wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OTTN _ 02

Total questions: 81

Worksheet time: 7hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của phân tử khí KHÔNG CÓ đặc điểm là:

a)

Các phân tử chuyển động không ngừng

b)

Tốc độ chuyển động luôn không đổi

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

d)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

2.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng

3.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

4.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

5.

Khi khoảng cách giữa các phần tử rất nhỏ thì giữa các phần tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗ độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

7.

Hai dây dẫn thẳng song song có dòng điện cùng chiều cường độ I1, I1 với I1>I2. Xét ba điểm N, M, P cùng có khoảng cách a tới mỗi dây như hình vẽ. Cảm ứng từ tại các điểm này là BN, BM, BP. Ta có:

a)

BM>BN>BP

b)

BN>BM>BP

c)

BM>BP>BN

d)

d. BP >BM>BN

8.

Một dây dẫn thẳng đứng dài có đoạn giữa uốn thành vòng tròn như hình vẽ. Khi có dòng điện qua dây theo chiều như hình vẽ thì vectơ cảm ứng từ tại tâm O có:

a)

Phương thẳng đứng, hướng lên

b)

Phương thẳng đứng hướng xuống

c)

Phương vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước

d)

Phương vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau

9.

Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ 0,75A. Lực từc tác dụng lên đoạn dây đó là

3.10-3N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:

a)

0,08T

b)

0,8T

c)

8.10-4T

d)

11,25.10-3T

10.

Dòng điện 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là:

a)

2.10-8T

b)

2.10-6T

c)

4.10-6T

d)

4.10-7T

11.

Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10 vòng dây. Cường độ dòng điện trong mỗi vòng dây là 0,3A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị:

a)

6,28.10-6T

b)

6,28.10-5T

c)

12,56.10-5T

d)

12,56. .10-6T

12.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

13.

Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

d)

Vì một lí do khác chưa biết.

14.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

15.

Nam châm có thể hoạt động được khi ở dưới nước không?

a)

b)

KHÔNG

16.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

17.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

18.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

19.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

20.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

21.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

22.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

23.

Số đơn vị điện tích hạt nhân được kí hiệu là gì

a)

Z

b)

A

c)

N

d)

Z+

24.

(CĐ 2007 và TNTHPT QG - 2015): Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

số nucℓôn càng nhỏ.

b)

số nucℓôn càng ℓớn.

c)

năng ℓượng ℓiên kết càng ℓớn.

d)

năng ℓượng ℓiên kết riêng càng ℓớn.

25.

(CĐ 2007) Năng ℓượng ℓiên kết riêng ℓà năng ℓượng ℓiên kết 

a)

tính cho một nucℓôn. 

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

c)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

d)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

26.

(ĐH 2014) Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân  92235U_{92}^{235}U  ,  55137Cs_{55}^{137}Cs  , 2656Fe_{26}^{56}Fe  , 24H_2^4H  

a)

Fe 

b)

U

c)

He

d)

Cs

27.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

28.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c2

b)

ΔE = m.c2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c2

29.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng

a)

1MeV = 1,6.10-19 J

b)

1uc2 = (1/931,5) MeV = 1,07356.10-3 MeV

c)

1uc2 = 931,5 MeV = 1,49.10-10 J

d)

1MeV = 931,5 uc2

30.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

khối lượng hạt nhân.

b)

Năng lượng liên kết.

c)

Độ hụt khối.

d)

Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

31.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng tính cho một nuclôn, công thức nào sau đây là đúng ?

a)

ε = ΔE/Z

b)

ε = ΔE/A

c)

ε = ΔE/N

d)

ε = ΔE/ΔN

32.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

33.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

34.

Hạt nhân Đơ tơ ri có số KHỐI là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Các hạt tạo thành hạt nhân nguyên tử được liên kết với nhau bằng

a)

lực hút tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực hạt nhân

d)

lực từ.

36.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon.

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng.

d)

Bảo toàn khối lượng.

37.

Hãy chỉ ra phát biểu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn:

a)

Năng lượng toàn phần

b)

Điện tích.

c)

Động năng.

d)

Số nuclôn.

38.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

39.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

40.

Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

m=m01vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

c)

m=m01+v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^2}{c^2}}}

d)

m=m01+vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

41.

Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N = 146C + 11p . Biết khối lượng của các hạt nhân theo thứ tự như trên lần lượt là 1,0087u; 14,0031u; 14,0032u và 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2 . Phản ứng này:

a)

thu năng lượng 1,211 eV

b)

tỏa năng lượng 1,211 MeV

c)

tỏa năng lượng 1,211 eV

d)

thu năng lượng 1,211 MeV

42.

Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân: 42He; 23592U; 5626Fe; 13755Cs là:

a)

13755Cs

b)

5626Fe

c)

23592U

d)

42He

43.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

44.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamo vào hai cực của acquy

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm của đinamo

c)

Làm cho nam châm trong quay trước cuộn dây

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường

45.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

b)

tăng dần theo thời gian.

c)

giảm dần theo thời gian.

d)

tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

46.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

47.

Trong hình dưới đây, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

Quay quanh trục PQ.

b)

Quay quanh trục CD.

c)

Quay quanh trục AB.

d)

Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

48.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Nam châm điện

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

Không có loại nam châm nào cả

49.

Khi nào thì dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

Nam châm đang chuyển động thì dừng lại.

b)

Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.

50.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam chậm và cuộn dây dẫn

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

Nam châm và điện tích

d)

Nam châm điện và điện tích

51.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

52.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

53.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

54.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

55.

Treo một thanh nam châm ở đầu một sợi dây và cho dao động quanh vị trí cân bằng OA như hình: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín B là:

a)

Dòng điện xoay chiều

b)

Dòng điện có chiều không đổi

c)

Không xác định được.

56.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

57.

Chọn phát biểu đúng khi so sánh giữa đinamô ở xe đạp và máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp.

a)

Cả hai đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Phần quay là cuộn dây tạo ra dòng điện.

c)

Phần đứng yên là nam châm tạo ra từ trường.

d)

Đinamô dùng nam châm điện, máy phát điện công nghiệp dùng nam châm vĩnh cửu.

58.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Bộ phận đứng yên gọi là stato

b)

Bộ phận đứng yên là roto

c)

Cả 2 bộ phận roto và stato đều đứng yên

d)

Bộ phận quay gọi là stato

60.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:

a)

Stato là phần cảm, rôto là phần ứng.

b)

Phần nào quay là phần ứng.

c)

Stato là phần ứng, rôto là phần cảm.

d)

Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.

62.

Máy phát điện xoay chiều đều có hai bộ phận chính là:

a)

đáp án khác

b)

vỏ sắt và cuộn dây dẫn

c)

nam châm và vỏ sắt

d)

nam châm và cuộn dây dẫn

63.

Ở Việt Nam, các máy cung cấp điện có tần số bao nhiêu cho lưới điện quốc gia?

a)

60 Hz

b)

50 Hz

c)

70 Hz

d)

80 Hz

64.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

65.

Máy phát điện xoay chiều tạo ra trên cơ sở hiện tượng:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm

66.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

67.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

68.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

69.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

70.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

71.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

72.

Câu 7: Trong các cách vận hành máy phát điện xoay chiều trong kĩ thuật, cách vận hành nào thân thiện với môi trường, sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện nguyên tử

c)

Điện gió

d)

Động cơ nổ chạy bằng dầu.

73.

Câu 8: Ai là người phát minh ra máy phát điện đầu tiên trên thế giới?

a)

Michael Faraday

b)

THOMAS EDISON

c)

Vonte

d)

Ambe Anhxtanh

74.

Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí đáng kể khi điện năng chuyển hóa thành năng lượng nào sau đây?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng từ trường

75.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong thực tế khi tải điện đi xa ta thường:

a)

Giảm công suất của nguồn điện.

b)

Giảm cường độ dòng điện truyền đi.

c)

Giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Tăng hiệu điện thế đặt vào hai dầu đường dây.

76.

Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì công suất hao phí

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

77.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

78.

Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây cuộn sơ cấp so với cuộn thứ cấp là 4. Cho hiệu điện thế đầu vào là 600 V thì hiệu điện thế đầu ra là

a)

600 V

b)

300 V

c)

150 V

d)

2400 V

79.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức

a)

Php=I.RP_{hp}=I.R

b)

Php=P2RU2P_{hp}=\frac{P^2R}{U^2}

c)

Php=U.IP_{hp}=U.I

d)

Php=P2U2RP_{hp}=\frac{P^2U^2}{R}

80.

công thức máy biến thế là:

a)

U1U2=n1n2\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_1}{n_2}

b)

U1U2=n2n1\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_2}{n_1}

c)

I1I2=n1n2\frac{I_1}{I_2}=\frac{n_1}{n_2}

d)

I1I2=n2n1\frac{I_1}{I_2}=\frac{n_2}{n_1}

81.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.