wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Vật lí 12 Học kì 1 – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phân tử luôn tương tác với nhau.

b)

Va chạm của các phân tử khí với nhau là va chạm mềm.

c)

Các phân tử được coi là chất điểm.

d)

Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.

2.

Có 7 g khí Nitrogen ở điều kiện tiêu chuẩn. Người ta nén đẳng nhiệt khối khí này tới áp suất 133 cmHg thì thể tích của khối khí bây giờ là bao nhiêu?

a)

3,23{,}2 dm 3^3

b)

4,004{,}00 dm 3^3

c)

4,264{,}26 dm 3^3

d)

6,406{,}40 dm 3^3

3.

Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên dưới.

a)

Giai đoạn từ (2) sang (3) là giãn đẳng áp.

b)

Giai đoạn từ (1) sang (2) là giãn đẳng áp.

c)

Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén đẳng áp.

d)

Giai đoạn từ (2) sang (3) là giãn đẳng nhiệt.

4.

Trong hệ toạ độ VOT, đường đẳng áp là

a)

đường thẳng đi qua gốc toạ độ O.

b)

đường thẳng vuông góc với trục OT.

c)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

d)

đường cong hyperbol.

5.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

6.

Động năng chuyển động tịnh tiến trung bình của một khối khí Hydrogen ở nhiệt độ 55\,^{\circ} C là

a)

5,55×10205{,}55\times10^{-20} J

b)

5,75×10215{,}75\times10^{-21} J

c)

6,52×10216{,}52\times10^{-21} J

d)

5,45×10215{,}45\times10^{-21} J

7.

Khối khí trong cylinder của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,8×1050{,}8\times10^{5} Pa và nhiệt độ 5050\,^{\circ} C. Sau khi bị nén, thể tích khối khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên đến 5,0×1055{,}0\times10^{5} Pa. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén xấp xỉ giá trị nào sau đây?

a)

336336\,^{\circ} 336 c

b)

6363\,^{\circ} 63 c

c)

404 C

d)

131131\,^{\circ} 131 c

8.

Cho một lượng khí được dẫn đẳng nhiệt từ thể tích 2 lít đến 8 lít. Biết ban đầu áp suất khí là 8×1058\times10^{5} Pa. Áp suất của khí lúc sau tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

tăng 6×1056\times10^{5} Pa.

b)

tăng 1,6×1061{,}6\times10^{6} Pa.

c)

giảm 6×1056\times10^{5} Pa.

d)

giảm 1,6×1061{,}6\times10^{6} Pa.

9.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối? Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

10.

Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng nhiệt ở hai nhiệt độ khác nhau T1T_1T2T_2 (trong đó T2>T1T_2>T_1 ). Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ tương ứng?

a)

Hình H 1_1 .

b)

Hình H 2_2 .

c)

Hình H 3_3 .

d)

Hình H 4_4 .

11.

Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ

a)

tăng 16 lần.

b)

tăng 32 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 8 lần.

12.

Trong hệ SI, hằng số Boltzmann có giá trị

a)

k=NARk=\dfrac{N_A}{R} .

b)

k=RNAk=\dfrac{R}{N_A} .

c)

k=RNk=\dfrac{R}{N} .

d)

k=RNAk=\dfrac{R}{N_A} .

13.

Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bếp có cường độ 3 A. Dùng bếp này đun sôi 2 kg nước từ nhiệt độ ban đầu 2020\,^{\circ} C thì sau 20 phút nước đạt đến nhiệt độ sôi 100100\,^{\circ} C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 42004200 J/kg.K. Nhiệt lượng hao phí toả ra môi trường xung quanh là

a)

672672 kJ.

b)

792792 kJ.

c)

120120 kJ.

d)

464464 kJ.

14.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng với thể lỏng?

a)

Các phân tử sắp xếp kém trật tự hơn so với thể rắn.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể lỏng mạnh hơn so với thể khí.

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

15.

Khi nói về các chất rắn kết tinh, đặc điểm và tính chất nào là không đúng?

a)

Chất rắn kết tinh có dạng hình học xác định.

b)

Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể.

c)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định. Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định.

16.

Trong điều hoà toạ độ (VT)(V-T) , đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

17.

Gọi pp , VV , TT lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng tại một trạng thái xác định. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pVT=ha˘ˋngso^ˊ\dfrac{pV}{T}=hằng\,số .

b)

pTV=ha˘ˋngso^ˊ\dfrac{p\,T}{V}=hằng\,số .

c)

VTp=ha˘ˋngso^ˊ\dfrac{V\,T}{p}=hằng\,số .

d)

pVT=ha˘ˋngso^ˊp\,V\,T=hằng\,số .

18.

Một bình kín có thể tích 12 lít, chứa khí Nitrogen ở áp suất 80 atm có nhiệt độ 1717\,^{\circ} C, xem Nitrogen là khí lí tưởng. Khối lượng Nitrogen trong bình xấp xỉ giá trị nào sau đây? Biết khối lượng mol của Nitrogen là 28 g/mol.

a)

1,131{,}13 kg.

b)

1,131{,}13 g.

c)

0,1130{,}113 g.

d)

0,1130{,}113 kg.

19.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái tại đó

a)

áp suất được giữ không đổi.

b)

thể tích được giữ không đổi.

c)

nhiệt độ được giữ không đổi.

d)

nhiệt và thể tích được giữ không đổi.

20.

Ở một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng, trong khi một chất khí được nén lại dễ dàng. Ý nào sau đây giải thích điều này?

a)

Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn.

b)

Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên.

c)

Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn.

d)

Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa.

21.

Xét một khối khí xác định có áp suất pp , thể tích VV , số phân tử khí là NN , khối lượng một phân tử khí là mm , giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí v2\overline{v^2} , mật độ phân tử khí là μ\mu . Áp suất của khí được xác định bởi biểu thức

a)

p=13μv2Vp=\dfrac{1}{3}\,\dfrac{\mu\,\overline{v^2}}{V} .

b)

p=32μv2p=\dfrac{3}{2}\,\mu\,\overline{v^2} .

c)

p=13Nmv2Vp=\dfrac{1}{3}\,\dfrac{Nm\,\overline{v^2}}{V} .

d)

p =

22.

Trong hệ toạ độ pOT, đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng song song trục T.

b)

đường thẳng song song trục p.

c)

đường thẳng có phương qua O.

d)

đường cong hyperbol.

23.

Năm 1827, Robert Brown quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi và thấy rằng chúng chuyển động không ngừng. Ghi lại vị trí của hạt phấn hoa sau những khoảng thời gian xác định rồi nối các điểm đó lại (được một hình gọi là mô hình Brown), mô hình này giúp ta hình dung được sự chuyển động phân tử. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng mô hình chuyển động Brown?

a)

Hình 3.

b)

Hình 2.

c)

Hình 4.

d)

Hình 1.

24.

Để có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc thì hai vật phải có

a)

thể tích khác nhau.

b)

nhiệt độ khác nhau.

c)

khối lượng khác nhau.

d)

nội năng khác nhau.

25.

Đâu là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

b)

Khối lượng, áp suất, thể tích.

c)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

d)

Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.

26.

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m=300m=300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi dưới áp suất khí quyển 1 atm. Nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3×1062{,}3\times10^{6} J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để m=120m'=120 g nước sôi hoá thành hơi có giá trị bằng bao nhiêu kJ?

a)

276276 kJ.

b)

483483 kJ.

c)

320320 kJ.

d)

652652 kJ.

27.

Chất khí trong cylinder của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,8×1050{,}8\times10^{5} Pa và nhiệt độ 5050\,^{\circ} C. Sau khi bị nén, thể tích của khối khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên đến 7×1057\times10^{5} Pa. Nhiệt độ của chất khí ở cuối quá trình nén bằng

a)

565,25565{,}25 K.

b)

672,25672{,}25 K.

c)

472,25472{,}25 K.

d)

87,5087{,}50 K.

28.

Khí hydrogen có khối lượng mol 2,012{,}01 g/mol. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí Hydrogen ở nhiệt độ 360360 K xấp xỉ bằng

a)

2,1×1032{,}1\times10^3 m/s.

b)

1,4×1031{,}4\times10^3 m/s.

c)

1,5×1031{,}5\times10^3 m/s.

d)

9,1×1039{,}1\times10^3 m/s.

29.

Trong quá trình làm lạnh đẳng áp một khối khí lí tưởng xác định thì

a)

áp suất của khối khí tăng.

b)

áp suất của khối khí giảm.

c)

thể tích của khối khí tăng.

d)

thể tích của khối khí giảm.

30.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

b)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ so với chất rắn và lỏng.

c)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

31.

Khi các phân tử khí va chạm vào thành bình, chúng gây ra hiện tượng gì?

a)

Nhiệt độ giảm.

b)

Áp suất lên thành bình.

c)

Khối lượng giảm.

d)

Tăng kích thước phân tử.

32.

Chuyển động Brown xảy ra trong môi trường nào?

a)

Chỉ trong chất lỏng.

b)

Chỉ trong chất khí.

c)

Cả chất lỏng và chất khí.

d)

Chỉ trong chất rắn.

33.

Khi nén khí đẳng nhiệt trong cylinder thì số phân tử trong một đơn vị diện tích

a)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

không thay đổi.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự bay hơi và sự sôi?

a)

Sự bay hơi là quá trình hoá hơi xảy ra ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.

b)

Sự sôi là quá trình hoá hơi chỉ xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Sự sôi diễn ra tại một nhiệt độ xác định phụ thuộc vào điều kiện áp suất cụ thể.

d)

Độ ẩm không khí càng cao thì quá trình bay hơi diễn ra càng nhanh.

35.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

36.

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?

a)

Kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng.

b)

Kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

c)

Không chuyển động.

d)

Không có tương tác với nhau.

37.

Một phụ huynh pha sữa cho em bé bằng cách dùng 40 ml nước sôi 100100\,^{\circ} C và 100 ml nước ở 2525\,^{\circ} C để đạt được nhiệt độ thích hợp cho bé uống. Biết hai phần nước trộn đều, khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít và bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Nhiệt độ của hỗn hợp nước sau khi pha gần nhất với giá trị nào dưới đây?

a)

5050\,^{\circ} C

b)

4343\,^{\circ} C

c)

6060\,^{\circ} C

d)

3535\,^{\circ} C

38.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giữa hai va chạm liên tiếp, các phân tử chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Các phân tử luôn tương tác với nhau.

c)

Các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua.

d)

Va chạm của các phân tử với nhau là va chạm mềm.

39.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình (giữ một đại lượng trạng thái không đổi)?

a)

Trong một xi-lanh được đun nóng, đáy piston chuyển động.

b)

Khí trong quả bóng thấm không khí đang bay lên cao.

c)

Không khí trong quả bóng bay bị làm nóng, nở ra làm căng bóng.

d)

Khí được đun nóng trong một bình kín có thành cứng.

40.

Công thức mô tả đúng định luật Charles (quá trình đẳng áp đối với khí lí tưởng) là

a)

V·T là hằng số.

b)

V/T là hằng số.

c)

p/T là hằng số.

d)

p·V là hằng số.

41.

Áp suất của một khối khí lí tưởng tác dụng lên thành bình tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Động lượng trung bình của các phân tử khí.

b)

Động năng trung bình của các phân tử khí.

c)

Thể tích của khối khí.

d)

Bình phương số phân tử khí.

42.

Khi đi tham quan vùng núi cao có nhiệt độ thấp hơn vùng đồng bằng, lựa chọn áo ấm giúp điều gì?

a)

Ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

b)

Giảm bề mặt mất nhiệt lượng quá nhanh.

c)

Ngăn nhiệt từ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.

d)

Ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.

43.

Định luật Boyle áp dụng trong quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí khi

a)

Áp suất không đổi.

b)

Thể tích không đổi.

c)

Nhiệt độ không đổi.

d)

Khối khí giãn nở tự do.

44.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào của một mẫu khí?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối và áp suất.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối và thể tích.

c)

Áp suất và thể tích.

d)

Áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.

45.

Trong bình có dung tích 4 lít chứa 11\, g khí H2\mathrm{H_2} , với khối lượng mol của H2\mathrm{H_2}22\, g/mol. Mật độ phân tử của chất khí này bằng bao nhiêu?

a)

7,525×1022m37{,}525\times10^{22}\,\mathrm{m^{-3}}

b)

7,525×1023m37{,}525\times10^{23}\,\mathrm{m^{-3}}

c)

7,525×1019m37{,}525\times10^{19}\,\mathrm{m^{-3}}

d)

7,525×1025m37{,}525\times10^{25}\,\mathrm{m^{-3}}

46.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng là một dạng năng lượng.

c)

Nội năng chỉ thay đổi khi truyền nhiệt, không thay đổi khi thực hiện công.

d)

Vật A có nội năng lớn hơn vật B thì nhiệt độ của A luôn lớn hơn nhiệt độ của B.

47.

Một lượng khí lí tưởng có số mol nn , khối lượng mm , khối lượng mol MM , áp suất pp , thể tích VV và nhiệt độ tuyệt đối TT . Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV=nMRTpV=\dfrac{n}{M}RT

b)

pV=mRTpV=mRT

c)

pV=MRTpV=MRT

d)

pV=nRTpV=nRT

48.

Giá trị của hằng số khí lí tưởng RR bằng

a)

R=8,31Jmol1K1R=8{,}31\,\mathrm{J\,mol^{-1}\,K^{-1}}

b)

R=8,31Jmol1K1R=8{,}31\,\mathrm{J\,mol^{-1}\,K^{-1}}

c)

R=3,81Jmol1K1R=3{,}81\,\mathrm{J\,mol^{-1}\,K^{-1}}

d)

R=3,18Jmol1K1R=3{,}18\,\mathrm{J\,mol^{-1}\,K^{-1}}

49.

Bình kín đựng khí Helium chứa 1,505×10231{,}505\times10^{23} nguyên tử Helium ở 0C0\,^{\circ}\mathrm{C} , áp suất trong bình là 11\, atm. Biết khối lượng mol của Helium là 44\, g/mol. Khối lượng Helium có trong bình bằng bao nhiêu?

a)

11\, g

b)

22\, g

c)

33\, g

d)

44\, g

50.

Phát biểu nào sau đây là sai theo mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo từ vô số hạt gọi là phân tử.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Các phân tử tương tác với nhau bằng các lực tương tác.

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng ở mọi trạng thái vật chất.

51.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng như hình, cho biết mối quan hệ giữa nhiệt độ hai đường đẳng nhiệt T1T_1T2T_2 .

a)

T2>T1T_2>T_1

b)

T2<T1T_2<T_1

c)

T2=T1T_2=T_1

d)

T2T1T_2\le T_1

52.

Các phân tử khí trong phòng được bật điều hòa ở 18C18\,^{\circ}\mathrm{C} có động năng tịnh tiến trung bình bằng bao nhiêu?

a)

6,024×10216{,}024\times10^{-21}\, J

b)

6,024×10226{,}024\times10^{-22}\, J

c)

8,024×10218{,}024\times10^{-21}\, J

d)

8,024×10228{,}024\times10^{-22}\, J

53.

Một lượng khí Hydrogen đựng trong bình có thể tích không đổi ở áp suất 33\, atm, nhiệt độ 27C27\,^{\circ}\mathrm{C} . Đun nóng khí đến 127C127\,^{\circ}\mathrm{C} , do bình hở nên 34\dfrac{3}{4} lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất khí trong bình sau đó bằng bao nhiêu?

a)

11\, atm

b)

0,50{,}5\, atm

c)

22\, atm

d)

44\, atm

54.

Một khối khí Helium lí tưởng ở 22C22\,^{\circ}\mathrm{C} . Tốc độ căn phương (RMS) của các nguyên tử Helium gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

15781578\, m/s

b)

13561356\, m/s

c)

10051005\, m/s

d)

897897\, m/s

55.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị ppTT bên, trạng thái cuối cùng (3) có các thông số trạng thái là

a)

p0;2V0;T0p_0;\,2V_0;\,T_0

b)

p0;2V0;2T0p_0;\,2V_0;\,2T_0

c)

p0;V0;2T0p_0;\,V_0;\,2T_0

d)

2p0;2V0;2T02p_0;\,2V_0;\,2T_0

56.

Trong chu kỳ nén của một động cơ đốt trong: V1=500cm3V_1=500\,\mathrm{cm^3} , p1=105p_1=10^5\, Pa, t1=27Ct_1=27\,^{\circ}\mathrm{C} , V2=45cm3V_2=45\,\mathrm{cm^3} , t2=467Ct_2=467\,^{\circ}\mathrm{C} . Đánh giá phát biểu: Trong quá trình nén, nhiệt độ của không khí tăng thêm 440440\, K.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong chu kỳ nén của một động cơ đốt trong với các dữ kiện đã cho, đánh giá phát biểu: Khối lượng không khí có trong xi-lanh là 58,658{,}6\, mg.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong chu kỳ nén của một động cơ đốt trong với các dữ kiện đã cho, đánh giá phát biểu: Áp suất khí ở cuối chu kỳ nén là 27,4×10527{,}4\times10^5\, Pa.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong chu kỳ nén của một động cơ đốt trong với các dữ kiện đã cho, đánh giá phát biểu: Mối liên hệ giữa các thông số trạng thái là p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1\,V_1}{T_1}=\dfrac{p_2\,V_2}{T_2} .

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hệ thống túi khí ô tô giúp đảm bảo an toàn khi xảy ra va chạm. Đánh giá phát biểu: Khi va chạm, túi khí phồng rất nhanh tạo thành đệm hơi giúp làm giảm chấn thương cho người ngồi trong xe.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hệ thống túi khí ô tô: Đánh giá phát biểu: Áp suất tối đa mà túi khí tiêu chuẩn chịu được xấp xỉ 34,47534{,}475\, kPa (với 55\, psi, 11\, psi 6,895\approx 6{,}895\, kPa).

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái (1) sang (2) rồi sang (3): trạng thái (1) có p1p_1 = 1 atm, V1V_1 = 4 lít, T1T_1 = 300 K; quá trình (1) → (2) đẳng áp với T2T_2 = 600 K; quá trình (2) → (3) đẳng nhiệt và dừng ở V3V_3 = 2 lít. Phát biểu: Nhiệt độ của khối khí tại trạng thái (3) là 327327\,^{\circ} C. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái (1) sang (2) rồi sang (3): trạng thái (1) có p1p_1 = 1 atm, V1V_1 = 4 lít, T1T_1 = 300 K; quá trình (1) → (2) đẳng áp với T2T_2 = 600 K; quá trình (2) → (3) đẳng nhiệt và dừng ở V3V_3 = 2 lít. Phát biểu: Áp suất của khối khí tại trạng thái (2) là 2 atm. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái (1) sang (2) rồi sang (3): trạng thái (1) có p1p_1 = 1 atm, V1V_1 = 4 lít, T1T_1 = 300 K; quá trình (1) → (2) đẳng áp với T2T_2 = 600 K; quá trình (2) → (3) đẳng nhiệt và dừng ở V3V_3 = 2 lít. Phát biểu: Thể tích của khối khí tại trạng thái (2) là 8 lít. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái (1) sang (2) rồi sang (3): trạng thái (1) có p1p_1 = 1 atm, V1V_1 = 4 lít, T1T_1 = 300 K; quá trình (1) → (2) đẳng áp với T2T_2 = 600 K; quá trình (2) → (3) đẳng nhiệt và dừng ở V3V_3 = 2 lít. Phát biểu: Áp suất của khối khí tại trạng thái (3) là 4 atm. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một lượng khí trong cylinder hình trụ được nung nóng, piston dịch chuyển làm thể tích tăng từ 0,01m30{,}01\,\text{m}^3 đến 0,03m30{,}03\,\text{m}^3 , nội năng tăng thêm 1250 J; áp suất khí không đổi và có giá trị 200 kPa trong suốt quá trình. Phát biểu: Khí nhận nhiệt lượng để tăng nội năng và thực hiện công. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một lượng khí trong cylinder hình trụ được nung nóng, piston dịch chuyển làm thể tích tăng từ 0,01m30{,}01\,\text{m}^3 đến 0,03m30{,}03\,\text{m}^3 , nội năng tăng thêm 1250 J; áp suất khí không đổi và có giá trị 200 kPa trong suốt quá trình. Phát biểu: Thể tích khối khí trong cylinder tăng 0,02m30{,}02\,\text{m}^3 . Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một lượng khí trong cylinder hình trụ được nung nóng, piston dịch chuyển làm thể tích tăng từ 0,01m30{,}01\,\text{m}^3 đến 0,03m30{,}03\,\text{m}^3 , nội năng tăng thêm 1250 J; áp suất khí không đổi và có giá trị 200 kPa trong suốt quá trình. Phát biểu: Công do khối khí thực hiện có độ lớn là 400 J. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Một lượng khí trong cylinder hình trụ được nung nóng, piston dịch chuyển làm thể tích tăng từ 0,01m30{,}01\,\text{m}^3 đến 0,03m30{,}03\,\text{m}^3 , nội năng tăng thêm 1250 J; áp suất khí không đổi và có giá trị 200 kPa trong suốt quá trình. Phát biểu: Nhiệt lượng mà khí nhận được là 5250 J. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Một khối nước đá tinh khiết có khối lượng 900 g ở 5-5\,^{\circ} C. Biết nhiệt dung riêng của nước đá cc = 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá λ\lambda = 3,331053{,}33\cdot10^5 J/kg. Phát biểu: Ở điều kiện tiêu chuẩn, nước đá tinh khiết nóng chảy ở 00\,^{\circ} C. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Một khối nước đá tinh khiết có khối lượng 900 g ở 5-5\,^{\circ} C. Biết nhiệt dung riêng của nước đá cc = 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá λ\lambda = 3,331053{,}33\cdot10^5 J/kg. Phát biểu: Khi nước đá tan chảy, nó nhận nhiệt lượng ra môi trường. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Một khối nước đá tinh khiết có khối lượng 900 g ở 5-5\,^{\circ} C. Biết nhiệt dung riêng của nước đá cc = 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá λ\lambda = 3,331053{,}33\cdot10^5 J/kg. Phát biểu: Nhiệt lượng cần thiết để khối nước đá tăng từ 5-5\,^{\circ} C lên 00\,^{\circ} C bằng 9405 J. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Một khối nước đá tinh khiết có khối lượng 900 g ở 5-5\,^{\circ} C. Biết nhiệt dung riêng của nước đá cc = 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá λ\lambda = 3,331053{,}33\cdot10^5 J/kg. Phát biểu: Để nước đá ở nhiệt độ ban đầu nóng chảy hoàn toàn thành thể lỏng cần cung cấp một lượng nhiệt bằng 309105 J. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Một ngôi nhà có thể tích không gian bên trong là 50 m 3^3 . Vào một ngày mùa đông, nhiệt độ trong nhà buổi sáng sớm là 1515\,^{\circ} C và đến giữa trưa là 2424\,^{\circ} C. Cho biết áp suất khí quyển trong ngày không đổi pp = 1 atm = 1,0131051{,}013\cdot10^5 Pa, khối lượng mol của không khí là 29 g/mol. Phát biểu: Từ buổi sáng sớm đến giữa trưa, nhiệt độ trong ngôi nhà tăng 9 K. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Một ngôi nhà có thể tích không gian bên trong là 50 m 3^3 . Vào một ngày mùa đông, nhiệt độ trong nhà buổi sáng sớm là 1515\,^{\circ} C và đến giữa trưa là 2424\,^{\circ} C. Cho biết áp suất khí quyển trong ngày không đổi pp = 1 atm = 1,0131051{,}013\cdot10^5 Pa, khối lượng mol của không khí là 29 g/mol. Phát biểu: Ở buổi trưa các phân tử khí trong ngôi nhà chuyển động nhanh hơn so với buổi sáng. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Một ngôi nhà có thể tích không gian bên trong là 50 m 3^3 . Vào một ngày mùa đông, nhiệt độ trong nhà buổi sáng sớm là 1515\,^{\circ} C và đến giữa trưa là 2424\,^{\circ} C. Cho biết áp suất khí quyển trong ngày không đổi pp = 1 atm = 1,0131051{,}013\cdot10^5 Pa, khối lượng mol của không khí là 29 g/mol. Phát biểu: Số phân tử khí có trong ngôi nhà vào buổi sáng sớm là 1,310221{,}3\cdot10^{22} phân tử. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Một ngôi nhà có thể tích không gian bên trong là 50 m 3^3 . Vào một ngày mùa đông, nhiệt độ trong nhà buổi sáng sớm là 1515\,^{\circ} C và đến giữa trưa là 2424\,^{\circ} C. Cho biết áp suất khí quyển trong ngày không đổi pp = 1 atm = 1,0131051{,}013\cdot10^5 Pa, khối lượng mol của không khí là 29 g/mol. Phát biểu: Khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng từ buổi sáng sớm đến giữa trưa xấp xỉ 0,19 kg. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cho 10 g khí lí tưởng biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị p–V: trục tung p(kPa), trục hoành V(dm 3^3 ); trạng thái (1) tại p1p_1 = 100 kPa, V1V_1 = 2 dm 3^3 ; trạng thái (2) có cùng thể tích VV và áp suất cao hơn (đường đi thẳng đứng). Biết T1T_1 = 300 K và cpc_p = 909 J/(kg.K). Phát biểu: Nhiệt độ của chất khí tại trạng thái (2) là 180180\,^{\circ} C. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cho 10 g khí lí tưởng biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị p–V: trục tung p(kPa), trục hoành V(dm 3^3 ); trạng thái (1) tại p1p_1 = 100 kPa, V1V_1 = 2 dm 3^3 ; trạng thái (2) có cùng thể tích VV và áp suất cao hơn (đường đi thẳng đứng). Biết T1T_1 = 300 K và cpc_p = 909 J/(kg.K). Phát biểu: Chất khí nhận một công có giá trị 400 J. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cho 10 g khí lí tưởng biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị p–V: trục tung p(kPa), trục hoành V(dm 3^3 ); trạng thái (1) tại p1p_1 = 100 kPa, V1V_1 = 2 dm 3^3 ; trạng thái (2) có cùng thể tích VV và áp suất cao hơn (đường đi thẳng đứng). Biết T1T_1 = 300 K và cpc_p = 909 J/(kg.K). Phát biểu: Chất khí truyền ra môi trường bên ngoài một nhiệt lượng có độ lớn 1090,8 J. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cho 10 g khí lí tưởng biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị p–V: trục tung p(kPa), trục hoành V(dm 3^3 ); trạng thái (1) tại p1p_1 = 100 kPa, V1V_1 = 2 dm 3^3 ; trạng thái (2) có cùng thể tích VV và áp suất cao hơn (đường đi thẳng đứng). Biết T1T_1 = 300 K và cpc_p = 909 J/(kg.K). Phát biểu: Nội năng của khí tăng thêm một lượng 690,8 J. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dưới hình bên là đồ thị p–T của một khối khí lí tưởng: trục tung p (đơn vị 10510^5 Pa), trục hoành TT (K). Khối khí biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) theo đường nằm ngang (đẳng áp), rồi từ (2) sang (3) theo đường thẳng đứng (đẳng nhiệt). Biết thể tích khí ở trạng thái (1) là 10 lít. Phát biểu: Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (3) gồm một quá trình đẳng áp và một quá trình đẳng nhiệt. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dưới hình bên là đồ thị p–T của một khối khí lí tưởng: trục tung p (đơn vị 10510^5 Pa), trục hoành TT (K). Khối khí biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) theo đường nằm ngang (đẳng áp), rồi từ (2) sang (3) theo đường thẳng đứng (đẳng nhiệt). Biết thể tích khí ở trạng thái (1) là 10 lít. Phát biểu: Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) là 900 K. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dưới hình bên là đồ thị p–T của một khối khí lí tưởng: trục tung p (đơn vị 10510^5 Pa), trục hoành TT (K). Khối khí biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) theo đường nằm ngang (đẳng áp), rồi từ (2) sang (3) theo đường thẳng đứng (đẳng nhiệt). Biết thể tích khí ở trạng thái (1) là 10 lít. Phát biểu: Thể tích khối khí khi áp suất có giá trị 41054\cdot10^5 Pa là 20 lít. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dưới hình bên là đồ thị p–T của một khối khí lí tưởng: trục tung p (đơn vị 10510^5 Pa), trục hoành TT (K). Khối khí biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) theo đường nằm ngang (đẳng áp), rồi từ (2) sang (3) theo đường thẳng đứng (đẳng nhiệt). Biết thể tích khí ở trạng thái (1) là 10 lít. Phát biểu: Khối khí có thể biến đổi trực tiếp từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) bằng quá trình đẳng tích. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai