wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2. SÓNG CƠ HỌC

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để làm gì ?
a)
Để âm được to
b)
Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực
c)
Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai
d)
Để giảm phản xạ âm
2.
Phát biểu nào là không đúng?
a)
Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
b)
Tạp âm là các âm có tần số không xác định
c)
Độ cao của âm là một đặc tính của âm
d)
Âm sắc là một đặc tính của âm
3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
b)
Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “ bé”
c)
Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
d)
Âm “ to” hay “ nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
4.
Hai sóng kết hợp là hai sóng
a)
Có chu kì bằng nhau
b)
Có tần số gần bằng nhau
c)
Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi
d)
Có bước sóng bằng nhau
5.
Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
a)
Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
b)
Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
c)
Cùng tần số và cùng pha
d)
Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
6.
Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì
a)
sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
b)
sóng gặp khe và phản xạ lại
c)
sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng mới
d)
sóng gặp khe sẽ dừng lại
7.
Chọn câu trả lời đúng
a)
Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng
b)
Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
c)
Hai sóng có cùng tần số và có độ lêch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp
d)
Hai nguồn dđộng có cphương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp
8.
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
a)
cùng tần số, cùng pha.
b)
cùng tần số, ngược pha
c)
cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
d)
cùng biên độ, cùng pha
9.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
b)
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có haidao động cùng chiều,cùngphagặp nhau
c)
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.
d)
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
10.
Phát biểu nào là không đúng?
a)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
b)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
c)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
d)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
11.
Sóng dừnglà trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì
a)
Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng
b)
Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng phương truyền sóng
c)
Sóng dừng là sự giao thoa của hais óng kết hợp trên cùng phương truyền sóng
d)
Cả A,B,C đều đúng
12.
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng các giữa hai nút liên tiếp bằng
a)
Một bước sóng
b)
Nửa bước sóng
c)
Một phần tư bước sóng
d)
Hai lần bước sóng
13.
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng
a)
Độ dài của dây
b)
Một nửa độ dài của dây
c)
Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp
d)
Hai lần khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp
14.
Sóng dừng là
a)
Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
b)
Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường
c)
Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng
d)
Cả A, B, C đều đúng
15.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
b)
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
c)
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
d)
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
16.
Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là (TNPT 2008)
a)
vận tốc truyền sóng
b)
tần số sóng
c)
biên độ sóng
d)
bước sóng
17.
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
b)
Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
c)
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
d)
Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
18.
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì (TS CĐ 2007)
a)
tần số của nó không thay đổi
b)
bước sóng của nó không thay đổi
c)
chu kì của nó tăng
d)
bước sóng của nó giảm
19.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 giây

b)

quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ

c)

Khoảng cách giữa dao động hai điểm cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

20.

Trên một phương tiện truyền thông những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha ..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

21.

Dọc sóng là sóng có phương thức dao động

a)

là ngang.

b)

trùng với sóng truyền phương tiện.

c)

góc vuông với sóng truyền phương

d)

thẳng đứng.

22.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

23.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

24.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

25.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là

a)

10 Hz.

b)

13 Hz.

c)

26 Hz.

d)

100 Hz.

26.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

27.

Trên một phương truyền sóng, nếu hai điểm động vuông pha gần nhau nhất cách nhau là a thì hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau là

a)

2a.

b)

3a.

c)

4a.

d)

8a.

28.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

30.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

31.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

32.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

33.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

34.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

35.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

36.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

37.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

38.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

39.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

40.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

ƒ = v/λ

b)

ƒ = v.λ

c)

ƒ = λ/v

d)

ƒ = 2πv/λ

41.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

42.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

43.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

44.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

45.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

46.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

47.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

48.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

49.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 giây

b)

quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ

c)

Khoảng cách giữa dao động hai điểm cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

50.

Trên một phương tiện truyền thông những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha ..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

51.

Dọc sóng là sóng có phương thức dao động

a)

là ngang.

b)

trùng với sóng truyền phương tiện.

c)

góc vuông với sóng truyền phương

d)

thẳng đứng.

52.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

53.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

54.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

55.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là

a)

10 Hz.

b)

13 Hz.

c)

26 Hz.

d)

100 Hz.

56.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

57.

Trên một phương truyền sóng, nếu hai điểm động vuông pha gần nhau nhất cách nhau là a thì hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau là

a)

2a.

b)

3a.

c)

4a.

d)

8a.

58.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

60.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

61.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

62.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

63.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

64.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

65.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

66.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

67.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

68.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

69.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

70.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

ƒ = v/λ

b)

ƒ = v.λ

c)

ƒ = λ/v

d)

ƒ = 2πv/λ

71.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

72.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

73.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

74.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

75.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

76.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

77.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

78.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz