wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sóng cơ

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

3.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

4.

Chọn phát biểu sai

a)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.

c)

Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

d)

Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ nghịch với biên độ của sóng tại điểm đó

5.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

6.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

7.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

8.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

9.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

10.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

11.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

12.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

13.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

14.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

15.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

16.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

17.

Chọn nhiều đáp án. Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

18.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

19.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

20.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

21.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

22.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử môi trường  

a)

vuông góc với phương truyền sóng

b)

không vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

không trùng với phương truyền sóng

23.

 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là

a)

T = 0,01s

b)

T = 0,1s

c)

T = 50s

d)

T = 100s

24.

Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM=4cos(200πt2πxλ)u_M=4\cos\left(200\pi t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

. Tần số của sóng là

a)

 f = 200Hz

b)

 f = 100Hz

c)

 f = 100s

d)

f = 200s

25.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v , khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì tốc độ truyền sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

26.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

27.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

28.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

29.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

30.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

31.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

32.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda  

33.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda  

34.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

35.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

36.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

37.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

38.

Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

a)

160cm

b)

1,6cm

c)

16cm

d)

100cm

39.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

40.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

41.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

42.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos10πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm

43.

Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.

b)

P đi xuống còn Q đi lên.

c)

P đi lên còn Q đi xuống.

d)

Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.

44.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

45.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

46.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

47.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

48.

Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

a)

160cm

b)

1,6cm

c)

16cm

d)

100cm

49.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

50.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn và mặt chất lỏng

b)

B. rắn, lỏng và khí

c)

C. lỏng và khí

d)

D. rắn và khí.

51.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

52.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos10πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm

53.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

54.

Một điểm truyền sóng dọc theo sợi dây với tần số f = 10 (Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50 (cm) dao động với độ lệch pha 5π / 3. Sóng truyền tốc độ trên dây bằng:

a)

6 m / s

b)

3 m / s

c)

10 m / s

d)

5 m / s

55.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau AB = 8 (cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 (cm). Số cực đại đi qua đoạn thẳng kết nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

56.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

57.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

58.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

59.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

60.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

61.

Nguồn phát của quang phổ liên tục

a)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp

b)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao

62.

Nguồn phát của quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí, hơi ở áp suất thấp

b)

do chất khí, hơi ở áp suất cao

63.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

64.

Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng ánh sáng tím

b)

bước sóng < bước sóng ánh sáng tím

65.

Tia X (rơn-ghen): dùng để chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng tia tử ngoại

b)

bước sóng < bước sóng tia tử ngoại

66.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

67.

Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có λ= 0,5μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5m. Điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?

a)

Vân tối thứ 5

b)

Vân sáng thứ 5

c)

Vân sáng thứ 4

d)

Vân sáng thứ 6

68.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

c)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

69.

Trong thí nghiệp Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5 μm

b)

0,45 μm

c)

0,6 μm

d)

0,75 μm

70.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m, biết khoảng cách hai khe hẹp  S1S2S_1S_2  là 1 mm. Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là

a)

0,44 μm.0,44\ \mu m.  

b)

0,52 μm.0,52\ \mu m.  

c)

0,60 μm.0,60\ \mu m.  

d)

0,58 μm.0,58\ \mu m.  

71.

Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn sáng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe sáng với màn quan sát là 1 m. Trên màn quan sát ta thấy khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 2,4 mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là

a)

2 mm.

b)

2,5 mm.

c)

1,5 mm.

d)

3 mm.

72.

Chọn câu đúng. Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

a)

đơn sắc, có màu hồng.

b)

đơn sắc, không màu ở ngoài đấu đỏ của quang phổ.

c)

có bước sáng nhỏ dưới . 0,4μm0,4\mu m

d)

có bước sóng từ 0,75μm0,75\mu m tới cỡ milimét.

73.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng:

a)

Quang điện.

b)

Nhiệt.

c)

Thắp sáng.

d)

Hoá học ( làm đèn phim ảnh ).

74.

Chọn câu đúng. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

a)

cao hơn nhiệt độ môi trường.

b)

trên 1000C

c)

Trên 00C

d)

Trên 0K

75.

Thân thể con người bình thường có thể phát ra bức xạ nào dưới đây:

a)

tia X.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia tử ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy.

76.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

b)

Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

77.

Có thể chữa bệnh ung thư nông ở ngoài da của người. Người ta có thể sử dụng các tia nào sau đâ y ?

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia âm cực.

78.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

a)

cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại vàt tia tử ngoại không nhìn thấy bằng mắt thường.

79.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

80.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

81.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

82.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

83.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

84.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có

a)

A. tần số tăng, bước sóng giảm.

b)

C. tần số không đổi, bước sóng không đổi.

c)

B. tần số giảm, bước sóng tăng.

d)

D. tần số không đổi, bước sóng tăng.

85.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm