wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKII - VẬT LÝ 12 - CHƯƠNG 5 - LỚP 12E

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nuớc có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

chàm.

b)

cam

c)

lục

d)

đỏ

2.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

b)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

3.

Tìm phát biểu sai

a)

Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

b)

Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh

c)

Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

d)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

4.

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

b)

Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.

c)

Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

d)

. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 760 nm.

5.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

6.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại.

c)

tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

d)

tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím.

7.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Công thức xác định vị trí vân tối là

a)

xT = k.i với k = 0, ± 1, ± 2, …

b)

xT = (k + 0,5)i với k = 0, ± 1, ± 2, …

c)

xs = kl với k = 0, ± 1, ± 2, …

d)

xs = (k + 0,5)lvới k = 0, ± 1, ± 2, …

8.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,4 mm; a = 1 mm; D = 2,5 m. Khoảng vân i là

a)

1,2 mm.

b)

1 mm.

c)

12 mm.

d)

0,3 mm.

9.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì

a)

vectơ cường độ điện trường cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ vuông góc với vectơ cường độ điện trường .

b)

vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương với phương truyền sóng.

c)

vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.

d)

vectơ cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường vuông góc với vectơ cảm ứng từ .

10.

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

a)

Mạch phát sóng điện từ

b)

Loa

c)

Mạch tách sóng.

d)

Mạch khuếch đại.

11.

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung.

b)

sóng ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng cực ngắn.

12.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

a)

phản xạ toàn phần

b)

phản xạ ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

b)

Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

c)

Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi truyền qua lăng kính.

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định.

14.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, đỏ, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

vàng.

b)

lục.

c)

đỏ.

d)

cam.

15.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

16.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

17.

Tia hồng ngoại không có tính chất

a)

có tác dụng nhiệt rõ rệt

b)

làm ion hóa không khí

c)

mang năng lượng

d)

phản xạ, khúc xạ, giao thoa

18.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

a)

tia tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia Rơnghen

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất giống sóng âm.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều bị nước hấp thụ.

c)

Vật ở nhiệt độ 10000C phát ra cả tia hồng ngoại và tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

20.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm.

b)

có tính chất sóng.

c)

là sóng dọc.

d)

có tính chất hạt.

21.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có lamda = 0,6 micro mét ; a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là

a)

1,2 mm

b)

3.10-6 m.

c)

12 mm.

d)

0,3 mm.

22.

Quang phổ liên tục của ánh sáng do một vật phát ra

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.

d)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

23.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

a)

tăng cường độ chùm sáng.

b)

giao thoa ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng

d)

nhiễu xạ ánh sáng.

24.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất khí ở áp suất thấp.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí ở áp suất lớn.

d)

Chất rắn.

25.

Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là

a)

một chùm sáng song song

b)

một chùm tia phân kì có nhiều màu

c)

một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu

d)

một chùm tia phân kì màu trắng.

26.

Tia Rơn-ghen có

a)

cùng bản chất với siêu âm

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến điện.

d)

điện tích âm

27.

Tính chất nổi bật của tia X là

a)

tác dụng lên kính ảnh

b)

làm phát quang một số chất.

c)

làm ion hóa không khí. 

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh

28.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có bước sóng dài nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia Rơn-ghen.

29.

Tia Rơn-ghen (tia X) có

a)

cùng bản chất với tia tử ngoại

b)

tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

c)

điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường

d)

cùng bản chất với sóng âm.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

31.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

32.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

tím

c)

cam.

d)

đỏ

33.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

34.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

36.

Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ

a)

10-10 m đến 10-8 m.

b)

10-9 m đến 4.10-7 m.

c)

4.10-7 m đến 7,5.10-7 m

d)

760 nm đến 10-3 m.

37.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại.

b)

.tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại.

c)

tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím.

38.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa. Khoảng vân được tính theo công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
39.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có lamda = 0,4 micro met; a = 0,5 mm; D = 1,5 m. Khoảng vân i là

a)

1,2 mm.

b)

3.10-6 m.

c)

12 mm.

d)

0,3 mm

40.

Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

a)

quang phổ vạch phát xạ

b)

quang phổ vạch hấp thụ.

c)

quang phổ liên tục

d)

quang phổ khả kiến

41.

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ lăng kính là gì?

a)

Ống chuẩn trực.    

b)

Lăng kính.

c)

Buồng tối

d)

Tấm kính ảnh.

42.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

43.

Ống chuẩn trực của máy quang phổ có công dụng

a)

tạo chùm tia hội tụ chiếu vào lăng kính của máy.

b)

phân tích chùm sáng tới chiếu vào quang phổ

c)

tăng cường độ của chùm tia sáng trước khi chiếu vào lăng kính

d)

tạo chùm tia song song chiếu vào lăng kính của máy.

44.

Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại.

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

c)

 nhỏ quá, không đo được.

d)

không đo được, vì không tạo được hiện tượng giao thoa.

45.

Tính chất nào sau đây không phải của tia X?

a)

Có khả năng ion hóa không khí

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh.

c)

Bị lệch hướng trong điện trường

d)

Có tác dụng phát quang một số chất.

46.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

47.

Người ta không dùng tia Rơn-ghen trong công việc gì nêu sau đây?

a)

Chụp ảnh trong đêm

b)

Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc.

c)

Chữa bệnh ung thư.

d)

Chụp, chiếu điện

48.

Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng.

b)

tán sắc ánh sáng.

c)

nhiễu xạ ánh sáng.

d)

phản xạ ánh sáng.

49.

Ánh sáng trắng

a)

không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

b)

gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau

d)

được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím

50.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, lam, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

vàng.

b)

lam

c)

lục

d)

cam.

51.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.

b)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

c)

có tác dụng nhiệt rất mạnh

d)

không bị nước và thủy tinh hấp thụ

52.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

b)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh

b)

Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.

d)

Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được

54.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

a)

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

b)

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

d)

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

55.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

56.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Công thức xác định vị trí vân sáng là

a)

xs = k.i với k = 0, ± 1, ± 2, …

b)

xs = kl với k = 0, ± 1, ± 2, …

c)

xs = (k + 0,5)i với k = 0, ± 1, ± 2, …

d)

xs = (k + 0,5)l với k = 0, ± 1, ± 2, …

57.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,5 mm; a = 2 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là

a)

1,2 mm

b)

3.10-6 m.

c)

12 mm

d)

0,5 mm.

58.

Quang phổ vạch hấp thụ là

a)

quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối

b)

quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.

c)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.

d)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.

59.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

61.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

a)

chùm tia sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực là một chùm song song.

b)

chùm tia sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực là một chùm phân kỳ

c)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

d)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc là một chùm sáng trắng hội tụ

62.

Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

d)

lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

63.

Tia X được tạo ra bằng cách

a)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.

b)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

c)

Chiếu chùm êlectron có năng lượng lớn vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

d)

Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

64.

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?

a)

Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy

b)

Đều là sóng điện từ

c)

Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không

d)

Đều có tính chất sóng

65.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

66.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

d)

Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

67.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

a)

giao thoa ánh sáng.

b)

tán sắc ánh sáng.

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

nhiễu xạ ánh sáng.

68.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

vàng.

b)

lục.

c)

tím

d)

cam

69.

Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.

b)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

d)

Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

70.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

71.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

72.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

73.

Cơ thể con người có thân nhiệt 370 C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại

b)

tia Rơn-ghen.

c)

tia gamma.

d)

tia tử ngoại.

74.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia tử ngoại không có tác dụng nhiệt.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

75.

Để hai sóng ánh sáng giao thoa được với nhau thì điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng bước sóng và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và cùng pha

d)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và ngược pha

76.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có lamda = 0,6 micro mét; a = 0,5 mm; D = 1,2 m. Khoảng vân i là

a)

1,2 mm

b)

3.10-6 m

c)

1,44 mm

d)

0,3 mm

77.

Quang phổ vạch phát xạ là

a)

quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối. 

b)

quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục

c)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

d)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.

78.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng.

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

giao thoa ánh sáng

d)

tán sắc ánh sáng.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

80.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

a)

chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

b)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

c)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

d)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

81.

Tia X có bản chất là

a)

chùm êlectron có tốc độ rất lớn

b)

chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

c)

sóng điện từ có bước sóng rất lớn

d)

sóng điện từ có bước sóng rất nhỏ

82.

Tính chất nào sau đây không thuộc tia Rơn-ghen?

a)

Làm phát quang nhiều chất

b)

Có tác dụng sinh lí mạnh

c)

Làm ion hóa không khí.

d)

Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.

83.

Sắp xếp các tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy, tia tử ngoại theo chiều tăng dần của bước sóng là

a)

tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

b)

 tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

84.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

85.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.

b)

do chất khí ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.

c)

do chất rắn ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra

d)

do chất rắn ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.

86.

Bộ phận có tác dụng thu ảnh quang phổ của nguồn sáng trong máy quang phổ lăng kính là gì?

a)

Ống chuẩn trực.

b)

Lăng kính.

c)

Buồng tối.

d)

Khe hẹp F.

87.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

c)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

d)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

88.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì chùm tia sáng tới buồng tối

a)

là chùm sáng trắng song song.

b)

gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

c)

là chùm sáng trắng hội tụ.

d)

gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

89.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

điện tích dương.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

d)

điện tích âm.

90.

Người ta không dùng tia Rơn-ghen trong công việc gì nêu sau đây?

a)

Chụp ảnh trong đêm

b)

Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc

c)

Chữa bệnh ung thư.

d)

Chụp, chiếu điện.

91.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần của bước sóng?

a)

Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại.

b)

Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.

c)

Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

d)

Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

92.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000 C thì phát ra

a)

hai quang phổ vạch không giống nhau.         

b)

hai quang phổ vạch giống nhau.

c)

hai quang phổ liên tục không giống nhau.

d)

hai quang phổ liên tục giống nhau.

93.

Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là

a)

sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu sáng.

c)

Chụp ảnh ban đêm

d)

Chữa bệnh