wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết sóng cơ

Total questions: 82

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

2.

PHÂN BIỆT SÓNG NGANG VÀ SÓNG DỌC NGƯỜI TA CĂN CỨ VÀO?

a)

MÔI TRƯỜNG TRUYỀN SÓNG

b)

HƯỚNG TRUYỀN SÓNG

c)

PHƯƠNG DAO ĐỘNG CỦA CÁC PHẦN TỬ

d)

CẢ PHƯƠNG TRUYỀN SÓNG VÀ PHƯƠNG DAO ĐỘNG

3.

TRONG SÓNG CƠ, 2 ĐIỂM CÁCH NHAU λ2\frac{\lambda}{2}  THÌ 

a)

CÙNG PHA

b)

VUÔNG PHA

c)

NGƯỢC PHA

d)

LỆCH  PHA BẤT KỲ

4.

Chọn câu Sai. CÔNG THỨC BƯỚC SÓNG

a)

λ=νf\lambda=\frac{\nu}{f}  

b)

λ=v.f\lambda=v.f  

c)

λ=v.T\lambda=v.T  

d)

λ=2vπω\lambda=\frac{2v\pi}{\omega}  

5.

TRONG SÓNG ĐƠN KHOẢNG CÁCH NGẮN NHẤT GIỮA 2 ĐIỂM CÙNG PHA

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

λ8\frac{\lambda}{8}

6.

HAI ÂM SẮC KHÁC NHAU LÀ DO

a)

MỨC CƯỜNG ĐỘ ÂM

b)

TẦN SỐ ÂM

c)

ĐỒ THỊ ÂM

d)

CƯỜNG ĐỘ ÂM

7.

2 ÂM CÓ CÙNG ĐỘ CAO CHÚNG CÓ ĐẶC ĐIỂM CHUNG NÀO?

a)

CÙNG CƯỜNG ĐỘ ÂM

b)

CÙNG MỨC CƯỜNG ĐỘ ÂM

c)

CÙNG ĐỒ THỊ ÂM

d)

CÙNG TẦN SỐ ÂM

8.

SÓNG PHẢN XẠ KHI GẶP VẬT CẢN CỐ ĐỊNH

a)

CÙNG PHA VỚI SÓNG TỚI

b)

VUÔNG PHA VỚI SÓNG TỚI

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

NGƯỢC PHA VỚI SÓNG TỚI

9.

ĐIỀU KIỆN CỰC ĐẠI CỦA GIAO THOA 2 NGUỒN CÙNG PHA

a)

d2d1=(2k+1)λ2d_2-d_1=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2d1=(2k+1)λ4d_2-d_1=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}

d)

d2d1=(2k1)λ3d_2-d_1=\frac{\left(2k-1\right)\lambda}{3}

10.

Các đặc trưng vật lý của âm

a)

tần số, cường độ, mức cường độ, âm sắc

b)

tần số, cường độ, mức cường độ, biên độ

c)

tần số, mức cường độ, cường độ âm, độ cao

d)

tần số, cường độ, mức cường độ, đồ thị

11.

Voi nghe được âm nào?

a)

Hạ âm

b)

siêu âm

c)

âm thanh

d)

tạp âm

12.

Cường độ âm đặc trưng cho âm về mặt

a)

độ to âm

b)

năng lượng âm

c)

mức cường độ âm

d)

đô cao âm

13.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Ben (B).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).

d)

Oát trên mét vuông (W/m2 ).

14.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

hai bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

15.

Hai âm có độ to khác nhau là do chúng có :

a)

tần số khác nhau

b)

biên độ khác nhau

c)

mức cường độ khác nhau

d)

cường độ khác nhau

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Cường độ âm thường được đo bằng đơn vị đê-xi-ben (dB)

b)

Âm có tần số trên 20kHz là siêu âm

c)

Âm có tần số 15kHz là hạ âm

d)

Mức cường độ âm được đo bằng đơn vị oát trên mét vuông (W/m2)

17.

Số đường cực đại giao thoa trong hình là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

18.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điêm đó cùng pha.

19.

Khi lấy k = 0, 1,2,… Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài l, bước sóng 
\lambda
  khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là 

a)

l= kλl=\ k\lambda  

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1) λ2l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}  

d)

l=(2k+ 1)  λ4l=\left(2k+\ 1\right)\ \ \frac{\lambda}{4}  

20.

Sóng âm truyền trong chất khí là sóng

a)

dọc

b)

ngang

c)

hạ âm

d)

siêu âm

21.

Đối tượng nào sau đây không nghe được sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

a)

Loài dơi

b)

Loài chó

c)

Cá heo

d)

Con người.

22.

Chọn phát biểu đúng. Tốc độ truyền âm

a)

có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s.

b)

tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.

c)

tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.

d)

giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.

23.

Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc truyền âm

b)

biên độ âm

c)

tần số âm

d)

năng lượng âm.

24.

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về

a)

độ cao

b)

độ to

c)

âm sắc

d)

cường độ âm.

25.

Một chiếc đàn và 1 chiếc kèn cùng phát ra một nốt SOL ở cùng một độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được hai âm đó vì chúng khác nhau

a)

mức cường độ âm

b)

âm sắc

c)

tần số

d)

cường độ âm.

26.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l =(2k+1)λl\ =\left(2k+1\right)\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=kλ2+kλ4l=\frac{k\lambda}{2}+\frac{k\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

27.

Chọn câu đúng nhất. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng:

a)

từ 16 Hz – 2 000 Hz

b)

từ 16 Hz – 200 00Hz

c)

từ 16 KHz – 20 000 KHz

d)

từ 20 KHz – 2 000 KHz

28.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}

b)

v=1f=λTv=\frac{1}{f}=\lambda T

c)

λ=Tv=vf\lambda=\frac{T}{v}=vf

d)

λ=vT=vf\lambda=\frac{v}{T}=vf

29.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

biên độ truyền sóng

b)

chu kì sóng

c)

tần số sóng

d)

môi trường truyền sóng.

30.

Nói chung vận tốc truyền sóng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua các môi trường

a)

Rắn, lỏng và khí

b)

Rắn, khí và lỏng

c)

Khí, rắn và lỏng

d)

Khí, lỏng và rắn

31.

Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về

a)

Độ cao

b)

Âm sắc

c)

Cường độ

d)

cả độ cao, âm sắc

32.

Đại lượng nào không phải là đặc tính sinh lý của âm?

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Âm sắc

d)

Đồ thị dao động âm

33.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

34.

Siêu âm có tần số

a)

lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

c)

lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được.

d)

nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được.

35.

Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

không khí

b)

chất rắn

c)

chất lỏng

d)

chân không

36.

Âm sắc là

a)

Màu sắc của âm

b)

Một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần sô

c)

Một đặc trưng sinh lí của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm

d)

Một đặc trưng vật lí của âm

37.

Chọn phát biểu sai: Âm La của đàn dương cầm (piano) và âm La của đàn vĩ cầm (violon) có thể cùng

a)

độ cao

b)

độ to

c)

cường độ

d)

đồ thị dao động

38.

Hãy chọn một phát biểu đúng. Hai âm Rê và Sol của cùng một dây đàn ghi ta có thể cùng

a)

Tần số

b)

độ cao

c)

độ to

d)

âm sắc

39.

Độ cao của âm gắn liền với

a)

Tần số âm.

b)

Cường độ âm

c)

Mức cường độ âm

d)

Đồ thị dao động âm

40.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0 .Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)

L(dB) =10lg(I0/I).

b)

L(dB) =10lg(I/I0).

c)

L(dB) = lg(I/I0).

d)

L(dB) = lg(I0/I).

41.

Sóng âm không truyền được trong

a)

chân không

b)

chất khí

c)

chất lỏng

d)

chất rắn

42.

Một sóng âm có chu kì 80ms. Sóng âm này

a)

là âm nghe được.

b)

là siêu âm.

c)

truyền được trong chân không.

d)

là hạ âm

43.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

44.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

45.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

46.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

47.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

48.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

49.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

50.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

51.

Âm thanh (tai người nghe được) 

có tần số

a)

16Hz  20kHz16Hz\ \rightarrow\ 20kHz  

b)

16Hz  20Hz16Hz\ \rightarrow\ 20Hz  

52.

Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

53.

Tại điểm phản xạ tự do, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

54.

Khi xảy ra sóng dừng trên sợi dây thì khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp hoặc 2 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

Một phần tư bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Hai bước sóng

55.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần 1/4 bước sóng

c)

Một số nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

56.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây 1 đầu cố định 1 đầu tự do là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số số lẻ lần bước sóng

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

57.

Khoảng cách giữa 5 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

5 bước sóng

b)

4 bước sóng

c)

2 bước sóng

d)

2,5 bước sóng

58.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

Hai bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

59.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1d2 thỏa mãn

a)

d1d2 = nλ với n = 0, ±1, ±2,.....

b)

d1d2 = (n + 0,5)λ với n = 0, ±1,± 2,.....

c)

d1 - d2 = (n + 0,25)λ với n = 0,±1, ±2,.....

d)

d1 d2 = (2n + 0,75)λ với n= 0, ±1, ±2,...

60.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Độ cao của âm

c)

Cường độ âm

d)

Mức cường độ âm

61.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

62.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

63.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

64.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp chồng chất lên nhau

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

65.

Điều nào sau đây là sai khi nói về giao thoa của 2 sóng kết hợp phát ra từ 2 nguồn cùng pha trên mặt chất lỏng?

a)

Đường trung trực của đoạn nối hai nguồn là vân giao thoa cực đại

b)

Số vân cực đại là số lẻ

c)

Số vân cực tiểu là số chẵn

d)

Số vân cực đại bằng số vân cực tiểu

66.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau

a)

1 bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

hai bước sóng

67.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc phân cực đại nếu hiệu khoảng cách từ đó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số lẻ lần bước sóng

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

68.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

69.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

70.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

71.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

72.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

73.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

74.

Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?

a)

Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.

b)

Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới

c)

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

d)

Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới

75.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây A cố định, đầu dây B tự do là:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

76.

Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì....

a)

Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.

b)

Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng phương truyền sóng

c)

Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Sóng phản xạ

a)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

b)

luôn luôn bị đổi dấu

c)

luôn luôn không bị đổi dấu

d)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được

78.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

79.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

80.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

81.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

82.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng