wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CN HKII 12

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Máy phát điện xoay chiều 1 pha và máy phát điện xoay chiều 3 pha giống nhau ở điểm nào sau đây

a)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

c)

Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Đều tạo ra dòng điện xoay chiều một pha

2.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

50

d)

100

3.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi từ dạng năng lượng ........ thành ...........?

a)

cơ năng, điện năng

b)

điện năng, cơ năng

c)

thế năng, điện năng

d)

điện năng, quang năng

4.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

5.

Ưu việt của dòng 3 pha so với dòng 1 pha là:

a)

Tiết kiệm dây dẫn trong quá trình truyền tải

b)

Tạo ra đồng thời được 3 dòng điện 1 pha

c)

Chế tạo máy đơn giản hơn

d)

TIết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng

6.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

7.

Máy biếp áp có tác dụng gì?

a)

Biến đổi cường độ dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp một chiều.

d)

Tăng công suất sử dụng.

8.

Cấu tạo của máy biến áp?

a)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với nguồn và cuộn dây thứ cấp nối với tải.

b)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với tải và cuộn dây thứ cấp nối với nguồn.

c)

Gồm 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối cách điện với nhau.

d)

Gồm cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp nối song song với nhau.

9.

Lõi biến áp được làm bằng vật liệu gì?

a)

Sắt      

b)

Đồng

c)

Thép kỹ thuật điện

d)

Nhôm

10.

Đơn vị của điện áp là

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn-Ampe (VA)

d)

Oát (W)

11.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

12.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

13.

Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10.000 vòng và 200 vòng. Dùng máy này để tăng áp và đặt ở hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 220V. Điện áp ở cuộn thứ cấp là

a)

4,4 kV

b)

11.000 kV

c)

11 kV

d)

110 kV

14.

Máy phát điện xoay chiều đều có hai bộ phận chính là:

a)

đáp án khác

b)

vỏ sắt và cuộn dây dẫn

c)

nam châm và vỏ sắt

d)

nam châm và cuộn dây dẫn

15.

Ở Việt Nam, các máy cung cấp điện có tần số bao nhiêu cho lưới điện quốc gia?

a)

60 Hz

b)

50 Hz

c)

70 Hz

d)

80 Hz

16.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là:

a)

phần cảm và stato

b)

phần cảm và phần ứng

c)

phần cảm và rôto

d)

phần ứng và stato

17.

Động cơ không đồng bộ ba pha

a)

Là máy điện tĩnh

b)

Là máy điện quay

c)

Có stato là phần quay

d)

Có roto là phần tĩnh

18.

Động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng dòng điện:

a)

Dòng một chiều

b)

Có thể là dòng một chiều hay xoay chiều

c)

Dòng xoay chiều

d)

Dòng điện xoay chiều 3 pha

19.

Chọn đáp án đúng nhất: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên

a)

Hiện tượng tự cảm

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ và sự quay của từ trường

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

20.

Động cơ không đồng bộ có tốc độ quay của động cơ n, tốc độ quay của từ trường n1 thì

a)

n < n1

b)

n > n1

c)

n = n1

d)

D. n ≤ n1

21.

Hãy chọn đáp án sai

a)

Hệ thống thông tin là hệ thống công nghệ thông tin.

b)

Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

c)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

22.

Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm

a)

Phần phát thông tin.

b)

Phát và truyền thông tin.

c)

Phần thu thông tin.

d)

Phát và thu thông tin.

23.

Sơ đồ khối của phần phát thông tin là

a)

Nguồn thông tin - Xử lí tin - Điều chế, mã hóa - Đường truyền.

b)

Xử lí tin - Nhận thông tin - Đường truyền - Giải điều chế, mã.

c)

Giải điều chế, mã - Nhận thông tin - Xử lí tin - Đường truyền.

d)

Nhận thông tin - Xử lí tin - Đường truyền - Giải điều chế, mã.

24.

Phương thức truyền tin của điện thoại cố định là

a)

Truyền bằng sóng điện từ.

b)

Truyền bằng dây dẫn.

c)

Truyền bằng vệ tinh.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

25.

Thiết bị nhận thông tin của radio là gì?

a)

anten

b)

mạch thu

c)

modern

d)

cáp

26.

Máy tăng âm là

a)

A. Là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh.

b)

B. Là thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh.

c)

C. Là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh.

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

27.

Dựa vào đâu để phân loại máy tăng âm

a)

A. Dựa vào chất lượng máy tăng âm.

b)

B. Dựa vào công suất máy tăng âm

c)

C. Dựa vào linh kiện máy tăng âm

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng.

28.

Để âm thanh phát ra cho người nghe trong phạm vi rộng, người ta phải:

a)

A. Khuếch đại âm thanh

b)

B. Khuếch đại hình ảnh

c)

C. Khuếch đại âm thanh và hình ảnh

d)

D.Không làm gì cả

29.

Trong các khối sau, khối nào không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm:

a)

A. Mạch vào

b)

B. Mạch ra

c)

C. Mạch tiền khuếch đại

d)

D. Mạch khuếch đại công suất

30.

Khối nào cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

a)

A. Mạch vào

b)

B. Mạch khuếch đại công suất

c)

C. Nguồn nuôi

d)

D. Loa

31.

Khối nào điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

a)

A. Mạch vào

b)

B. Mạch tiền khuếch đại

c)

C. Mạch âm sắc

d)

D. Mạch khuếch đại trung gian

32.

Cường độ âm thanh do khối nào quyết đinh

a)

A. Mạch âm sắc

b)

B. Mạch tiền khuếch đại

c)

C. Mạch khuếch đại trung gian

d)

D. Mạch khuếch đại công suất

33.

Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là:

a)

tín hiệu cao tần

b)

tín hiệu âm tần

c)

tín hiệu một chiều

d)

tín hiệu trung tần

34.

Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng, để lựa chọn sóng cần thu

a)

khối chọn sóng

b)

khối khuếch đại cao tần

c)

khối dao động ngoại sai

d)

khối trộn sóng

35.

Ở máy thu thanh, tín hiệu vào khối chọn sóng thường là

a)

tín hiệu âm tần

b)

tín hiệu cao tần

c)

tín hiệu trung tần

d)

tín hiệu ngoại sai

36.

Máy thu thanh phát âm thanh ra đâu?

a)

Dây điện

b)

Ăng ten

c)

Loa

d)

Sóng điện

37.

Micro dùng để làm gì?

a)

Biến đổi âm thanh (sóng âm) thành tín hiệu điện (âm tần)

b)

Biến đổi tín hiệu điện thành âm thanh

c)

Khuếch đại âm thanh

d)

Tăng tần số âm thanh

38.

Máy thu hình xử lí tín hiệu âm thanh và hình ảnh như thế nào?

a)

Độc lập

b)

Chung

c)

Không xử lí tín hiệu âm thanh

d)

Không xử lí tín hiệu hình ảnh

39.

Khối nào trong máy thu hình màu làm nhiệm vụ xử lí tín hiệu hồng ngoại?

a)

Khối vi xử lí và điều khiển

b)

Khối nguồn

c)

Khối phục hồi hình ảnh

d)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng

40.

 Khi muốn thu sóng của các đài phát thanh khác nhau ta tác động vào khối nào?

a)

Khối chọn sóng

b)

Khối trộn sóng

c)

Khối tách sóng

d)

Khối dao động ngoại sai

41.

Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Nhiệt năng thành cơ năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Quang năm thành cơ năng

42.

Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

nguyên lý lực điện từ

c)

nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện

d)

Cả ba đáp án đều đúng

43.

Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào

a)

Điện áp của nguồn và tải

b)

Điện áp của nguồn

c)

Cách nối của nguồn

d)

Điện áp của tải

44.

Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Bằng không

d)

Giảm xuống

45.

Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V - 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380v; IP và Id là các giá trị nào sau đây

a)

IP = 0,45A ; Id = 0,45A

b)

IP = 0,35A ; Id = 0,45A

c)

IP = 0,5A ; Id = 0,5A

d)

IP = 0,75A ; Id = 0,5A

46.

Nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5 (ohm), RB = 12,5(ohm), RC = 25(ohm) dòng điện trong các pha là giá trị nào

a)

IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 5A

b)

IA = 10A ; IB = 7,5A ; IC = 5A

c)

IA = IB = 15A ; IC = 10A

d)

IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 20A

47.

Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì

a)

Id = IP ; Ud = 3\sqrt{3} UP

b)

Id = IP ; Ud = UP

c)

Id = 3\sqrt{3} IP ; Ud = UP

d)

Id = 3\sqrt{3} IP ; Ud = 3\sqrt{3} UP

48.

Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì

a)

Id = 3\sqrt{3} IP ; Ud = UP

b)

Id = IP ; Ud = 3\sqrt{3} UP

c)

Id = 3\sqrt{3} IP ; Ud = 3\sqrt{3} UP

d)

Id = IP ; Ud = UP

49.

Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạchd diện ba pha ba dây với Ud = 380V cách mắc nào là đúng

a)

Măc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.

b)

Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

c)

Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

d)

Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.

50.

Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng:

a)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

b)

Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

c)

Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

d)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

51.

Cách tạo ra dòng điện xoay chiều

a)

Máy phát điện xoay chiều

b)

Động cơ đốt trong

c)

Pin hay ắc qui

d)

Máy biến thế

52.

Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai

a)

Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)

b)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)

c)

Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)

d)

Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)

53.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.

b)

Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.

c)

Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

d)

Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.

54.

Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP

a)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

55.

Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng

a)

2 dây

b)

3dây

c)

4 dây

d)

1 dây

56.

Câu 1. Máy biến áp ba pha cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ, dây quấn thứ cấp thường được nối như thế nào?

a)

A. Nối hình sao.

b)

                      B. Nối hình tam giác.  

c)

C. Nối hình tam giác có dây trung tính.

d)

D. Nối hình sao có dây trung tính.

57.

Câu 2. Vì sao trong động cơ không đồng bộ ba pha tốc độ của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay?

a)

A. Vì hệ số trượt của động cơ luôn lớn hơn không.

b)

B. Vì mỗi động cơ luôn luôn có hệ số trượt cụ thể.

c)

C. Vì tốc độ của rôto bằng tốc độ của từ trường quay thì dòng điện không biến thiên nữa.

d)

D. Vì động cơ không đồng bộ là động cơ tốc độ rô to không bằng tốc độ từ trường quay.

58.

Câu 3. Chọn cách đấu dây động cơ không đồng bộ ba pha phụ thuộc những gì?

a)

A. Phụ thuộc điện áp của lưới điện và cấu tạo của động cơ.

b)

B. Phụ thuộc cách quấn dây của stato và rô to của động cơ.

c)

C. Phụ thuộc loại động cơ rô to dây quấn hay rô to lồng sóc.

d)

D. Phụ thuộc công suất định mức và hệ số công suất của động cơ.

59.

Câu 4: Mạch từ máy biến áp ba pha được ghép từ nhiều lá thép mỏng nhằm mục đích gì?

a)

A. Để dể dàng khi lắp ráp máy.

b)

B. Giảm khối lượng cho máy.

c)

C. Giảm tổn hao năng lượng.

d)

D. Tăng công suất cho máy.

60.

Câu 5: Máy điện xoay chiều ba pha làm việc dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

A. cảm ứng điện từ.

b)

B. từ trường quay.

c)

C. cả A và B đúng.

d)

D. cả A và B sai.

61.

Câu 6: Máy điện nào sau đây là máy điện tĩnh ?

a)

A.Máy bơm nước.

b)

A.Máy ổn áp.

c)

C. Động cơ điện.

d)

D. Quạt điện.

62.

Câu 7: Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ.

a)

A. Hoạt động được với các dòng điện ngược pha nhau.

b)

B. Được cấu tạo bởi ba cuộn dây không đồng bộ nhau.

c)

C. Rôto quay không đồng bộ với từ trường quay của stato.

d)

D. Có cấu tạo của stato và rôto ngược với động cơ đồng bộ.

63.

Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha:

a)

A. Rôto là bộ phận tạo ra từ trường quay.

b)

B. Tốc độ quay của rôto bằng với tốc độ quay của từ trường.

c)

C. Chuyển động quay của stato được dùng để làm quay các máy.

d)

D. Stato là bộ phận tạo nên từ trường quay.

64.

Câu 9: Rôto của một động cơ khộng đồng bộ ba pha quay với tốc độ 1200 (vòng/phút) thì từ trường quay có thể quay với tốc độ nào sau đây?

a)

A. 900 (vòng/phút)

b)

C. 1250 (vòng/phút)

c)

B. 1000 (vòng/phút)

d)

D. 1100 (vòng/phút)

65.

Câu 10:  So sánh tốc độ giữa động cơ điện không đồng bộ 3 pha có 3 cặp cực và 6 cặp cực với tần số 50Hz.

a)

A. 3 cặp cực có tốc độ quay chậm hơn 6 cặp cực.

b)

B. 3 cặp cực có tốc độ quay nhanh hơn 6 cặp cực.

c)

C. 3 cặp cực có tốc độ quay bằng hơn 6 cặp cực.

d)

D. 3 cặp cực có tốc độ quay gấp 4 lần 6 cặp cực.

66.

Câu 11: Động cơ không đồng bộ ba pha có kí hiệu:Y/Δ- 380/220 mà lưới điện có điện áp dây là 380V thì dây quấn của động cơ phải đấu:

a)

A. Tam giác.  

b)

B. Hình sao.

c)

C. Sao/Tam giác.

d)

D. Tam giác/sao

67.

Câu 12: Động cơ có kí hiệu:Y/Δ- 380/220 mà lưới điện có điện áp dây là 220V thì dây quấn của động cơ phải đấu

a)

A. Hình sao.

b)

B.  Tam giác.

c)

C. Sao/Tam giác.

d)

D. Tam giác/sao.

68.

Câu 13: Một động cơ không đồng bộ ba pha có 3 cặp cực, làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha có tần số 50 Hz. Hỏi tốc độ quay của trục động cơ bằng bao nhiêu?

a)

A. 100 Vòng/s.

b)

B.  100 Vòng/phút.

c)

C. 1000 Vòng/s.

d)

D. 1000 Vòng/phút.

69.

Câu 14: Máy biến áp hàn điện là loại máy gì?

a)

A. Máy ổ áp.

b)

B. Máy ổn định điện áp.

c)

C. Máy tăng áp.

d)

D. Máy hạ áp.

70.

Câu 15: Động cơ điện KĐB 3 pha chạy kêu, rung, lắc là do:

a)

A. Đứt dây điện.

b)

B. Cháy cuộn dây, hỏng cách điện.

c)

C. Mòn bi, mòn bạc đạn hoặc mòn trục.

d)

D. Hỏng tụ điện hoặc chạm vỏ.

71.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? Động cơ không đồng bộ ba pha

a)

A. tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

b)

B. biến cơ năng thành điện  năng.

c)

C. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.

d)

D. có tốc độ góc của rôto lớn hơn tốc độ góc của từ trường quay.

72.

Câu 17. Máy điện khi hoạt động biến cơ năng thành điện năng, dùng làm nguồn cấp điện cho tải thuộc loại nào sau đây?

a)

A. Máy biến áp.

b)

B. Máy biến dòng.

c)

C. Máy phát điện.

d)

D. Động cơ điện.

73.

Câu 18. Khẳng định nào sau đây đúng về dây quấn máy biến áp ba pha?

a)

A. Mỗi máy biến áp ba pha có ba dây quấn sơ cấp và ba dây quấn thứ cấp.

b)

B. Mỗi máy biến áp ba pha có bốn dây quấn sơ cấp và hai dây quấn thứ cấp.

c)

C. Mỗi máy biến áp ba pha có hai dây quấn sơ cấp và bốn dây quấn thứ cấp.

d)

D. Mỗi máy biến áp ba pha có một dây quấn sơ cấp và một dây quấn thứ cấp.

74.

Câu 19. Công thức nào sau đây tính hệ số máy biến áp dây của cách nối Y/∆.

a)

A. Kd = Kp

b)

B. Kd = Kp chia căn 3

c)

C. Kd = 3Kp

d)

D. Kd = căn 3.Kp

75.

Câu 20. Động cơ không đồng bộ ba pha có đặc điểm gì?

a)

A. Tốc độ quay của rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

b)

B. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường.

c)

C. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

d)

D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.

76.

Câu 21. Hệ số trượt tốc độ của động cơ được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

A. s = n2-n1/n1

b)

s = n1-n/n1

c)

S=n-n1/n1

d)

S= n1+n/n1

77.

Câu 22. Một máy biến áp một  pha có dòng điện thứ cấp định mức là 500A, điện áp thứ cấp định mức là 380V. Công suất định mức của máy biến áp bằng:

a)

A. 19 KW.

b)

B. 19 MVA.

c)

C. 190 KVA.  

d)

D. 19MV.

78.

Câu 23. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha  có điện áp dây Ud = 380V. Dòng điện pha và dòng điện dây có giá trị nào sau đây?

  

a)

A. IP = 38A, Id = 22A.  

b)

B. IP = 65,8A, Id = 38A.

c)

C. IP = 22A, Id = 38A.

d)

D. IP = 38A, Id = 65,8A.

79.

Câu 24. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 20Ω, nối hình sao, đấu vào nguồn điện ba pha  có điện áp dây Ud = 380V.  Dòng điện pha và dòng điện dây có giá trị nào sau đây:

a)

A. IP = 11A,   Id = 11A.

b)

B. IP = 19A,   Id = 11A.

c)

C. IP = 11A,   Id = 19A.

d)

D. IP = 19A,   Id = 19A.

80.

Câu 25. Mạch điện ba pha ba dây, điện áp dây Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết dòng điện dây Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây?

a)

A. 7,25 Ω.

b)

B. 8,21 Ω.

c)

C. 6,31 Ω.

d)

D. 9,81 Ω.