wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CƠ BẢN HKI_ LÝ 12_2023

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức đúng về giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

I=Io2I=I_o\sqrt{2}

b)

I=Io2I=\frac{I_o}{\sqrt{2}}

c)

I=Io2I=\frac{I_o}{2}

d)

I=IoI=I_o

2.

Cảm kháng là

a)

ZL=ωLZ_L=\omega L

b)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}

c)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

d)

ZC=ωCZ_C=\omega C

3.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C, điện áp giữa hai đầu mạch

a)

cùng pha với dòng điện i

b)

ngược oha với dòng điện i

c)

sớm pha hơn dòng điện i góc π2\frac{\pi}{2}

d)

trễ pha hơn dòng điện i góc π2\frac{\pi}{2}

4.

Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ π\pi   H. Cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 2cos(100 π\pi   t +  π\pi  /6) (A). Điện áp xoay chiều ở hai đầu cuộn dây là

a)

u = 200cos(100 π\pi  t + 2p/3 ) (V)    

b)

u = 200cos100 π\pi  t (V)       

c)

u = 100cos(100 π\pi  t -  π\pi  /6 ) (V)       

d)

u = 100√2cos(100 π\pi  t +  π\pi  /2 ) (V)

5.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của mạch lần lượt là ZL và ZC. Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C

d)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

6.

Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong một mạch điện có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp khi

a)

ZL.ZC=1Z_L.Z_C=1

b)

ZL=ZCZ_L=Z_C

c)

ZL>ZCZ_L>Z_C

d)

ZL<ZCZ_L<Z_C

7.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số bằng

a)

50 Hz

b)

100 Hz

c)

220 Hz

d)

110 Hz

8.

Đặt một điện áp xoay chiều u=2202cos(100πt2π3)Vu=220\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)V  vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức là i=22cos(100πtπ3)(A)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\left(A\right) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị bằng

a)

880W

b)

440W

c)

220W

d)

200

9.

Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R = 25 (Ω), L = 1/π (H). Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50 Hz. Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha 0,25π so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

a)

125Ω125\Omega

b)

100Ω100\Omega

c)

75Ω75\Omega

d)

150Ω150\Omega

10.

Dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện biến thiên theo phương trình i=4cos100πti=4\cos100\pi t (A). Cường độ hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

4A

b)

22A2\sqrt[]{2}A

c)

2A

d)

2A\sqrt[]{2}A

11.

Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

22A2\sqrt[]{2}A

b)

2A\sqrt[]{2}A

c)

2A2A

d)

4A

12.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

ZCR\frac{Z_C}{R}

b)

RR2ZC2\frac{R}{\sqrt[]{R^2-Z_C^2}}

c)

RR2+ZC2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+Z_C^2}}

d)

ZCR\frac{-Z_C}{R}

13.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Hiện tượng cộng hưởng

c)

Hiện tượng giao thoa.

d)

Hiện tượng tự cảm.

14.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

15.

Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là  N1N_1   và  N2N_2   . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

N2=N1N_2=N_1  

b)

N2>N1N_2>N_1  

c)

N2<N1N_2<N_1  

d)

N1N2=1N_1N_2=1  

16.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V.

Khi đó điện áp hiệu dụng đặt ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp.

Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

2200 vòng.

b)

1000 vòng.

c)

2000 vòng.

d)

2500 vòng

17.

Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 30 Ω\Omega   , nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm là L = 0,3πL\ =\ \frac{0,3}{\pi}     H. Biết điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 1202cos(100πt) u\ =\ 120\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\  (V). Biểu thức cường độ dòng điện là

a)

i=4cos(100πt+π4)Ai=4\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)A

b)

i=4cos(100πtπ4)Ai=4\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)A

c)

i=22cos(100πt+π4)Ai=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)A

d)

i=22cos(100πtπ4)Ai=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)A

18.

Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp.

b)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp.

c)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.

d)

Đoạn mạch có điện tò thuần R và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp.

19.

Đặt điện áp xoay chiều u=402cos(100πt)Vu=40\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)V (V) vào 2 đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm biến trở và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,4πL=\frac{0,4}{\pi} H. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại ,công suất cực đại này bằng

a)

10W

b)

20W

c)

40W

d)

80W

20.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

a)

Dòng điện sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp.

b)

Dòng điện cùng pha với điện áp.

c)

Dòng điện trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp.

d)

Dòng điện ngược pha với điện áp.

21.

Sóng ngang (sóng cơ) truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất khí.

b)

Chỉ trong chất rắn.

c)

Cả trong ba môi trường rắn, lỏng, khí.

d)

Chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

22.

Trong thí nghiệm hiện tượng sóng dừng với hai đầu dây cố định, khi lực căng dây không đổi, chiều dài sợi dây có thể thay đổi được. Người ta đặt máy phát tần số cố định ở giá trị 50 Hz, rồi điều chỉnh chiều dài sợi dây l = 0,6 m thì quan sát thấy hiện tượng sóng dừng ứng với 2 bó sóng. Muốn quan sát được 3 bó sóng thì cần điều chỉnh chiều dài sợi dây bao nhiêu?

a)

Giảm chiều dài đi 45 cm.

b)

Tăng chiều dài thêm 30 cm.

c)

Tăng chiều dài thêm 45 cm.

d)

Giảm chiều dài đi 30 cm.

23.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha cách nhau 20 cm, tần số f = 20 Hz, Biết vận tốc truyền sóng 64 cm/s. số vân giao thoa cực đại và cực tiểu quan sát được lần lượt là

a)

13 và 12.

b)

13 và 14.

c)

12 và 11.

d)

12 và 13.

24.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

50 dB.

b)

60 dB.

c)

70 dB.

d)

80 dB.

25.

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có 2 đầu cố định là:

a)

Chiều dài sợi dây bằng số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.

b)

Chiều dài sợi dây bằng số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng.

c)

Chiều dài sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Chiều dài sợi dây bằng số chẵn nửa bước sóng.

26.

Tại một điểm O trên mặt một chất lỏng yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt chất lỏng hình thành hệ thống sóng tròn đồng tâm O. Tại 2 điểm cách nhau 10 cm trên một phương truyền sóng luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s và tần số của nguồn dao động trong khoảng từ 20 Hz đến 30 Hz. Tần số dao động của nguồn là:

a)

20 Hz.

b)

25 Hz.

c)

30 Hz.

d)

50 Hz.

27.

Cho cường độ âm chuẩn Io = 10-12 w/m2. Một âm có mức cường độ âm là 80 dB thì có cường độ âm là

a)

106 W/m2.

b)

10-2 W/m2.

c)

10-4 W/m2.

d)

3.10-5 W/m2.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “nhỏ”.

b)

Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

c)

Âm “to” haỵ “nhỏ” tuỳ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

d)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

29.

Độ to của âm là một đặc tính sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý

a)

tần số âm và tốc độ âm.

b)

bước sóng và tốc độ âm.

c)

cường độ âm và bước sóng .

d)

mức cường độ âm.

30.

Sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, 2 đầu cố định, có 2 bụng sóng .Sóng dừng có bước sóng bằng:

a)

0,25 m

b)

0,5 m

c)

1 m

d)

2 m

31.

Một sợi dây đàn hồi mảnh, rất dài, có đầu O dao động điều hòa với tần số f có giá trị trong khoảng từ 45 Hz đến 68 Hz theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 3  m/s. Để điểm M cách O một đoạn 15 cm luôn dao động cùng pha với O thì giá trị của f là

a)

10 Hz.

b)

60 Hz

c)

70 Hz.

d)

100 Hz.

32.

Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8 Hz và biên độ a = 1 mm. Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng là 12 cm/s. Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 18 cm, BM = 15 cm dao động với biên độ

a)

2 mm

b)

0

c)

1 cm

d)

1,5 cm

33.

Nhận định nào sau đây không đúng? Bước sóng l của 1 sóng cơ học lan truyền theo một phương

a)

là quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ sóng.

b)

là tỉ số giữa tốc độ truyền sóng và tần số của sóng.

c)

là quãng đường sóng truyền trong một đơn vị thời gian.

d)

là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng 1 phương.

34.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B giống nhau dao động với tần số 13Hz. Tại điểm M cách A,B lần lượt những khoảng AM = 19cm, BM = 21cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

46 cm/s.

b)

26 cm/s.

c)

26 m/s.

d)

28 cm/s.

35.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16Hz. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa 5 điểm dao động cực đại liên tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước.

a)

200 cm/s

b)

160 cm/s

c)

320 cm/s

d)

32 cm/s

36.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát  ra hai sóng kết hợp có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách  nhau một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

6 cm

b)

12 cm

c)

3 cm

d)

1,5 cm

37.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này cùng pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng bao nhiêu?

a)

(2n+1)π\left(2n+1\right)\pi

b)

2nπ2n\pi

c)

(2n+1). π2\left(2n+1\right).\ \frac{\pi}{2}

d)

(2n+1). π4\left(2n+1\right).\ \frac{\pi}{4}

38.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài l một đầu cố định và một đầu tự do, trên dây có sóng dừng với bước sóng λ. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

l=k. λ2l=k.\ \frac{\lambda}{2}

b)

l=k λl=k\ \lambda

c)

l=(2k+1). λ2l=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{2}

d)

l=(2k+1). λ4l=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{4}

39.

Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng. Bước sóng trên dây có giá trị là

a)

60 cm

b)

90 cm

c)

120 cm

d)

180 cm

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các đặc trưng của âm?

a)

độ cao là đặc trưng vật lí của âm.

b)

độ to là đặc trưng sinh lí của âm.

c)

tần số là đặc trưng vật lí của âm.

d)

âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm.

41.

Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

42.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động tắt dần có biên độ và vận tốc giảm dần

c)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.

d)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra nếu tần số bằng tần số riêng của ngoại lực

43.

Một con lắc lò xo có cơ năng 0,9 J và biên độ dao động A = 15 cm. Động năng của con lắc tại li độ x = -5cm là

a)

0,3 J

b)

0,4 J

c)

0,6 J

d)

0,8 J

44.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường  10 m/s2. Chu kỳ dao động riêng của con lắc là

a)

0,5 s

b)

1 s

c)

2 s

d)

2,2 s

45.

Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng chu kỳ có biên độ lần lượt là 8cm và 10 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

46.

Một chất điểm có khối lượng 10g dao động điều hòa với biên độ 0,5m và tần số góc là 10 rad/s. Lực kéo về cực đại tác dụng lên chất điểm là

a)

0,5 N

b)

5 N

c)

2,5 N

d)

25 N

47.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

a)

Khi chất điểm đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

b)

Động năng của chất điểm có giá trị cực đại ở vị trí biên.

c)

Gia tốc có giá trị cực đại khi chất điểm qua vị trí cân bằng.

d)

Vận tốc và li độ của chất điểm luôn lệch pha nhau π/2

48.

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, một học sinh tính được giá trị trung bình của gia tốc trọng trường là g = 9,89841 m/s2 và sai số tuyệt đối của phép đo là g

= 0,141716 m/s2. Kết quả tính gia tốc được viết đúng là

a)

g=9,899 ± 0,142(m/s2).g=9,899\ \pm\ 0,142(m/s2).

b)

g=9,898 ± 0,142(m/s2).g=9,898\ \pm\ 0,142(m/s2).

c)

g=9,89841 ± 0,142(m/s2).g=9,89841\ \pm\ 0,142(m/s2).

d)

g=9,898 ± 0,1417(m/s2).g=9,898\ \pm\ 0,1417(m/s2).

49.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo phương trình: x1=2cos(20πt+π2)cmx_1=2\cos\left(20\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm và  x1=3 cos(20πtπ2)cmx_1=3\ \cos\left(20\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm , (thời gian t tính bằng giây). Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng  là

a)

10π cms10\pi\ \frac{cm}{s}

b)

20π cms20\pi\ \frac{cm}{s}

c)

40π cms40\pi\ \frac{cm}{s}

d)

80π cms80\pi\ \frac{cm}{s}

50.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, vuông pha nhau, với biên độ A1 A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

a)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

b)

A1+A2A_1+A_2

c)

A1A2\left|A_1-A_2\right|

d)

0

51.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 8cos(2πt - π/2)cm.

b)

x = 8cos(πt + π/2)cm.

c)

x = 4cos(2πt - π/2)cm.  

d)

x = 4cos(πt - π/2)cm.  

52.

Một con lắc đơn dao động điều hoà. Nếu tăng khối lượng con lắc lên 4 lần và giữ nguyên các đại lượng khác thì tần số dao động của vật sẽ

a)

không đổi.   

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

53.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

54.

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình   u=cos(25t5x)u=\cos\left(25t-5x\right) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

a)

5 m/s.

b)

50 m/s.

c)

4 m/s.

d)

10 m/s.

55.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng.

b)

tần số của nó không thay đổi.

c)

bước sóng của nó giảm.

d)

vận tốc truyền sóng giảm.

56.

Chọn câu đúng. Dòng điện xoay chiều có cường độ i=2cos(100πt)i=2\cos\left(100\pi t\right)  (A). Dòng điện này có

a)

cường độ hiệu dụng là 222\sqrt[]{2} A.

b)

tần số là 50 Hz.

c)

cường độ cực đại là 2 A.

d)

chu kỳ là 0,04 s.

57.

Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50 Ω50\ \Omega

b)

70 Ω70\ \Omega

c)

110 Ω110\ \Omega

d)

30 Ω30\ \Omega

58.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR = UL = 0,5UC thì dòng điện qua đoạn mạch

a)

trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

c)

trễ pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

59.

Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

c)

tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

d)

giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

60.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 5 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Để suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng 50 Hz thì tốc độ quay của rôto là

a)

500 vòng/phút.       

b)

600 vòng/phút.       

c)

2500 vòng/phút.       

d)

3000 vòng/phút.       

61.

Một con lắc lò xo độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì thế năng của vật là

a)

Wt = kA2.

b)

Wt = kx2.

c)

Wt = 1/2 . kA2.

d)

Wt =1/2 . kx2.

62.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Biên độ dài bằng

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

63.

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz được gọi là

a)

hạ âm

b)

âm thanh (âm tai người nghe được)

c)

siêu âm

d)

tạp âm

64.

Quan sát hiện tượng giao thoa trên mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng phương, cùng tần số, người ta thấy các điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn dao động với biên độ cực đại. Độ lệch pha giữa hai nguồn sóng là

a)

kπk\pi

b)

2kπ2k\pi

c)

(2k+1)π\left(2k+1\right)\pi

d)

(2k+1)π2\frac{\left(2k+1\right)\pi}{2}

65.

10 cực đại liên tiếp trong giao thoa sóng cách nhau

a)

10 λ210\ \frac{\lambda}{2}

b)

11 λ211\ \frac{\lambda}{2}

c)

9λ9\lambda

d)

9 λ29\ \frac{\lambda}{2}

66.

10 đỉnh sóng liên tiếp trên cùng 1 phương truyền sóng cách nhau

a)

9λ9\lambda

b)

10λ10\lambda

c)

9λ2\frac{9\lambda}{2}

d)

10λ2\frac{10\lambda}{2}

67.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng

b)

theo phương ngang

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

theo phương đứng

68.

Điện áp hiệu dụng mạng điện dân dụng Việt Nam hiện nay là

a)

50 V

b)

110 V

c)

220 V

d)

2202220\sqrt[]{2} V

69.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà các phần tử tại đó dao dao động cùng pha nhau là 10 cm. Quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian 0,5T bằng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

2,5 cm

d)

20 cm

70.

Một âm có mức cường độ âm 70dB có cường độ âm gấp bao nhiêu lần một âm có mức cường độ âm 40dB?

a)

1000 lần

b)

100 lần

c)

10 000 lần

d)

3 lần

71.

Các đặc trưng vật lí của âm gồm

a)

tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, độ to

b)

tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, âm sắc

c)

tần số, độ cao, mức cường độ âm, độ to

d)

tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm

72.

Đặt điện áp u = 60260\sqrt[]{2} cos100 π\pi t (V) vào hai đầu điện trở R = 20Ω. Công suất tiêu thụ trên R có giá trị là

a)

90 W

b)

120 W

c)

180 W

d)

360 W

73.

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc w vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì mối liên hệ nào sau đây đúng?

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

b)

ωLC=1\omega LC=1

c)

RC=ω2RC=\omega^2

d)

LC=ω2LC=\omega^2

74.

Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/s. Tần số f của suất điện động sinh ra từ máy phát được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

f = np

b)

f = np/60

c)

f = n/p

d)

f = p/n

75.

Nếu tăng điện dung C của tụ điện lên gấp đôi và giảm tần số f của dòng điện xoay chiều qua tụ điện còn một nửa thì dung kháng Zc của tụ điện sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

76.

Đặt một điện áp xoay chiều u= U0cos(2pi t - π\pi /6). vào một đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch có dạng  i =I0cos(2pi t + π\pi /3).  Nhận định nào sau đây đúng

a)

mạch chỉ chứ tụ điện

b)

mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

c)

mạch chỉ chứa điện trở

d)

mạch RC nối tiếp

77.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Hiện tượng cộng hưởng.

c)

Hiện tượng tự cảm.

d)

Hiện tượng giao thoa

78.

Một đường dây tải điện có điện trở R = 4  dẫn dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ. Điện áp hiệu dụng ở nguồn là U = 6 kV, công suất nguồn cung cấp là P = 510 kW. Hệ số công suất của mạch là 0,85. Công suât hao phí trên đường dây tải điện là:

a)

34 kW.

b)

16 kW.

c)

4 kW.

d)

40 kW.

79.

Đặt một điện áp xoay chiều u=Uocos(100πt)u=U_o\cos\left(100\pi t\right)  (V) vào hai đầu cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L = 5πL\ =\ \frac{5}{\pi}   H. Tại thời điểm t, khi điện áo có giá trị 50 V thì cường độ dòng điện là 0,130,1\sqrt[]{3}  (A). Điện áp cực đại hai đầu cuộn dây là 

a)

100 V

b)

1002 V100\sqrt[]{2}\ V

c)

1003 V100\sqrt[]{3}\ V

d)

150 V

80.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng   52 A5\sqrt[]{2}\ A A chạy qua điện trở R = 10 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 30 phút là

a)

9.105J9.10^5J

b)

6.104 J6.10^4\ J

c)

1000 J

d)

500 J