wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chương 2

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là gì

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật

chất

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

2.

Sóng ngang là sóng:

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

3.

Bước sóng là:

a)

quãng đường sóng truyền đi trong 1s

b)

khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất

c)

khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm

d)

khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động

4.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=2v.f\lambda=2v.f

d)

λ=2vf\lambda=\frac{2v}{f}

5.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u=ACos(ωt)u=ACos\left(\omega t\right) . Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học

a)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

b)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

c)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

d)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không

7.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

8.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

9.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

10.

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng

b)

tần số dao động

c)

môi trường truyền sóng

d)

bước sóng

11.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

a)

Sóng cơ học có tần số 10Hz

b)

Sóng cơ học có tần số 30kHz

c)

Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs

d)

Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học

a)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

b)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

c)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

d)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không

13.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

sóng siêu âm

b)

sóng âm

c)

sóng hạ âm

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

14.

Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

a)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng

b)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường

d)

tăng theo cường độ sóng

15.

Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:

a)

Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng

b)

Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng

c)

Pha dao động được lan truyền theo sóng

d)

Năng lượng được lan truyền theo sóng

16.

Điều kiện có giao thoa sóng là gì

a)

Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau

b)

Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

c)

Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau

d)

Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

17.

Thế nào là 2 sóng kết hợp

a)

Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

b)

Hai sóng luôn đi kèm với nhau

c)

Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

18.

Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng

a)

Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe

b)

Sóng gặp khe phản xạ trở lại

c)

Sóng gặp khe rồi dừng lại

d)

Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

a)

cùng tần số, cùng pha

b)

cùng tần số, ngược pha

c)

cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

d)

cùng biên độ, cùng pha

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

b)

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

c)

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

d)

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

22.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

23.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

b)

dao động với biên độ cực tiểu

c)

dao động với biên độ cực đại

d)

không dao động

24.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng tần số, cùng phương

b)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

25.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng

a)

Tất cả phần tử dây đều đứng yên

b)

Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

c)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

d)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

26.

Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:

a)

tất cả các điểm của dây đều dừng dao động

b)

nguồn phát sóng dừng dao động

c)

trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên

d)

trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại

27.

Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

28.

Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

vnl\frac{v}{nl}

b)

nvl\frac{nv}{l}

c)

12nv\frac{1}{2nv}

d)

1nv\frac{1}{nv}

29.

Một sợi dây đàn hồi được căng ngang giữa hai điểm cố định A và B. Khi tạo ra được sóng dừng trên dây thì vận tốc truyền sóng trên dây được xác định theo những yếu tố nào

a)

Chu kỳ sóng và khoảng cách AB

b)

Tần số sóng, số bụng sóng xuất hiện và khoảng cách AB

c)

Số nút sóng xuất hiện và tần số sóng

d)

Chiều dài của các bụng sóng và biên độ dao động lớn nhất trên dây

30.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và giây thần kinh thị giác

31.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm

a)

Độ đàn hồi của nguồn âm

b)

Biên độ dao động của nguồn âm

c)

Tần số của nguồn âm

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm

32.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào

a)

Từ 0 dB đến 1000 dB

b)

Từ 10 dB đến 100 dB

c)

Từ -10 dB đến 100dB

d)

Từ 0 dB đến 130 dB

33.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào

a)

Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

b)

Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản

c)

Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2

d)

Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

34.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo

c)

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

d)

Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz

b)

Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz

c)

Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz

d)

Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm

36.

Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất

a)

Môi trường không khí loãng

b)

Môi trường không khí

c)

Môi trường nước nguyên chất

d)

Môi trường chất rắn

37.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

b)

Tạp âm là các âm có tần số không xác định

c)

Độ cao của âm là một đặc tính của âm

d)

Âm sắc là một đặc tính của âm

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

b)

Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”

c)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

d)

Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

39.

Nhận xét nào sau đây là không đúng. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu, thu được:

a)

tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu

b)

giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu

c)

tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm

d)

không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau

40.

trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra.

a)

Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên

b)

Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

c)

Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

d)

Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm

41.

Nhận xét nào sau đây là không đúng

a)

Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu

b)

Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu

c)

Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm

d)

Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu, thu được không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau

42.

Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm

a)

có bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên

b)

có cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên

c)

có tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm

d)

có tần số lớn hơn tần số của nguồn âm

43.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng

b)

tần số của nó không thay đổi

c)

bước sóng của nó giảm

d)

bước sóng của nó không thay đổi

44.

Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.Biết tần số f, bước sóng λ\lambda và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM=acos(2πft)u_M=a\cos\left(2\pi ft\right) thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

a)

uo=acos2π(ftdλ)u_o=a\cos2\pi\left(ft-\frac{d}{\lambda}\right)

b)

uo=acos2π(ft+dλ)u_o=a\cos2\pi\left(ft+\frac{d}{\lambda}\right)

c)

uo=acosπ(ftdλ)u_o=a\cos\pi\left(ft-\frac{d}{\lambda}\right)

d)

uo=acosπ(ft+dλ)u_o=a\cos\pi\left(ft+\frac{d}{\lambda}\right)

45.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

46.

Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng. Quá trình truyền sóng là quá trình

a)

lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

b)

lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

c)

truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

d)

lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian

47.

Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học. Sóng cơ học

a)

chỉ truyền được trong không khí

b)

không truyền trong môi trường chân không

c)

truyền được trong tất cả các môi trường

d)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất, kể cả môi trường chân không

48.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

Môi trường truyền sóng

b)

Phương dao động của phần tử vật chất

c)

Vận tốc truyền sóng

d)

Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng

49.

Sóng ngang

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn

b)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

c)

Không truyền được trong chất rắn

d)

Truyền được trong chất rắn, chât lỏng và chất khí

50.

Sóng ngang là sóng:

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

có các phần tử sóng dao động cùng một phương với phương truyền sóng

51.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc?

a)

Nằm theo phương ngang

b)

Nằm theo phương thẳng đứng

c)

Theo phương truyền sóng

d)

Vuông góc với phương truyền sóng

52.

Sóng dọc

a)

Truyền được chất rắn, lỏng, khí

b)

Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

Truyền được qua chân không

d)

Chỉ truyền được trong chất rắn

53.

Chọn phát biểu sai? Trong sóng cơ học thì

a)

được tạo thành nhờ lực liên kết của các phần tử môi trường truyền dao động

b)

không truyền được trong chân không

c)

Phần tử ở xa tâm dao động thì dao động nhanh pha hơn

d)

khi lan truyền thì mang theo năng lượng

54.

Nếu lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng nén giãn thì môi trường truyền là

a)

sóng ngang

b)

cả sóng ngang và sóng dọc

c)

sóng dọc

d)

không phải sóng cơ

55.

Bước sóng λ\lambda của sóng cơ học là:

a)

Là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng

b)

Là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng

c)

Là quãng đường sóng truyền được trong 1s

d)

Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng

56.

Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng

a)

Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn

c)

Pha dao đông không đổi trong quá trình truyền sóng

d)

Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng

57.

Chọn phát biểu sai?

a)

Chu kì và tần số phụ thuộc vào môi trường sóng

b)

Biên độ sóng là biên độ tại mỗi điểm trong không gian sóng

c)

Năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng

d)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường

58.

Trong hiện tượng sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ\lambda , thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng liên tiếp nhau sẽ là

a)

nλn\lambda

b)

(n1)λ\left(n-1\right)\lambda

c)

0,5nλ0,5n\lambda

d)

(n+1)λ\left(n+1\right)\lambda

59.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi.

a)

Tần số

b)

Bước sóng

c)

Vận tốc

d)

Năng lượng

60.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần theo thứ tự các môi trường :

a)

Rắn, khí và lỏng

b)

Khí, lỏng và rắn

c)

Rắn, lỏng và khí

d)

Lỏng, khí và rắn

61.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Tần số sóng

b)

Biên độ của sóng

c)

Bước sóng

d)

Bản chất của môi trường truyền sóng

62.

Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng trong một môi trường lí tưởng

a)

Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ

d)

Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ

63.

Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền sóng với chu kì T, bước sóng λ\lambda

a)

Trên một phương truyền sóng đến điểm nào trước thì điểm đó nhanh pha hơn

b)

Sóng tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

c)

Tuần hoàn theo không gian với chu kì T2\frac{T}{2}

d)

Truyền sóng tức là truyền pha dao động

64.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Những điểm cách nhau bằng số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha với nhau

b)

Những điểm cách nhau bằng số lẻ lần bước sóng thì dao động ngược pha với nhau

c)

Những điểm cách nhau bằng số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha với nhau

d)

Những điểm cách nhau bằng số nguyên lần bước sóng trên môt phương truyền thì dao động cùng pha với nhau

65.

Những điểm nào sau đây dao động vuông pha với nhau?

a)

cách nhau bằng số lẻ lần bước sóng

b)

cách nhau bằng số lẻ lần nửa bước sóng trên một phương truyền sóng

c)

cách nhau bằng số lẻ lần nửa bước sóng

d)

cách nhau bằng số lẻ lần bước sóng trên một phương truyền sóng

66.

Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:

a)

Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha

b)

Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian

c)

Cùng tần số và cùng pha

d)

Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

67.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng?

a)

Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn làm tăng cường hoặc làm yếu nhau

b)

Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp

c)

Sóng tổng hợp tại một điểm bằng tổng hợp dao động của hai thành phần do hai nguồn truyền đến

d)

Biên độ tổng hợp chỉ phụ thuộc vào biên độ của các thành phần

68.

Trường hợp nào sau đây xem là hai nguồn kết hợp?

a)

cùng phương dao động, cùng tần số, ngược pha

b)

cùng phương dao động, cùng biên độ, cùng pha

c)

cùng phương dao động, cùng biên độ, ngược pha

d)

cùng phương dao động, cùng biên độ, vuông pha

69.

Chọn phát biểu sai? Sự nhiễu xạ sóng

a)

là hiện tượng khi gặp vât cản sóng đi lệch khỏi phương truyền thẳng và đi vòng qua vât cản

b)

là hiện tượng khi gặp vât cản và sóng bị phản xạ trở lại

c)

Nếu sóng đi qua khe hẹp mà khoảng cách khe nhỏ hơn bước sóng thì khe trở thành một nguồn phát sóng thứ cấp

d)

Bước sóng càng lớn thì càng dễ quan sát hiện tượng nhiễu xạ

70.

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. Ta quan sát được hệ các vân đối xứng. Nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi thì

a)

Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi

b)

Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực tiểu lớn hơn và cực đại cũng lớn hơn

c)

Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau

d)

Không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa

71.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

a)

Đứng yên không dao động

b)

Dao động với biên độ bé nhất

c)

Dao động với biên độ lớn nhất

d)

Dao động với biên độ có giá trị trung bình

72.

Sóng dừng là:

a)

sóng không lan truyền nữa do bị vật cản

b)

sóng tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

c)

sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định

d)

do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

73.

Chọn phát biểu sai? Trong sự phản xạ sóng

a)

Sóng phản xạ cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới

b)

Phản xạ ở đầu cố định thì sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

c)

Ở đầu phản xạ cố định là một bụng sóng

d)

Phản xạ ở đầu tự do thì sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

74.

Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định một đầu tự do khi:

a)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ phần tư bước sóng

b)

Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây

c)

Chiều dài của dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên nửa bước sóng

75.

Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định khi:

a)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

b)

Bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây

c)

Bước sóng gấp đôi chiều dài dây

d)

Chiều dài của dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng

76.

Ứng dụng quan trọng nhất của sóng dừng là xác định

a)

bước sóng

b)

tốc độ truyền sóng

c)

tần số sóng

d)

biên độ sóng

77.

Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

a)

Kéo căng dây đàn hơn

b)

Làm trùng dây đàn hơn

c)

Gảy đàn mạnh hơn

d)

Gảy đàn nhẹ hơn

78.

Chọn câu đúng? Cảm giác về âm phụ thuộc vào

a)

tần số âm

b)

tần số và tai người

c)

nguồn âm

d)

nguồn âm và tai người nghe

79.

Chọn câu sai?

a)

Trong chất lỏng và khí thì sóng âm là sóng ngang

b)

Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng dọc

c)

Nhạc âm là âm có đường ghi âm là những đường cong tuần hoàn có tân số xác định

d)

Nhạc âm là âm có đường ghi âm là những đường cong không tuần hoàn

80.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

cường độ âm

b)

đồ thị âm

c)

tần số

d)

mức cường độ âm

81.

Độ to của âm không phụ thuộc vào đại lượng vật lý nào sau đây của âm?

a)

cường độ âm

b)

biên độ âm

c)

đồ thị âm

d)

tần số âm

82.

Độ to của âm được đo bằng

a)

cường độ âm

b)

tần số âm

c)

biên độ âm

d)

Mức cường độ âm

83.

Chọn phát biểu sai?

a)

Âm càng cao thì tần số càng lớn, âm cao gọi là âm bổng, âm thấp gọi là âm trầm

b)

Tai người có thể cảm nhận được những âm có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz

c)

Tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm, nhỏ hơn 16Hz là hạ âm

d)

Tai người không thể nghe được sóng siêu âm

84.

Âm mạnh nhất có mức cường độ âm là 130dB gây đau nhức nhối cho tai với

a)

mọi tần số

b)

chỉ có âm trên 1000Hz

c)

chỉ có âm lớn hơn 20kHz

d)

chỉ có âm dưới 1000Hz

85.

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

a)

Khác nhau về tần số

b)

Độ cao và độ to khác nhau

c)

Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau

d)

Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau

86.

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

a)

Độ cao

b)

Độ to

c)

Âm sắc

d)

tần số

87.

Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:

a)

Đường hình sin

b)

Biến thiên tuần hoàn

c)

Đường hyperbol

d)

Đường thẳng

88.

Cường độ âm được xác định bởi:

a)

Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

b)

Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian

c)

Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

d)

Năng lượng mà âm truyền qua tại một điểm

89.

Chọn đáp án sai?

a)

Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản

b)

Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra âm cơ bản và một số họa âm

c)

Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản

d)

Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng số lẻ lần một phần tư bước sóng

90.

Chọn câu trả lời sai

a)

Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất

c)

Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không

d)

Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí

91.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:

a)

Cường độ âm

b)

Độ to của âm

c)

Mức cường độ âm

d)

Năng lượng âm

92.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:

a)

Cùng tần số

b)

Cùng biên độ

c)

Cùng bước sóng

d)

Cùng âm sắc

93.

Trong các nhạc cụ thì hộp đàn có tác dụng:

a)

Làm tăng độ cao và độ to âm

b)

Vừa khuếch đại âm, vừa tạo âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

c)

Giữ cho âm có tần số ổn định

d)

Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

94.

Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?

a)

Tạp âm là âm có tần số không xác định

b)

Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

c)

Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí

d)

Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra

95.

Khi âm đi từ không khí vào nước thì

a)

tần số giảm, vận tốc tăng

b)

tần số tăng, vận tốc giảm

c)

Tần số không đổi, vận tốc tăng

d)

tần số không đổi và vận tốc giảm

96.

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào

a)

Tần số âm và khối lượng riêng của môi trường

b)

Bản chất của âm và khối lượng riêng của môi trường

c)

Tính đàn hồi của môi trường và bản chất nguồn âm

d)

Tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường

97.

Chọn câu đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm:

a)

Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm

b)

Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm

c)

Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm

d)

Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm

98.

Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì

a)

họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ bản

b)

Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản

c)

Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2

d)

Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2