền nhiệt

44.

Khi kéo căng một sợi dây cao su, nội năng của dây tăng là do:

a)

Truyền nhiệt

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Bay hơi

d)

Thực hiện công

45.

Trường hợp nào dưới đây có sự biến đổi nội năng của vật?

a)

Viên bi rơi tự do trong không khí

b)

Viên phấn nằm yên trên bàn

c)

Tảng băng trôi trên mặt hồ

d)

Quả cầu sắt nóng dần lên khi để gần ngọn lửa

46.

Khi nén nhanh không khí trong bơm xe đạp, tay ta cảm thấy nóng là vì:

a)

Nội năng của không khí giảm do truyền nhiệt ra ngoài

b)

Không khí nóng lên do truyền nhiệt từ tay

c)

Không có sự biến đổi nội năng

d)

Nội năng của không khí tăng do thực hiện công

47.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công:

a)

Mài dao

b)

Đóng đinh

c)

Khuấy nước

d)

Nung sắt trong lò

48.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên

d)

Cho cơn nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng

49.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N/m^2

50.

Với điều kiện như thế nào thì các chất có thể chuyển từ thế này sang thế khác?

a)

thay đổi chất

b)

thay đổi vật dụng

c)

thay đổi nguồn gốc

d)

thay đổi nhiệt độ

51.

Dây tóc bóng đèn sợi đốt thường được làm bằng wolfram vì nó có nhiều ưu điểm. Một trong số đó là

a)

có nhiệt độ nóng cháy cao

b)

có khả năng thăng hoa

c)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

có nhiệt độ sôi cao

52.

Một cục đá trên bàn, sau một thời gian đá tan thành nước. Hiện tượng này gọi là

a)

sự đông đặc

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự nóng chảy

53.

Khi nến đang cháy, phần sáp gần ngọn lửa bị chảy lỏng ra. Hiện tượng đó là

a)

sự đông đặc

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự nóng chảy

54.

Bỏ một viên băng vào ly nước, sau một lúc băng tan dần. Hiện tượng này là

a)

sự đông đặc

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự nóng chảy

55.

Khi hàn kim loại, phần que hàn bị nung chảy để gắn hai chi tiết với nhau. Đây là hiện tượng gì?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự nóng chảy

56.

Khi đun sáp ong, sáp chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. Hiện tượng này gọi là gì?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự nóng chảy

57.

Mỗi khi trời nắng, nhựa đường trên mặt đường mềm ra. Hiện tượng đó là gì?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự nóng chảy

58.

Kim loại đồng khi được nung đến nhiệt độ cao chuyển sang thể lỏng. Hiện tượng này là gì?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự nóng chảy

59.

Khi đun chảy sô-cô-la để làm bánh, ta đang quan sát hiện tượng gì?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự nóng chảy

60.

Bỏ một ít chì vào chén sứ rồi nung cho đến khi chì chảy ra. Hiện tượng này được gọi là gì?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự nóng chảy

61.

Khi đúc tượng đồng, người ta nung chảy đồng rồi đổ vào khuôn. Quá trình đồng chuyển từ rắn sang lỏng là gì?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự bay hơi

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự nóng chảy

62.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là 0,61·10^5 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một cuộn thiếc có khối lượng 800 g nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu?

a)

48 800 J

b)

4 880 J

c)

4,88·10^7 J

d)

76 250 J

63.

Giả thiết rằng rượu ethylic có nhiệt hoá hơi riêng là 0,9·10^6 J/kg và khối lượng riêng là 0,8 kg/lít. Nhiệt lượng cần thiết để 10lıˊtrượuethylichoaˊhơihoaˋntoaˋnnhitđộso^ilaˋbaonhie^u?10 lít rượu ethylic hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là bao nhiêu?

a)

7,2·10^3 J

b)

1,125·10^5 J

c)

7,2·10^6 J

d)

9·10^5 J

64.

Nhiệt độ trung bình của nước ở thang nhiệt độ Celsius là 27°C. Ứng với thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ của nước là bao nhiêu?

a)

273 K

b)

300 K

c)

246 K

d)

327 K

65.

Nhiệt độ mùa đông tại Thành phố New York (Mỹ) là 283 K. Ứng với nhiệt giai Celsius, nhiệt độ ở đó là bao nhiêu?

a)

10°C

b)

-10°C

c)

5°C

d)

-5°C

66.

Trong các nhiệt độ cho bên dưới, nhiệt độ lớn nhất là bao nhiêu?

a)

100 K

b)

-13°F

c)

-20°C

d)

-23°C

67.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao

b)

Đóng đinh

c)

Khuấy nước

d)

Nung sắt trong lò

68.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là gì?

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên

d)

Cho cơn nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng

69.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N/m²

70.

Dùng tay nén pittong đồng thời nung nóng khí trong một xilanh. Xác định dấu của A và Q trong biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học.

a)

A > 0; Q > 0

b)

A < 0; Q > 0

c)

A > 0; Q < 0

d)

A < 0; Q < 0

71.

Một khối nước đá có nhiệt độ -5,5°C. Nhiệt độ của khối nước đá đã phải tăng thêm bao nhiêu độ để chuyển thành thể lỏng? (biết điểm nóng chảy của nước đá là 0°C)

a)

5,5°C

b)

-5,5°C

c)

11°C

d)

103,5°C

72.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể. Lấy g = 10 m/s².

a)

3000 J

b)

2500 J

c)

2000 J

d)

15000 J

73.

Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?

a)

Muối ăn

b)

Thuỷ tinh

c)

Kim cương

d)

Thạch anh

74.

Chất rắn nào dưới đây không phải là chất rắn vô định hình?

a)

Thạch anh

b)

Thuỷ tinh

c)

Sáp

d)

Cao su

75.

Chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?

a)

Muối ăn

b)

Kim loại

c)

Thạch anh

d)

Nhựa đường

76.

Thế nào là sự nóng chảy?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự nóng chảy

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là sự nóng chảy

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự nóng chảy

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là sự nóng chảy

77.

Thế nào là sự đông đặc?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự đông đặc

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là sự đông đặc

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là sự đông đặc

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự đông đặc

78.

Thế nào là sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi được gọi là sự bay hơi

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi được gọi là sự bay hơi

79.

Thế nào là sự ngưng tụ?

a)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn được gọi là sự ngưng tụ.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi được gọi là sự ngưng tụ.

c)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là sự ngưng tụ.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể khí được gọi là sự ngưng tụ.

80.

Vòng tuần hoàn nước là sự tồn tại và vận động của nước trên mặt đất, trong lòng đất và trong bầu khí quyển của Trái Đất. Vòng tuần hoàn nước liên quan đến

a)

sự chuyển thể.

b)

chuyển động tự quay của Trái Đất.

c)

chuyển động Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

dòng chảy của nước.

81.

Đặc điểm về tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

82.

Một vật rắn khi bị nung nóng thì mềm dần. Đó là

a)

chất rắn kết tinh.

b)

chất rắn vô định hình.

c)

chất rắn đơn tinh thể.

d)

chất rắn đa tinh thể.

83.

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thuỷ tinh.

b)

đồng.

c)

cao su.

d)

nến (sáp).

84.

Dây tóc bóng đèn sợi đốt thường được làm bằng wolfram vì nó có nhiều ưu điểm. Một trong số đó là

a)

có khả năng thăng hoa.

b)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

có nhiệt độ sôi cao.

d)

có nhiệt độ nóng chảy cao.

85.

Các phân tử cấu tạo nên vật có thể năng tương tác là do

a)

các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

các phân tử chịu tác dụng của lực từ của Trái Đất.

c)

các phân tử chịu tác dụng của lực hấp dẫn của Trái Đất.

d)

giữa các phân tử có lực tương tác.

86.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì

a)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.

c)

nội năng của vật giảm.

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

87.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

b)

phụ thuộc thể tích của vật.

c)

phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

d)

không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

88.

Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

a)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

b)

Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

c)

Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

d)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

89.

Khi năng lượng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì

a)

nội năng của vật tăng.

b)

nội năng của vật cũng giảm.

c)

nội năng của vật tăng rồi giảm.

d)

nội năng của vật không thay đổi.

90.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Biến thiên nội năng là quá trình thay đổi cơ năng của vật

b)

Biến thiên nội năng là quá trình thay đổi nội năng của vật

c)

Độ biến thiên nội năng ΔU là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt đi trong một quá trình

d)

Đơn vị của nội năng là Jun (J)

91.

Đơn vị của độ biến thiên nội năng ΔU là

a)

°C

b)

K

c)

J

d)

Pa

92.

Bản tin dự báo thời tiết cho biết nhiệt độ ở Hà Nội từ 25°C đến 29°C. Chuyển các giá trị này sang thang đo Kelvin và chọn phương án đúng.

a)

298 K và 302 K

b)

300 K và 304 K

c)

295 K và 299 K

d)

299 K và 303 K

93.

Tính nhiệt độ tương ứng trong nhiệt giai Kelvin khi nhiệt độ ở Biên Hòa là 27C27^\circ\mathrm{C} . (1 điểm)

a)

300 K300\ \mathrm{K}

b)

273 K273\ \mathrm{K}

c)

350 K350\ \mathrm{K}

d)

290 K290\ \mathrm{K}

94.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo nhiệt độ ở Biên Hòa là 25°C. Tính nhiệt độ tương ứng trong thang Kelvin.

a)

296 K296\ \mathrm{K}

b)

297 K297\ \mathrm{K}

c)

298 K298\ \mathrm{K}

d)

299 K299\ \mathrm{K}

95.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo nhiệt độ ở Biên Hòa là 26°C. Tính nhiệt độ tương ứng trong thang Kelvin.

a)

297 K297\ \mathrm{K}

b)

298 K298\ \mathrm{K}

c)

299 K299\ \mathrm{K}

d)

300 K300\ \mathrm{K}

96.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo nhiệt độ ở Biên Hòa là 23°C. Tính nhiệt độ tương ứng trong thang Kelvin.

a)

294 K294\ \mathrm{K}

b)

295 K295\ \mathrm{K}

c)

296 K296\ \mathrm{K}

d)

297 K297\ \mathrm{K}

97.

Trong các phòng thí nghiệm và nghiên cứu khoa học, người ta thường dùng thang nhiệt độ nào?

a)

Thang Celsius (°C)

b)

Thang Kelvin (K)

c)

Thang Fahrenheit (°F)

d)

Thang Rankine (°R)

98.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo nhiệt độ ở Biên Hòa là 20°C. Tính nhiệt độ tương ứng trong thang Kelvin.

a)

291 K291\ \mathrm{K}

b)

292 K292\ \mathrm{K}

c)

293 K293\ \mathrm{K}

d)

294 K294\ \mathrm{K}

99.

Các vùng cực Nam và cực Bắc thường sử dụng loại nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Nhiệt kế hồng ngoại