wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 12 BP

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Để đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, ta cần dùng dụng cụ đo là 

a)

đồng hồ đo thời gian và thước đo chiều dài

b)

dao động kí và thước kẹp

c)

vôn kế và ampe kế

d)

lực kế và đồng hồ đo điện đa năng hiệu số

2.

Dao động cưỡng bức là dao động

a)

Chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

chịu tác dụng của lực cản

c)

Chịu tác dụng của một ngoại lực không đổi theo thời gian

d)

Chịu tác dụng của một ngoại lực tăng dần theo thời gian

3.

Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

Vận tốc truyền âm.

b)

Biên độ âm.

c)

Năng lượng âm.

d)

Tần số âm.

4.

Khi xét về sóng phản xạ trên vật cản, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.

b)

Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới.

c)

Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

d)

Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn vuông pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

5.

Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

là phương ngang.

c)

là phương thẳng đứng.

d)

trùng với phương truyền sóng.

6.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng cộng hưởng điện

b)

hiện tượng tự cảm

c)

hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

hiện tượng nhiệt điện

7.

Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo thứ tự đó. Gọi uR; UL; uc và u lần lượt là điện áp tức thời trên điện trở; trên cuộn thuần cảm; trên tụ điện và trên đoạn mạch gồm cuộn cảm nối tiếp tụ điện. Hệ thức nào dưới đây luôn đúng?

a)

u2=u2r + u2l + u2cu^2=u^2r^{ }\ +\ u^2l\ +\ u^2c

b)

Ul.Zc = Uc.Zl

c)

u2r=ul.ucu^2r=ul.uc

d)

uluc=ZLZc\frac{ul}{uc}=-\frac{ZL}{Zc}

8.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

c)

điện trở thuần và tụ điện.

d)

điện trở thuần và cuộn cảm.

9.

Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Điện áp hai đầu mạch trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

Điện áp hai đầu mạch sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

c)

Điện áp hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện.

d)

Cường độ dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch.

10.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.

b)

luôn hướng theo chiều chuyển động của vật

c)

luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.

d)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.

11.

Con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

thế năng

b)

cơ năng

c)

li độ

d)

động năng

12.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực của S1,S2 sẽ .

a)

Dao động với biên độ bé nhất.

b)

Dao động với biên độ lớn nhất.

c)

Dao động với biên độ có giá trị trung bình

d)

Đứng yên, không dao động.

13.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của mạch lần lượt là ZL và Zc. Hệ số công suất của đoạn mạch là.

a)

b)

c)

d)

14.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

b)

Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

d)

Cuộn dây thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C.

15.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cung tan so. Biên độ dao động trong hợp giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng:

a)

2n𝝅 với n = 0, ± 1, 2...

b)

(2n+1).0,5𝝅 với n = 0, ± 1, ±2...

c)

(2n+1)𝝅 với n=0,±1,±2...

d)

(2n+1).0,25𝝅 với n = 0, ± 1, ±2...

16.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ, đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

lò xo không biến dạng

b)

vật có vận tốc cực đại .

c)

vật đi qua vị trí cân bằng.

d)

lò xo có chiều dài cực đại.

17.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

Do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

Do lực cản của môi trường.

c)

Do lực căng của dây treo.

d)

Do khối lượng của dây treo.

18.

Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc . Động năng của con lắc tại li độ góc là:

a)

mgl(1 - cosa)

b)

mgl(cosa0 - cosa)

c)

mgl(cosa - cosa0)

d)

mgl(cosa)

19.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:

a)

Do trọng lực tác dụng lên vật. 

b)

Do lực cản của môi trường.  

c)

Do lực căng của dây treo.

d)

Do khối lượng của dây treo.

20.

Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = A1cos (t + phi1)  và   x2 = A2cos (t + phi2). Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi (với k thuộc Z):

         

a)

phi2 – phi1 = (2k + 1)π.

b)

phi2 – phi1 = (2k + 1).0,5p.

c)

phi2 – phi1 = 2kπ  

d)

phi2 – phi1 = 0,25p

21.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi.

         

a)

Tần số sóng.

b)

Biên độ của sóng.

c)

Tốc độ truyền sóng.

d)

Bước sóng.

22.

Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?                  

         

a)

Bằng hai lần bước sóng.    

b)

Bằng một nửa bước sóng.  

c)

Bằng một bước sóng.

d)

Bằng một phần tư bước sóng.

23.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng

a)

độ dài của dây.     

b)

một nửa độ dài của dây. 

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp.            

d)

hai lần khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp.

24.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

b)

Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.

d)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không.

25.

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ:

a)

Giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều.

b)

Giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều.

c)

Giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.

26.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.                          

b)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

cách chọn gốc tính thời gian.                    

d)

tính chất của mạch điện.

27.

Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

Điện trở thuần  nối tiếp với điện trở thuần .

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện L. 

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.   

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

28.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

Một nửa bước sóng

b)

hai bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

29.

Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

b)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

30.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Sắt.

b)

Không khí.

c)

Nước.     

d)

Chân không.

31.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

32.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

33.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

li độ dao động  

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động

d)

tần số dao động

34.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm

a)

Độ to của âm 

b)

Độ cao của âm

c)

Tần số âm

d)

Âm sắc

35.

Ứng dụng quan trọng nhất của sóng dừng là xác định

a)

bước sóng 

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

tần số sóng    

d)

biên độ sóng

36.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì biểu thức nào sau đây sai?

a)

cos⁡φ=1.

b)

Z_L=Z_C.

c)

U_L=U_R

d)

U=U_R

37.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

38.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

a)

2π√(g/Δl)     

b)

2π√(Δl/g)

c)

(1/2π)√(m/ k) 

d)

(1/2π)√(k/ m)

39.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

40.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

41.

Khi nói về sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

42.

Trong sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tíếp là

    

a)

một bước sóng.    

b)

một phần tư bước sóng

c)

nửa bước sóng.

d)

một phần tám bước sóng.

43.

Chọn câu sai. Âm La của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể cùng

a)

độ to.  

b)

đồ thị dao động.

c)

tần số.

d)

mức cường độ.

44.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

   

a)

uR trễ pha π/2 so với  uC

b)

uL sớm pha π/2 so với uC.   

c)

uC trễ pha π so với  uL .

d)

UR sớm pha π/2 so với uL .

45.

Đặt điện áp u=U0coswt có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi w < 1/ thì

   

a)

điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

46.

Trong dao động điều hòa, những đại lượng biến thiên theo thời gian cùng tần số với vận tốc là

a)

li độ, gia tốc, lực hồi phục.      

b)

li độ, động năng, thế năng.

c)

động năng, thế năng, lực hồi phục.  

d)

li độ, gia tốc, động năng.

47.

Trong dao động điều hòa

a)

li độ tỉ lệ thuận với thời gian.       

b)

quỹ đạo là đường hình sin.    

c)

quỹ đạo là một đoạn thẳng.

d)

gia tốc là hằng số.

48.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật.

49.

Cho hai dao động điều hoà x1, x2 cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2 (A2 > A1). Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Dao động tổng hợp x = x1 + x2 có biên độ A = A1 + A2

b)

Độ lệch pha giữa hai dao động là 2np (với n thuộc Z).

c)

Tại cùng một thời điểm li độ của chúng luôn bằng nhau.

d)

Dao động tổng hợp x = x1 + x2 sẽ cùng pha với dao động x2.

50.

Con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với :

a)

Độ lớn vận tốc của vật. 

b)

Biên độ dao động của con lắc.      

c)

Độ lớn li độ của vật.

d)

Chiều dài lò xo của con lắc.

51.

Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

hai lần bước sóng 

b)

bước sóng    

c)

một phần tư bước sóng

d)

nửa bước sóng.

52.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc :

a)

năng lượng sóng.      

b)

môi trường truyền sóng.

c)

tần số sóng.   

d)

bước sóng.

53.

Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì

a)

hệ số công suất trên đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất.

b)

cường độ dòng điện tức thời trong mạch vuông pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.

c)

điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần ngược pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.

d)

điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.

54.

Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình : x1 = A1.sin(ω.t+φ1) cm ; x2 = A2.sin(ω.t+φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi :

a)

φ2 - φ1 = (2.k+1).π  

b)

φ2 - φ1 = (2.k+1).π/2 

c)

φ2 - φ1 = k.2.π

d)

φ2 - φ1 = (2.k+1).π/4

55.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

56.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

57.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π/2 so với  uC .   

b)

uL sớm pha π/2 so với uC.

c)

uC trễ pha π so với  uL .

d)

UR sớm pha π/2 so với uL .

58.

Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “Thanh” và “trầm” là nói đến đặc tính nào của âm?

        

a)

Âm sắc của âm.   

b)

Năng lượng của âm. 

c)

Độ to của âm.   

d)

Độ cao của âm.

59.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng:

a)

2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...   

b)

(2n + 1).0,5π với n = 0, ± 1, ± 2...

c)

(2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...

d)

(2n + 1).0,25π với n = 0, ± 1, ± 2... 

60.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hoà tự do của con lắc lò xo?

a)

Biên độ dao động là đại lượng không đổi.

b)

ận tốc v sớm pha hơn ly độ x là p/2 (rad).

c)

Độ lớn vận tốc của vật tỉ lệ thuận với gia tốc.

d)

Giá trị của lực kéo về tỉ lệ thuận với li độ.

61.

Câu1  Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

           A.*                   B.                     C.                    D.

a)

trễ pha p/2

b)

sớm pha p/2  

c)

sớm pha p/3  

d)

trễ pha p/3

62.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần theo thứ tự trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.  

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí

d)

lỏng, khí, rắn.

63.

Trong một dao động điều hoà của một vật, tỉ số giữa li độ dao động và đại lượng nào sau đây luôn là hằng số?

a)

Vận tốc  

b)

Khối lượng    

c)

Chu kì

d)

Gia tốc

64.

Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.

d)

gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).

65.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ, trên đoạn thẳng nối hai nguồn, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là:

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/3

d)

λ/4

66.

Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là:

a)

v/nl.

b)

nv/l.

c)

l/2nv

d)

l/nv.

67.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

a)

I=R/U

b)

I=2U/R

c)

I=U/R

d)

I=2U/R

68.

Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà với biên độ góc α_0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là A. B. C. D.

a)

s_0=l/α_0

b)

s_0=lα_0

c)

s_o=α_0/l

d)

s_0=l^2 α_0

69.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z_L và Z_C. Nếu Z_L=Z_C thì độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị nào sau đây?

a)

π/3

b)

π/4

c)

0

d)

π/2

70.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ cực đại là I_o. Đại lượng I_o/√2 được gọi là A. B. C. D.

a)

Cường độ tức thời của dòng điện

b)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện.

d)

Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch

71.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Gọi x là lo độ của vật. Đại lượng W_t=1/2 kx^2 được gọi là

a)

Thế năng của con lắc.

b)

Lực ma sát.

c)

Động năng của con lắc.

d)

Lực kéo về.

72.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω=1/√LCthì

a)

cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

c)

công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.

d)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.

73.

Câu 1 : Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau. Tìm hệ số công suất cosφ của mạch ? A. B. * C. cosφ = 22 D. cosφ = 14

a)

cosφ = 0,5

b)

cosφ = 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

c)

cosφ = 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

cosφ = 14\frac{1}{4}

74.

Câu 1 : Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là

a)

i = u3ωC.

b)

i = u_1/R

c)

i = u_2/ωL.

d)

i = u/Z

75.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức cho dưới đây ?

a)

ω1 + ω2 = 2LCω1\ +\ ω2\ =\ \frac{2}{\sqrt[]{LC}}

b)

ω1.ω2=1LCω1.ω2=\frac{1}{LC}

c)

ω1 + ω2 = 2LCω1\ +\ ω2\ =\ \frac{2}{LC}

d)

ω1.ω2=1LCω1.ω2=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

76.

Đặt điện áp u=U√2.c"os"(ω"t ") (V) vào hai đầu đoạn mạch thấy biểu thức cường độ dòng điện là i=I√2.c"os"(ω"t + " φ) (A). Gọi U0 là điện áp cực đại, i0 cường độ dòng điện cực đại của đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây có thể sai ?

a)

U/U0+I/I0=2.U/U_0+I/I_0=\sqrt{2}.

b)

u2/(U02)+i2/(I02)=1u^2/(U_0^2)+i^2/(I_0^2)=1

c)

U0/I0U/I=0U_0/I_0-U/I=0

d)

U/U0I/I0=0U/U_0-I/I_0=0

77.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R, hai đầu L và hai đầu C lần lượt là và . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

tanφ=(UL+UC)/UR\tan⁡φ=(U_L+U_C)/U_R

b)

tanφ=(ULUR)/UC\tan⁡φ=(U_L-U_R)/U_C

c)

tanφ=(ULUC)/UR\tan⁡φ=(U_L-U_C)/U_R

d)

tanφ=(UL+UR)/UC\tan⁡φ=(U_L+U_R)/U_C

78.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

R/(R+1/ωC)R/\sqrt{(}R+1/ωC)

b)

R/(R2+1/(ω2C2))R/\sqrt{(}R^2+1/(ω^2C^2))

c)

R/(R21/(ω2C2))R/\sqrt{(}R^2-1/(ω^2C^2))

d)

R/(R+1/ωC)R/\sqrt{(}|R+1/ωC|)

79.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

(R2+(1/ωC)2).\sqrt{(}R^2+(1/ωC)^2).

b)

(R2(1/ωC)2)\sqrt{(}R^2-(1/ωC)^2)

c)

(R2+(ωC)2)\sqrt{(}R^2+(ωC)^2)

d)

(R2(ωC)2)\sqrt{(}R^2-(ωC)^2)

80.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinwt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

a)

.U/U0I/I0=0..U/U_0-I/I_0=0.

b)

.u2/(U02)i2/(I02)=0.u^2/(U_0^2)-i^2/(I_0^2)=0

c)

u2/U2+i2/I2=2.u^2/U^2+i^2/I^2=2.

d)

.U/U0+I/I0=2.U/U_0+I/I_0=\sqrt{2}

81.

Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C. Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f. Thay đổi L để UL cực đại, giá trị cực đại của UL là:

a)

U/ZC(R2+ZC2)U/Z_C\sqrt{(}R^2+Z_C^2)

b)

U/2R(R2+ZC2)U/2R\sqrt{(}R^2+Z_C^2)

c)

U0/2R(R2+ZC2)U_0/2R\sqrt{(}R^2+Z_C^2)

d)

U/R(R2+ZC2)U/R\sqrt{(}R^2+Z_C^2)