wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

4.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

5.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

6.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Hóa hơi.

d)

Ngưng tụ.

7.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0o

c)

C.

d)

273oC.

8.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0

c)

1 độ C tương ứng với 273 K.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ là 0 C.

9.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 6oC.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279oC.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6oC.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 267oC

10.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10oC) và nhiệt độ sôi của nước (100oC) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10oC) và nhiệt độ sôi của nước (0oC) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0oC) và nhiệt độ sôi của nước (100oC) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100oC) và nhiệt độ sôi của nước (10oC) làm chuẩn.

11.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ Kelvin (kí hiệu K).

b)

Độ Celsius (kí hiệu oC).

c)

Độ Fahrenheit (kí hiệu oK).

d)

Độ Fahrenheit và độ Celsius.

12.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

ΔU = A – Q.

b)

ΔU = Q – A.

c)

A = ΔU – Q.

d)

ΔU = A + Q.

13.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH?

a)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.

14.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

15.

Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì tăng nhiệt độ từ 15oC đến 35oC. Nhiệt dung riêng của chì là

a)

130 J/kg.K.

b)

26 J/kg.K.

c)

130 kJ/kg.K.

d)

260 kJ/kg.K.

16.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước ở 20oC đến khi nước sôi 100o

a)

8.104 J.

b)

10.104 J.

c)

33,44.104 J.

d)

32.103 J.

17.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

18.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm tăng nhiệt độ của nó không phụ thuộc

a)

khối lượng của vật.

b)

độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

tính chất của chất làm vật.

d)

kích thước ban đầu của vật.

19.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10 5 J /kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10 5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 5 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10 5 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

20.

Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 100 g nước đá nóng chảy hoàn toàn là

a)

3,34.107J.

b)

3,34.106J.

c)

3,34.105J.

d)

3,34.104J.

21.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó

a)

hoá hơi ở nhiệt độ sôi.

b)

hoá hơi hoàn toàn.

c)

tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi và hoá hơi hoàn toàn.

d)

tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi.

22.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p 1 V 2 = p 2 V 1.

b)

= hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

= hằng số.

23.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

= hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

= hằng số.

24.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

25.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

26.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

27.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

28.

Dưới áp suất 10^5 Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là

a)

V2 = 12,5 lít.

b)

V2 = 8 lít.

c)

V2 = 2,5 lít.

d)

V2 = 40 lít.

29.

Một lượng khí có thể tích 1m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là

a)

2,86 m3.

b)

2,5 m3.

c)

0,286 m3.

d)

0,35 m3.

30.

Một lượng khí có thể tích ở 4 m3 ở 70C. Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ 270C, thể tích lượng khí sau nung nóng là

a)

4,29 m3.

b)

3,73 m3.

c)

42,9 m3.

d)

15,43 m3.

31.

Định luật Sác lơ nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?

a)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T(K)

b)

Áp suất p và nhiệt độ t0

c)

Áp suất p và thể tích V

d)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T(K)

32.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

33.

Ở 27 độ C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227 độ C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít

b)

10 lít

c)

15 lít

d)

50 lít

34.

Biết 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 7 độ C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

327 độ C

b)

387 độ C

c)

427 độ C

d)

17,5 độ C

35.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế

b)

Pit-tông và xi-lanh

c)

Giá đỡ thí nghiệm

d)

Cân

36.

Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27 độ C và thể tích 76 cm3. Thể tích khí ở điều kiện chuẩn nghĩa là nhiệt độ 0 độ C và áp suất 760 mmHg có giá trị là

a)

22,4 cm3

b)

32,7 cm3

c)

68,25 cm3

d)

78 cm3

37.

Một lựợng hơi nước có nhiệt độ t1 = 100 độ C và áp suất p1 = 1atm đựng trong bình kín. Làm nóng bình và hơi đến nhiệt độ t2 = 150 độ C thì áp suất của hơi nước trong bình là

a)

1,50 atm

b)

1,13 atm

c)

1,25 atm

d)

1,37 atm

38.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27 độ C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 60 độ C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78

b)

2,24

c)

2,85

d)
39.

Một lượng khí có thể tích 200 cm 3 ở nhiệt độ 16 0 C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V 0 = 18,4 cm 3

b)

V 0 = 1,84 m 3

c)

V 0 = 184 cm 3

d)

V 0 = 1,02 m 3

40.

Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không người ta đặt tại đó một

a)

điện tích

b)

kim nam châm

c)

sợi dây dẫn

d)

sợi dây tơ

41.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

42.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về từ trường ?

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.

b)

Các đường sức từ luôn luôn là những đường cong khép kín.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

43.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

44.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

các hạt mang điện chuyển động.

b)

các hạt mang điện đứng yên.

c)

các hạt không mang điện chuyển động.

d)

các hạt không mang điện đứng yên.

45.

Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì

a)

chúng hút nhau.

b)

chúng đẩy nhau.

c)

tạo ra dòng điện.

d)

chúng không hút cũng không đẩy nhau.

46.

Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?

a)

Nam châm điện có cực từ bắc và cực từ nam.

b)

Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu từ.

c)

Có thể bật hoặc tắt từ trường của nam châm điện.

d)

Không thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.

47.

Đặt một dây dẫn có chiều dài là L, mang dòng điện I trong từ trường có độ lớn cảm ứng từ B và tạo với cảm ứng từ góc α. Lực do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

I.

b)

BI.

c)

IBL sinα.

d)

sinα.

48.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

b)

vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

c)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

d)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

49.

Một dây dẫn dài 0,50 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,60 T

b)

1,5 T

c)

1,8.10^3 T

d)

6,7.10^-3 T

50.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

chiều dài đoạn dây

b)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

c)

cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

d)

cường độ dòng điện trong đoạn dây

51.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

0,04 N

b)

0,004 N

c)

40 N

d)

0,4 N

52.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10^-2 N. Góc α hợp bởi dây MN và đường sức từ là

a)

5 độ

b)

30 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

53.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

54.

Một đoạn dây có chiều dài 5cm, mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 T. Biết từ trường có hướng hợp với chiều của cường độ dòng điện một góc 150 độ, lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 5.10^-3 N. Cường độ I có giá trị

a)

5 A

b)

10 A

c)

20 A

d)

15 A

55.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 150 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 T. Dòng điện trong dây dẫn là 2 A thì lực từ có độ lớn là

a)

15 N

b)

1,5 N

c)

10 N

d)

0 N

56.

Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng

a)

0

b)

180

c)

60

d)

90

57.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

tăng thêm 4,5 A

b)

tăng thêm 6,0 A

c)

giảm bớt 4,5 A

d)

giảm bớt 6,0 A

58.

Một đoạn dây dài 2,0 m mang dòng điện 0,60 A được đặt trong vùng từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,50 T, theo phương song song với phương của cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là

a)

6,7 N

b)

0,30 N

c)

0,15 N

d)

0 N

59.

Một dây dẫn thẳng có chiều dài 3,0 m mang dòng điện 6,0 A được đặt nằm ngang, hướng của dòng điện tạo với hướng bắc một góc 50 lệch về phía Tây. Tại điểm này, cảm ứng từ của từ trường Trái Đất có độ lớn là 0,14.10-4 T và hướng Bắc. Lực tác dụng lên dây có độ lớn là

a)

0,28.10-4 N

b)

2,5.10-4 N

c)

1,9.10-4 N

d)

1,6.10-4 N

60.

Một dây đồng dài 25 cm, có khối lượng là 10 g nằm trong từ trường 0,20 T. Cường độ dòng điện nhỏ nhất chạy qua dây gây ra lực từ có độ lớn bằng trọng lượng của dây là

a)

1,3A

b)

1,5 A

c)

2,0 A

d)

4,9 A

61.

Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia β là các dòng hạt proton

b)

Tia γ có bản chất là sóng điện từ bước sóng dài

c)

Tia − β là các dòng hạt electron

d)

Tia α là dòng các hạt điện tích âm

62.

Trong hạt nhân nguyên tử vàng 19779Au có bao nhiêu hạt nucleon mang điện?

a)

276

b)

197

c)

79

d)

118

63.

Hạt nhân 23 11 Na và hạt nhân 24 12 Mg có cùng

a)

điện tích

b)

số nucleon

c)

số proton

d)

số neutron

64.

Số nucleon trung hoà trong hạt nhân 2311NA là

a)

11

b)

23

c)

12

d)

34

65.

Các hạt nhân đồng vị có

a)

cùng khối lượng

b)

cùng điện tích

c)

cùng số khối

d)

cùng số neutron

66.

Trong 102 g 6329Cu, số hạt neutron nhiều hơn số hạt proton là

a)

6,14.1025 hạt

b)

4,87.1024 hạt

c)

3,31.1025 hạt

d)

2,83.1025 hạt

67.

Số nucleon mang điện trong hạt nhân 7131Ga là

a)

31

b)

71

c)

40

d)

102

68.

Điện tích của hạt nhân 146C là

a)

+6 C

b)

+14 C

c)

+9,6.10-19 C

d)

+12,8.10-19 C

69.

So với hạt nhân vàng 19779Au thì hạt nhân bạc 10747Ag có

a)

ít hơn 32 nucleon

b)

ít hơn 58 neutron

c)

ít hơn 90 proton

d)

ít hơn 32 neutron

70.

Hạt nhân 2814Si và hạt nhân 2815P có cùng

a)

số proton

b)

số neutron

c)

điện tích

d)

số nucleon

71.

Số neutron có trong 1,00 mol 23994Pu là

a)

1,44.1026 hạt

b)

5,66.1025 hạt

c)

8,73.1025 hạt

d)

4, 21.1030 hạt

72.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết

b)

Năng lượng liên kết riêng

c)

Độ hụt khối

d)

Số khối

73.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch là sai?

a)

Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao

b)

Phản ứng nhiệt hạch chỉ có thể xảy ra ở nhiệt độ rất cao, cỡ hàng trăm triệu độ

c)

Phản ứng nhiệt hạch là quá trình tổng hợp các hạt nhân trung bình thành các hạt nhân nặng hơn

d)

Phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng

74.

Hạt X là

a)

proton

b)

neutrino

c)

neutron

d)

positron

75.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

a)

càng bền vững

b)

càng kém bền vững

c)

có năng lượng liên kết càng lớn

d)

có năng lượng liên kết riêng càng lớn

76.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân deuterium là

a)

2,24 MeV/nucleon

b)

3,06 MeV/nucleon

c)

1,12 MeV/nucleon

d)

4,48 MeV/nucleon

77.

Năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng lẻ là

a)

0,0701 MeV

b)

65,30 MeV

c)

6,530 MeV

d)

653,0 MeV

78.

Phản ứng này giải phóng kèm theo

a)

1 neutron

b)

2 neutron

c)

3 neutron

d)

4 neutron

79.

Tia α là dòng các hạt

a)

positron

b)

hạt nhân 42He

c)

neutron

d)

electron

80.

Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

a)

tia γ

b)

tia − β

c)

tia + β

d)

tia α

81.

Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các hạt positron?

a)

tia α

b)

tia γ

c)

tia − β

d)

tia + β