Font size
Worksheetsvật lúl
Total questions: 80
Worksheet time: 42mins
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
x = Atsin(ωt+φ)
x = Atan(ωt + φ)
x = Acotan(ωt + φ)
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
tốc độ cực đại được tính theo công thức
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?
T=f1
T=1.f
T=2π.f
T=f2π
Công thức tính chu kì của con lắc lò xo
T= 2πkm
T= km
T= mk
T= 2πmk
Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức
f =2π1km
f =2πkm
f =2πmk
f =2π1mk
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo
ω=mk
ω=km
ω=2π.mk
ω=2π.km
Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo
F=−kx
F=k∣x∣
F=k.x
F=k.ω
Công thức tính động năng của con lắc lò xo
Wđ=21m.v2
Wđ=21ma2
Wđ=21kx2
Wđ=21kA2
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo
Wt=21m.v2
Wt=21ma2
Wt=21kx2
Wt=21kA2
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21kA2
Công thức tính tần số góc của con lắc đơn
ω=gl
ω=2π.lg
ω=2π.gl
Công thức tính chu kì của con lắc đơn
T= 2πgl
T= 2gl
T= 2lg
T= 2πlg
Công thức tính tần số của con lắc đơn
f=2πlg
f=2π1gl
f=2πgl
f=2π1lg
Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?
A1≤A≤A2
∣A1−A2∣≤A≤A1+A2
A≥A1+A2
A≤A1+A2
Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , tần số f
v=λ.f
v=fλ
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , chu kì T
v=λ.T
v=Tλ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha
2λ
4λ
λ
Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωt
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:
uM=Acos2π(Tt−λx)
uM=Acos2π(Tt+λx)
Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng
Δφ = 2πλx
Δφ = 2π xλ
Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:
I=I0.2
U=2U0
Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:
I=I0.2
U=2U0
Dung kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Cảm kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R2 + (ZL −ZC)2
Độ lệch pha của u so với i là
tanφ = RZL−ZC
tanφ = RZC−ZL
Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:
I=ZU
I=UZ
Công suất của mạch điện xoay chiều
P = U.I.cosφ
P = U.I.sinφ
Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều
cosφ = ZR
sinφ = ZR
Công suất hao phí
ΔP=r.I2=r.(UcosψP)2
ΔP=r.I2=r.(UsinψP)2
Công thức máy biến áp
N2N1=U2U1=I1I2
N2N1=I2I1=U1U2
Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi
ZL=ZC
ZL=ZC
U=UR2+(UL−UC)2
Công thức tính tổng trở
Công thức liên hệ giữa các điện áp
Công thức tính độ lệch pha của U so với I
Công thức tính công suất tiêu thụ
Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi
ωL>ωC1
ωL=ωC1
ωL<ωC1
ω2LC=1
Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra?
f=n.p với n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^y
f=n.p với n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊt
Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau
32π
4π
43π
6π
Hai dao động điều hòa cùng pha khi
Hai dao động điều hòa ngược pha khi
Hai dao động điều hòa vuông pha khi
Cho dòng điện xoay chiều i=I0cosωt (A) chạy qua mạch điện chỉ chứa R thì biểu thức u trong mạch là
u=U0cosωt(V)
u=U0cos(ωt−2π)(V)
u=U0cos(ωt+2π)(V)
Cho dòng điện xoay chiều i=I0cosωt (A) chạy qua mạch điện chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì biểu thức u trong mạch là
u=U0cosωt(V)
u=U0cos(ωt−2π)(V)
u=U0cos(ωt+2π)(V)
Cho dòng điện xoay chiều i=I0cosωt (A) chạy qua mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thuần L thì biểu thức u trong mạch là
u=U0cosωt(V)
u=U0cos(ωt−2π)(V)
u=U0cos(ωt+2π)(V)
Độ lệch pha của li độ x so với vận tốc v:
Ngược pha
Sớm pha 2π
Trễ pha 2π
cùng pha
Độ lệch pha của gia tốc a so với li độ x:
Ngược pha
Sớm pha 2π
Trễ pha π
Cùng pha
Trong dao động điều hòa:
Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2π so với li độ.
Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2π so với li độ.
Tần số dao động của con lắc đơn là
f=2πlg
f=2πgl
f=2π1lg
f=2π1gl
Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
khối lượng của con lắc.
năng lượng kích thích dao động.
chiều dài của con lắc.
Biên độ dao động.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
li độ bằng không.
pha dao động cực đại.
gia tốc có độ lớn cực đại.
li độ có độ lớn cực đại.
Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?
Li độ bằng 0 thì vận tốc bằng không.
Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.
Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất.
Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.
Một con lắc đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ. Khi khối lượng của vật là 400g thì tần số dao động là
8Hz.
2 Hz.
4Hz.
16 Hz.
Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là
10g
12,5g
5g
7,5g
Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động
điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2=10 . Chu kì dao động của con lắc là:
1s
0,5
2,2
2
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
0,64 J
3,2 mJ.
0,32
6,4 mJ.
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là
x1 = 3cos(10t +π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
1 cm
5 cm
7 cm
6 cm
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là
A = A1
A = 2A1
A = 3A1
A = 4A1
Một vật dao động điều hòa. Câu nào đúng?
Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.
Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.
Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
Chọn câu đúng nhất .Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào
tần số dao động.
biên độ dao động.
chiều dương của trục toạ độ.
gốc thời gian và chiều dương của trục toạ độ.
Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
pha ban đầu
chu kì của dao động
tần số góc của dao động
pha của dao động
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, li độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
biên độ
Li độ
vận tốc
gia tốc
Một con lắc lò xo gồm vật m gắn với lò xo k dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên M và N. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc của vật ngược chiều vectơ vận tốc của vật ?
Vật đi từ N đến O.
Vật đi từ N đến M.
Vật đi từ O đến M.
Vật đi từ M đến N.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ
không thay đổi theo thời gian.
biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.
biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Khi một vật dao động điều hòa thì
Thế năng và động năng vuông pha
Li độ và vận tốc đồng pha
Li độ và gia tốc ngược pha
Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau
