wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí HKII (Chương 4+5)

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
a)
A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
c)
C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
d)
D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
2.
Câu 2: Một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm trong từ trường. Hướng của từ trường tại điểm đó được quy ước là hướng
a)
A. từ địa cực Bắc sang địa cực Nam của Trái Đất.
b)
B. từ địa cực Nam sang địa cực Bắc của Trái Đất.
c)
C. từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm nhỏ.
d)
D. từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm nhỏ.
3.
Câu 3: Từ trường có các đường sức từ là những đường tròn là từ trường được tạo bởi dòng điện chạy trong
a)
A. dây dẫn thẳng dài.
b)
B. ống dây hình trụ.
c)
C. dây dẫn uốn thành vòng tròn.
d)
D. ống dây hình lăng trụ.
4.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
b)
B. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn.
c)
C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.
d)
D. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện
5.
Câu 5: Lực Lo-ren-xơ (Lorentz) là:
a)
A. lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường.
b)
B. từ tác dụng lên điện tích đặt trong từ trường.
c)
C. điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường.
d)
D. từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
6.
Câu 6: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn sẽ
a)
A. hút nhau.
b)
B. đẩy nhau.
c)
C. không tương tác.
d)
D. đẩy hoặc hút nhau.
7.
Câu 7: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là
a)
A. các đường thẳng cách đều nhau.
b)
B. các đường cong cách đều nhau.
c)
C. các đường thẳng song song.
d)
D. các đường thẳng song song và cách đều nhau.
8.
Câu 8: Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm
a)
A. vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.
b)
B. vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
c)
C. vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.
d)
D. vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.
9.
Câu 9: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
a)
A. các điện tích di chuyển.
b)
B. nam châm đứng yên.
c)
C. các điện tích đứng yên.
d)
D. nam châm di chuyển.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
b)
B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh là những đường thẳng.
c)
C. Đường sức dày ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.
d)
D. Các đường sức từ là những đường cong kín.
11.
Câu 11: Tương tác không phải tương tác từ là
a)
A. tương tác giữa hai nam châm.
b)
B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
c)
C. tương tác giữa các điện tích đứng yên.
d)
D. tương tác giữa nam châm và dòng điện.
12.
Câu 12: Nếu hai dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều chạy qua thì
a)
A. hai dây đó đẩy nhau.
b)
B. hai dây đó không đẩy cũng không hút nhau.
c)
C. hai dây đó hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách.
d)
D. hai dây đó hút nhau.
13.
Câu 13: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với
a)
A. điện trở của đoạn dây.
b)
B. bình phương của hiệu điện thế ở hai đầu đoạn dây.
c)
C. căn bậc hai của hiệu điện thế ở hai đầu đoạn dây.
d)
D. cường độ dòng điện qua đoạn dây.
14.
Câu 14: Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường
a)
A. thẳng vuông góc với dòng điện.
b)
B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn.
c)
C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
d)
D. tròn song song với dòng điện.
15.
Câu 15: Một hạt mang điện chuyển động vào từ trường đều. Vecto vận tốc ban đầu của hạt vuông góc với đường cảm ứng từ. Dưới tác dụng của lực từ, quỹ đạo chuyển động của hạt là
a)
A. một đường thẳng.
b)
B. một đường tròn.
c)
C. một đường xoắn ốc.
d)
D. một đường elip.
16.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công  thức

a)

f = |q|.v.B.tanα

b)

f = |q|.v.B

c)

f = |q|.v.B.sinα

d)

f = |q|.v.B.cosα

17.
Câu 17: Phát biểu nào dước dây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
a)
A. vuông góc với đường sức từ.
b)
B. vuông góc với hướng của lực từ.
c)
C. nằm theo hướng của lực từ.
d)
D. nằm theo hướng của đường sức từ.
18.
Câu 18: Phát biểu nào dước dây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
a)
A. tỉ lệ với cường độ dòng điện.
b)
B. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện.
c)
C. tỉ lệ với diện tích hình tròn.
d)
D. tỉ lệ ngịch với diện tích hình tròn.
19.
Câu 19: Phát biểu nào dước dây là đúng? Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường B thì
a)
A. hướng chuyển động thay đổi.
b)
B. độ lớn của vận tốc thay đổi.
c)
C. động năng thay đổi.
d)
D. chuyển động không thay đổi.
20.

Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn là

a)
b)
c)
21.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ dài là

a)

b)

c)

22.

Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài là:

a)

b)

c)

23.
Câu 23: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
b)
B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
c)
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.
d)
D. Song song với các đường sức từ
24.
Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
a)
A. Phụ thuộc bản chất dây dẫn.
b)
B. Phụ thuộc môi trường xung quanh.
c)
C. Phụ thuộc hình dạng dây dẫn.
d)
D. Phụ thuộc độ lớn dòng điện.
25.
Câu 25: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
A. thẳng.
b)
B. song song.
c)
C. thẳng song song.
d)
D. thẳng song song và cách đều nhau.
26.
Câu 26: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. vuông góc với dây dẫn;
b)
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;
d)
D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
27.
Câu 27: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến n của diện tích S là α. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều luôn có giá trị khác không.
b)
B. Đơn vị của từ thông là Tesla (T).
c)
C. Từ thông là đại lượng đại số.
d)
D. Từ thông Φ xuyên qua mặt S xác định theo công thức Φ = BS sinα.
28.
Câu 28: Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả
a)
A. số đường sức từ qua một diện tích nào đó.
b)
B. độ mạnh yếu của từ trường.
c)
C. phương của vectơ cảm ứng từ.
d)
D. sự phân bố đường sức từ của từ trường.
29.
Câu 29: Đơn vị từ thông là
a)
A. Tesla (T).
b)
B. Vebe (Wb).
c)
C. Fara (F).
d)
D. Tesla trên mét vuông (T/m2).
30.
Câu 30: Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng trong khung dây kín có chiều sao cho
a)
A. từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.
b)
B. từ thông qua khung dây luôn tăng.
c)
C. từ thông qua khung dây luôn giảm.
d)
D. từ trường của nó mạnh hơn từ trường ngoài.
31.
Câu 31: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến n của diện tích S là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
a)
A. Ф = BS sinα.
b)
B. Ф = BS cosα.
c)
C. Ф = BS tanα.
d)
D. Ф = BS cotanα.
32.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín được tính bởi công thức:

a)

|ec| = ΔΦΔt\left|\frac{ΔΦ}{Δt}\right|

b)

|ec| = ΔΦ.Δt\left|ΔΦ.Δt\right|

c)

|ec| = ΔtΔΦ\left|\frac{Δt}{ΔΦ}\right|

d)

|ec| = ΔΦΔt-\left|\frac{ΔΦ}{Δt}\right|

33.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ tự cảm L khi cường độ dòng điện qua ống dây biến thiên một lượng Δi trong khoảng thời gian Δt là

a)

e = LΔiΔt-L\frac{Δi}{Δt}

b)

e = L.Δi.Δt

c)

e = Δi.ΔtL\left|\frac{Δi.Δt}{L}\right|

d)

e = LΔtΔi-L\left|\frac{Δt}{Δi}\right|

34.
Câu 34: Định luật Len-xơ được dùng để
a)
A. xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín .
b)
B. xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
c)
C. xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .
d)
D. xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng
35.
Câu 35: Đơn vị của hệ số tự cảm là
a)
A. Vôn (V).
b)
B. Tesla (T).
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Henri (H).
36.
Câu 36: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
a)
A. bán kính dây.
b)
B. bán kính vòng dây.
c)
C. cường độ dòng điện chạy trong dây.
d)
C. môi trường xung quanh.
37.
Câu 37: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng lực
a)
A. hút lên các vật.
b)
B. điện lên điện tích.
c)
C. từ lên nam châm và dòng điện.
d)
D. đẩy lên các vật đặt trong nó.
38.
Câu 38: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
a)
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
b)
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
c)
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
d)
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
39.
Câu 39: Trong khung dây kín suất hiện dòng điện cảm ứng khi
a)
A. điện trường qua khung biến thiên.
b)
B. đặt nó trong một từ trường đều.
c)
C. có từ thông qua nó.
d)
D. từ thông qua khung biến thiên.
40.
Câu 40: Dòng điện Phucô là
a)
A. dòng điện chạy trong khối vật dẫn đặt đứng yên trong từ trường đều.
b)
B. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.
c)
C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.
d)
D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện
41.
Câu 41: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
a)
A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
b)
B. sự chuyển động của nam châm với mạch.
c)
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
d)
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
42.

Một khung dây có diện tích S gồm N vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là α. Từ thông qua khung dây được tính theo công thức

a)

Ф = BS sinα

b)

Ф = BS cosα

c)

Ф = NBS sinα

d)

Ф = NBS cosα

43.
Câu 43: Đơn vị của từ thông là
a)
A. Tesla (T).
b)
B. Ampe (A).
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Vôn (V).
44.
Câu 44: Định luật Len-xơ cho phép ta xác định
a)
A. Độ lớn dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch.
b)
B. Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch
c)
C. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch.
d)
D. Độ biến đổi từ thông qua mạch.
45.
Câu 45: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
a)
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
b)
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
c)
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
d)
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
46.
Câu 46: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
a)
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy
b)
B. độ lớn từ thông qua mạch
c)
C. điện trở của mạch
d)
D. điện tích của mạch
47.
Câu 47: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
a)
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
b)
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
c)
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
d)
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
48.
Câu 48: Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh các hạt
a)
A. mang điện chuyển động.
b)
B. mang điện đứng yên.
c)
C. không mang điện chuyển động.
d)
D. không mang điện đứng yên
49.
Câu 49: Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón cái choãi ra và chiều từ cổ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiều của
a)
A. Dòng điện-lực từ
b)
B. Lực từ-dòng điện
c)
C. Cảm ứng từ-dòng điện
d)
D. Từ trường-lực từ
50.
Câu 50: Lực từ không phải là lực tương tác giữa
a)
A. nam châm với dòng điện.
b)
B. hai dòng điện.
c)
C. hai điện tích đứng yên.
d)
D. hai thanh nam châm.
51.
Câu 51: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ (Lorentz) tác dụng lên điện tích không phụ thuộc vào
a)
A. khối lượng của điện tích.
b)
B. tốc độ của điện tích.
c)
C. độ lớn của điện tích.
d)
D. hướng bay của điện tích.
52.
Câu 52:Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây c
a)
A. phương ngang hướng sang trái.
b)
B. phương ngang hướng sang phải.
c)
C. phương thẳng đứng hướng lên.
d)
D. phương thẳng đứng hướng xuống
53.
Câu 53: Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho
a)
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
b)
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
c)
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
d)
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
54.
Câu 54: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
a)
A. độ lớn cảm ứng từ.
b)
B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
c)
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
d)
D. điện trở dây dẫn.
55.
Câu 55: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
a)
A. chiều dài ống dây.
b)
B. số vòng dây của ống.
c)
C. đường kính ống.
d)
D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
56.
Câu 56: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
b)
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c)
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
d)
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
57.
Câu 57: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
a)
A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
b)
B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
c)
C. Trùng với hướng của từ trường.
d)
D. Có đơn vị là Tesla.
58.
Câu 58: Theo quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thì chiều của ngón cái choãi ra và chiều từ cổ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiều của
a)
A. dòng điện và lực từ.
b)
B. lực từ và dòng điện.
c)
C. vecto cảm ứng từ và dòng điện.
d)
D. từ trường và lực từ.
59.
Câu 59: Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
a)
A. lực từ tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó.
b)
B. đường sức từ đi qua điểm đó.
c)
C. hướng của nam châm thử tại điểm đó.
d)
D. vecto cảm ứng từ tại điểm đó.
60.
Câu 60: Phát biểu nào dước dây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
a)
A. vuông góc với phần tử dòng điện.
b)
B. tỉ lệ với cường độ dòng điện.
c)
C. cùng hướng với từ trường.
d)
D. tỉ lệ với cảm ứng từ.
61.
Câu 61: Phát biểu nào dước dây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
a)
A. luôn bằng 0.
b)
B. tỉ lệ với chiều dài ống dây.
c)
C. là đồng đều.
d)
D. tỉ lệ với tiết diện ống dây.
62.
Câu 62: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực Lo-ren-xơ
a)
A. vuông góc với từ trường.
b)
B. vuông gốc với vận tốc.
c)
C. không phụ thuộc vào hướng của từ trường.
d)
D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
63.
Câu 63: Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Khi đó độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là bao nhiêu?
a)

R2\frac{R}{2}

b)

R

c)

2R

d)

4R

64.
Câu 64: Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
a)
A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam
b)
B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau
c)
C. Mọi nam châm đều hút được sắt
d)
D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.
65.
Câu 65: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. không đổi.
c)
C. tăng 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
66.
Câu 66: Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
67.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.
b)
B. Đơn vị của từ thông là vebe (Wb).
c)
C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường là lớn hay bé.
d)
D. Từ thông có thể dương, âm hoặc bằng không.
68.
Câu 68: Gọi α là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến n của diện tích S với vectơ cảm ứng từ B. Từ thông qua diện tích S có độ lớn cực đại khi α bằng
a)

0

b)

π2\frac{\pi}{2}

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

3π4\frac{3\pi}{4}

69.
Câu 69: Đặt một khung dây trong từ trường đều sao cho ban đầu mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây sẽ không thay đổi nếu khung dây
a)
A. có diện tích tăng đều.
b)
B. chuyển động tịnh tiến theo một phương bất kì.
c)
C. có diện tích giảm đều.
d)
D. quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.
70.
Câu 70: Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu – cô gây ra trên kim loại, người ta thường
a)
A. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
b)
B. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
c)
C. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
d)
D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
71.
Câu 71: Độ lớn của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ B
a)
A. tỉ lệ với số đường sức từ qua một đơn vị diện tích S.
b)
B. tỉ lệ với góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B và vectơ pháp tuyến n của diện tích S.
c)
C. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S.
d)
D. tỉ lệ với cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S.
72.
Câu 72: Đáp án nào sau đây là sai ? Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có giá trị lớn khi
a)

A. độ tự cảm của ống dây lớn .

b)

B. cường độ dòng điện qua ống dây lớn.

c)

C. dòng điện qua ống dây giảm nhanh .

d)

D. dòng điện qua ống dây tăng nhanh.

73.
Câu 73: Một vòng dây kín, phẳng đặt trong từ trường đều. Trong các yếu tố sau: I. Diện tích S của vòng dây II. Cảm ứng từ của từ trường III. Khối lượng của vòng dây IV. Góc hợp bởi mặt phẳng của vòng dây và đường cảm ứng từ Từ thông qua diện tích S phụ thuộc các yếu tố nào ?
a)
A. I và II .
b)
B. I , II ,và III .
c)
C. I và III.
d)
D. I , II và IV.
74.
Câu 75: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, dòng điện cảm ứng
a)
A. xuất hiện khi có các đường sức từ xuyên qua mạch kín.
b)
B. có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra ngược chiều với từ trường ngoài.
c)
C. xuất hiện khi đặt một mạch kín đứng yên trong từ trường đều.
d)
D. xuất hiện khi có sự biến đổi từ thông qua một mạch kín.
75.
Câu 76: Suất điện động trong một mạch điện kín tỉ lệ với
a)
A. độ lớn cuả cảm ứng từ của từ trường.
b)
B. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
c)
C. độ lớn của từ thông qua mạch.
d)
D. tốc độ chuyển động của mạch kín trong từ trường.
76.
Câu 77: Chọn câu sai
a)
A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.
b)
B. Đơn vị của từ thông là vebe.
c)
C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ừng tứ của từ trường là lớn hay bé.
d)
D. Từ thông có thể dương, âm hoặc bằng 0.
77.
Câu 78: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong
a)

A. quạt điện.

b)

B. lò vi sóng.

c)

C. nồi cơm điện.

d)

D. bếp từ.

78.
Câu 79: Lõi của các máy biến thế thường làm bằng các lõi thép mỏng ghép cách điện với nhau. Mục đích của cách làm trên:
a)

A. Tăng cường từ thông qua các cuộn dây.

b)

B. Giảm tác dụng của dòng điện Phuco.

c)

C. Giảm trọng lượng của máy biến thế.

d)

D. Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên nhanh hơn.

79.
Câu 80: Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ
b)
B. Lá nhôm dao động trong từ trường
c)
C. Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên
d)
D. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên
80.
Câu 81: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
a)
A. hóa năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. quang năng.
d)
D. nhiệt năng.
81.
Câu 82: Một ống dây có độ tự cảm L, ống thứ hai có số vòng dây gấp đôi và tiết diện bằng một nửa so với ống thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống thứ hai là
a)
A. L
b)
B. 2L
c)
C. L/2
d)
D. 4L
82.
Câu 83: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
a)
A. từ trái sang phải.
b)
B. từ trên xuống dưới.
c)
C. từ trong ra ngoài.
d)
D. từ ngoài vào trong.
83.
Câu 84: Một khung dây tròn, đặt trong một từ trường đều có mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. Trong các trường hợp sau: (I) Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường theo một phương bất kỳ (II) Bóp méo khung dây (III) Khung dây quay quanh một đường kính của nó (IV) Ở trường hợp nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây ?
a)
A. I và II.
b)
B. II và III .
c)
C. III và I .
d)
D. I , II và III .
84.
Câu 85: Phát biểu nào sau đây là sai? Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.
a)
A. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
c)
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
d)
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
85.
Câu 86: Định luật Lenxơ là hệ quả của đinh luật bảo toàn
a)
A. dòng điện
b)
B. điện tích
c)
C. động lượng
d)
D. năng lượng
86.
Câu 87: Cho các từ trường: (1) xung quanh thanh nam châm, (2) giữa hai cực nam châm chữ U, (3) xung quanh dòng điện thẳng dài, (4) trong lòng ống dây hình trụ có dòng điện không đổi chạy qua. Từ trường đều tồn tại ở
a)
A. (1) và (3).
b)
B. (2) và (3).
c)
C. (2) và (4).
d)
D. (1) và (4).
87.
Câu 88: Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây phẳng, kín?
a)
A. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ.
b)
B. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với đường sức từ một góc α.
c)
C. Cho khung quay trong từ trường đều xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng khung.
d)
D. Cho khung quay xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung và trục này không song song với đường sức từ.
88.
Câu 89: Biết dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có chiều như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra khi
a)
A. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động ra xa nam châm.
b)
B. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động lại gần nam châm.
c)
C. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động sang phải.
d)
D. nam châm đứng yên, vòng dây quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc mặt phẳng vòng dây.
89.
Câu 90: Mạch điện kín có diện tích S đứng yên đặt vuông góc với nam châm thẳng theo phương ngang. Từ thông qua S tăng khi
a)

A. nam châm và mạch điện chuyển động ngược chiều hướng xa nhau.

b)

B. nam châm tiến ra xa mạch điện.

c)

C. nam châm và mạch điện chuyển động ngược chiều hướng vào nhau.

d)

D. nam châm và mạch điện chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc và theo phương đứng.

90.
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là không đúng về suất điện động cảm ứng?
a)

A. Khi từ thông tăng thì suất điện động cảm ứng âm.

b)

B. Khi từ thông tăng thì suất điện động cảm ứng dương.

c)

C. Khi từ thông giảm thì suất điện động cảm ứng dương.

d)

D. Suất điện động cảm ứng có thể âm hoặc dương.

91.
Câu 92: Thanh nam châm đặt vuông góc gần khung dây. Suất điện động cảm ứng không suất hiện khi chúng cùng chuyển động thẳng theo trục nam châm
a)

A. ngược hướng với nhau và cùng vận tốc.

b)

B. ngược hướng với nhau và vận tốc khác nhau.

c)

C. cùng hướng với nhau và vận tốc khác nhau.

d)

D. cùng hướng với nhau và cùng vận tốc.

92.
Câu 93: Thanh nam châm AB bị ống dây điện hút như hình vẽ. Các cực của thanh nam châm là
a)
A. đầu A là cực dương, đầu B là cực âm
b)
B. đầu A là cực nam, đầu B là cực bắc
c)
C. đầu A là cực bắc, đầu B là cực nam
d)
D. đầu A là cực âm, đầu B là cực dương
93.
Câu 94: Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I được đặt trong từ trường giữa hai cực nam châm như hình vẽ. Hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây là hướng nào sau đây?
a)

A. Vuông góc vào trong mặt phẳng hình vẽ.

b)

B. Thẳng đứng xuống dưới.

c)

C. Vuông góc ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

d)

D. Thẳng đứng lên trên.