wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - ĐỀ 1 - Mã đề 201

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng về cấu trúc của chất rắn?

a)

Các phân tử sắp xếp ngẫu nhiên.

b)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

Các phân tử không chuyển động.

d)

Các phân tử có khoảng cách xa nhau.

2.

Quá trình nào sau đây là sự chuyển thể từ rắn sang lỏng?

a)

Bay hơi.

b)

Ngưng tụ.

c)

Nóng chảy.

d)

Đông đặc.

3.

Nội dung của định luật I của nhiệt động lực học là

a)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được bằng công mà hệ thực hiện lên môi trường.

b)

Sự biến thiên nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được cộng với công mà hệ thực hiện lên môi trường.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng cộng và nhiệt lượng mà vật nhận được.

d)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được bằng sự biến thiên nội năng của hệ.

4.

Nội năng của hệ là

a)

tổng động năng của các phân tử trong hệ.

b)

tổng thế năng của các phân tử trong hệ.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng nhiệt lượng của hệ.

5.

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng cộng và nhiệt lượng mà vật nhận được xác định biểu thức ΔU = A + Q (ΔU: là độ biến thiên nội năng, A: là công của vật và Q: là nhiệt lượng).

a)

Q > 0 thì vật tỏa nhiệt.

b)

Q < 0 thì vật nhận nhiệt.

c)

ΔU > 0 thì nội năng giảm.

d)

A < 0 vật thực hiện công.

6.

Nhiệt độ nóng chảy của một chất rắn là

a)

đại lượng đo mức độ nóng chảy của vật.

b)

đại lượng đo áp suất của vật.

c)

nhiệt độ mà tại đó vật rắn chuyển sang thể lỏng khi nó nóng lên.

d)

nhiệt độ mà tại đó vật lỏng chuyển sang thể rắn khi nó nguội đi.

7.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức

a)

λ = Q.m.

b)

λ = Q/m.

c)

λ = Q + m.

d)

λ = Q - m.

8.

Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là

a)

nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

d)

nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C.

9.

Nhiệt dung riêng có đơn vị là

a)

J.

b)

J/kg.K.

c)

J/kg.Kg.

d)

K.

10.

Nhiệt nóng chảy riêng là thông tin cần thiết trong việc

a)

xác định khối lượng của chất.

b)

xác định nhiệt độ nóng chảy của vật.

c)

xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung.

d)

xác định tính chất của chất làm vật.

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng và chất khí?

a)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

b)

Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén hơn vật ở thể rắn.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

12.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

13.

Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 27°C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

a)

48,6°F.

b)

80,6°F.

c)

15°F.

d)

47°F.

14.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 34.10^4J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400 g là

a)

136.10^3 J

b)

273.10^3 J

c)

68.10^3 J

d)

36.10^3 J.

15.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 500 g nước đá ở 0°C là 17. 10410^4 J. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là

a)

4.10^5J/kg.

b)

3,4.10^5J/kg.

c)

3.10^5J/kg.

d)

10^5J/kg.

16.

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là

a)

1,5 J

b)

2,5 J

c)

40 J

d)

100 J.

17.

Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 thì

a)

chất rắn không nhận năng lượng.

b)

nhiệt độ của vật rắn tăng.

c)

nhiệt độ của chất rắn giảm.

d)

chất rắn đang nóng chảy.

18.

Sắp xếp các bước tiến hành thí nghiệm dưới đây, để được tiến trình chính xác thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước.

a)

1, 5, 2, 4, 3

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

2, 3, 1, 4, 5

d)

3, 4, 2, 5, 1.

19.

Hình 1a mô tả khoảng cách và sự sắp xếp của các phân tử ở thể khí. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có thông tin

20.

Hình 2b mô tả khoảng cách và sự sắp xếp của các phân tử ở thể lỏng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có thông tin

21.

Ở hình 2, các phân tử sắp xếp không có trật tự, chặt chẽ. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có trật tự, không chặt chẽ

d)

Không có trật tự, không chặt chẽ

22.

Quá trình chuyển thể ở hình 3 sang thể ở hình 1 khi được đun nóng gọi là sự hóa hơi. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự đông đặc

23.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ 8,4°C. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 gam đã nung nóng tới 100°C vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,5°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103J/kg.K4,18.10^3 J/kg.K , của đồng thau là 0,128.103J/kg.K0,128.10^3 J/kg.K .

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ 8,4°C. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 gam đã nung nóng tới 100°C vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,5°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103J/kg.K4,18.10^3 J/kg.K , của đồng thau là 0,128.103J/kg.K0,128.10^3 J/kg.K . Khi thả miếng kim loại vào nhiệt lượng kế thì nhiệt lượng kế và nước thu nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 2. Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ 8,4°C. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 gam đã nung nóng tới 100°C vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,5°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103J/kg.K4,18.10^3 J/kg.K , của đồng thau là 0,128.103J/kg.K0,128.10^3 J/kg.K . Phương trình cân bằng nhiệt của hệ là Qthu=QtoQthu = QtoảQthuđo^ˋng+Qthunước=QtokimloiQthu đồng + Qthu nước = Qtoả kim loại

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ 8,4°C. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 gam đã nung nóng tới 100°C vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,5°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103J/kg.K4,18.10^3 J/kg.K , của đồng thau là 0,128.103J/kg.K0,128.10^3 J/kg.K .

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Xét tính đúng sai của các nhận định sau đây. a) Nhiệt chỉ có thể tự truyền từ vật có nhiệt độ nóng hơn sang vật có nhiệt độ lạnh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Xét tính đúng sai của các nhận định sau đây. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng 0 và thế năng của chúng là cực đại.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Xét tính đúng sai của các nhận định sau đây. Điểm đông bằng và điểm sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin lần lượt là 273,15K và 373,15K.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 3. Xét tính đúng sai của các nhận định sau đây. d) Theo dự báo thời tiết phát lúc 19h50 ngày 22/08/2024 thì nhiệt độ trung bình ngày – đêm trong ngày 23/08/2024 tại Hà Nội là 38°C – 27°C. Sự chênh lệch nhiệt độ này trong thang Kelvin là 65K.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Khi khuấy đều 1 lít nước lạnh 1°C vào 1 lít nước nóng 1°C cùng với nhiệt lượng của 1 lít rượu lên 1°C

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? c) Trước khi tiến hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, một trong những việc cần làm là cần rửa sạch và lau khô các dụng cụ và chuẩn bị nước nóng và nước lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? d) Nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, nhưng trong bộ tản nhiệt (làm mát) của máy biến thế, người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt của động cơ nhiệt, một trong những lí do là vì: Điểm nóng chảy và nhiệt độ sôi của dầu thấp hơn so với nước, giúp nó có thể hoạt động ở nhiệt độ cao hơn mà không cần áp lực cao. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hình vẽ dưới đây là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt theo thời gian của chất X. Nhiệt độ sôi của chất X là bao nhiêu °C?

a)

80°C

b)

60°C

c)

100°C

d)

50°C

36.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ?

a)

750 kJ

b)

250 kJ

c)

500 kJ

d)

1000 kJ

37.

Một viên đạn bằng chì có khối lượng m = 50g và nhiệt dung riêng c = 0,12(J/kg.K) đang bay với vận tốc 360 km/h thì xuyên qua một tấm tôn thép mỏng, vận tốc viên đạn sau khi xuyên qua tấm thép giảm còn 72 km/h. Tính lượng nhiệt tăng thêm của hệ đạn và thép trong quá trình đạn xuyên qua thép theo đơn vị kJ.

a)

0,5 kJ

b)

0,2 kJ

c)

1,2 kJ

d)

2,5 kJ

38.

Giữa các phân tử cấu tạo chất có lực hút và đẩy gọi chung là lực gì?

a)

lực liên kết phân tử.

b)

lực tương tác điện.

c)

lực tĩnh điện.

d)

lực điện.

39.

Đơn vị đo nhiệt nóng chảy riêng là:

a)

kg.

b)

J.

c)

J/kg.K.

d)

J/kg

40.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì nhiệt độ của vật càng nhỏ.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

41.

Nhiệt độ đông đặc của nước:

a)

32°F

b)

100K

c)

-100°C

d)

273°C

42.

Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm... đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì:

a)

Để lửa to sẽ làm nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ sẽ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của thức ăn trong nồi.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi.

d)

Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

43.

Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

A. Băng ở Nam Cực ra đá vào mùa hè

b)

B. Đốt một ngọn nến

44.

Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nóng, khi nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích tăng thêm 0,02 m³ và nội năng tăng thêm 1280 J. Biết áp suất của khối khí là 2.10⁵Pa và không đổi trong quá trình dãn nở. Nhiệt lượng đã truyền cho khí bằng bao nhiêu J?

a)

5280 J

b)

4000 J

c)

1680 J

d)

3280 J

45.

Hình bên là sơ đồ bố trí thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước: người ta lấy 0,01 kg hơi nước ở 100°C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2 kg nước ở 9,5°C. Nhiệt độ cuối cùng là 40°C, cho nhiệt dung riêng của nước là c = 4180 J/kg.K. Nhiệt hóa hơi riêng của nước bằng bao nhiêu (10⁶ J/kg)?

a)

2,26

b)

1,50

c)

3,34

d)

0,42

46.

Để đúc các vật bằng thép, người ta nấu chảy thép trong lò. Thép đưa vào lò có nhiệt độ 20°C, hiệu suất của lò là 60% (nghĩa là 60% nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi nóng chảy). Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đốt hết 200 kg than đã có năng suất tỏa nhiệt là 29.106 J/kg. Nhiệt nóng chảy của thép là λ = 83,7.10³ J/kg; nhiệt độ nóng chảy là 1400°C; nhiệt dung riêng của thép p 460 J/kg.K. Xác định khối lượng của mẻ thép đang nấu chảy là bao nhiêu?

a)

m = (0,6 x 200 x 29.10⁶) / [460 x (1400 - 20) + 83,7 x 10³] ≈ 5,5 tấn

b)

m = (0,6 x 200 x 29.10⁶) / [460 x (1400 - 20) + 83,7 x 10³] ≈ 2,2 tấn

c)

m = (0,6 x 200 x 29.10⁶) / [460 x (1400 - 20) + 83,7 x 10³] ≈ 10,1 tấn

d)

m = (0,6 x 200 x 29.10⁶) / [460 x (1400 - 20) + 83,7 x 10³] ≈ 1,3 tấn

47.

Khi đúc đồng, gang, thép… người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?

a)

Nóng chảy và đông đặc

b)

Hoá hơi và ngưng tụ

c)

Nung nóng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

48.

Nội dung nào dưới đây không đúng?

a)

Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1K.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng λ của một chất là nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Nhiệt hóa hơi riêng L của một chất là nhiệt lượng cần để 1 kg chất đó chuyển hóa hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi.

d)

Nhiệt nóng chảy riêng λ của một chất là nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể khí sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

49.

Chọn kết luận đúng về thế năng phân tử:

a)

Vì các phân tử tương tác với nhau nên chúng có thế năng phân tử, chúng phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử.

b)

Thế năng phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ các phân tử.

c)

Thế năng phân tử thu được vào tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Đơn vị đo thế năng phân tử là W.

50.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3.10^5 J/kg, nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg nước đá ở 0°C là

a)

660kJ.

b)

330kJ.

c)

3,3.10^5 J

d)

1,65kJ.

51.

Biết nhiệt lượng cần cung cấp để nung nóng 3 kg nước từ 25°C lên 627kJ. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt độ cuối cùng của nước là bao nhiêu độ C?

a)

348

b)

75

c)

273

d)

298

52.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5J cho khối khí đứng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là:

a)

1J

b)

-1J

c)

0,5J

d)

2,5J.

53.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nội năng của khối khí tăng khi khí nó nhận công và truyền nhiệt:

a)

Q + A = 0 với A < 0

b)

AU = Q + A với AU > 0; Q < 0; A > 0

c)

Q + A = 0 với Q > 0

d)

AU = A + Q với AU < 0;

54.

Khi truyền nhiệt lượng 6, 106J10^6J cho khí trong một xi lanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông lên làm thể tích tăng thêm 0,5m30,5m^3 . Biết áp suất khí là 8.106N/m28.10^6 N/m^2 , coi áp suất không đổi trong quá trình thực hiện công. Độ biến thiên nội năng khí trên có giá trị là:

a)

2.10^6 (J).

b)

4.10^6 (J).

c)

8.10^6 (J).

d)

10^6 (J).

55.

Câu 15. Quá trình khảo sát nào dưới đây nội năng không biến đổi:

a)

A. Khi dùng tay thực hiện công cơ xát một miếng kim loại lên sàn nhà thì miếng kim loại nóng lên.

b)

B. Miếng kim loại nóng lên bằng cách cho nó tiếp xúc với một ngọn nến.

c)

C. Làm miếng kim loại nóng lên khi bỏ vào ấm nước đang sôi

d)

D. Miếng kim loại rơi tự do.

56.

Hệ thức sau đây ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả các quá trình thay đổi nội năng do:

a)

Hệ nhận nhiệt lượng và thực hiện công.

b)

Hệ truyền nhiệt lượng.

c)

Hệ nhận công.

d)

Không đủ điều kiện để kết luận

57.

Một cái cốc đựng 200cc nước có tổng khối lượng 300g ở nhiệt độ 30°C. Một người đổ thêm vào cốc 100cc nước sôi. Sau khi cân bằng nhiệt thì có nhiệt độ 50°C. Xác định nhiệt dung riêng của chất làm cốc, biết nhiệt dung riêng nước là c = 4200 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít.

a)

c = 2100 J/kg.K

b)

c = 1100 J/kg.K

c)

c = 4200 J/kg.K

d)

c = 100 J/kg.K

58.

Một ấm điện đựng 500g nước nhiệt độ ban đầu là 30°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Nếu để nước trong ấm hóa hơi hoàn toàn biết nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c=4,2.103J/kg.Kc = 4,2.10^3 J/kg.KL=2,26.106J/kgL = 2,26.10^6 J/kg . Nhiệt lượng cần cung cấp cho cả quá trình trên là:

a)

1470000J

b)

1277000J

c)

1130000J

d)

1727000J

59.

Câu 1. Hệ thức Q = m.c.Δt

a)

a) Đúng

b)

b) Sai: Q = m.c.t

c)

c) Sai: Q = m + c + Δt

d)

d) Sai: Q = m/c x Δt

60.

Câu 2. Xét khối khí: Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn.

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

c)

c) Khí không thay đổi thể tích

d)

d) Khí không thay đổi nhiệt độ

61.

Câu 3. Viên đạn chì (m = 50g, c = 0,12 kJ/kg.K) bay với vận tốc v0 = 360 km/h. Sau khi xuyên qua một tấm thép, vận tốc viên đạn giảm còn 72 km/h. Nhiệt lượng tỏa ra do ma sát là bao nhiêu?

a)

a) 225 J

b)

b) 150 J

c)

c) 75 J

d)

d) 300 J

62.

Câu 4. Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 200g nước đá ở -20°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34105J/kg3,34 \cdot 10^5 J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1103J/kg.độ.2,1 \cdot 10^3 J/kg.độ.

a)

a) 4200J

b)

b) 6,68.10^5J

c)

c) 2,1.10^4J

d)

d) 1,34.10^5J

e)

e) 3,34.10^4J

63.

Một ấm điện công suất 1000 W. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu là 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu phút?

a)

5 phút

b)

2 phút

c)

10 phút

d)

8 phút

64.

Một bình nhôm có khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ 20°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 0,921030,92 \cdot 10^3 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để bình nhôm tăng lên đến 50°C là bao nhiêu kJ?

a)

13,8 kJ

b)

9,2 kJ

c)

23,0 kJ

d)

6,9 kJ

65.

Câu 3. Biết nhôm có nhiệt dung riêng c = 896J/kg.K896 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng λ = 39.104J/kg39.10^4 J/kg , nhiệt độ nóng chảy là 658°C658°C . Có miếng nhôm có khối lượng m = 200g200 g ở nhiệt độ 33°C33°C . Để hóa lỏng được 100g100 g nhôm thì cần cung cấp nhiệt lượng bằng bao nhiêu kJ?

a)

4,1 kJ

b)

2,5 kJ

c)

8,9 kJ

d)

12,0 kJ

66.

Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20°C và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Để đun sôi 15 lít nước cần cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu?

a)

0,94 MJ

b)

0,42 MJ

c)

1,50 MJ

d)

2,10 MJ

67.

Một vật khối lượng 2,5 kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân mặt phẳng dài 4m, nghiêng 60° so với mặt nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn μ = 0,15. Lấy g = 10m/s^2. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với mặt phẳng nghiêng. Độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình chuyển động trên là bao nhiêu J?

a)

32,7 J

b)

15,0 J

c)

25,0 J

d)

40,0 J

68.

Đun 2 lít nước bằng bếp điện có công suất 500W. Một phần công suất nhiệt thất thoát ra ngoài môi trường, chỉ có 80% công suất dùng để làm nóng nước. Ban đầu nhiệt độ nước bằng 20°C, hỏi sau bao lâu nhiệt độ nước bằng 30°C lần đầu. Cho nhiệt dung riêng của nước 4200 J/kg.K. (Làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

a)

252 s

b)

315 s

c)

180 s

d)

400 s

69.

Quan sát đồ thị dưới đây, hãy xác định công suất trung bình của nguồn nhiệt trong khoảng thời gian từ 0 đến 200 giây.

a)

1 W

b)

2 W

c)

0,5 W

d)

1,5 W

70.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 200 g nước đá ở -20°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334 kJ/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/kg.K.

a)

75,2 kJ

b)

50,4 kJ

c)

120,0 kJ

d)

33,4 kJ

71.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật trong hệ đơn vị SI là

a)

J

b)

J/kg

c)

J/kg.K

d)

J/kg.K.

72.

Câu 2. Hình bên dưới là các dụng cụ dùng trong thí nghiệm để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số mấy là nhiệt kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

(1) và (3) là

a)

Biến thế nguồn và nhiệt lượng kế.

b)

Cân điện tử và nhiệt kế.

c)

Biến thế nguồn và nhiệt kế.

d)

Nhiệt lượng kế và nhiệt kế.

74.

Đặt thanh gỗ A đứng yên, cọ xát thanh gỗ B lên thanh gỗ A trong một thời gian đủ dài thì

a)

nhiệt độ thanh gỗ A tăng lên, nhiệt độ thanh gỗ B không đổi.

b)

nhiệt độ cả hai thanh gỗ đều tăng.

c)

nhiệt độ cả hai thanh gỗ đều không đổi.

d)

nhiệt độ thanh gỗ A không đổi, nhiệt độ thanh gỗ B tăng lên.

75.

Giả thiết rằng rượu ethylic có nhiệt hoá hơi riêng là 0,9.10⁶ J/kg và khối lượng riêng là 0,8 kg/lít. Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là:

a)

A. 1,125.10⁷ J.

b)

B. 9.10⁶ J.

c)

C. 7,2.10³ J.

d)

D. 7,2.10⁶ J.

76.

Dựa vào hình bên dưới biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi một chất lỏng nào đó đông đặc. Chọn đáp án đúng.

a)

Chất lỏng đông đặc ở 80°C.

b)

Sau thời gian 9 phút thì nhiệt độ là 40°C.

c)

Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt độ chất lỏng hạ xuống 1 độ.

d)

Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 4 phút.

77.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ vật có

a)

nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

78.

Một vật có khối lượng m, có nhiệt nóng chảy riêng là λ. Nhiệt lượng Q cần truyền cho vật làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

Q = λ – m.

b)

Q = λ + m.

c)

Q = λ × m.

d)

Q = λ/m.

79.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.

b)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút.

d)

Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.

80.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Khói bốc rác.

b)

Xuất hiện đám mây.

c)

Sương mù.

d)

Sương đọng trên lá.

81.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ gọi là gì?

a)

Nhiệt hóa hơi

b)

Nhiệt nóng chảy

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Nhiệt lượng bay hơi

82.

Quá trình truyền nhiệt lượng từ vật này sang vật khác mà không làm thay đổi nhiệt độ của các vật đó được gọi là

a)

nhiệt nóng chảy riêng.

b)

nhiệt dung riêng.

c)

nhiệt hoá hơi riêng.

d)

nhiệt hoá hơi.

83.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xi – lanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 50 J. Độ biến thiên nội năng của khí lúc này bằng

a)

50 J.

b)

75 J.

c)

150 J.

d)

100 J.

84.

Vào mùa hè, nước trong hồ thường lạnh hơn không khí. Ví dụ, nước trong hồ bơi có thể ở 22°C trong khi nhiệt độ không khí là 25°C. Mặc dù không khí ấm hơn nhưng bạn vẫn cảm thấy lạnh khi ra khỏi nước. Điều này được giải thích là do:

a)

Trong không khí có hơi nước.

b)

Nước trên da bạn đã bay hơi.

c)

Nước cách nhiệt tốt hơn không khí.

d)

Hơi nước trong không khí bị ngưng tụ trên da bạn.

85.

Quá trình các chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là gì?

a)

Thăng hoa.

b)

Đông đặc.

c)

Ngưng kết.

d)

Nóng chảy.

86.

Vào mùa đông có những ngày nhiệt độ môi trường xuống rất thấp làm nước lạnh, để tắm cho trẻ sơ sinh ta thường phải pha nước lạnh với nước nóng. Nhiệt độ nước tắm thích hợp cho trẻ sơ sinh là 38°C. Giả sử nước lạnh có nhiệt độ 10°C, bình nước nóng có nhiệt độ 52°C, để pha nước tắm cho bé ta cần pha theo tỉ lệ nóng lạnh như thế nào dưới đây?

a)

1/1

b)

4/1

c)

2/1

d)

3/1

87.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy 0°C là

a)

nhôm.

b)

chì.

c)

nước đá.

d)

thiếc.

88.

Ở áp suất tiêu chuẩn, nhiệt độ của nước đá tinh khiết ở áp suất 1atm đang tan là bao nhiêu?

a)

273 K.

b)

0 K.

c)

100 K.

d)

373 K.

89.

Trong các thí nghiệm hóa hơi riêng của nước như SGK, phải tháo áp bình nhiệt lượng kế ra vì

a)

để dễ dàng quan sát và đọc số liệu.

b)

để giảm nhiệt trong bình nhiệt lượng kế cho khỏi hỏng dụng cụ thí nghiệm.

c)

tránh tình huống cạn nước mà ta không biết, dễ gây cháy nổ.

d)

để nước đã hoá hơi dễ dàng thoát ra ngoài.

90.

Theo định luật I nhiệt động lực học ΔU = Q + A. Quá trình nào sau đây diễn tả quá trình biến thiên nội năng khi hệ nhận công và nhận nhiệt lượng?

a)

ΔU = Q + A khi Q > 0; A < 0.

b)

ΔU = Q + A khi Q < 0; A > 0.

c)

ΔU = Q + A khi Q < 0; A < 0.

d)

ΔU = Q + A khi Q > 0; A > 0.

91.

Câu 1. Đồ thị hình vẽ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi.

a)

Đoạn AB ứng với quá trình nước nóng lên.

b)

Đoạn BC ứng với quá trình nước sôi và chuyển sang thể hơi.

c)

Đoạn CD ứng với quá trình nước tiếp tục nóng lên ở thể hơi.

d)

Nhiệt độ nước không đổi trong quá trình chuyển từ nước sang hơi.

92.

Trong 4 phút đầu tiên nước nhận nhiệt lượng để tăng nhiệt độ đến 100°C. Hãy tính nhiệt lượng nước nhận được trong 4 phút đầu tiên.

a)

Nhiệt lượng nước nhận được = m.c.Δt (cần biết khối lượng nước và nhiệt dung riêng để tính cụ thể, nhưng đáp án là công thức này).

b)

Nhiệt lượng nước nhận được = m.c.t^2

c)

Nhiệt lượng nước nhận được = m/Δt

d)

Nhiệt lượng nước nhận được = c.Δt/m

93.

Nhiệt độ của nước tăng liên tục trong 16 phút đầu tiên. Hãy mô tả quá trình tăng nhiệt độ của nước trong 16 phút đầu.

a)

Nhiệt độ nước tăng đều từ nhiệt độ ban đầu đến 100°C trong 16 phút đầu.

b)

Nhiệt độ nước không thay đổi trong 16 phút đầu.

c)

Nhiệt độ nước giảm dần trong 16 phút đầu.

d)

Nhiệt độ nước tăng không đều và dừng lại ở 50°C trong 16 phút đầu.

94.

Câu 1. Hãy tính nhiệt lượng cần thiết để nước sôi trong 10 phút.

a)

Nhiệt lượng cần thiết = m.L (L là nhiệt hóa hơi của nước, m là khối lượng nước).

b)

Nhiệt lượng cần thiết = m.c.t (c là nhiệt dung riêng của nước, t là thời gian).

c)

Nhiệt lượng cần thiết = m.g.h (g là gia tốc trọng trường, h là chiều cao).

d)

Nhiệt lượng cần thiết = P.t (P là công suất, t là thời gian).

95.

Sau 16 phút nước bắt đầu hóa hơi. Hãy giải thích hiện tượng này.

a)

Sau 16 phút, nước đạt đến nhiệt độ sôi và bắt đầu chuyển sang trạng thái hơi.

b)

Nước bị bay hơi do tác động của gió mạnh.

c)

Nước chuyển thành băng sau 16 phút.

d)

Nước bị hấp thụ hoàn toàn vào vật chứa.

96.

Một bạn học sinh sử dụng một ấm điện cắm vào mạng điện gia đình có hiệu điện thế bằng hiệu điện thế định mức ghi trên ấm để đun một khối nước đá tinh khiết nặng 2 kg ở nhiệt độ -20°C. Biết hiệu suất của ấm điện là 70%. Kể từ lúc bắt đầu đun, bạn học sinh quan sát thấy sau 2 phút thì nước đá bắt đầu nóng chảy, sau đó tiếp tục cho đến lúc nước bắt đầu sôi thì dừng đun. Cho rằng nước và nước đá luôn ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn không đổi. Cho nhiệt dung riêng của nước đá và nước lần lượt là 2,1 kJ/kg.K và 4,2 kJ/kg.K, nhiệt nóng chảy của nước đá là 340 kJ/kg. Thời gian đun nước đến lúc nước sôi là bao nhiêu phút?

a)

38,2 phút.

b)

25,5 phút.

c)

42,7 phút.

d)

31,0 phút.

97.

Nhiệt lượng cung cấp để nước đá nóng chảy hoàn toàn ở 0°C là bao nhiêu kJ?

a)

600 kJ.

b)

300 kJ.

c)

1000 kJ.

d)

120 kJ.

98.

Với giá tiền điện là 1750 đồng/1kWh, tiền điện bạn học sinh phải trả cho quá trình đun ấm điện là bao nhiêu đồng nếu công suất ấm điện là 1000W?

a)

Tiền điện phải trả là trên là 1550 đồng.

b)

Tiền điện phải trả là trên là 1750 đồng.

c)

Tiền điện phải trả là trên là 2000 đồng.

d)

Tiền điện phải trả là trên là 1000 đồng.

99.

Nước và dầu là hai chất lỏng thường được dùng trong các bộ phận làm lạnh và thiết bị máy móc như: máy biến áp, động cơ nhiệt... Ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, của dầu là 1670 J/kg.K. Cung cấp nhiệt lượng 4200(J) sẽ làm nhiệt độ của 1kg nước tăng 1K.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nếu lại cung cấp nhiệt lượng 4200(J) cho dầu với 1670(J) của dầu sẽ làm nhiệt độ của nước và dầu tăng thêm 1K.

a)

Đúng

b)

Sai