Font size
WorksheetsVẬT LÍ NHIỆT
Total questions: 84
Worksheet time: 1hrs 23mins
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?
Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.
Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OT.
đường thẳng song song trục Op.
Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng thêm 4 lần.
không thay đổi.
Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.
10(l).
3,3(l).
5(l).
30(l).
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là
80 kPa.
80 Pa.
40kPa.
40Pa.
Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất
tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.
tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.
tỉ lê ̣thuân với thể tích.
tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục Op.
đường thẳng song song trục OV.
Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích
Đường hypebol
Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Một bình kín chứa khí ở nhiệt độ T(K) và áp suất p. Khi đun nóng đẳng tích khí trong bình tăng lên 2T(K) thì áp suất của khối khí là
Tăng lên 2 lần
Giảm 2 lần
Không đổi
Tăng lên 4 lần
Khi nén đẳng nhiệt khí từ thể tích 10 lít đến 4 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu?
4 lần
2,5 lần
1,5 lần
2 lần.
Phát biểu nào sau đây là sai:
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.
Trong hệ toạ độ (p,T) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?
Đường đẳng tích là một đường Hypebol
Đường đẳng tích là một đường đi qua gốc toạ độ
Đường đẳng tích là một đường Parapol
Đường đẳng tích là một đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ
Nung nóng một lượng khí trong một bình giãn nở kém, nếu nhiệt độ của khí từ 40oC tăng lên 400oC thì áp suất của khí trong bình biến đổi như thế nào?
Tăng lên 100 lần.
Tăng lên 2,15 lần
Tăng lên 3,14 lần
Tăng lên 4,25 lần
Một bình có dung tích 2lít chứa không khí ở áp suất 2 atm, giữ nguyên nhiệt độ tăng thể tích của bình lên thành 5 lít. Áp suất của không khí trong bình khi đó là:
0,2 atm
0,4 atm
0,6 atm
0,8 atm
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có
Thể tích của chất khí không đổi
Nhiệt độ của chất khí không đổi
Áp suất của chất khí không đổi
Tích p.V là hằng số
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
P1T1 =P2T2
TP=CONST
Vp=const
TV=const
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí
áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut
áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí
áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?
Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Thổi không khí vào một quả bóng bay.
Đun nóng khí trong một xilanh kín.
Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OT.
đường thẳng song song trục Op.
Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi thể tích không đổi thì áp suất
tỉ lê ̣nghic̣h với nhiệt độ tuyệt đối
tỉ lê ̣thuân với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
tỉ lê ̣thuân với nhiệt độ cenxiut
tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương nhiệt độ cenxiut.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích .
Quá trình đẳng nhiệt .
Quá trình đoạn nhiệt.
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?
P/T = hằng số
P1T1 =P2T2
P/V = hằng số
V/T = hằng số
Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là
săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ
quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ
quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh
mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng
Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:
4 atm
1 atm
2 atm
3 atm
Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:
A. 4,8 atm
B. 2,2 atm
C. 1,8 atm
D. 1,25 atm
Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình
tăng lên 3 lần.
giảm đi 3 lần.
tăng lên 1,5 lần.
giảm đi 1,5 lần.
Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là
A. 3610C.
B. 3500C.
C. 870C.
D. 3600C.
Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là
7,4.104 Pa .
17,55.104 Pa .
1,28.105 Pa .
58467 Pa.
Quá trình đẳng tích là:
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích và nhiệt độ tuyệt đối không đổi.
Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303 K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.10^5 Pa. Thể tích khí không đổi.
1,33 Pa
1,33.10^5 Pa
2,33.10^5 Pa
33.10^5 Pa
Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây?
nhiệt độ và áp suất.
nhiệt độ và thể tích.
thể tích và áp suất
nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
TPV=ha˘ˋng so^ˊ
T1P1V1=T2P2V2
PV∼T
VPT=ha˘ˋng so^ˊ
Biếu thức đúng của phương trình trạng thái khí lí tưởng là biểu thức nào sau đây?
A. T1p1V1=T2p2V2
B. V2p1=V1p2
C. T1P1=T2P2
D. P1V1=P2V2
Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã học?
A. TP=ha˘ˋng so^ˊ
B. P1V1=P2V2
C. PVT=ha˘ˋng so^ˊ
D. TV= ha˘ˋng so^ˊ
Phát biểu nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với áp suất.
Trong hệ toạ độ đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A. Đường thẳng song song với trục hoành.
B. Đường thẳng song song với trục tung.
C. Đường hypebol.
D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.
Chọn đáp án đúng. Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì
A. nhiệt độ của khí giảm.
B. nhiệt độ của khí không đổi.
C. thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. TV=ha˘ˋng so^ˊ
B. V∼T1
C. V∼T
D. T1V1=T2V2
Công thức áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?
A. Quá trình bất kì
B. Quá trình đẳng nhiệt.
C. Quá trình đẳng tích
D. Quá trình đẳng áp.
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?
A. 3,6 lít.
B. 20 lít
C. 28,2 lít.
D. 10 lít.
Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?
A. 2,2atm
B. 0,47atm
C. 2,1atm
D. 0,94atm
Ở 1270C thể tích của một lượng khí là 4 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?
A. 3,6 lít
B. 5 lít
C. 28,2 lít
D. 10 lít
Một xilanh của một động cơ có thể tích 1 dm3 chứa hỗn hợp khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 1atm. Khi động cơ hoạt động, pittong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí trong xilanh chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tron xilanh tăng lên tới 15 atm. Hãy tính nhiệt độ của hỗn hợp khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.
A. 9600C
B. 1410C
C. 6870C
D. 4140C
Mối liên hệ giữa áp suất thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển
Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.
Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?
Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.
Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.
Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.
Trong cả ba hiện tượng trên.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
pV/T = hằng số.
pV ∼ T.
pT/V = hằng số.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
V/T = hằng số.
V ∼ 1/T.
V ∼ T.
V1/T1 = V2/T2.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
nhiệt độ tăng, thể tích tăng.
nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?
p1 > p2
p1 < p2
p1 = p2
p1 ≥ p2.
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là
8 lít.
10 lít.
15 lít.
50 lít.
Một lượng khí lý tưởng biến đổi theo một chu trình khép kín như sau. Chọn đáp án đúng.
T2 = T1.
T2 > T3.
p1 < p3.
V2 > V3.
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là
8 lít.
10 lít.
15 lít.
50 lít.
Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là
V0= 18,4 cm3.
V0= 1,84 m3.
V0= 184 cm3.
V0 = 1,02 m3.
Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là
1,5.106Pa.
1,2.106Pa.
1,8.106Pa.
2,4.106Pa.
Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K, bán kính của bóng khi bơm bằng
2,12m.
2,71m.
3,56m.
1,78m.
Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là
97 0C.
652 0C.
1552 0C.
132 0C.
Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.
525 quả.
1050 quả.
515 quả.
1030 quả.
Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là
6270C.
4270C.
810C.
9000C.
Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?
7310C
320 K
3200C
731K
Một khối khí thực hiện 1 chu trình như hình vẽ. Cho T2 = 100K. Tính V2 và T3.
8 lít; 300K
6 lít; 500K
6 lít; 300K
8 lít; 500K
Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 27 0 C và áp suất 105 Pa .Hỏi áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn 50 cm3 và nhiệt độ tăng lên 39 0 C là bao nhiêu
5,2.105Pa
2,08.105 Pa
3.105 Pa
1,5.105Pa
Chọn câu đúng.
Khi áp suất khí rất lớn ta có thể coi khí thực là khí lí tưởng
Khí thực luôn tuân theo các định luật về chất khí
Khí lí tưởng tuân theo các định luật về chất khí
Cả khí thực và khí lí tưởng luôn tuân theo các định luật về chất khí
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Trong các đại lượng nào sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Thể tích.
Khối lượng.
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất.
atm.
N/m.
mmHg.
Pa.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích .
Quá trình đẳng nhiệt .
Quá trình biến đổi.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng nhiệt.
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích.
Quá trình biến đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...
Nhiệt độ tuyệt đối.
Nhiệt độ.
Thể tích.
Khối lượng khí.
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định thì ......................................
Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối tăng .
áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối .
Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối giảm.
áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Một khối khí trong bình kín thể tích không đổi, nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần thì:
Áp suất khối khí giảm 2 lần.
Áp suất khối khí giảm 4 lần.
Áp suất khối khí tăng 2 lần.
Áp suất khối khí tăng 4 lần.
Phương trình trạng thái khí lý tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đây?
Nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng và thể tích.
Nhiệt độ tuyệt đối, thể tích và áp suất.
Nhiệt độ, thể tích và khối lượng.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...
Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.
Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.
Khi nén đẳng nhiệt một khối khí để áp suất tăng từ 1,5 atm đến 2,5 atm thì thể tích còn lại là 1,6 lít. Thể tích ban đầu là bao nhiêu lít?
(a)
Một xi lanh chứa 400 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén khí trong xi lanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này, coi nhiệt độ như không đổi?
(a)
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ tuyệt đối 280 K và áp suất 0,8 atm. Khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng lên 320 K thì áp suất của lượng khí sẽ là bao nhiêu? Biết thể tích không đổi.
(a)
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ tuyệt đối 350 K và áp suất 4,5.105 Pa. Khi tăng áp suất khối khí tới 9.105 Pa thì nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí bằng bao nhiêu? Biết thể tích không đổi.
(a)
Khối khí biến đổi đẳng áp từ trạng thái 1 có thể tích 5 lít, nhiệt độ tuyệt đối 450 K sang trạng thái 2 có thể tích 15 lít thì nhiệt độ tuyệt đối lúc này là bao nhiêu?
(a)
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150 K thì thể tích của lượng khí đó là:
10 cm3.
20 cm3.
40 cm3.
30 cm3.
Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 00C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C. Quá trình là đẳng tích, thì áp suất của khối khí đó sẽ là
2,13 atm
3,75 atm
3,2 atm
2,75 atm
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
2,5
2
1,5
4
