wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Khí lý tưởng — Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm Brown (nhà bác học Brown, người Anh thực hiện năm 1827), người ta quan sát được điều gì?

a)

Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

b)

Các nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

c)

Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

d)

Các phân tử và nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

2.

Khi xịt nước hoa ở một góc của căn phòng thì ta vẫn ngửi được hương thơm ở một vị trí khác, vì sao?

a)

Trong phòng có quạt máy thổi hương thơm bay xa hơn.

b)

Nồng độ hương thơm trong lọ quá nhiều.

c)

Nước hoa sẽ ở thể hơi nên các hạt chuyển động tự do khắp căn phòng.

d)

Nhiệt độ không khí trong phòng lạnh hơn bên ngoài trời.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là của chất khí?

a)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

b)

Dễ nén.

c)

Có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.

d)

Chỉ được cấu tạo từ các phân tử.

4.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí có đặc điểm nào?

a)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

c)

Có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng.

d)

Luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

5.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

7.

Giả sử bạn có 207 g thủy ngân (Hg, M = 201g/mol201\,\text{g/mol} ), hãy tính số mol thủy ngân có được.

a)

1mol1\,\text{mol}

b)

1,03mol1{,}03\,\text{mol}

c)

0,5mol0{,}5\,\text{mol}

d)

0,1mol0{,}1\,\text{mol}

8.

Trộn 8g8\,\text{g} khí O2\mathrm{O_2} với 22g22\,\text{g} khí CO2\mathrm{CO_2} . Khối lượng của một mol hỗn hợp có cùng tỉ lệ hai khí như đã cho là bao nhiêu?

a)

30g30\,\text{g}

b)

40g40\,\text{g}

c)

50g50\,\text{g}

d)

60g60\,\text{g}

9.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

10.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó đại lượng nào được giữ không đổi?

a)

Nhiệt độ được giữ không đổi.

b)

Áp suất được giữ không đổi.

c)

Thể tích được giữ không đổi.

d)

Áp suất và thể tích được giữ không đổi.

11.

Khi một lượng khí lí tưởng xác định nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ như thế nào?

a)

Tăng tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

Giảm tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng, nhưng không tỉ lệ với áp suất.

12.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất quan hệ thế nào với thể tích?

a)

Tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

Tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

13.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích biến thiên thế nào?

a)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận.

b)

Tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Luôn không đổi.

14.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V2=p2V1p_1V_2 = p_2V_1

b)

V=V = hằng số

c)

pV=pV = hằng số

d)

VP=\dfrac{V}{P} = hằng số

15.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ nào dưới đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xi-lanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

16.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xi-lanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xi-lanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc, rồi kéo pit-tông để thuốc sẽ vào trong xi-lanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thể tích khí trong xi-lanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí trong xi-lanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

Thể tích khí trong xi-lanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

Thể tích khí trong xi-lanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

17.

Đẩy pit-tông của một xi-lanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xi-lanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 22 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi-lanh sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi 22 lần.

b)

Tăng lên 22 lần.

c)

Tăng thêm 44 lần.

d)

Không thay đổi.

18.

Nếu khí đẳng nhiệt từ thể tích 10lıˊt10\,\text{lít} đến thể tích 4lıˊt4\,\text{lít} thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,52{,}5 lần.

b)

22 lần.

c)

1,51{,}5 lần.

d)

44 lần.

19.

Đàn khí đẳng nhiệt từ thể tích 4lıˊt4\,\text{lít} đến thể tích 10lıˊt10\,\text{lít} thì áp suất của khí thay đổi bao nhiêu lần?

a)

Tăng 2,52{,}5 lần.

b)

Giảm 2,52{,}5 lần.

c)

Tăng 1,51{,}5 lần.

d)

Giảm 44 lần.

20.

Một lượng khí có thể tích 1m31\,\text{m}^3 và áp suất 1atm1\,\text{atm} . Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm3{,}5\,\text{atm} . Thể tích của khí nén là

a)

2,86m32{,}86\,\text{m}^3

b)

2,5m32{,}5\,\text{m}^3

c)

0,286m30{,}286\,\text{m}^3

d)

0,35m30{,}35\,\text{m}^3

21.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lıˊt9\,\text{lít} đến thể tích 6lıˊt6\,\text{lít} thì áp suất tăng một lượng Δp=50kPa\Delta p = 50\,\text{kPa} . Áp suất ban đầu của khí là

a)

40kPa40\,\text{kPa}

b)

60kPa60\,\text{kPa}

c)

80kPa80\,\text{kPa}

d)

100kPa100\,\text{kPa}

22.

Dưới áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} một lượng khí có thể tích 10lıˊt10\,\text{lít} . Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng 25%25\% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là

a)

V2=12,5lıˊtV_2 = 12{,}5\,\text{lít}

b)

V2=8lıˊtV_2 = 8\,\text{lít}

c)

V2=2,5lıˊtV_2 = 2{,}5\,\text{lít}

d)

V2=40lıˊtV_2 = 40\,\text{lít}

23.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3100\,\text{m}^3 có áp suất 0,1atm0{,}1\,\text{atm} ở nhiệt độ không đổi, người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50lıˊt50\,\text{lít} ở áp suất 100atm100\,\text{atm} . Cho rằng ban đầu khí cầu không có sẵn không khí. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

24.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm1\,\text{atm} được làm tăng áp suất đến 4atm4\,\text{atm} ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3lıˊt3\,\text{lít} . Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4lıˊt4\,\text{lít}

b)

8lıˊt8\,\text{lít}

c)

12lıˊt12\,\text{lít}

d)

16lıˊt16\,\text{lít}

25.

Người ta điều chế khí hiđrô và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1atm1\,\text{atm} , ở nhiệt độ 20C20^{\circ}\text{C} . Coi nhiệt độ không đổi. Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào một bình nhỏ thể tích 10lıˊt10\,\text{lít} dưới áp suất 25atm25\,\text{atm}

a)

500lıˊt500\,\text{lít}

b)

20lıˊt20\,\text{lít}

c)

250lıˊt250\,\text{lít}

d)

50lıˊt50\,\text{lít}

26.

Một bình đựng khí có dung tích 6103m36\cdot 10^{3}\,\text{m}^3 đựng khí áp suất 2,75106Pa2{,}75\cdot 10^{6}\,\text{Pa} . Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho bóng có thể tích 3,3103m33{,}3\cdot 10^{-3}\,\text{m}^3 và khí trong bóng có áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} . Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là

a)

5050 quả bóng.

b)

4848 quả bóng.

c)

5252 quả bóng.

d)

4949 quả bóng.

27.

Tính khối lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10lıˊt10\,\text{lít} dưới áp suất 150atm150\,\text{atm} ở nhiệt độ 0C0^{\circ}\text{C} . Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43kg/m31{,}43\,\text{kg/m}^3 .

a)

2,145kg2{,}145\,\text{kg}

b)

21,450kg21{,}450\,\text{kg}

c)

1,049kg1{,}049\,\text{kg}

d)

10,49kg10{,}49\,\text{kg}

28.

Một bọt khí có thể tích 1,5cm31{,}5\,\text{cm}^3 được tạo ra từ khoang tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100m100\,\text{m} dưới mặt nước biển. Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi, biết khối lượng riêng của nước biển là 103kg/m310^3\,\text{kg/m}^3 , áp suất khí quyển là p0=105Pap_0 = 10^5\,\text{Pa}g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . Khi bọt khí này nổi lên mặt nước thì sẽ có thể tích bằng

a)

15cm315\,\text{cm}^3

b)

15,5cm315{,}5\,\text{cm}^3

c)

16cm316\,\text{cm}^3

d)

16,5cm316{,}5\,\text{cm}^3

29.

Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dạng hình trụ dài 50cm50\,\text{cm} và bán kính trong 4cm4\,\text{cm} để bơm không khí vào một túi cao su sao cho túi phồng lên, có thể tích là 6,28lıˊt6{,}28\,\text{lít} và áp suất không khí trong túi là 4atm4\,\text{atm} . Biết áp suất khí quyển là 1atm1\,\text{atm} và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi. Số lần đầy bơm có thể là

a)

66 lần.

b)

1616 lần.

c)

2020 lần.

d)

1010 lần.

30.

Người ta dùng bơm có pit-tông diện tích 8cm28\,\text{cm}^2 và khoảng chạy 25cm25\,\text{cm} bơm một quả bóng. Ban đầu quả bóng chứa không khí ở áp suất khí quyển p0=105Pap_0 = 10^5\,\text{Pa} và có thể tích là V0=1500cm3V_0 = 1500\,\text{cm}^3 . Sau 1010 lần bơm thì thể tích của quả bóng là 2000cm32000\,\text{cm}^3 . Coi quá trình đẳng nhiệt, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là

a)

105Pa10^5\,\text{Pa}

b)

7,5104Pa7{,}5\cdot 10^4\,\text{Pa}

c)

1,75104Pa1{,}75\cdot 10^4\,\text{Pa}

d)

1,75105Pa1{,}75\cdot 10^5\,\text{Pa}

31.

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm350\,\text{cm}^3 không khí ở áp suất 1atm1\,\text{atm} vào quả bóng. Sau 6060 lần bơm quả bóng có dung tích 2lıˊt2\,\text{lít} , coi quá trình đẳng nhiệt, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là

a)

1,25atm1{,}25\,\text{atm}

b)

1,5atm1{,}5\,\text{atm}

c)

2,5atm2{,}5\,\text{atm}

d)

2atm2\,\text{atm}

32.

Một xi-lanh đang chứa một khối khí, khi đó pit-tông cách đáy xi-lanh một khoảng 15cm15\,\text{cm} . Hỏi phải đẩy pit-tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xi-lanh tăng gấp 33 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi.

a)

10cm10\,\text{cm} sang trái.

b)

10cm10\,\text{cm} sang phải.

c)

5cm5\,\text{cm} sang trái.

d)

5cm5\,\text{cm} sang phải.

33.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì đại lượng nào dưới đây càng cao?

a)

Thể tích của vật càng bé.

b)

Thể tích của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao.

34.

Có một lượng khí đựng trong bình. Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp ba lần, còn nhiệt độ thì giảm đi một nửa?

a)

Áp suất không đổi.

b)

Áp suất tăng gấp đôi.

c)

Áp suất tăng gấp bốn lần.

d)

Áp suất giảm đi sáu lần.

35.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ.

b)

Thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ.

c)

Loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.

d)

Thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.

36.

Gọi pp là suất chất khí, μ\mu là mật độ của phân tử khí, mm là khối lượng của chất khí, v2\overline{v^2} là trung bình bình phương tốc độ. Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng?

a)

p=23μv2p = \dfrac{2}{3}\mu\overline{v^2}

b)

p=3μv2p = 3\mu\overline{v^2}

c)

p=13μv2p = \dfrac{1}{3}\mu\overline{v^2}

d)

p=32μv2p = \dfrac{3}{2}\mu\overline{v^2}

37.

Gọi kk là hằng số Boltzmann, TT là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức nào?

a)

Ed=32kTE_d = \dfrac{3}{2}kT

b)

Ed=23kTE_d = \dfrac{2}{3}kT

c)

Ed=23kT2E_d = \dfrac{2}{3}kT^2

d)

Ed=32kT2E_d = \dfrac{3}{2}kT^2

38.

Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300K300\,\text{K} có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là EdE_d . Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600K600\,\text{K} , động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử sẽ bằng

a)

EdE_d

b)

2Ed2E_d

c)

4Ed4E_d

d)

12Ed\dfrac{1}{2}E_d

39.

Nếu tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng gấp 22 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

Tăng 22 lần.

b)

Tăng 44 lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm 22 lần.

40.

Một bình chứa khí nitrogen ở nhiệt độ 27C27^{\circ}\text{C} . Hằng số Boltzmann k=1,381023(J/K)k = 1{,}38\cdot 10^{-23}\,(\text{J/K}) . Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí nitrogen là

a)

6,211021J6{,}21\cdot 10^{-21}\,\text{J}

b)

2,11021J2{,}1\cdot 10^{-21}\,\text{J}

c)

5,591022J5{,}59\cdot 10^{-22}\,\text{J}

d)

6,211020J6{,}21\cdot 10^{-20}\,\text{J}

41.

Trong quá trình hít vào, cơ hoành và cơ liên sườn của một người co lại, mở rộng khoang ngực và hạ thấp áp suất không khí bên trong xuống dưới môi trường xung quanh để không khí đi vào qua miệng và mũi đến phổi. Giả sử phổi của một người chứa 6000ml6000\,\text{ml} không khí ở áp suất 1,00atm1{,}00\,\text{atm} . Nếu người đó mở rộng khoang ngực thêm 500ml500\,\text{ml} bằng cách giữ mũi và miệng đóng lại để không khí không vào phổi thì áp suất không khí trong phổi theo am se là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không khí không đổi.

a)

0,92atm0{,}92\,\text{atm}

b)

1,08atm1{,}08\,\text{atm}

c)

1,20atm1{,}20\,\text{atm}

d)

0,85atm0{,}85\,\text{atm}

42.

Trong hệ toạ độ (p,T)(p,T) , đường đẳng nhiệt là đường nào?

a)

Đường thẳng kéo dài qua OO .

b)

Đường cong hypebol.

c)

Đường thẳng song song trục OTOT .

d)

Đường thẳng song song trục OpOp .

43.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2>T1T_2 > T_1 .

b)

T2=T1T_2 = T_1 .

c)

T2<T1T_2 < T_1 .

d)

T2T1T_2 \le T_1 .

44.

Cùng một khối lượng khí đựng trong ba bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của ba khối khí ở ba bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của ba bình đó là

a)

V3>V2>V1V_3 > V_2 > V_1 .

b)

V3=V2=V1V_3 = V_2 = V_1 .

c)

V3<V2<V1V_3 < V_2 < V_1 .

d)

V3V2V1V_3 \ge V_2 \ge V_1 .

45.

Đồ thị nào dưới đây mô tả định luật Bôi-lơ–Mariốt?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Đồ thị nào dưới đây mô tả định luật Bôilơ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Đồ thị nào dưới đây mô tả định luật Bôi-lơ (quan hệ giữa áp suất P và thể tích V của một lượng khí ở nhiệt độ không đổi)? Chọn một trong các hình A, B, C, D như trên trang.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

48.

Cho một lượng khí không đổi thực hiện một quá trình biến đổi như hình (đồ thị P theo V). Biết ban đầu thể tích V = 66 lít. Hỏi thể tích của khối khí ở trạng thái cuối bằng bao nhiêu?

a)

11 lít

b)

22 lít

c)

33 lít

d)

1212 lít

49.

Một học sinh khảo sát quá trình đẳng nhiệt của một khối khí và thu được đồ thị có dạng như hình vẽ nhưng quên ghi tên các trục. Hỏi học sinh đó đã sử dụng hệ trục toạ độ nào dưới đây?

a)

(P, V)

b)

(P, T)

c)

(V, T)

d)

(T, V)

50.

Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái được biểu diễn như hình vẽ. Hình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trên?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

51.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình vẽ:

a)

.Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,1 mol

b)

Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít.

c)

Áp suất ở trạng thái B gấp 4 lần áp suất ở trạng thái A

d)

Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,5 atm

52.

Câu 1.  Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dài 50 cm và đường kính trong 4 cm để bơm không khí vào một túi cao su sao cho túi phồng lên. Sau 40 lần bơm thì không khí trong túi có thể tích là 6,28 lít. Biết áp suất khí quyển là 1 atm và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi. Lấy pi= 3,14

a)

Mỗi lần bơm ta đưa vào quả bóng 0,628 lít khí.

b)

Sau 40 lần bơm ta đưa vào quả bóng 50,24 lít khí

c)

Sau 40 lần bơm lượng khí đưa vào quả bóng được nén còn 6,28 lít

d)

Áp suất khí trong quả bóng sau 40 lần bơm là 4 atm

53.

Cho 10 g khí lí tưởng nhận công để biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị hình bên. Biết nhiệt độ trạng thái 1 là 300 K. Biết nhiệt dung riêng đẳng áp của khí là (J/kg.K).

a)

Nhiệt độ của chất khí tại trạng thái (2) là 180 độ C

b)

Chất khí nhận một công có giá trị 400 J

c)

Chất khí truyền ra môi trường bên ngoài một nhiệt lượng –1090,8 J

d)

Nội năng của khí tăng thêm một lượng 690,8 J

54.

Một khối khí lí tưởng ở trạng thái (1) được xác định bởi các thông số p1= 1 atm, V1= 4l, T1=300K. Người ta cho khối khí biến đổi đẳng áp tới trạng thái (2) có T2= 600K và V2. Sau đó biến đổi đẳng nhiệt tới trạng thái (3) có V3= 2l thì ngừng

a)

Áp suất của khối khí tại trạng thái (2) là 2 atm

b)

Thể tích của khối khí tại trạng thái (2) là 8 lít

c)

Áp suất của khối khí tại trạng thái (3) là 4 atm

d)

Áp suất cảu trạng thái (2) bằng áp suất của trạng thái (3)

55.

Một khối khí có áp suất p1= 3.10^3 Pa , thể tích V1= 0,005 m3 , nhiệt độ t1= 27 độ C . Được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2= 177 độ C

a)

a. Áp suất của khí tại trạng thái (2) bằng áp suất của khí tại trạng thái (1)

b)

Thể tích của khí ở trạng thái (2) bằng 7,5.10-3 m3

c)

Công mà khối khí thực hiện được có độ lớn bằng 7,5 J

d)

Nếu nhiệt lượng mà khí nhận được là 20 J thì độ biến thiên nội năng của khí là 27,5 J

56.

Một khối khí có thể tích V1= 4 lít, áp suất p = 2.10^5Pa và nhiệt độ t1= 57 độ C nhận công và bị nén đẳng áp. Biết nội năng khối khí tăng 20 J và nhiệt lượng khối khí tỏa ra là 20 J.

a)

Khối khí thực hiện một công có giá trị 40 J

b)

Thể tích của khí sau khi nén bằng 3,9 lít

c)

Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng 313,50C

d)

Đồ thị biểu diễn khối khí trong hệ tọa độ (p, V) có diện tích phần dưới bằng độ lớn công mà khối khí nhận được.

57.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định, theo nhiệt độ như hình vẽ:

a)

Trong quá trình biến đổi, áp suất của khối khí không đổi

b)

Điểm B có tung độ bằng 100 cm3

c)

Khối khí có thể tích bằng 150 cm3 khi nhiệt độ khối khí bằng 130 độ C.

d)

Điểm A có hoành độ bằng – 273 độ C

58.

Một chiếc xe bán tải chạy trên đường cao tốc Bắc – Nam hướng đi từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh trong một ngày mùa hè. Xe đi vào sáng sớm với nhiệt độ ngoài trời là 27 độ C. Thể tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 120 lít và áp suất trong các lốp xe là 240 kPa. Coi gần đúng nhiệt độ của không khí trong lốp xe bằng với nhiệt độ ngoài trời. Hằng số Boltzmann k= 1,38.10^-23. (J/K)

a)

Số mol khí trong mỗi lốp xe bằng 11,55 mol

b)

Đến giữa trưa xe chạy đến Cam Lộ, nhiệt độ trên mặt đường đo được khoảng 45°C. Biết rằng khí trong lốp không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Độ thay đổi động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử do sự gia tăng nhiệt độ này bằng 3,73.10^-22

c)

Thực tế khi sử dụng nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ của lốp, người ta thấy nhiệt độ của lốp xe có thể đạt đến giá trị 65°C. Coi nhiệt độ khí trong lốp bằng nhiệt độ của lốp xe. Áp suất của khí trong lốp xe lúc này bằng 557,8 kPa

d)

Khi xe chạy liên tục trong thời gian dài dưới trời nắng nóng có thể dẫn đến nguy cơ nổ lốp xe, gây ra tai nạn.

59.

Một khối khí chứa 3,01.10^23 phân tử khí Nito ở nhiệt độ 27 độ C và có khối lượng riêng 1,37 kg / m3 . Sau khi nung nóng đẳng áp khí có nhiệt độ 147 độ C

a)

Khối lượng khí nito nói trên là 14 g

b)

Thể tích khí nito ở 27 độ C là 10,22 m3

c)

Thể tích của khí nito tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

Sau khi nung nóng đẳng áp, khí có thể tích 14,3 dm3

60.

Một xilanh thẳng đứng tiết diện 100 cm2 chứa khí ở 27 độ C , đậy bởi pittong nhẹ cách đáy 60 cm. Trên pittong có đặt một vật khối lượng 100 kg. Đốt nóng khí thêm 50 độ C thì thấy pittong di chuyển chậm coi như thẳng đều lên phía trên. Cho áp suất khí quyển là p0= 1,01.10^5 N/m2 , g=10m/s2

a)

Do pittong di chuyển đều nên áp lực F do khí được nung nóng tác dụng lên pittong cân bằng với lực cản (trọng lực và áp lực của khí quyển).

b)

Trong trường hợp này, áp suất của khí trong xilanh luôn không đổi và bằng tổng áp suất 0 p của khí quyển và áp suất do trọng lực pittong gây ra. Đây là quá trình đẳng áp.

c)

Thể tích của khí sau khi nung nóng thêm 50 độ C là 7 m3

d)

Công do khí thực hiện trong quá trình đẳng áp nói trên bằng 199 J

61.

Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,51{,}5 lần khi đèn cháy sáng so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là 27C27^{\circ}\text{C} . Coi thể tích của bóng đèn không đổi. Nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu độ C?

a)

177C177^{\circ}\text{C}

b)

150C150^{\circ}\text{C}

c)

200C200^{\circ}\text{C}

d)

127C127^{\circ}\text{C}

62.

Một mẫu khí carbonic có thể tích giảm từ 21dm321\,\text{dm}^3 đến 14dm314\,\text{dm}^3 và áp suất của nó tăng từ 80kPa80\,\text{kPa} đến 150kPa150\,\text{kPa} . Nhiệt độ ban đầu của mẫu khí là 27C27^{\circ}\text{C} . Nhiệt độ trạng thái sau của mẫu khí là bao nhiêu K?

a)

375K375\,\text{K}

b)

300K300\,\text{K}

c)

420K420\,\text{K}

d)

330K330\,\text{K}

63.

Ở nhiệt độ 27,0C27{,}0^{\circ}\text{C} , các phân tử hydrogen chuyển động với tốc độ trung bình khoảng 1900m/s1900\,\text{m/s} . Khối lượng của phân tử hydrogen 3,61028kg3{,}6\cdot10^{-28}\,\text{kg} . Động năng trung bình của 102110^{21} phân tử hydrogen bằng bao nhiêu J (viết đáp số 3 con số)?

a)

6,06J6{,}06\,\text{J}

b)

0,606J0{,}606\,\text{J}

c)

60,6J60{,}6\,\text{J}

d)

1,21J1{,}21\,\text{J}

64.

Một bình kín có thể tích 0,10m30{,}10\,\text{m}^3 chứa khí hydrogen ở nhiệt độ 25C25^{\circ}\text{C} và áp suất 6,0105Pa6{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} . Biết khối lượng của phân tử khí hydrogen là m0=0,331026kgm_0 = 0{,}33\cdot10^{-26}\,\text{kg} . Một trong các giá trị trung bình đặc trưng cho tốc độ của các phân tử khí thường dùng là căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử v2\sqrt{\overline{v^2}} . Giá trị v2\sqrt{\overline{v^2}} này của các phân tử hydrogen trong bình là X103m/sX\cdot10^3\,\text{m/s} . Tìm XX (viết kết quả chỉ gồm hai chữ số).

a)

1,91{,}9

b)

3,03{,}0

c)

2,52{,}5

d)

2,02{,}0

65.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự liên hệ giữa thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m20{,}5\,\text{kN/m}^2 thì thể tích của khối khí bằng bao nhiêu?

a)

4,8m34{,}8\,\text{m}^3

b)

3,6m33{,}6\,\text{m}^3

c)

2,4m32{,}4\,\text{m}^3

d)

1,2m31{,}2\,\text{m}^3

66.

Khối lượng riêng của nước giếng là 1003kg/m31003\,\text{kg/m}^3 và nhiệt độ của đáy giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g=9,8m/s2g = 9{,}8\,\text{m/s}^2 . Coi nhiệt độ không đổi và áp suất khí quyển là 1,013105Pa1{,}013\cdot10^5\,\text{Pa} . Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 66 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? (làm tròn sau dấu phẩy một chữ số)

a)

1,61{,}6 lần

b)

1,21{,}2 lần

c)

2,02{,}0 lần

d)

1,81{,}8 lần

67.

Một lượng khí ở trong một xilanh thẳng đứng có pit-tông ở bên trong. Khí có thể tích 3 lít ở 27C27\,^\circ\mathrm{C} . Biết diện tích tiết diện pit-tông S=150 cm2S=150\ \mathrm{cm^2} , không có ma sát giữa pit-tông và xilanh, pit-tông vẫn ở trong xilanh và trong quá trình áp suất không đổi. Khi đun nóng đến 150C150\,^\circ\mathrm{C} thì pit-tông được nâng lên một đoạn bằng bao nhiêu cm?

a)

4,1 cm4{,}1\ \mathrm{cm}

b)

6,0 cm6{,}0\ \mathrm{cm}

c)

8,2 cm8{,}2\ \mathrm{cm}

d)

10,0 cm10{,}0\ \mathrm{cm}

68.

Một ống kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270 cm3270\ \mathrm{cm^3} gắn với ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1 cm20{,}1\ \mathrm{cm^2} . Trong ống có một giọt thủy ngân. Ở 0C0\,^\circ\mathrm{C} giọt thủy ngân cách A 30 cm30\ \mathrm{cm} . Hỏi khi nung bình đến 10C10\,^\circ\mathrm{C} thì giọt thủy ngân di chuyển một khoảng bao nhiêu cm? Coi dung tích của bình không đổi, ống AB đủ dài để giọt thủy ngân không chảy ra ngoài.

a)

30 cm30\ \mathrm{cm}

b)

60 cm60\ \mathrm{cm}

c)

80 cm80\ \mathrm{cm}

d)

100 cm100\ \mathrm{cm}

69.

Một bình có dung tích V=15 cm3V=15\ \mathrm{cm^3} chứa không khí ở nhiệt độ t1=177Ct_1=177\,^\circ\mathrm{C} được nối với một ống nằm ngang chứa đầy thủy ngân, đầu kia của ống thông với khí quyển. Biết khối lượng riêng thủy ngân là ρ=13,6 (g/cm3)\rho=13{,}6\ (\mathrm{g/cm^3}) . Khi không khí trong bình được làm lạnh đến nhiệt độ t2=27Ct_2=27\,^\circ\mathrm{C} thì khối lượng thủy ngân chảy vào bình bằng bao nhiêu g?

a)

45 g45\ \mathrm{g}

b)

58 g58\ \mathrm{g}

c)

68 g68\ \mathrm{g}

d)

80 g80\ \mathrm{g}

70.

Một lượng không khí chứa trong một quả cầu đàn hồi có thể tích 2,5 lít, ở nhiệt độ 20C20\,^\circ\mathrm{C} và áp suất 99,75 kPa99{,}75\ \mathrm{kPa} . Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 5C5\,^\circ\mathrm{C} thì áp suất của không khí trong đó là 2105 Pa2{\cdot}10^5\ \mathrm{Pa} . Thể tích của quả cầu giảm đi bao nhiêu lít?

a)

5 lít

b)

13 lít

c)

1{,}3 lít

d)

0{,}5 lít

71.

Một vận động viên leo núi cần hít vào 2 g không khí ở điều kiện tiêu chuẩn trong mỗi nhịp thở. Hỏi khi ở trên núi cao, tại đó không khí có áp suất 79,8 kPa79{,}8\ \mathrm{kPa} và nhiệt độ 13C-13\,^\circ\mathrm{C} thì thể tích không khí mà người ấy phải hít vào trong mỗi nhịp thở bằng bao nhiêu lít? Biết rằng khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,29 kg/m31{,}29\ \mathrm{kg/m^3} và giả sử khối lượng không khí hít vào trong mỗi nhịp thở luôn luôn như nhau.

a)

1,2 l1{,}2\ \mathrm{l}

b)

1,5 l1{,}5\ \mathrm{l}

c)

1,86 l1{,}86\ \mathrm{l}

d)

2,2 l2{,}2\ \mathrm{l}

72.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

73.

Truyền nhiệt lượng 6,106 J6{,}10^6\ \mathrm{J} cho khối khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông, chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m30{,}5\ \mathrm{m^3} . Biết áp suất của khí là 8,106 N/m28{,}10^6\ \mathrm{N/m^2} và coi áp suất này không đổi trong quá trình thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

2,106 J-2{,}10^6\ \mathrm{J}

b)

2,106 J2{,}10^6\ \mathrm{J}

c)

8,106 J8{,}10^6\ \mathrm{J}

d)

8,106 J-8{,}10^6\ \mathrm{J}

74.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

Số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

Khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

Các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.

75.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp. Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng áp trong hệ tọa độ tương ứng?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Hình d)

76.

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời tăng cao làm cho nhiệt độ khối khí bên trong lốp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

a)

Áp suất khí trong lốp xe giảm, nên cần bơm thêm khí vào lốp trước khi di chuyển.

b)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí bên trong lốp không đổi.

c)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp để tránh bơm quá căng khi trời nóng.

d)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát.

77.

Khi một lượng khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ

a)

tăng tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

giảm tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

không thay đổi.

d)

tăng, không tỉ lệ với áp suất.

78.

Hệ thức nào sau đây cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng ρ\rho và áp suất pp của một khối lượng khí lí tưởng xác định trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt?

a)

ρ1=ρ2p2p1\rho_1=\dfrac{\rho_2}{p_2}p_1

b)

p1=ρ2ρ1p2p_1=\dfrac{\rho_2}{\rho_1}p_2

c)

ρ1p1=12ρ2p2\dfrac{\rho_1}{p_1}=\dfrac{1}{2}\dfrac{\rho_2}{p_2}

d)

ρ1p1=ρ2p2\dfrac{\rho_1}{p_1}=\dfrac{\rho_2}{p_2}

79.

Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng nhiệt ở hai nhiệt độ khác nhau T1T_1T2T_2 (trong đó T2>T1T_2>T_1 ). Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ tương ứng?

a)

Hình H1H_1

b)

Hình H2H_2

c)

Hình H3H_3

d)

Hình H4H_4

80.

Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích 10 lít đang ở áp suất 1,6 atm thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng 4 atm. Thể tích của khối khí đã thay đổi

a)

25 lít

b)

15 lít

c)

4 lít

d)

6 lít

81.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, khi thể tích của khối khí giảm đi 2 lít thì áp suất của nó tăng lên 1,2 lần. Thể tích ban đầu của khối khí là

a)

10 lít

b)

4 lít

c)

12 lít

d)

2,4 lít

82.

Trong các phát biểu sau, chọn phát biểu không đúng: p=23μnv2p=\dfrac{2}{3}\mu n\overline{v^2} .

a)

Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là: p=23μnv2p=\dfrac{2}{3}\mu n\overline{v^2} .

b)

Vì phân tử luôn tồn tại ở trạng thái chuyển động không thể đạt đến nhiệt độ không tuyệt đối (0 K).

c)

Hằng số Boltzmann k là hằng số đặc trưng cho mỗi liên hệ giữa nhiệt độ của khối khí và động năng trung bình của phân tử khí.

d)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi mật độ phân tử khí càng lớn.

83.

Một quả bóng chuyền có tiêu chuẩn khi thổi đầy với thể tích khoảng 4,85 lít và áp suất khoảng 1,3 atm. Sử dụng một cái bơm tay để bơm không khí vào bóng, mỗi lần bơm đưa được 0,63 lít không khí ở áp suất 1 atm vào bóng. Bơm chậm để nhiệt độ không đổi và biết ban đầu trong bóng không có không khí. Số lần bơm bóng xấp xỉ là

a)

6 lần

b)

16 lần

c)

10 lần

d)

100 lần

84.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình đẳng tích?

a)

Bọt khí nổi lên và dần tự đầy một hồ nước.

b)

Bánh xe đạp bị mềm hơn do nhiệt độ giảm.

c)

Quả bóng cao su được phơi ngoài nắng.

d)

Khối khí chứa trong xilanh có pittông cố định.

85.

Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 5 atm, nhiệt độ 27C27\,^\circ\mathrm{C} . Khi xe chạy, nhiệt độ của khí trong lốp tăng lên đến 54C54\,^\circ\mathrm{C} , coi thể tích lốp xe không thay đổi, áp suất không khí trong lốp khi đó là

a)

10 atm

b)

5{,}45 atm

c)

4{,}55 atm

d)

10{,}45 atm

86.

Một bình kín có thể tích 12 lít, chứa nitrogen ở áp suất 80 atm có nhiệt độ 17C17\,^\circ\mathrm{C} , xem nitrogen là khí lí tưởng. Khối lượng nitrogen trong bình xấp xỉ giá trị nào sau đây? Biết khối lượng mol của nitrogen là 28 g/mol28\ \mathrm{g/mol} .

a)

1,13 kg1{,}13\ \mathrm{kg}

b)

1,13 g1{,}13\ \mathrm{g}

c)

0,113 g0{,}113\ \mathrm{g}

d)

0,113 kg0{,}113\ \mathrm{kg}

87.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, số phân tử khí trong mỗi phòng như thế nào?

a)

Bằng nhau.

b)

Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơn.

c)

Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn.

d)

Tùy theo kích thước cửa mở.

88.

Khối khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,8105 Pa0{,}8\cdot10^5\ \mathrm{Pa} và nhiệt độ là 50C50\,^\circ\mathrm{C} . Sau khi bị nén, thể tích của khối khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên đến 7105 Pa7\cdot10^5\ \mathrm{Pa} . Nhiệt độ của khối khí ở cuối quá trình nén xấp xỉ giá trị nào sau đây?

a)

292C292\,^\circ\mathrm{C}

b)

565C565\,^\circ\mathrm{C}

c)

292 K292\ \mathrm{K}

d)

87,5C87{,}5\,^\circ\mathrm{C}

89.

Trong các phát biểu sau, chọn phát biểu không đúng?

a)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình tăng khi các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

b)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí càng lớn.

c)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi mật độ phân tử khí càng lớn.

d)

Động năng tinh tiến trung bình của một phân tử khí đơn nguyên tử tỉ lệ với 32kT\dfrac{3}{2}kT .

e)